wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm hóa học

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đường mía là:

a)

Galactose

b)

Mannose

c)

Saccarose

d)

Glucose

2.

Tính chất nào sau đây không phải của glucid:

a)

Tan được trong este

b)

Chất dễ tan trong nước

c)

Ít tan trong cồn

d)

Đa số có vị ngọt

3.

Acid hyaluronic có đặc điểm:

a)

Có ở sụn, dây chằng, mô bảo vệ

b)

Có tác dụng chống đông máu

c)

Là thành phần của polysaccarid tạp

d)

A và C đúng

4.

Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường HDP là:

a)

Cắt đôi phân tử hexodiphosphat thành 2 triosphosphat, tạo nhiều NADH

b)

Tạo CO₂, H₂O và NADH

c)

Hexose được phosphoryl hóa 2 lần, tạo pentose-5-phosphat và NADH

d)

Hexose được phosphoryl hóa 2 lần và cắt đôi thành 2 triosphosphat, rồi mới được oxy hóa

e)

Hexose được phosphoryl hóa 1 lần rồi oxy hóa tạo pentose-5-phosphat và NADH

5.

Trong điều kiện hiếu khí, 1 phân tử fructose-1,6-diphosphat thoái hóa đến acid pyruvic cung cấp:

a)

10 ATP

b)

4 ATP

c)

6 ATP

d)

8 ATP

6.

Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO₂ và H₂O cung cấp:

a)

15 ATP

b)

38 ATP

c)

12 ATP

d)

24 ATP

7.

Tên enzym xúc tác phản ứng Glucose-6-phosphat → Glucose

a)

Glucose kinase

b)

Hexokinase

c)

Glucose-6-phosphatase

d)

Phosphoglucose kinase

8.

Tên enzym xúc tác phản ứng Glucose → Glucose-6-phosphat

a)

Hexokinase

b)

Phosphoglucose kinase

c)

Glucose kinase

d)

Glucose-6-phosphatase

9.

Các khâu không thuận nghịch của con đường tân tạo glucose là:

a)

G6P → G

b)

Pyruvic → PEP

c)

F1,6DP → F6P

d)

A, B, C đúng

10.

Cần phải có sự tân tạo glucid vì:

a)

Glucid cung cấp toàn bộ năng lượng cho cơ thể hoạt động

b)

Gan chỉ sử dụng nguồn năng lượng do thoái hóa glucid cung cấp

c)

Não và hồng cầu chỉ sử dụng năng lượng từ glucose

d)

A và C đúng

11.

Đặc điểm của con đường HMP là:

a)

Hexose được phosphoryl hóa 2 lần tạo hexose monophosphat

b)

Glucose được phosphoryl hóa 1 lần, rồi được oxy hóa trực tiếp

c)

Phân tử hexodiphosphat bị cắt thành 2 triosphosphat

d)

Glucose được oxy hóa trực tiếp

12.

Chất chuyển hóa trung gian nào sau đây được xếp vào chất “cao năng lượng”?

a)

1,3-diphosphoglycerat

b)

2-phosphorylerat

c)

Glyceraldehyd-3-phosphat

d)

Glucose-6-phosphat

13.

Quá trình chuyển hóa glucose tạo acid lactic ở mô được gọi là:

a)

Sự đường phân hiếu khí

b)

Sự oxy hóa

c)

Sự lên men lactat

d)

Sự oxy hóa khử glucose

14.

Ý nghĩa của con đường HMP là:

a)

Cung cấp 60% tổng NL cho cơ thể

b)

Cung cấp các pentose-5-phosphat và NADH

c)

Cung cấp acid lactic

d)

Cung cấp glucose-6-phosphat

15.

Glucid được tiêu hóa ở:

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột

d)

A và C đúng

16.

pH nào làm bất hoạt enzym amylase:

a)

1,5–2,5

b)

5–7

c)

8–10

d)

7–10

17.

Enzym β–endoglucosidase giúp tiêu hóa:

a)

Tinh bột

b)

Lipid

c)

Cellulose

d)

Glucid

18.

Cơ quan nào giữ đường để tổng hợp thành glycogen:

a)

Gan

b)

Thận

c)

d)

A, B và C đúng

19.

Con đường đường phân yếm khí:

a)

Chất đầu tiên là fructose-1,6-diphosphat

b)

Sản phẩm cuối cùng là acetyl CoA

c)

Sản phẩm cuối cùng là lactat

d)

Chất đầu tiên là fructose

20.

Sản phẩm cuối cùng của con đường hexosediphosphat yếm khí là:

a)

Acid pyruvic

b)

Acid lactic

c)

ATP

d)

B và C đúng

21.

Sản phẩm cuối cùng của con đường hexosediphosphat hiếu khí là:

a)

Acid pyruvic

b)

ATP

c)

Acid lactic

d)

A và B đúng

22.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid chủ yếu là:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Mannose

d)

Galactose

23.

Thực tiễn khi lao động với cường độ cao làm cho cơ thể, bắp cơ đau nhức là do:

a)

A. Tăng ứ đọng acetyl CoA

b)

B. Tăng đào thải acid lactic

c)

C. Tăng ứ đọng acid lactic

d)

D. Tăng đào thải acetyl CoA

24.

Con đường acid citric là con đường chung cuối cùng của sự thoái biến các chất:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protein

d)

A, B, C đúng

25.

Con đường đường phân hiếu khí, điều nào sau đây không đúng:

4 lines
26.

Tất cả những chất sau được sản xuất ở tế bào cơ trong điều kiện yếm khí, ngoại trừ:

a)

ATP

b)

Lactat

c)

Pyruvat

d)

Acetyl CoA

27.

Trong chuyển hóa yếm khí, 1 phân tử pyruvat được chuyển thành lactat, quá trình này đã tạo ra:

a)

1 NAD⁺

b)

1 FAD

c)

1 ATP

d)

1 phân tử H₂O

28.

Enzym tạo ATP trong quá trình đường phân là:

a)

Hexokinase

b)

Glucosekinase

c)

Phosphofructokinase-1

d)

3-phosphoglycerat kinase

29.

Chu trình pentose phosphat là quá trình:

a)

Oxy hóa trực tiếp của glucose

b)

Oxy hóa trực tiếp của acid lactic

c)

Oxy hóa trực tiếp của acetyl CoA

d)

Oxy hóa trực tiếp của acid pyruvic

30.

Quá trình thoái biến glycogen xảy ra chủ yếu ở:

a)

Gan và thận

b)

Gan và cơ

c)

Cơ và thận

d)

Ruột và gan

31.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của chu trình acid citric:

a)

Citrat

b)

Acetyl CoA

c)

α-cetoglutarat

d)

Succinyl CoA

32.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của con đường hexosediphosphat:

a)

Glucose-6-phosphat

b)

Phosphoenolpyruvat

c)

Succinyl CoA

d)

Pyruvat

33.

Chất nào sau đây là sản phẩm cuối cùng của con đường hexosediphosphat:

a)

Citrat

b)

α-cetoglutarat

c)

Pyruvat

d)

Succinyl CoA

34.

Lactat là nguyên liệu tổng hợp glucose ở gan trong chu trình:

a)

Cori

b)

Acid citric

c)

Alanin

d)

Hexose monophosphat

35.

Enzym Glucose-6-phosphatase có chủ yếu ở:

a)

b)

Não

c)

Thận

d)

Gan

36.

Thành phần cấu tạo của một lipid có thể chỉ gồm có:

a)

1 alcol và serin

b)

1 alcol và 1 acid phosphoric

c)

1 alcol và 1 acid acetic

d)

1 acid béo và 1 alcol TLPT cao

37.

Lipid có những chức năng sau, ngoại trừ:

a)

Tham gia cấu trúc màng

b)

Bảo vệ các cấu trúc bên trong

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Chứa thông tin di truyền

38.

A. Phosphofructosekinase-1 kiểm soát C. Xảy ra trong bào tương của tế bào D. Được điều hòa qua 3 khâu

a)

Phosphofructosekinase-1 kiểm soát

b)

Tạo lactat và NAD⁺

c)

Xảy ra trong bào tương của tế bào

d)

Được điều hòa qua 3 khâu

39.

Ký hiệu của acid béo chưa bão hòa sau là: CH₃-(CH₂)₇-CH=CH-(CH₂)₇-COOH

a)

16:1;9

b)

18:1;9

c)

18:8

d)

18:9;10

40.

Công thức bên là:

a)

Cephalin

b)

Cardiolipin

c)

Lecithin

d)

Inositol

41.

Chất nào sau đây không phải acid béo cần thiết:

a)

ADH

b)

Acid linoleic

c)

Acid arachidonic

d)

Acid linolenic

42.

Điều nào sau đây không đúng với cholesterol:

a)

Là tiền chất của acid mật

b)

Là tiền chất của hormon sinh dục nam, nữ

c)

Là tiền chất của sắc tố mật

d)

Là tiền chất của hormon vỏ thượng thận

43.

Công thức bên là:

a)

Phosphatidyl serin

b)

Lecithin

c)

Phosphatidyl ethanolamin

d)

Cephalin

44.

Thành phần nào sau đây có nhiều trong HDL:

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Phospholipid

d)

Acid béo tự do

45.

Lipid dễ tan trong:

a)

Nước

b)

Dung môi không phân cực

c)

Vitamin PP, C, K

d)

Vitamin A, D, C, E và B

46.

Lecithin là:

a)

Lipid thuần

b)

Tiền chất của acid mật

c)

Phospholipid

d)

Tiền chất của cholesterol

47.

Điều nào sau đây đúng với acid oleic:

a)

16C và 1 nối đôi

b)

18C và 1 nối đôi ở vị trí số 6

c)

18C và 1 nối đôi ở vị trí số 9

d)

18C và 1 nối đôi

48.

Thể ceton là tên gọi của 3 chất:

a)

Acid acetic, aceton, acid β-hydroxybutyric

b)

Acid acetoacetic, acid butyric, aceton

c)

Aceton, acid acetoacetic, acid β-hydroxybutyric

d)

Acid acetic, aceton, acid butyric

49.

Cholesterol là tiền chất của các chất sau, ngoại trừ:

a)

A. Aldosteron

b)

B. Testosteron

c)

C. Corticosteron

d)

D. Sắc tố mật

50.

Nhũ tương hóa chất béo, Giúp hấp thu vitamin tan trong mỡ, Tăng cường hoạt tính của hệ thống enzym β-oxy hóa acid béo

a)

Nhũ tương hóa chất béo

b)

Giúp hấp thu vitamin tan trong mỡ

c)

Tăng cường hoạt tính của hệ thống enzym β-oxy hóa acid béo

51.

151. Sinh tổng hợp acid béo no xảy ra chủ yếu ở:

a)

Trong ty thể

b)

Trong bào tương

c)

Trong và ngoài ty thể

d)

Ở nhân tế bào

52.

Nguồn cung cấp NADH cho sinh tổng hợp acid béo chủ yếu là:

a)

Con đường HDP

b)

Con đường HMP

c)

Chu trình acid citric

d)

Chuỗi hô hấp tế bào

53.

Chất nào không phải là sản phẩm chuyển hóa của cholesterol:

a)

Vitamin D

b)

Vasopressin

c)

Muối mật

d)

Hormon vỏ thượng thận

54.

Chylomicron vận chuyển chủ yếu chất nào:

a)

Triglycerid ngoại sinh

b)

Phospholipid

c)

Cholesterol ester

d)

Acid béo tự do

55.

Năng lượng tạo thành do β-oxy hóa 1 phân tử stearic (18C) là:

a)

129 ATP

b)

146 ATP

c)

148 ATP

d)

38 ATP

56.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Quá trình β-oxy hóa acid béo xảy ra mạnh mẽ ở gan

b)

Acetyl CoA được dùng để tổng hợp các thể ceton

c)

Acetyl CoA khi được tạo nhiều ở gan sẽ được đưa vào máu, chuyển đến các mô để sử dụng

d)

Acetyl CoA là chất trung gian quan trọng của chuyển hóa glucid, lipid

e)

Acetyl CoA là sản phẩm của thoái hóa glucose theo con đường HDP

57.

Thể ceton:

a)

Là sản phẩm chuyển hóa của acetyl CoA từ gan đến mô

b)

Xuất hiện trong nước tiểu trong bệnh tiểu đường nặng

c)

Gồm 3 chất là aceton, acetoacetyl, β-hydroxy butyrat

58.

Câu nào sau đây không đúng với acetyl CoA:

a)

Được dùng để tổng hợp acid béo, cholesterol

b)

Tạo năng lượng bằng cách được oxy hóa qua chu trình acid citric

c)

Là sản phẩm của con đường HMP

d)

Được dùng để tạo thể ceton

59.

Thực chất của quá trình tiêu hóa lipid ở ruột non:

a)

Nhũ tương hóa lipid thành các hạt nhỏ

b)

Lipid bị oxy hóa

c)

Lipid bị thủy phân không hoàn toàn

60.

Triglycerid có thể bị thuỷ phân bằng các phương pháp nào:

a)

PP xà phòng hoá

b)

Thuỷ phân bằng acid, kiềm

c)

Thuỷ phân bằng lipase

d)

Cả A,B,C đúng

61.

Người ta có thể hydro hóa dầu để:

a)

Tạo mỡ

b)

Tạo chất béo chưa bão hòa

c)

Tạo acid béo

d)

Tạo glycerin

62.

Dầu mỡ để ở nhiệt độ thường một thời gian thường có mùi ôi là do:

a)

A. Sự thuỷ phân

b)

B. Sự oxy hóa

c)

C. Sự halogen hóa

d)

D. Sự hydrogen hóa

63.

Lipid hòa tan được các vitamin:

a)

Vitamin A, D, E, K

b)

Vitamin A, D, B, C

c)

Vitamin tan trong nước

d)

Vitamin B, C, D, K

64.

Phức hợp của lipid với protein còn gọi là:

a)

Glucoprotein

b)

Lipopolysaccarid

c)

Phospholipid

d)

Lipoprotein

65.

Lipoprotein giữ vai trò vận chuyển:

a)

Nước

b)

Glucose

c)

Lipid trong máu tuần hoàn

d)

Amoniac

66.

Một gam lipid cung cấp:

a)

3,9 Kcal

b)

9,3 Kcal

c)

5,3 Kcal

d)

3,5 Kcal

67.

Trong máu lipid thường ở dưới dạng:

a)

Lipoprotein

b)

Glucoprotein

c)

Protein

d)

Acid béo

68.

Vai trò tan dung môi của lipid là hòa tan:

a)

Vitamin tan trong nước

b)

Vitamin tan trong dầu

c)

Enzym

d)

Cả B và C

69.

Acid béo bão hòa có đặc điểm:

a)

Chỉ có liên kết đôi

b)

Chỉ có liên kết đơn

c)

Vừa có liên kết đơn vừa có liên kết đôi

d)

Chỉ có liên kết ba

70.

Acid béo không bão hòa có nhiều ở:

a)

Có ở thực vật

b)

Có ở vi sinh vật

c)

Có ở động vật

d)

Chỉ có liên kết đơn

71.

Công thức chung CnH2n+1COOH là của:

a)

Acid béo bão hòa

b)

Acid amin

c)

Acid béo không bão hòa

d)

Acid acetic

72.

Công thức chung CnH2n-1COOH là của:

a)

Acid béo bão hòa

b)

Acid amin

c)

Acid acetic

d)

Acid béo không bão hòa

73.

Lipid được hấp thu chủ yếu ở:

a)

A. Acid béo bão hòa

b)

B. Acid amin

c)

C. Acid acetic

d)

D. Acid béo không bão hòa

74.

Sản phẩm tiêu hóa lipid được hấp thu tự do vào máu là:

a)

Glycerol

b)

Acid béo chuỗi dài

c)

Cholesterol

d)

Cholesterol este

75.

Mật được sản xuất ở:

a)

Ruột

b)

Gan

c)

Tá tràng

d)

Ruột non

76.

Quá trình thoái hóa acid béo bão hòa có số carbon chẵn trải qua mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Các acid béo mạch dài từ 12 carbon được vận chuyển qua màng ty thể nhờ:

a)

Hệ thống carnitin

b)

Enzym transferase

c)

Enzym carnitin acyl transferase

d)

Cả A và C

78.

