wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 5

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Theo FIGO - 2011, thuật ngữ "chảy máu kinh không đều" được mô tả là:

a)

Sự thay đổi về độ dài giữa hai chu kỳ kinh trên 20 ngày (trong một khoảng thời gian 90 ngày).

b)

Sự thay đổi về độ dài giữa hai chu kỳ kinh trên 10 ngày (trong một khoảng thời gian 90 ngày).

c)

Sự thay đổi về độ dài giữa hai chu kỳ kinh trên 20 ngày (trong một khoảng thời gian 120 ngày).

d)

Sự thay đổi về độ dài giữa hai chu kỳ kinh trên 10 ngày (trong một khoảng thời gian 120 ngày).

2.

Theo FIGO - 2011, thuật ngữ "chảy máu kinh ngắn" được mô tả là:

a)

Tình trạng chảy máu kinh ngắn hơn 2 ngày.

b)

Tình trạng chảy máu kinh ngắn hơn 3 ngày.

c)

Tình trạng chảy máu kinh ngắn hơn 4 ngày.

d)

Tình trạng chảy máu kinh ngắn hơn 5 ngày.

3.

Theo FIGO - 2011, thuật ngữ "chảy máu sau mãn kinh" được mô tả là:

a)

Chảy máu xảy ra ở thời điểm một hay nhiều năm sau khi đã mãn kinh.

b)

Chảy máu xảy ra ở thời điểm sau hai năm khi đã mãn kinh.

c)

Chảy máu xảy ra ở thời điểm sau một năm khi đã mãn kinh.

d)

Chảy máu xảy ra ở thời điểm nhiều năm sau khi đã mãn kinh.

4.

Theo FIGO - 2011, thuật ngữ "dậy thì sớm" được mô tả là:

a)

Chảy máu kinh xảy ra khi bé gái dưới 7 tuổi.

b)

Chảy máu kinh xảy ra khi bé gái dưới 9 tuổi.

c)

Chảy máu kinh xảy ra khi bé gái dưới 11 tuổi.

d)

Chảy máu kinh xảy ra khi bé gái dưới 13 tuổi.

5.

Theo FIGO - 2011, thuật ngữ "xuất huyết tử cung bất thường mạn" được mô tả là:

4 lines
6.

Mục tiêu điều trị xuất huyết tử cung bất thường: (1) Cầm máu; (2) ....................... ; (3) Tái lập chu kỳ kinh nguyệt bình thường.

a)

Xử trí nguyên nhân.

b)

Tìm nguyên nhân.

c)

Giảm nguy cơ tử vong.

d)

Đảm bảo chức năng sinh sản.

7.

Trên CTG, đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là tiêu chuẩn để chẩn đoán nhịp giảm kéo dài?

a)

Giá trị tức thời của nhịp tim thai giảm ≥ 15 nhịp so với tim thai cơ bản

b)

Nhịp giảm kéo dài ≥ 2 phút

c)

Nhịp giảm kéo dài < 10 phút

d)

Mất dao động nội tại.

8.

Trên CTG, nhịp giảm sớm có đặc điểm:

a)

Nhịp giảm xuất hiện đột ngột.

b)

Xuất hiện trước cơn co tử cung.

c)

Thường xuất hiện đồng thời với cử động thai.

d)

Thời gian bắt đầu xuất hiện nhịp giảm đến cực tiểu của nhịp giảm mất ít nhất 30 giây.

9.

Bệnh lý nào sau đây KHÔNG PHẢI là nguyên nhân gây xuất huyết tử cung bất thường?

a)

Viêm phổi

b)

U xơ tử cung

c)

Polyp nội mạc tử cung

d)

Rối loạn chức năng buồng trứng

10.

U lành tính nào ở tử cung hay gặp nhất ở phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ thường?

a)

U xơ tử cung.

b)

Viêm nội mạc tử cung.

c)

Polype cổ tử cung.

d)

Tăng sinh nội mạc tử cung.

11.

Biến chứng hay gặp nhất sau mổ cắt khối u buồng trứng ở bệnh nhân có thai:

a)

Sảy thai và sinh non

b)

Nhiễm trùng và chảy máu vết mổ

c)

Dính tai vòi

d)

Vỡ tử cung do dụng chạm

12.

