wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược lý đại cương

Total questions: 95

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm của hấp thụ thuốc qua niêm mạc miệng

a)

Dùng được cho thuốc có mùi vị khó chịu

b)

Diện tích hấp thu nhỏ

c)

Chịu chuyển hóa qua gan lần đầu

2.

Câu 2: Đặc điểm hấp thu thuốc tại niêm mạc ruột non

a)

Lưu lượng máu ít

b)

Diện tích hấp thu rộng ( 300m^2 )

3.

Câu 3: Khuếch tán qua khe giữa các tế bào là hình thức

a)

Khuếch tán chủ động

b)

Khuếch tán thụ động

4.

Câu 4: Đặc điểm của dạ dày

a)

Dịch nhầy ít

b)

Mao mạch ít phát triển

5.

Câu 5: Hấp thụ thuốc qua niêm mạc trực tràng

a)

Liều nhỏ hơn liều đường uống

b)

Tránh được tác động chuyển hóa qua gan lần đầu

6.

Câu 6: Một thuốc muốn khuếch tán thụ động thường phải ở dạng

a)

Không ion hóa

b)

Ion hóa

7.

Câu 7: Hấp thu thuốc qua đường hô hấp liều dùng tương đương với đường tiêm

phúc mô (tiêm tĩnh mạch)

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Câu 8: Đặc điểm sai về sự hấp thu thuốc qua niêm mạc trực tràng

a)

Diện tích hấp thu nhỏ hơn ở ruột non

b)

Liều nhỏ hơn liều đường uống

c)

Không thích hợp cho bệnh nhân hôn mê, thuốc mùi khó chịu

9.

Câu 9: Đặc điểm sai của đường đặt dưới lưỡi

a)

Hấp thu nhanh

b)

Ít chuyển hóa qua gan lần đầu

c)

Niêm mạc mỏng

10.

Câu 10: Sự hấp thu thuốc qua da

a)

Tuổi tác ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc qua da

b)

Hydrat hóa lớp sừng sẽ cản trở thuốc thấm qua da

c)

Lớp sừng giúp thuốc thấm qua da dễ dàng

11.

Câu 11: Đặc điểm sai về sự hấp thu thuốc bằng đường tiêm truyền tĩnh mạch

a)

Liều dùng chính xác

b)

Không tiêm được thể tích lớn

c)

Hấp thu nhanh

12.

Câu 12: Dược động học

a)

Dược động học là số phận của thuốc trong cơ thể

b)

Dược động học là môn học nghiên cứu cơ chế tác động của thuốc

13.

Câu 13: Vận chuyển thuận lợi giống vận chuyển thụ động ở chỗ

a)

Cùng khuynh nồng độ

b)

Cần chất mang

c)

Ngược khuynh nồng độ

14.

Câu 14: Vận chuyển thuận lợi

a)

Không cần năng lượng, không cần chất mang

b)

Không cần năng lượng, cần chất mang

c)

Cần năng lượng, cần chất mang

d)

Cần năng lượng, không cần chất mang

15.

Câu 15: Trong hiện tượng nhập bào, nếu chất được hấp thu là chất rắn thì được

gọi là

a)

Ẩm bào

b)

Thực bào

16.

Câu 16: Khuếch tán thụ động có đặc điểm

a)

Ngược khuynh độ nồng độ, không cần năng lượng

b)

Theo khuynh độ nồng độ, không cần năng lượng

c)

Ngược khuynh độ nồng độ, cần năng lượng

d)

Theo khuynh độ nồng độ, cần năng lượng

17.

Câu 17: Vị trí nào trong cơ thể không có hình thức khuếch tán qua lỗ (porin)

a)

Não

b)

Thận

c)

Gan

18.

Câu 18: Khuếch tán qua lỗ là hình thức

a)

Khuếch tán thụ động

b)

Khuếch tán chủ động

19.

Câu 19: Dược lực học là môn học nghiên cứu

a)

Tác động của cơ thể lên thuốc

b)

Tác động của thuốc lên cơ thể

20.

Câu 20: Đặc điểm sai về khuếch tán thụ động

a)

Có hiện tượng cạnh tranh

b)

Không cần chất mang

c)

Không tốn năng lượng

d)

Theo gradient nồng độ

21.

Câu 21: Đặc điểm của sự hấp thu thuốc qua đường hô hấp

a)

Liều dùng tương đương với đường tiêm bắp

b)

Diện tích hấp thu lớn

22.

Câu 22: Sự hấp thu thuốc qua da chỉ có tác dụng tại chỗ, không có tác dụng toàn

thân

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Câu 23: Cách dùng thuốc nào sau đây chỉ có tác động tại chỗ

a)

Thuốc khí dung trị hen suyễn

b)

Thuốc đạn hạ sốt

c)

Thuốc dán trị say tàu xe

24.

Câu 24: Uniporter là chất vận chuyển giúp

a)

Vận chuyển 2 hay nhiều phân tử/ion theo 1 hướng

b)

Vận chuyển 1 phân tử/ion theo 1 hướng nhất định

25.

Câu 25: Đồng vận chuyển là chất mang có đặc điểm

a)

Cho 2 hay nhiều loại ion/ phân tử di chuyển theo nhiều hướng

b)

Cho 2 hay nhiều loại ion/ phân tử di chuyển theo 1 hướng

c)

Chỉ cho 1 loại ion/ phân tử di chuyển theo 1 hướng

26.

Đại lượng đặc trưng cho quá trình hấp thu

a)

Vd

b)

F

27.

Sinh khả dụng được định nghĩa là

a)

% thuốc vào đến hệ thống tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính sau khi đưa

thuốc vào cơ thể

b)

% thuốc bị chuyển hóa khi đi qua gan trước khi vào vòng tuần hoàn

chung

28.

Sinh khả dụng ......... dùng để đánh giá tương đương sinh học của hai biệt

dược

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

29.

So sánh hấp thu thuốc đường tiêm dưới da và đường tiêm bắp

a)

Thuốc hấp thu đường tiêm bắp nhanh hơn đường tiêm dưới da

b)

Cơ nhiều thần kinh hơn dưới da

c)

Cơ ít mạch máu hơn dưới da

30.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ cơ chế

a)

Khuếch tán qua lỗ

b)

Khuếch tán qua lipid

31.

Protein chiểm tỷ lệ cao nhất trong huyết tương

a)

Albumin

b)

Globulin

32.

Đặc điểm của quá trình phân bố

a)

Phần thuốc gắn với protein huyến tương có thể khuếch tán tới mô

b)

Phần thuốc ở dạng tự do có thể khuếch tán được tới mô

33.

Đại lượng đặc trưng cho quá trình phân bố

a)

Vd

b)

Cl

34.

Enzym gan chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong các CYP

a)

3A4

b)

2A6

35.

Phản ứng pha 2 trong quá trình chuyển hóa

a)

Phản ứng thủy giải

b)

Phản ứng với glucuronic

36.

Chất ức chế men gan

a)

Cimetidin

b)

Rifampicin

37.

Độ thanh thải thuốc là

a)

Lượng thuốc được đào thải trong nước tiểu

b)

Thể tích huyết tương được lọc sạch thuốc trong một đơn vị thời gian

38.

Ý nghĩa của thời gian bán thải

a)

Xác định số lần dùng thuốc trong ngày

b)

Xác định liều tấn công

39.

Sự chuyển hóa thuốc chủ yếu dẫn đến kết quả

a)

Chuyển đổi thuốc thành chất chuyển hóa dễ tan hơn trong nước

b)

Chuyển đổi thuốc thành chất kém phân cực

c)

Chuyển đổi thuốc thành chất chuyển hóa dễ tan hơn trong lipid

40.

Khi thuốc gắn trên các receptor của mô, giúp thuốc có thể

a)

Dự trữ

b)

Thể hiện hoạt tính

41.

Một thuốc có tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương là 40%, vậy mức độ

gắn kết của thuốc này được xếp vào loại [P16]

a)

Trung bình

b)

Mạnh

42.

Cho biết thuốc A phân bố tốt ở mô hơn huyết tương khi thể tích phân

bố biểu kiến của thuốc

a)

>5 L/kg

b)

<1 L/kg

43.

Chọn phát biểu sai về đặc điểm của chất chủ vận toàn phần

a)

Hoạt tính nội tại = 1

b)

Trở thành chất đối kháng khi có mặt chất chủ vận 1 phần

c)

Gắn đặc hiệu với receptor

44.

Đặc điểm của chất chủ vận 1 phần

a)

Ngăn chặn sự hoạt hóa receptor

b)

Hoạt hóa receptor cho đáp ứng dưới 1

45.

Thành phần không phải là đích tác động của thuốc

a)

Lipoprotein

b)

Kênh ion

c)

Receptor

46.

Atropin gắn lên receptor M gây dãn đồng tử. Pilocarpin gắn lên receptor

M gây co đồng tử. Vậy atropin và pilocarpin là hai chất

a)

Đối kháng hóa học

b)

Đối kháng dược lý

c)

Đối kháng sinh lý

47.

Salbutamol gắn trên receptor β2 gây dãn cơ trơn phế quản. Leucotrien

gắn lên receptor LTD gây co cơ trơn phế quản. Vậy salbutamol và leucotrien là

hai chất

a)

Đối kháng hóa học

b)

Đối kháng sinh lý

c)

Đối kháng dược lý

48.

Sự giảm tác dụng trị hen suyễn của salbutamol (chất chủ vận trên

receptor β2) khi sử dụng lâu dài là do

a)

Tăng sản xuất receptor β2

b)

Giảm sản xuất receptor β2

49.

Đặc điểm về chất đối kháng cạnh tranh

a)

Gắn chặt vào receptor, khó phân ly

b)

Có thể khôi phục hoạt tính khi tăng liều chất

50.

Acetylcholin là thuốc chủ vận trên muscarinic receptor và gây tiết nước

bọt. Atropin là thuốc đối kháng với acetylcholin nên gây khô miệng. Tuy nhiên

khi tăng liều acetylcholin thì sẽ khôi phục sự tiết nước bọt. Vậy acetylcholin và

atropin là 2 chất

a)

Đối kháng sinh lý

b)

Đối kháng không thuận nghịch

c)

Đối kháng cạnh tranh

51.

Chất đối kháng sinh lý là chất

a)

Gắn lên receptor khác với receptor của chất chủ vận

b)

Gắn cùng receptor với chất chủ vận và không hoạt hóa receptor

52.

Chất đối kháng dược lý là chất

a)

Gắn trực tiếp vào chất bị đối kháng và ngăn chất này đến receptor

b)

Gắn lên receptor khác với receptor của chất chủ vận

c)

Gắn cùng receptor với chất chủ vận và không hoạt hóa receptor

d)

Gắn cùng receptor với chất chủ vận và hoạt hóa receptor

53.

A điều trị ngộ độc B bằng cách phản ứng với B để hình thành phức hợp

A-B dễ thải trừ theo nước tiểu. Vậy A và B là 2 chất

a)

Đối kháng hóa học

b)

Đối kháng thuận nghịch

c)

Đối kháng dược lý

54.

Khi sử dụng riêng lẻ X có tác dụng giảm đau, còn khi sử dụng chung

với morphin, X sẽ làm giảm tác dụng của morphin. Vậy X là ..

a)

Chất chủ vận một phần

b)

Chất chủ vận toàn phần

c)

Chất đối kháng cạnh tranh

55.

Chất chủ vận từng phần

a)

Có thể gây đáp ứng cao bằng đáp ứng của chất chủ vận toàn phần khi

dùng liều cao

b)

Có thể làm giảm tác dụng của chất chủ vận toàn phần khi dùng chung

56.

Nguyên nhân erythromycin gây tăng sự hấp thu của digoxin khi dùng

chung

a)

Làm biến đổi hệ vi khuẩn đường ruột

b)

Thay đổi tốc độ làm rỗng dạ dày

57.

Khi sử dụng 2 thuốc A và B, biết rằng thuốc A làm tăng các enzyme

chuyển hóa thuốc B, đây là kiểu tương tác xảy ra ở giai đoạn

a)

Phân bố

b)

Chuyển hóa

c)

Hấp thụ

d)

Thải trừ

58.

Thuốc gây ức chế CYP3A4 [P36]

a)

Rifampicin

b)

Erythromycin

59.

Cặp tương tác trong quá trình hấp thu

a)

Warfarin-phenylbutazon

b)

Tetracylcin-cimetidin

60.

Cặp tương tác trong quá trình phân bố

a)

Nifedipin-phenobarrbital

b)

Warfarin-phenylbutazon

61.

Tương tác tạo phức chelat thường xảy ra giữa ino kim loại hóa trị 2,3

và nhóm kháng sinh

a)

Macrolid

b)

Cyclin

62.

Nhóm thuốc thường tạo lớp ngăn cơ học

a)

Sucralfat

b)

Probenecid

63.

Tương tác giữa sucralfat và các thuốc uống chung thường xảy ra ở giai

đoạn

a)

Thải trừ

b)

Chuyển hóa

c)

Phân bố

d)

Hấp thụ

64.

Cơ chế tương tác giữa quinolon và viên bổ sung calci

a)

Cảm ứng enzym gan

b)

Cạnh tranh điểm gắn với protein huyết tương

c)

Tạo phức chelat

65.

Nhóm barbiturat gây cảm ứng enzym gan nên sẽ làm ....(1).... sự

chuyển hóa của nifedipin, ...(2).... hiệu quả điều trị bệnh của nifedipin

a)

(1)Giảm – (2) Giảm

b)

(1)Giảm – (2) Tăng

c)

(1)Tăng – (2) Giảm

d)

(1)Tăng – (2) Tăng

66.

