wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kì 2 Lớp 11

Total questions: 58

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.

c)

quy mô giá trị luôn nhỏ nhất.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu.

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi.

c)

Cơ cấu công nghiệp đa dạng.

d)

Chỉ phát triển công nghệ cao.

3.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

b)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

c)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

d)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

4.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là

a)

chế biến, chế tạo.

b)

khai khoáng.

c)

sản xuất điện.

d)

điện tử - tin học.

5.

Hình thức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

hộ gia đình.

b)

thể tổng hợp nông nghiệp.

c)

trang trại

d)

hợp tác xã nông nghiệp.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Nam.

b)

Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và giáp khu vực Mĩ La-tinh.

c)

Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.

7.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

8.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

rừng lá kim.

b)

cây bụi gai.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh.

9.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

10.

Dân cư Liên bang Nga

a)

đông dân và số dân tăng nhanh.

b)

gia tăng dân số cao và số dân tăng

11.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

12.

Dân cư Liên bang Nga

a)

đông dân và số dân tăng nhanh.

b)

gia tăng dân số cao và số dân tăng nhanh.

c)

đông dân và gia tăng dân số thấp.

d)

số dân giảm và gia tăng dân số nhanh.

13.

Sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga phát triển ở

a)

đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

khu vực giáp bắc Băng Dương.

14.

Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của

a)

đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.

b)

phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.

c)

hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.

d)

đồng bằng Tây Xi-bia và cao nguyên Trung Xi-bia.

15.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

c)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

16.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của Liên bang Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.

17.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

18.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

19.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

20.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

21.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình.

b)

du mục.

c)

quảng canh.

d)

trang trại.

22.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

(a)  

23.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình.

b)

du mục.

c)

quảng canh.

d)

trang trại.

24.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Mỹ.

d)

châu Đại Dương.

25.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

26.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

28.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

29.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

30.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Giao thông vận tải.

d)

tài chính - ngân hàng.

31.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung.

32.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ.

b)

Thái Lan.

c)

Nhật Bản.

d)

Ma-lai-xi-a.

33.

Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

(a)  

34.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ.

b)

Thái Lan.

c)

Nhật Bản.

d)

Ma-lai-xi-a.

35.

Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

36.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

37.

Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Thủy điện.

c)

Chăn nuôi.

d)

Giao thông.

38.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Nhật Bản.

d)

Phi-lip-pin.

39.

Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Khai khoáng.

d)

Thủy điện.

40.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Trung Quốc?

a)

Trung Quốc tiếp giáp với 14 quốc gia.

b)

Trung Quốc có cửa ngõ đường biển thông ra Thái Bình Dương.

c)

Giáp với hai đại dương lớn là Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Nằm gần các quốc gia và khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.

41.

Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

b)

có lượng mưa trung bình năm thấp.

c)

chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.

d)

khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.

42.

Các cây trồng, vật nuôi chủ yếu của ô-xtrây-li-a là

a)

lúa gạo, ngô, nho, cam, chanh; trâu, bò, lợn,...

b)

lúa mì, lúa mạch, ngô, khoai tây; trâu, bò,...

c)

lúa gạo, ngô, sắn, thuôc lá, cam; bò, lợn,...

d)

lúa mì, bông, thuốc lá, mía, ngô, nho; cừu, bò,...

43.

Các loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

dê, trâu.

b)

trâu, bò.

c)

bò, cừu.

d)

cừu, trâu.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?

4 lines
45.

Các loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

dê, trâu.

b)

trâu, bò.

c)

bò, cừu.

d)

cừu, trâu.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?

a)

Có nền kinh tế phát triển năng động.

b)

Các ngành kinh tế có công nghệ cao.

c)

Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản.

d)

Đứng đầu thế giới về tổng GDP.

47.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa dầu.

b)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, dệt may.

c)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa than.

d)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, đóng tàu.

48.

Các trung tâm công nghiệp của ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển phía bắc và phía tây.

b)

vùng trung tâm và ven biển phía đông.

c)

ven biển phía tây và phía nam.

d)

ven biển phía nam và đông nam.

49.

Khu vực trung tâm của ô-xtrây-li-a là vùng

a)

trồng các loại cây khác.

b)

chăn nuôi gia súc.

c)

trồng lúa mì.

d)

ít hoặc không sản xuất nông nghiệp.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chủ yếu là người da trắng.

b)

Văn hóa đa dạng, đặc sắc.

c)

Tốc độ đô thị hóa rất chậm.

d)

Có chỉ số HDI rất thấp.

51.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

ôn đới và cận cực.

c)

cận cực và cực.

d)

xích đạo và cận nhiệt.

52.

Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo.

b)

lúa mạch.

c)

lúa mì.

d)

ngô.

53.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2021?

4 lines
54.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Quy mô GDP tăng không liên tục.

b)

Quy mô GDP giảm không liên tục.

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục.

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng âm.

c)

Phân bố không đều.

d)

Đô thị hóa rất chậm.

56.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

hộ gia đình.

b)

trang trại.

c)

vùng nông nghiệp.

d)

hợp tác xã.

57.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, cà phê.

b)

lúa mì, ngô.

c)

chè, cà phê.

d)

đậu tương, dừa.

58.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cộng hòa Nam Phi, giai đoạn 2000 - 2020?

a)

Liên tục là nước xuất siêu.

b)

Liên tục là nước nhập siêu.

c)

Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục.

d)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục.