wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán cuối năm - Lớp 4

Total questions: 100

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Làm thế nào để đưa phân số   812\frac{8}{12} về dạng tối giản:  

a)

Trừ cả tử số và mẫu số đi 8.

b)

Chia cả tử số và mẫu số  cho 4

c)

Chia cả tử số và mẫu số cho 2.

d)

Nhân cả tử số và mẫu số với 4.

2.

Kết quả của phép cộng

58+14\frac{5}{8}+\frac{1}{4}

a)

612\frac{6}{12}

b)

68\frac{6}{8}

c)

78\frac{7}{8}

d)

716\frac{7}{16}

3.

Muốn nhân hai phân số ta làm sao?

a)

Lấy tử số nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số.

b)

Lấy mẫu số nhân với mẫu số và giữ nguyên tử số.

c)

Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

d)

Tất cả đều sai

4.

56 × 47 = \frac{5}{6}\ \times\ \frac{4}{7}\ =\  

a)

2042\frac{20}{42}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

2021\frac{20}{21}  

5.

Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?

a)

Lấy tử số chia tử số và mẫu số chia mẫu số.

b)

Lấy tử số nhân tử số và mẫu số nhân mẫu số.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

d)

Tất cả đều sai

6.

49: 57\frac{4}{9}:\ \frac{5}{7} = ?

a)

2845\frac{28}{45}  

b)

2063\frac{20}{63}  

c)

2145\frac{21}{45}  

7.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

8.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

9.

Tính 49:(25×49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}\times\frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

10.

Kết quả của phép tính

34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  là

a)

110\frac{1}{10}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

110\frac{-1}{10}  

11.

Kết quả của phép cộng

58+14\frac{5}{8}+\frac{1}{4}  là

a)

612\frac{6}{12}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

78\frac{7}{8}  

d)

716\frac{7}{16}  

12.

Ke^ˊt quả pheˊp tıˊnh 15 + 34 laˋ :Kết\ quả\ phép\ tính\ \frac{1}{5}\ +\ \frac{3}{4}\ là\ :  

a)

49\frac{4}{9}  

b)

1354\frac{13}{54}  

c)

1920\frac{19}{20}  

d)

1620\frac{16}{20}  

13.

Ke^ˊt quả pheˊp trừ 68  25  laˋ :Kết\ quả\ phép\ trừ\ \frac{6}{8}\ -\ \frac{2}{5\ }\ là\ :  

a)

43\frac{4}{3}  

b)

1440\frac{14}{40}  

c)

2440\frac{24}{40}  

d)

2640\frac{26}{40}  

14.

Kết quả phép tính undefined  :

a)

85\frac{8}{5}  

b)

825\frac{8}{25}  

c)

1625\frac{16}{25}  

d)

3025\frac{30}{25}  

15.

Kết quả phép tính undefined  :

a)

645\frac{64}{5}  

b)

440\frac{4}{40}  

c)

3225\frac{32}{25}  

d)

325\frac{32}{5}  

16.

Kết quả phép tính undefined là :

a)

2460\frac{24}{60}  

b)

215\frac{2}{15}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

23\frac{2}{3}  

17.

Kết quả phép tính undefined  là :


a)

155\frac{15}{5}  

b)

26\frac{2}{6}  

c)

1502\frac{150}{2}  

d)

605\frac{60}{5}  

18.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

19.

Trong chuồng có tất cả 120 con vừa gà vừa vịt. Số gà chiếm  23\frac{2}{3}  số con trong chuồng. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu con gà ? 

a)

180

b)

300

c)

80

20.

Tính 112×89\frac{1}{12}\times\frac{8}{9} ?

a)

427\frac{4}{27}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

118\frac{1}{18}  

d)

32\frac{3}{2}  

21.

45×25=?\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=?  

a)

45×25=4 x 25 x 5= 825\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4\ x\ 2}{5\ x\ 5}=\ \frac{8}{25}  

b)

45×25=4 x 25= 85\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4\ x\ 2}{5}=\ \frac{8}{5}  

c)

45×25=4 x 55 x 2= 2010=2\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4\ x\ 5}{5\ x\ 2}=\ \frac{20}{10}=2  

d)

45×25=45 x 2= 410= 25\frac{4}{5}\times\frac{2}{5}=\frac{4}{5\ x\ 2}=\ \frac{4}{10}=\ \frac{2}{5}  

22.

