wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thương mại điện tử

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Kinh doanh 'ảo' có thể hiểu là

a)

Giao dịch kinh doanh không gặp mặt

b)

Giao dịch thông qua các phương tiện điện tử

c)

Giao dịch diễn ra liên tục

d)

Giao dịch hàng hóa vô hình

2.

Chỉ ra yếu tố không phải là hạn chế của thương mại điện tử

a)

Vấn đề an toàn

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Văn hóa của những người sử dụng Internet

d)

Thói quen mua sắm truyền thống

3.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống. Theo cách hiểu chung hiện nay 'Thương mại điện tử là việc sử dụng… để tiến hành các hoạt động thương mại'.

a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

4.

Mức độ số hóa của thương mại điện tử cho thấy

a)

Các cấp độ ứng dụng thương mại điện tử

b)

Các phương thức thương mại điện tử

c)

Nghiệp vụ thực hiện thương mại điện tử

d)

Chủ thể ứng dụng thương mại điện tử

5.

Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong thương mại điện tử

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E ( không phải B2E mà là G2C )

6.

Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong thương mại điện tử

a)

Hỏi hàng

b)

Chào hàng

c)

Xác nhận

d)

Hợp đồng

7.

Lợi ích nào sau đây không phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với công ty

a)

Tăng chi phí vốn và thời gian nhận hàng

b)

Tăng số lượng khách hàng với chi phí thấp

c)

Giam chi phí tạo, xử lý, phân phối và nhận thông tin

d)

Giam lượng hàng lưu kho

8.

Lợi ích nổi bật của mã vạch trong thương mại điện tử là

a)

Cải tiến hệ thống quản trị sản phẩm

b)

Nhận diện sản phẩm dễ hơn

c)

Phân phối hàng tốt hơn

d)

Lựa chọn hàng hóa của người tiêu dùng dễ hơn

9.

Cản trở khi áp dụng ERP vào các doanh nghiệp tại Việt Nam là

a)

Quy định về hệ thống kế toán đôi khi thay đổi

b)

Thiếu nhân lực trong việc ứng dụng công nghệ thông tin

c)

Quy trình hoạt động của các doanh nghiệp Việt Nam chưa chuẩn hóa

d)

Tất cả các phương án đều đúng

10.

Ứng dụng nào sau đây là phổ biến nhất trong các ứng dụng của giao dịch thương mại điện tử B2B

a)

Quản trị chuỗi cung ứng (SCM)

b)

Quản trị quan hệ khách hàng (CRM)

c)

Quản trị chuỗi phân phối (DCM)

d)

Tất cả các ứng dụng trên đều phổ biến

11.

Một trong những giao thức chuyển các giao dịch của thương mại điện tử B2B là

a)

EDI

b)

HTTP

c)

FTP

d)

XML

12.

Tất cả các hạ tầng phục vụ cho sàn thương mại điện tử B2B gồm, ngoại trừ

a)

Phần mềm xây dựng cửa hàng

b)

Phần mềm, phần cứng, về an ninh mạng

c)

Mua sắm tập trung

d)

Máy chủ lưu trữ cơ dữ liệu và các ứng dụng

13.

Khi sử dụng thẻ ghi nợ, khách hàng được phép

a)

Chi tiêu quá số tiền có trong tài khoản

b)

Chi tiêu với số tiền có trong tài khoản

c)

Chi tiêu trước rồi trả ngân hàng sau

d)

Không có phương án đúng

14.

Thẻ thông minh xử lý giao dịch bất kỳ khi nào thẻ ở gần hoặc xa nhưng không cần tiếp xúc trực tiếp được gọi là loại thẻ

a)

Thẻ không tiếp xúc

b)

Thẻ tiếp xúc

c)

Thẻ nhớ quang học

d)

Thẻ nhớ

15.

Các phương tiện thanh toán điện tử gồm, ngoại trừ

a)

Séc điện tử

b)

Hối phiếu điện tử

c)

Tiền mặt

d)

Thẻ ghi nợ điện tử

16.

Hệ điều hành nào sau đây được sử dụng cho máy khách

a)

UNIX

b)

Window

c)

Linus

d)

Tất cả các phương án đều đúng

17.

Chất lượng không là yếu tố quan trọng tác động đến quyết định mua hàng của khách hàng trong thương mại điện tử

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không có phương án đúng

18.

Thẻ tín dụng có tác dụng rút tiền, chuyển tiền đều được

a)

Không chính xác

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không có phương án đúng

19.

Mô hình bán hàng một - nhiều và nhiều - một là mô hình thương mại điện tử giữa các bộ phận doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Không có phương án đúng

c)

Sai

d)

Không chính xác

20.