Quá trình hoạt hóa acid béo tiêu tốn bao nhiêu ATP:

a)

2

b)

7

c)

3

d)

5

79.

Quá trình β-oxy hóa trải qua mấy phản ứng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Quá trình β-oxy hóa tạo ra bao nhiêu ATP:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Quá trình β-oxy hóa cần sự tham gia của các coenzym nào:

a)

FAD

b)

NAD⁺

c)

FAD và NAD⁺

d)

NADH

82.

Quá trình β-oxy hóa cắt acid béo ở vị trí carbon số mấy:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

1

83.

Quá trình thoái hóa acid palmitic (16C), trải qua mấy vòng β-oxy hóa:

a)

3

b)

8

c)

7

d)

5

84.

Quá trình thoái hóa acid palmitic (16C), tạo ra bao nhiêu phân tử acetyl CoA:

a)

3

b)

8

c)

7

d)

5

85.

Nguyên liệu chính để tổng hợp cholesterol là:

a)

Acetyl CoA

b)

Acid pyruvic

c)

Succinyl CoA

d)

Acid acetoacetic

86.

Lipoprotein được chia thành mấy loại:

a)

3

b)

8

87.

Lipoprotein nào được xem là lipoprotein "xấu":

a)

HDL

b)

VLDL

c)

LDL

d)

IDL

88.

Lipoprotein nào được xem là lipoprotein "tốt":

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

IDL

89.

Các protein nội sinh được tiêu hóa chủ yếu ở:

a)

Miệng

b)

Gan

c)

Dạ dày

d)

Ruột

90.

Các peptidase xúc tác phản ứng cắt đứt liên kết peptid nhờ sự tham gia của:

a)

A. Acid

b)

B. Base

c)

C. Nước

d)

D. Ete

91.

Đơn vị cấu tạo của protein là:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Peptid

d)

Lipoprotein

92.

Chất nào sau đây không thuộc protein:

a)

Peptid

b)

Acid amin

c)

Enzym

d)

Acid béo

93.

Trong môi trường nước các acid amin:

a)

Hoạt động như một acid

b)

Tồn tại 3 dạng: lưỡng cực, anion và cation

c)

Hoạt động như một base

d)

Không phân ly

94.

Nguyên tố nào sau đây không tham gia cấu tạo protein:

a)

Calci

b)

Carbon

c)

Hydro

d)

Oxy

95.

Một số acid amin không tham gia vào cấu tạo protein mà có vai trò quan trọng trong chuyển hóa acid amin, protein:

a)

Tyroxin, prolin

b)

Ornitin, citrulin

c)

Arginin, glutamin

d)

Methionin, Lysin

96.

Acid amin ở dạng lưỡng cực là nhiều nhất và không di chuyển trong điện trường, ở môi trường có:

a)

pH > pHi

b)

pH < pHi

c)

Không phụ thuộc pH

d)

pH = pHi

97.

Acid amin ở dạng anion là nhiều nhất và di chuyển về cực dương trong điện trường, ở môi trường có:

a)

pH > pHi

b)

pH = 7

c)

pH < pHi

d)

pH = pHi

98.

Acid amin ở dạng cation là nhiều nhất và di chuyển về cực âm trong điện trường, ở môi trường có:

a)

A. pH < pHi

b)

B. pH = 7

c)

C. pH > pHi

d)

D. pH = pHi

99.

Nước là chất quan trọng trong cơ thể vì nó:

a)

Chiếm 55-70% trọng lượng cơ thể ở bào thai

b)

Chiếm 90% trọng lượng cơ thể ở trẻ nhỏ

c)

Chiếm 55-66% trọng lượng cơ thể ở người trưởng thành

d)

Tham gia hệ thống đệm

100.

Trong các ngăn của cơ thể nước chiếm:

a)

40% thể tích nước toàn phần ở ngoại bào

b)

15% thể tích nước toàn phần ở dịch gian bào

c)

60% trọng lượng cơ thể ở nội bào

d)

5% thể tích nước toàn phần ở huyết tương