3427=?\frac{3}{4}-\frac{2}{7}=?  

a)

3427=3274=13\frac{3}{4}-\frac{2}{7}=\frac{3-2}{7-4}=\frac{1}{3}  

b)

3427=2128828=1328\frac{3}{4}-\frac{2}{7}=\frac{21}{28}-\frac{8}{28}=\frac{13}{28}  

c)

3427=3424=14\frac{3}{4}-\frac{2}{7}=\frac{3}{4}-\frac{2}{4}=\frac{1}{4}  

23.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

24.

Chu vi hình vuông có cạnh  35m\frac{3}{5}m  là:

a)

1220m\frac{12}{20}m  

b)

125m\frac{12}{5}m  

c)

925m\frac{9}{25}m  

d)

320m\frac{3}{20}m  

25.

Giá trị của biểu thức 6535÷34\frac{6}{5}-\frac{3}{5}\div\frac{3}{4}  là:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

1320\frac{13}{20}  

d)

120\frac{1}{20}  

26.

59÷23=\frac{5}{9}\div\frac{2}{3}=  ?

a)

23\frac{2}{3}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

1027\frac{10}{27}  

d)

1518\frac{15}{18}  

27.

Một mảnh đất có diện tích 125m2125m^2  . Người ta sử dụng 25\frac{2}{5}  diện tích mảnh đất để trồng hoa. Diện tích phần đất còn lại là:

a)

25m225m^2  

b)

50m250m^2

c)

75m275m^2

d)

100m2100m^2

28.

Năm nay bố 36 tuổi, tuổi con bằng 29\frac{2}{9}  tuổi bố. Tuổi con là:

a)

2 tuổi

b)

9 tuổi

c)

4 tuổi

d)

8 tuổi

29.

23 : 5 = ?\frac{2}{3}\ :\ 5\ =\ ?  

a)

103\frac{10}{3}  

b)

215\frac{2}{15}  

c)

1015\frac{10}{15}  

30.

Buổi trưa Minh đã ăn hết 2/6 cái bánh pizza, buổi chiều Minh ăn tiếp 1/6 cái bánh pizza nữa. Hỏi cái bánh pizza còn mấy phần?

a)

12\frac{1}{2}

b)

32\frac{3}{2}

c)

16\frac{1}{6}

d)

46\frac{4}{6}

31.

Rút gọn phân số 3084\frac{\text{30}}{\text{84}}  ta được phân số:

a)

1542\frac{\text{15}}{\text{42}}  

b)

1024\frac{\text{10}}{\text{24}}  

c)

514\frac{\text{5}}{\text{14}}  

d)

1014\frac{\text{10}}{\text{14}}  

32.

Ba phân số có giá trị bằng 12\frac{\text{1}}{\text{2}} là: 


a)

24 ; 36 ; 48\frac{\text{2}}{\text{4}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{8}}  

b)

26 ; 38 ; 410\frac{\text{2}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{8}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{10}}  

c)

42 ; 63 ; 84\frac{\text{4}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{6}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{8}}{\text{4}}  

d)

69 ; 1510 ; 2613\frac{\text{6}}{\text{9}}\ ;\ \frac{\text{15}}{\text{10}}\ ;\ \frac{\text{26}}{\text{13}}  

33.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

34.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

35.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 

a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

36.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

37.

Lớp 4A có 35 học sinh, số học sinh lớp 4A bằng 57\frac{5}{7}  số học sinh lớp 4B. Số học sinh của lớp 4B là:

a)

25 học sinh

b)

5 học sinh

c)

7 học sinh

d)

49 học sinh

38.

Tìm một số biết rằng 23\frac{2}{3}  của số đó là 8

a)

163\frac{16}{3}  

b)

44  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

12

39.

23\frac{2}{3}  của 21 là

a)

14

b)

42

c)

632\frac{63}{2}  

d)

423\frac{42}{3}  

40.

2  97 = 2\ -\ \frac{9}{7}\ =\ \cdot\cdot\cdot\cdot\cdot  

a)

57\frac{5}{7}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

187\frac{18}{7}  

d)

117\frac{11}{7}  

41.

Tính rồi rút gọn đến phân số tối giản: 3518×97 = \frac{35}{18}\times\frac{9}{7}\ =\ \cdot\cdot\cdot\cdot\cdot  

a)

4518\frac{45}{18}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

918\frac{9}{18}  

d)

357\frac{35}{7}  

42.