Thẻ ghi nợ giống như ATM có chức năng chuyển tiền, rút tiền nhanh chóng và không thể liên kết với sổ tiết kiệm

a)

Đúng

b)

Không chính xác

c)

Sai

d)

Không có phương án

21.

Theo luật mẫu UNCITRAL, thương mại điện tử không bao gồm ủy thác hoa hồng (factoring), cho thuê dài hạn (leasing)

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không có phương án đúng

22.

Thương mại điện tử tạo ra lợi ích chuyên môn hóa đối với doanh nghiệp và xã hội hưởng lợi

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không có phương án đúng

23.

Thiếu sự tin tưởng của khách hàng không phải là một hạn chế của thương mại điện tử

a)

Sai

b)

Không chính xác

c)

Đúng

d)

Không có phương án đúng

24.

Công ước Liên Hiệp Quốc về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (Công ước Viên 1980) quy định hợp đồng không nhất thiết phải ký bằng văn bản và có thể áp dụng cho giao dịch thương mại điện tử

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không có phương án đúng

25.

Khuôn khổ pháp lý của thương mại điện tử nhất thiết phải xây dựng trên cơ sở pháp lý của thương mại truyền thống và luật mẫu

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không chính xác

d)

Không có phương án đúng

26.

Mạng GAM là loại mạng nội bộ như MAN nhưng GAM phổ biến hơn

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không chính xác

d)

Không có phương án đúng

27.

Những hoạt động chính trong mô hình kinh doanh C2C là

a)

Đấu giá

b)

Bán tài sản ảo

c)

Giao dịch trao đổi

d)

Tất cả phương án đều đúng

28.

Thương mại điện tử nhìn theo góc độ là

a)

Kinh doanh viễn thông

b)

Quá trình kinh doanh

c)

Hỗ trợ trực tuyến

d)

Tất cả phương án là đúng

29.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: Theo cách hiểu chung hiện nay, thương mại điện tử mô tả quá trình mua và bán hoặc giao dịch sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng máy tính kể cả…

a)

Internet

b)

Các mạng viễn thông khác

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Không có phương án đúng

30.

Trong thương mại điện tử B2C, mô hình chuỗi cung đẩy hiệu quả hơn chuỗi cung cấp kéo trong các điều kiện sau

a)

Mua bán truyền thống

b)

Đa dạng hóa sản phẩm

c)

Giảm thời gian mua hàng

d)

Không có phương án đúng

31.

Mô hình TMĐT mạng xã hội (E-social networks) là mô hình

a)

Đấu giá

b)

Nhà cung cấp sản phẩm nội dung số

c)

Đấu thầu

d)

Cổng cá nhân

32.

Lợi ích nào sau đây là lợi ích của thương mại điện tử đối với công ty

a)

Tăng số lượng khách hàng với chi phí thấp

b)

Giarm chi phí tạo, xử lý, phân phối và nhận thông tin

c)

Giảm lượng hàng lưu kho

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

33.

ERP trong các doanh nghiệp tại Việt Nam là

a)

Quy định về hệ thống kế toán

b)

Nguồn nhân lực trong việc ứng dụng công nghệ thông tin

c)

Quy trình hoạt động của các doanh nghiệp Việt Nam chưa được chuẩn hóa

d)

Quản trị hệ thống hoạch định nguồn nhân lực tổng hợp

34.

Hình thức giao dịch tại sàn TMĐT là

a)

Giao dịch ngay

b)

Giao dịch quyền chọn

c)

Đấu giá điện tử

d)

Tất cả phương án đều đúng

35.

Tất cả các hạ tầng phục vụ cho sàn TMĐT B2B gồm, ngoại trừ

a)

Phần mềm xây dựng cửa hàng

b)

Phần mềm, phần cứng an ninh mạng

c)

Mua sắm tập trung

d)

Máy chủ lưu trữ cơ sở dữ liệu và các ứng dụng

36.

Khi sử dụng thẻ tín dụng, khách hàng được phép

a)

Chi tiêu quá số tiền có trong tài khoản

b)

Chi tiêu với số tiền có trong tài khoản

c)

Chi tiêu trước rồi trả ngân hàng sau

d)

Không có phương án đúng

37.

Doanh nghiệp mua tiêu của nông dân giá 10.000đ/kg. Xuất khẩu cho thương gia 550USD/tấn, doanh nghiệp dự báo giá tiêu sẽ giảm nên doanh nghiệp sẽ

a)

Mua quyền chọn bán

b)

Mua quyền chọn mua

c)

Bán quyền chọn mua

d)

Bán quyền chọn bán

38.

