WorksheetsÔn Tập Cuối Học Kỳ II
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 7mins
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương.
Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?
Nhật Bản.
Mông cổ.
Liên bang Nga.
Việt Nam.
Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Đông Bắc.
Tây Nam.
Tây Bắc.
Đông Nam.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc.
núi thấp và đồng bằng.
đồng bằng và hoang mạc.
núi thấp và hoang mạc.
Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?
du lịch.
Thương mại.
Giao thông vận tải.
Cái gì quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?
du lịch.
Thương mại.
Giao thông vận tải.
tài chính - ngân hàng.
Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là
Hoa Bắc.
Đông Bắc.
Hoa Nam.
Hoa Trung.
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu vực biên giới phía bắc.
khu vực ven biển ở phía nam.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
kĩ thuật hiện đại.
lao động đông đảo.
nguyên liệu dồi dào.
nhu cầu rất lớn.
Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?
Nhiều tài nguyên khoáng sản.
Diện tích tự nhiên rộng lớn.
Có các dân tộc khác nhau.
Có mật độ dân cư rất lớn.
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
ôn đới lục địa.
ôn đới gió mùa.
cận nhiệt gió mùa.
nhiệt đới gió mùa.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Bắc.
miền Đông.
miền Nam.
miền Tây.
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
ven biển và thượng lưu các con sông.
ven biển và hạ lưu các con sông.
ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Các thành phố lớn.
Các đồng bằng châu thổ.
Vùng núi và biên giới.
Dọc biên giới phía nam.
Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là
cây lương thực.
câu ăn quả.
cây công nghiệp.
cây thực phẩm.
Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây
Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là
cây lương thực.
câu ăn quả.
cây công nghiệp.
cây thực phẩm.
Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
cừu.
bò.
ngựa.
lợn.
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
đường ô tô cao tốc.
đường sắt đệm từ.
đường thủy nội địa.
đường biển quốc tế.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt.
các kế hoạch 5 năm.
công cuộc hiện đại hóa.
cuộc cách mạng văn hóa.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?
Khai thác than.
Hóa dầu.
Luyện kim.
Thực phẩm.
Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?
Thứ nhất.
Thứ hai.
Thứ ba.
Thứ tư.
Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
tổng sản phẩm quốc nội.
QDP bình quân đầu người.
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
đầu tư nước ngoài (FDI).
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
kĩ thuật hiện đại.
lao động dồi dào.
khoáng sản phong phú.
nhu cầu rất lớn.
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
vùng duyên hải.
phía nam.
trung tâm đất nước.
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
Công nghiệp và xây dựng.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.
Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.
Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.
Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn.
Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa.
Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.
Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.
Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.
Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.
Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao.
Biết trị giá xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 2357,1 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
(a)
Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1439,3 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 39% (năm 2020). Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
(a)
Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2 , dân số 1439,3 triệu người (năm 2020) tính mật độ dân số của Trung Quốc (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
(a)
Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tỉ trọng thủy sản khai thác của Trung Quốc năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc năm 2020 so với năm 2000 (coi năm 2000 = 100%. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
(a)
Tính tỉ trọng thủy sản nuôi trồng của Trung Quốc năm 2020? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Tính cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc năm 2000 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
(a)
Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở
phía bắc và tây bắc.
phía nam và phía bắc.
phía đông và phía tây.
phía đông và đông nam.
Hầu hết các trung tâm công nghiệp lớn của ô-xtrây-li-a đều có ngành công nghiệp nào sau đây?
Cơ khí.
Luyện kim.
Hoá chất.
Dệt - may.
Cây lương thực chính của ô-xtrây-li-a là
lúa mì.
lúa gạo.
ngô.
lúa mạch.
Sản xuất nông nghiệp của ô-xtrây-li-a tập trung chủ yêu ở phía đông và đông nam là do khu vực này
có rất ít mưa.
địa hình thấp.
không có thiên tai.
có mưa.
Vùng trồng lúa mì của ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở
phía bắc ô-xtrây-li-a.
khu vực trung tâm ô-xtrây-li-a.
ven bờ Ấn Độ Dương.
ven bờ Thái Bình Dương.
Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là
lúa mì.
ngô.
lúa gạo.
lúa mạch.
Các cây trồng, vật nuôi chủ yếu của ô-xtrây-li-a là
lúa gạo, ngô, nho, cam, chanh; trâu, bò, lợn,...
lúa mì, lúa mạch, ngô, khoai tây; trâu, bò,...
lúa gạo, ngô, sắn, thuôc lá, cam; bò, lợn,...
lúa mì, bông, thuốc lá, mía, ngô, nho; cừu, bò,...
Các loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là
dê, trâu.
trâu, bò.
bò, cừu.
cừu, trâu.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?
Có nền kinh tế phát triển năng động.
Các ngành kinh tế có công nghệ cao.
Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản.
Đứng đầu thế giới về tổng GDP.
Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là
chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa dầu.
chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, dệt may.
chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa than.
chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, đóng tàu.
Trị giá nhập khẩu của Ô-xtrây-li-a tăng chậm hơn trị giá xuất khẩu.
Đúng
Sai
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Ô-xtrây-li-a tăng liên tục qua các năm từ 2010 đến 2021.
Đúng
Sai
Ô-xtrây-li-a có cán cân xuất, nhập khẩu dương ở tất cả các năm.
Đúng
Sai
Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2010 - 2021.
Đúng
Sai
Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của Ô-xtrây-li-a tăng không liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021.
Đúng
Sai
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a năm 2017 so với năm 2013 (coi năm 2013 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a năm 2015 so với năm 2013 (coi năm 2013 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a năm 2019 so với năm 2013 (coi năm 2013 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu hãy cho biết tốc độ tăng trưởng GDP của công nghiệp Ô-xtrayli-a năm 2021 là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Cộng hòa Nam Phi nằm ở
bán cầu Bắc.
bán cầu Nam.
bán cầu Đông và Tây.
hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Cộng hòa Nam Phi
nằm ở phía nam châu Phi.
giáp với Thái Bình Dương.
liền kề với kênh đào Xuy-ê.
giáp với chỉ một quốc gia.
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.
Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?
Xa van.
Rừng lá cứng.
Rừng nhiệt đới.
Rừng lá kim.
Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở
phía tây.
nội địa.
ven biển.
phía bắc.
Cộng hòa Nam Phi có
đường bờ biển rất khúc khuỷu.
vùng biển rộng và bờ biển dài.
nhiều cửa sông ở dọc ven biển.
bờ biển ngắn nhưng biển rộng.
Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình
bình nguyên.
bán bình nguyên.
cao nguyên.
núi cao.
Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới và cận nhiệt
nhiệt đới và ôn đới
ôn đới và cận nhiệt
xích đạo và nhiệt đới
Biểu đồ thích hợp để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021 là biểu đồ miền.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Cộng hòa Nam Phi đang ở mức rất thấp.
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng.
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng quy mô dân số của Nam Phi năm 2021 so với năm 1995? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ dân thành thị của Nam Phi năm 2021? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)
(a)
Hãy cho biết số dân trong nhóm dưới 15 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng trữ lượng khoáng sản Crôm của Cộng hòa Nam Phi so với thế giới, năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Hãy cho biết số dân trong nhóm từ 65 tuổi trở lên của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng trữ lượng khoáng sản vàng của Cộng hòa Nam Phi so với thế giới, năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị củ
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng trữ lượng khoáng sản vàng của Cộnh hòa Nam Phi so với thế giới, năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Biết số dân của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 là 59,3 triệu người, tỉ lệ người trong nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm 65%. Hãy cho biết số dân trong nhóm từ 15 đến 64 tuổi của Cộng hòa Nam Phi năm 2020 có bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng trữ lượng khoáng sản Man-gan của Cộnh hòa Nam Phi so với thế giới, năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân xuất nhập khẩu của Nam Phi năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
(a)
Năm 2021, biết trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nam Phi là 130,7 tỉ USD, Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nam Phi là 25,8tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nam Phi (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
(a)
Biểu đồ cột ghép đôi, nhận xét.