Rút gọn rồi tính: 1248  1260 = .....\frac{12}{48}\ -\ \frac{12}{60}\ =\ .....  


a)

120\frac{1}{20}  

b)

112\frac{1}{12}  

c)

11  

d)

00  

43.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng bằng 25\frac{2}{5} chiều dài. Tính diện tích khu vườn. 


a)

12m212m^2  

b)

75m275m^2  

c)

360m2360m^2  

d)

84m284m^2  

44.

Một lớp học có số học sinh giỏi chiếm 411\frac{4}{11} số học sinh trong lớp, số học sinh khá chiếm  12\frac{1}{2}  số học sinh trong lớp, còn lại là học sinh trung bình. Tìm phân số chỉ số học sinh trung bình. 


a)

522\frac{5}{22}  

b)

511\frac{5}{11}  

c)

322\frac{3}{22}  

d)

311\frac{3}{11}  

45.

Tıˊnh nhanh: 12 × 22 × 4236 × 11 × 14Tính\ nhanh:\ \frac{12\ \times\ 22\ \times\ 42}{36\ \times\ 11\ \times\ 14}  

a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

11  

d)

00  

46.

Tính:  1317+ 231317\frac{13}{17}+\ \frac{2}{3}-\frac{13}{17}  

a)

2837\frac{28}{37}  

b)

11251\frac{112}{51}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

53\frac{5}{3}  

47.

32×49=?\frac{3}{2}\times\frac{4}{9}=?  

a)

1221\frac{12}{21}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

278\frac{27}{8}  

48.

1316= ?\frac{1}{3}-\frac{1}{6}=\ ?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

118\frac{1}{18}  

49.

457=4-\frac{5}{7}=  

a)

2328\frac{23}{28}  

b)

207\frac{20}{7}  

c)

167\frac{16}{7}  

d)

237\frac{23}{7}  

50.

1(25+13)=1-\left(\frac{2}{5}+\frac{1}{3}\right)=  

a)

415\frac{4}{15}  

b)

515\frac{5}{15}  

c)

315\frac{3}{15}  

d)

615\frac{6}{15}  

51.

Một hộp bóng có 12\frac{1}{2}  số bóng màu đỏ, 13\frac{1}{3}  số bóng màu xanh, còn lại là bóng màu vàng. Phân số chỉ số bóng màu vàng là

a)

16\frac{1}{6}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

36\frac{3}{6}  

52.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 12m\frac{1}{2}m , chiều rộng  13m\frac{1}{3}m  . Chia tấm bìa đó thành 3 phần bằng nhau. Diện tích của mỗi phần là: 


a)

16\frac{1}{6}  

b)

118\frac{1}{18}  

c)

56\frac{5}{6}  

d)

518\frac{5}{18}  

53.

Giá trị của biểu thức 6535÷34\frac{6}{5}-\frac{3}{5}\div\frac{3}{4} is:

a)

45\frac{4}{5}

b)

25\frac{2}{5}

c)

1320\frac{13}{20}

d)

120\frac{1}{20}

54.

Ruˊt gn 2025 được pha^n so^ˊ:Rút\ gọn\ \frac{20}{25}\ được\ phân\ số:   

a)

05\frac{0}{5}  

b)

55\frac{5}{5}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

55.

Ruˊt gn 4045 được pha^n so^ˊ naˋo?Rút\ gọn\ \frac{40}{45}\ được\ phân\ số\ nào?  

a)

05\frac{0}{5}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

85\frac{8}{5}  

56.

Phân số nào lớn nhất?

a)

57\frac{5}{7}

b)

74\frac{7}{4}

c)

64\frac{6}{4}

d)

99\frac{9}{9}

57.

Trong chuồng có tất cả 120 con vừa gà vừa vịt. Số gà chiếm  23\frac{2}{3}  số con trong chuồng. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu con gà ? 

a)

180

b)

300

c)

80

58.

34 ca 48 laˋ:\frac{3}{4}\ của\ 48\ là:  

a)

136\frac{1}{36}  

b)

36

c)

164\frac{1}{64}  

d)

64

59.

34\frac{3}{4}  của 72 là:

a)

54

b)

154\frac{1}{54}  

c)

27

d)

127\frac{1}{27}  

60.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 56\frac{5}{6}    chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường

a)

1100\frac{1}{100}  m

b)

100 m

c)

200 m

d)

1200\frac{1}{200}  m

61.