Mô hình lấy công ty làm trung tâm là

a)

Bán hàng trực tiếp từ catalogue

b)

Mô hình B2E

c)

Trao đổi dữ liệu - EDI

d)

Không có phương án đúng

39.

Nghị định 52/2013/ND - CP có hiệu lực kể từ

a)

1/6/2013.

b)

1/7/2013

c)

15/6/2013

d)

15/7/2013

40.

Các loại hình thương mại điện tử, công nghệ và quá trình kinh doanh thương mại điện tử liên quan chặt chẽ với nhau?

a)

Đúng

b)

Không chính xác

c)

Sai

d)

Không có phương án đúng

41.

Thương mại điện tử không cần các quy định tiêu chuẩn hoá công nghiệp và thương mại?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chính xác

d)

Không có phương án đúng

42.

Nhà cung ứng dịch vụ internet (ISP) là bộ phận không thể thiếu trong thương mại điện tử?

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không có phương án đúng

43.

Sau đây là những mục tiêu xây dựng cơ sở hạ tầng cần thiết đầu nhằm thúc đẩy ứng dụng thương mại điện tử tại Việt Nam, ngoại trừ

a)

Thành lập cơ quan chứng thực điện tử

b)

Ban hành một số văn bản dưới luật về Thương mại điện tử

c)

Xác định các cản trở hiện hữu

d)

Nâng cấp một bước hệ thống thông tin và tin và truyền thông quốc gia, giảm dần giá truy cập internet

44.

Điều nào sau đây đúng với chức năng của quản trị chuỗi ứng hàng hoá?

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, phối hợp các hoạt động trong chuỗi cung ứng hàng hoá

b)

Lập kế hoạch, mua nguyên vật liệu và tổ chức sản xuất

c)

Lập kế hoạch, tổ chức sản xuất và phân phối sản phẩm đến người tiêu dùng

d)

Lập kế hoạch và tổ chức sản xuất

45.

Điều nào sau đây là căn cứ để tiến hành giao dịch thanh toán trên mạng?

a)

Số seri và số dư tiền

b)

Số tài khoản và số dư tiền

c)

Tài khoản

d)

Số dư tiền

46.

Tác dụng của áp dụng mạng internet trong doanh nghiệp ngoại trừ:

a)

Cắt giảm chi phí giao dịch

b)

Chia sẻ kiến thức giữa người lao động

c)

Tăng khả năng tìm kiếm khách hàng

d)

Tăng thời gian tiếp cận thị trường đối với sản phẩm của doanh nghiệp

47.

Điều nào sau đây đúng với đặc điểm sản xuất theo yêu cầu khách hàng do website mang lại?

a)

Tính ngay lập tức

b)

Tính cá nhân hoá

c)

Tính thông tin

d)

Tính riêng tư

48.

Chỉ ra hạn chế của thương mại điện tử

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung ứng, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

Mở rộng thị trường

49.

Chỉ ra mệnh đề không đúng?

a)

Văn bản quan trọng nhất của EU về thương mại điện tử là bản 2000/31/EC của nghị viện châu Âu ngày 8/6/2000

b)

Hoạt động nổi bật nhất của Hội đồng châu Âu về thương mại điện tử là hoàn thành các đàm phán về Hiệp ước tội phạm tin học toàn cầu 2001

c)

Mỹ có luật thống nhất về giao dịch điện tử

d)

Úc rất chậm trễ trong việc thiết lập hệ thống quy định pháp lý về thương mại điện tử

50.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì?

a)

Intranet

b)

Extranet

c)

Internet

d)

Virtual private network

51.

Khi thực hiện trả tiền bằng thẻ tín dụng, khách hàng cần:

a)

Cung ứng thông tin về số dư trong tài khoản

b)

Cung ứng ngày thẻ hết hạn

c)

Cung ứng tên chủ thẻ

d)

Không có phương án nào đúng

52.

Trong các giao dịch sau, giao dịch nào thuộc phương thức thương mại điện tử C2C?

a)

Giao dịch mà người tiêu thụ có thể mua hàng tại nhà mà không cần tới cửa hàng.

b)

Giao dịch bao gồm trao đổi dữ liệu, mua bán và thanh toán hàng hoá dịch vụ với mục tiêu đạt được hiệu quả cao trong sản xuất và kinh doanh.

c)

Giao dịch mà mục đích là mua sắm chính phủ theo kiểu trực tuyến, các mục đích quản trị (thuế, hải quan...) và thông tin

d)

Giao dịch mà khách hàng bán hàng trực tuyến cho nhau.

53.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của thẻ thông minh?

a)

Thanh toán bán lẻ

b)

Vé ra vào cửa

c)

Nhận dạng điện tử

d)

Tất cả các phương án đều đúng

54.