Kết quả tương tác thuốc khi dùng chung tetracyclin với cimetidin

a)

Tăng hấp thu tetracyclin

b)

Giảm hấp thu tetracyclin

67.

Biết A chuyển hóa nhờ CYP3A4 thành B. X là thuốc cảm ứng

CYP3A4. Vậy khi dùng chung X với A, nồng độ A sẽ ..(1).., nồng độ B sẽ ..(2)..

a)

(1)Giảm – (2) Giảm

b)

(1)Giảm – (2) Tăng

c)

(1)Tăng – (2) Giảm

d)

(1)Tăng – (2) Tăng

68.

Khi một thuốc A là tiền dược. Khi A dùng chung với một thuốc cảm

ứng enzym gan sẽ gây

a)

Giảm chuyển hóa A, giảm tác dụng

b)

Giảm chuyển hóa A, tăng tác dụng

c)

Tăng chuyển hóa A, giảm tác dụng

d)

Tăng chuyển hóa A, tăng tác dụng

69.

Tương tác giữa rifampicin và cyclosporin gây hậu quả

a)

Tăng nồng độ rifampicin trong máu

b)

Giảm nồng độ rifampicin trong máu

c)

Tăng nồng độ cyclosporin trong máu

d)

Giảm nồng độ cyclosporin trong máu

70.

Kết quả của tương tác probenecid và penicillin

a)

Giảm thời gian tác dụng của probenecid

b)

Kéo dài thời gian tác dụng của probenecid

c)

Giảm thời gian tác dụng của penicillin

d)

Kéo dài thời gian tác dụng của penicillin

71.

Hậu quả của tương tác giữa nhóm NSAIDs và nhóm sulfonylurea

(gliclazid, gliburid,...)

a)

Hạ huyết áp

b)

Hạ đường huyết

c)

Tăng huyết áp

d)

Tăng đường huyết

72.

Hút thuốc lá làm tăng độ thanh lọc của thuốc nào

a)

Theophyllin

b)

Diazepam

73.

Nhóm kháng sinh kìm khuẩn

a)

Macrolid

b)

Betalactam

74.

Nhóm kháng sinh diệt khuẩn

a)

Quinolon

b)

Cyclin

75.

Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu được viết tắt là

a)

Mic

b)

Mbc

76.

Kháng sinh phụ thuộc thời gian

a)

Penicillin

b)

Aminoglycosid

77.

Kháng sinh phụ thuộc nồng độ

a)

Aminoglycosid

b)

Glycopeptid

78.

Kháng sinh ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

a)

Fosfomycin

b)

Daptomycin

79.

Kháng sinh tác động lên màng sinh chất

a)

Polymyxin

b)

Kanamycin

80.

Kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic

a)

Ampicillim

b)

Rifampicin

81.

Kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic

a)

Sulfamid

b)

Macrolid

82.

Thuốc ức chế tổng hợp protein vi khuẩn

a)

Lincosamid

b)

Quinolon

83.

Thuốc ức chế tổng hợp protein vi khuẩn

a)

Streptomycin

b)

Cefalexin

84.

Benzyl penicillin còn có tên là

a)

Penicillin G

b)

Penicillin V

85.

Ưu điểm của benzyl penicillin G so với benzyl penicillin V

a)

Kéo dài tác dụng

b)

Phổ rộng hơn

86.

Phổ tác động chủ yếu của penicillin V

a)

Vi khuẩn gram âm

b)

Vi khuẩn gram dương

87.

Thuốc có thể dùng đường uống

a)

Penicillin G

b)

Penicillin V

88.

Amoxicillin

a)

Cần uống lúc bụng đói

b)

Sinh khả dụng cao hơn ampicillin

89.

Phổ kháng khuẩn của ampicillin

a)

Vi khuẩn gram dương, vài vi khuẩn gram âm

b)

Chỉ tác động lên vi khuẩn gram âm

c)

Điều trị trực khuẩn mủ xanh

90.

Ampicillin thường được phối hợp với

a)

Sulbactam

b)

Cefuroxin

91.

Vi khuẩn tiết betalactamase gây đề kháng

a)

Amoxicillin

b)

Kanamycin

92.

Thuốc thuộc nhóm penicillin A

a)

Acid clavulanic

b)

Bacampicillin

93.

Phổ kháng khuẩn chủ yếu của penicillin M

a)

Tụ cầu vàng

b)

Trực khuẩn mủ xanh

94.

Thuốc thuộc nhóm peni M

a)

Oxacillin

b)

Ampicillin

95.

Thuốc trị trực khuẩn mủ xanh

a)

Piperacillin

b)

Cloxacillin