Một cửa hàng có 50kg đường. Buổi sáng đã bán 10kg đường, buổi chiều bán 38\frac{3}{8} số đường còn lại. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

40 kg

b)

50 kg

c)

25 kg

d)

15 kg

62.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

63.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

64.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

65.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

66.

34\frac{3}{4}  của 72 là:

a)

54

b)

154\frac{1}{54}  

c)

27

d)

127\frac{1}{27}  

67.

Mẹ em mua 5 chục quả cam. Mẹ biếu ông bà 1/2 số cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

68.

Nhà em nuôi một đàn gà, số gà mái là 25 con, số gà trống bằng 3/5 số gà mái. Hỏi cả đàn gà có bao nhiêu con?

a)

15

b)

25

c)

35

d)

40

69.

Năm nay bố em 45 tuổi. Tuổi em bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi bố hơn em bao nhiêu tuổi?

a)

10

b)

25

c)

35

d)

40

70.

Tính 12 ca 56\frac{1}{2}\ của\ \frac{5}{6}  

a)

510\frac{5}{10}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

16\frac{1}{6}  

71.

4/5 của 100 kg là:

a)

40

b)

80

c)

80 kg

d)

100

72.

5/9 của 180m là

a)

80m

b)

100m

c)

120m

73.

3/4 của 280 cái que là

a)

210 que

b)

240 que

c)

260 que

74.

34 ca 144 laˋ\frac{3}{4}\ của\ 144\ là  

a)

107\frac{10}{7}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

1108\frac{1}{108}  

d)

108

75.

408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2

a)

40 dm2 8 cm2

b)

4 dm2 80 cm2

c)

4 dm2 8 cm2

d)

4 dm2 800 cm2

76.

Các đơn vị đo diện tích bé hơn mét được đọc theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

dm2, mm2, cm2dm^2,\ mm^2,\ cm^2

b)

dm2, cm2, mm2dm^2,\ cm^2,\ mm^2

c)

mm2, cm2, dm2mm^2,\ cm^2,\ dm^2

77.

23m2 13dm2 = ………… dm2

a)

2300

b)

2313

c)

23013

78.

6 tấn 7kg  = ………… kg

a)

67

b)

607

c)

6007

79.

15m 6cm = .......... cm

a)

156

b)

1506

c)

1560

80.

20 phút  = .......... giờ

a)

2060 =26=13\frac{20}{60\ }=\frac{2}{6}=\frac{1}{3}  

b)

6020= 3\frac{60}{20}=\ 3  

c)

12001200  

81.

15\frac{1}{5}  tấn = ............ yến

a)

100

b)

20

c)

500

82.

2m2 15cm2 = ............... cm2

a)

20015

b)

20000

c)

215

83.

5m2 7 dm2 =………dm2

a)

57

b)

507

c)

5007

84.

4 giờ 20 phút = ……….. phút

a)

116

b)

240

c)

260

85.

14\frac{1}{4}  thế kỉ = ……….. năm

a)

25

b)

400

c)

250

86.

12\frac{1}{2}  t = …….... kg

a)

200

b)

50

c)

500

87.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

5 tạ 20 yến ..... 25 yến

a)

>

b)

<

c)

=

88.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2021kg = ......

a)

2 tấn 21kg

b)

20 tấn 21kg

c)

2 tấn 210kg

89.

8 giờ 24 phút = …….. phút

a)

405 phút

b)

504 phút

c)

612 phút

d)

650 phút

90.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

91.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

92.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

93.

75 phút = .......giờ....phút

a)

1 giờ 5 phút

b)

7 giờ 5 phút

c)

1 giờ 15 phút

d)

2 giờ 15 phút

94.

16 tháng = ... năm ... tháng?

a)

1 năm 6 tháng

b)

1 năm 5 tháng

c)

1 năm 4 tháng

d)

1 năm 3 tháng

95.

   112\frac{1}{12}  phút = …………giây

a)

12

b)

5

c)

6

d)

72

96.

 420 giây = ………phút

a)

42

b)

6

c)

7

d)

70

97.

 2 ngày 12 giờ =   ... giờ

a)

24

b)

30

c)

36

d)

32

98.

42 giờ = ... ngày (a)   giờ

99.

45 giờ =... phuˊt\frac{4}{5}\ giờ\ =...\ phút  

(a)  

100.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

d)

3245 \frac{32}{45}\  và  4572\frac{45}{72}