Chọn một câu đúng về khối u buồng trứng sau đây:

a)

U bì dễ có biến chứng xoắn nhất (u nặng có cuống dày- đặc biệt u bì)

b)

U đặc buồng trứng luôn ác tính

c)

U tiết dịch trong thường rất to so với các loại u nang khác (rất nhỏ hơn)

d)

Trong lúc mổ nếu thấy u nhỏ, vỏ trơn láng, không dính thì không cần làm giải phẫu bệnh.

13.

Chẩn đoán xác định một trường hợp thai trứng là:

a)

Tử cung lớn hơn tuổi thai

b)

Khám thấy mô trứng trôi ra khỏi cổ tử cung

c)

Siêu âm có hình ảnh bào tuyết

d)

Định lượng HCG trong nước tiểu > 500.000 UI

14.

Dùng biện pháp ngừa thai nào tốt nhất trong thời gian theo dõi hậu thai trứng?

a)

Đặt vòng

b)

Thuốc ngừa thai Progestin đơn thuần

c)

Uống thuốc ngừa thai phối hợp có hàm lượng Esstrogen thấp

d)

Giao hợp tránh ngày rụng trứng.

15.

Triệu chứng nào sau đây thường gặp nhất ở thai trứng?

a)

Nghén nặng

b)

Bụng to nhanh, không thấy thai máy

c)

Rong huyết (chiếm 90% trường hợp)

d)

Trễ kinh

16.

Tất cả những câu sau đây về thai trứng đều đúng; NGOẠI TRỪ:

a)

Các gai nhau không còn tổ chức liên kết và không còn mạch máu

b)

Nồng độ hPL thường cao bất thường (thường cao trong thai thường- thai trứng lại giảm)

c)

Tỷ lệ hậu thai trứng diễn tiến lành tính khoảng 80%

d)

Chẩn đoán chắc chắn thai trứng khi thấy mô trứng trôi ra khỏi cổ tử cung.

17.

Chọn câu SAI trong những câu sau đây về thai trứng:

a)

Tỷ lệ cường giáp khoảng 20 %

b)

80 - 90 % tiến triển tốt sau nạo trứng

c)

Xuất gốc ở các nước Đông Nam Á cao hơn Châu Âu

d)

Có thể có nồng độ hCG trong máu không cao

18.

Trong hậu thai trứng yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để đánh giá tiên lượng:

a)

Hình ảnh mô học của mô trứng

b)

Diễn biến của nồng độ hCG

c)

Chụp x quang tim phổi

d)

Chụp buồng tử cung có cản quang

19.

Khi nạo hút trứng cần gửi giải phẫu bệnh lý bệnh phẩm nào:

a)

Bọc trứng

b)

Tổ chức nhau và bọc trứng

c)

Tổ chức nạo sát với nội mạc tử cung

d)

Tất cả tổ chức nạo

20.

Bệnh lý nào sau đây không cần thiết chẩn đoán phân biệt với thai trứng xuất huyết:

(a)  

21.

Khối u buồng trứng bị vỡ có thể gây nên tình trạng viêm phúc mạc giả nhầy gặp trong trường hợp:

a)

U bì

b)

U nhầy

c)

U nang nước

d)

U lạc nội mạc tử cung

22.

Nang cơ năng buồng trứng là khối u có các đặc điểm sau; NGOẠI TRỪ:

a)

Là loại u không có tổn thương thực thể

b)

Chỉ tổn thương về chức năng buồng trứng

c)

Chỉ tồn tại sau vài chu kỳ kinh nguyệt

d)

Có vỏ dày và có vách.

23.

Nang bọc noãn là khối u có các đặc điểm sau; NGOẠI TRỪ:

a)

Được sinh ra từ nang De Graaf

b)

Chế tiết Estrogen

c)

Nang thường nhỏ, kích thước thay đổi

d)

Trong nang chứa nhiều tuyến bã

24.

Biến chứng thường gặp nhất của khối u buồng trứng thực thể là:

a)

Rong kinh

b)

Rối loạn kinh nguyệt

c)

Xoắn u

d)

Khối u tiền đạo

25.

Xuất huyết âm đạo là thuật ngữ thường được dùng để mô tả tình trạng ra máu có nguồn gốc từ:

4 lines
26.

Nồng độ nội tiết tố FSH (Folliculo-stimulating hormone) và LH (Luteinizing hormone) biểu hiện ở phụ nữ tiền mãn kinh là:

a)

FSH và LH bình thường.

b)

FSH tăng và LH bình thường.

c)

FSH và LH đều tăng.

d)

FSH và LH đều giảm.

27.

Biến chứng xoắn u buồng trứng dễ xảy ra nhất đối với:

a)

U thanh dịch

b)

U bì

c)

U nhầy

d)

U lạc nội mạc tử cung

28.

Tất cả những yếu tố sau đây đều gợi ý đến khả năng ác tính của u buồng trứng; NGOẠI TRỪ:

a)

U có ở cả 2 bên

b)

U xuất hiện sau tuổi mãn kinh

c)

U có nhiều chồi sùi trong hoặc ngoài vỏ nang

d)

U có kích thước > 20 cm

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải của u buồng trứng cơ năng:

a)

Kích thước < 6 cm

b)

Chứa dịch trong

c)

Vỏ dày

d)

Có thể tự khỏi

30.

Câu 479. Phụ nữ 21 tuổi, PARA 1001, đi khám phụ khoa phát hiện khối u buồng trứng. Siêu âm: u kích thước 6 x 7 x 7 (cm), vỏ dày, hình ảnh ECHO hỗn hợp, có vách ngăn. Xử trí hợp lý là:

a)

Phẫu thuật cắt bỏ khối u buồng trứng.

b)

Theo dõi định kỳ bằng siêu âm.

c)

Dùng thuốc nội tiết điều trị.

d)

Chọc hút dịch trong khối u.

31.

Chọn một câu đúng:

a)

Trẻ bị giang mai bẩm sinh không triệu chứng được điều trị penicillin từ 10-14 ngày.

b)

Trẻ bị giang mai bẩm sinh được tìm vi khuẩn tại mẫu rau thai và vùng da tổn thương.

c)

Mẹ nhiễm listeria cuối thai kỳ thường gây sinh non muộn. (sớm)

d)

Chống chỉ định dùng Metronidazole trong nửa cuối thai kỳ. (3 tháng đầu)

32.

Đái tháo đường (ĐTĐ) trong thai kỳ có thể gồm cả type 1 hoặc type 2, đúng không?

a)

Đúng, vì ĐTĐ trong thai kỳ có thể gồm phụ nữ ĐTĐ type 1 hoặc type 2 chưa được phát hiện trước đó.

b)

Sai, vì ĐTĐ trong thai kỳ chỉ là đái tháo đường type 2.

c)

Đúng, vì ĐTĐ trong thai kỳ có thể là ĐTĐ type 1 hoặc type 2 theo phân loại của Hiệp hội Đái tháo đường Hoa kỳ - 2016.

d)

Sai, vì ĐTĐ trong thai kỳ chỉ là ĐTĐ type 1 và chỉ dùng Insulin để điều trị.

33.

Sau đây là các hậu quả của nhiễm khuẩn đường sinh dục; NGOẠI TRỪ:

a)

Gây viêm tiểu khung, đau hố chậu mãn.

b)

Vô sinh, thai ngoài tử cung.

c)

Sẩy thai, đẻ non, viêm kết mạc mắt trẻ sơ sinh.

d)

Gây viêm tiểu khung dẫn đến dính ruột, tắc ruột.

34.

Nạo sinh thiết nội mạc tử cung nên tiến hành ở bệnh nhân nào xuất huyết tử cung bất thường

a)

Phụ nữ > 35 tuổi

b)

Bệnh nhân đang đặt dụng cụ tử cung ngừa thai.

c)

Tuổi dậy thì ra máu nhiều, nội mạc tử cung dày.

d)

Ra huyết âm đạo giữa chu kỳ kinh.

35.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Cytomegalovirus chỉ lây cho con khi sinh, do tiếp xúc virus có mặt trong âm đạo mẹ.

b)

Để chẩn đoán nhiễm tiết niệu ở phụ nữ mang thai, nước tiểu phải có lớn hơn hoặc bằng 10510^5 VK / mL.

c)

Phụ nữ mang thai mang HBsAg và HBeAg (+) có nguy cơ 5-10% lây cho con.

d)

Trẻ bị thuỷ đậu bẩm sinh cũng được điều trị Acyclovir.

36.