Giao thức chuẩn là cần thiết để các máy tính khác nhau làm việc được với nhau?

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không có phương án đúng

55.

Chữ ký số là một phương pháp mã hóa công cộng được sử dụng phổ biến trong thương mại điện tử

a)

Không chính xác

b)

Không có phương án đúng

c)

Sai

d)

Đúng

56.

Cổng Portal là một khái niệm mới chỉ một website tại đó có thể truy cập một số lượng lớn thông tin về nhiều lĩnh vực?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chính xác

d)

Không có phương án đúng

57.

Các phương tiện thanh toán điện tử gồm, ngoại trừ:

a)

Séc điện tử

b)

Hối phiếu điện tử

c)

Tiền mặt

d)

Thẻ ghi nợ điện tử

58.

Banner swapping là một mô hình quảng cáo trực tuyến với sự thỏa thuận giữa hai công ty để hiện thị banner của công ty kia trên website của mình.

a)

Đúng

b)

Không chính xác

c)

Sai

d)

Không có phương án đúng

59.

Doanh nghiệp có thể tuyển lao động ở một số nơi, NGOẠI TRỪ:

a)

Thị trường trực tuyến

b)

Người lao động tự tìm đến doanh nghiệp

c)

Hội chợ triển lãm

d)

Hội chợ việc làm trực tuyến

60.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới tự động hóa trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

61.

Tính toàn vẹn trong an ninh thương mại điện tử có nghĩa là?

a)

Thông tin không bị thay đổi trong quá trình gửi nhận

b)

Thông tin không bị nghe trộm trong quá trình gửi nhận

c)

Thông tin không bị đánh cắp trong quá trình được truyền trên internet

d)

Thông tin không bị người gửi/ người nhận từ chối

62.

Lợi ích cơ bản của mã vạch trong thương mại điện tử là:

a)

Cải tiến hệ thống quản trị sản phẩm

b)

Nhận diện sản phẩm dễ hơn

c)

Phân phối hàng tốt hơn

d)

Lựa chọn hàng hóa của người tiêu dùng dễ hơn

63.

Điều nào sau đây đúng nhất với "tiền mặt điện tử vô danh"?

a)

Loại tiền do chính phủ phát hành

b)

Là hình thức thẻ tín dụng điện tử thanh toán không có tên người chủ sở hữu

c)

Loại tiền để mua bán hàng hóa vô danh trên mạng

d)

Loại tiền để mua bán dung liệu số hóa

64.

Một sự thỏa thuận giữa hai công ty để hiển thị banner của công ty kia trên website của mình và ngược lại, được gọi là

a)

Banner swapping (hoán đổi)

b)

Banner exchange (trao đổi)

c)

Pop-up ad

d)

Interstitial (xen kẽ, chiếm toàn bộ diện tích web)

65.

Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình muốn trao đổi thông tin về một cá nhân hiện đang tạm trú tại phường Đồng Tâm qua trang web của phường là ví dụ của phương thức thương mại điện tử

a)

G2G

b)

B2G

c)

C2G

d)

E2G

66.

Bản chất của quá trình mã hóa là:

a)

Chuyển thông tin dưới dạng văn bản thông thường thành văn bản mã hóa dựa vào các loại mã

b)

Chuyển thông tin dưới dạng văn bản mã hóa thành văn bản thông thường nhờ vào mật mã

c)

Chuyển thông tin dưới dạng văn thông thường thành văn bản mã hóa và ngược lại khi cần thiết nhờ vào mật mã

d)

Việc sử dụng các công cụ mật mã mà không liên quan gì đến văn bản mã hóa

67.

Quá trình phát triển của thương mại điện tử theo thứ tự sau:

a)

PCs-Email-Web, Intr anet, Extranet, Ecommere, E business

b)

PCs-Email-Web, Intranet, Ecommere, Extranet, E business

c)

Intranet, PCs-Email-Web, Ecommere, Extranet, E business

d)

Intranet, Extranet, PCs-Email-Web, Ecommere, E business

68.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình. Công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự đánh giá

69.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của thẻ thông minh

a)

Thanh toán bán lẻ

b)

Vé ra vào cửa

c)

Nhận dạng điện tử

d)

Tất cả các phương án đều đúng

70.

Điều gì KHÔNG bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web

a)

Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng cookies

c)

Spamming

d)

Bán hàng trên mạng

71.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG PHẢI là động lực trong thị trường lao động trên mạng?

a)

Quy mô của thị trường lao động

b)

Chi phí

c)

Thời gian tìm kiếm

d)

Tốc độ giao tiếp