Không phóng noãn ở tuổi dậy thì là do:

a)

Do trục Hạ đồi - Yên – Buồng trứng chưa trưởng thành.

b)

Do suy giảm chức năng buồng trứng.

c)

Do buồng trứng chưa trưởng thành.

d)

Do suy trục Hạ đồi – Yên – Buồng trứng.

37.

Triệu chứng ra máu âm đạo trong ung thư cổ tử cung:

a)

Rong kinh

b)

Cường kinh

c)

Thống kinh

d)

Ra máu âm đạo bất thường giữa kỳ kinh, sau giao hợp.

38.

Sau đây là các nguy cơ nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục; NGOẠI TRỪ:

a)

Bạn tình có triệu chứng bệnh lây truyền qua đường tình dục.

b)

Có hành vi tình dục không an toàn.

c)

Có quan hệ tình dục hoặc bạn tình có quan hệ tình dục với nhóm người có hành vi tình dục nguy cơ cao như mại dâm, ma tuý.

d)

Dùng biện pháp ngừa thai.

39.

Chọn câu SAI khi nói về xét nghiệm Pap smear:

a)

Là một xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung thông dụng.

b)

Có thể thực hiện bất kỳ thời điểm nào trong chu kỳ kinh.

c)

Với phương pháp truyền thống, mẫu thử được phết thẳng lên lam kính.

d)

Với phương pháp Liquid-based (nhúng dịch), mẫu được giữ trong dung dịch bảo quản.

40.

Chọn câu đúng nhất khi nói về tiến triển của viêm tử cung toàn bộ:

a)

Có thể làm thủng tử cung dẫn đến viêm phúc mạc.

b)

Có thể gây ra nhiễm khuẩn đại tràng

c)

Có thể dẫn đến viêm ruột thừa

d)

Có thể gây viêm bàng quang.

41.

Các triệu chứng của viêm phúc mạc toàn bộ (sau đẻ); NGOẠI TRỪ:

a)

Sốt cao 39ºC đến 40ºC, mạch nhanh, rét run.

b)

Rét run, đau nhiều vùng hạ vị.

c)

Có hội chứng giả lý.

d)

Bụng mềm, không phản ứng do sức đề kháng kém.

42.

Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của nhiễm trùng hậu sản?

a)

Sót nhau

b)

Sinh non

c)

Chuyển dạ kéo dài

d)

Bể sản dịch

43.

Điều nào sau đây là yếu tố thuận lợi nhất dẫn đến nhiễm trùng hậu sản?

a)

Tổn thương phần mềm của mẹ.

b)

Thiếu chất sắt.

c)

Mẹ bị nhiễm trùng tiểu trước đó.

d)

Dinh dưỡng kém.

44.

Nồng độ nội tiết tố FSH (Folliculo-stimulating hormone) và LH (Luteinizing hormone) biểu hiện ở phụ nữ mãn kinh là:

a)

FSH và LH bình thường.

b)

FSH tăng và LH bình thường.

c)

FSH và LH đều tăng.

d)

FSH và LH đều giảm.

45.

Thời điểm nào trong chu kỳ kinh nguyệt có lượng dịch nhầy ở cổ tử cung nhiều nhất?

a)

Giai đoạn rụng trứng

b)

Giai đoạn hành kinh

c)

Giai đoạn hoàng thể

d)

Giai đoạn đầu chu kỳ

46.

Thời điểm nào là thời điểm phóng noãn?

a)

Ngay sau khi sạch kinh.

b)

Ngày thứ 7-10 của chu kỳ kinh nguyệt.

c)

Thời điểm phóng noãn.

d)

Ngày trước khi hành kinh.

47.

Loại u buồng trứng nào sau đây không gọi là u nang cơ năng:

a)

Nang bọc noãn

b)

Nang hoàng thể

c)

Nang hoàng tuyến

d)

Nang lạc nội mạc tử cung

48.

Một phụ nữ 25 tuổi, chưa sinh lần nào, đi khám phụ khoa, có kết quả khám bình thường, xét nghiệm Pap smear cho kết quả là ASCUS. Bước tiếp theo cần làm cho bệnh nhân này là:

a)

Xét nghiệm pap lại sau 3 – 6 tháng.

b)

Xét nghiệm HPV DNA.

c)

Khoét chóp cổ tử cung.

d)

Soi cổ tử cung ngay.

49.

Khối u buồng trứng to chiếm gần hết vùng hạ vị không cần chẩn đoán phân biệt với bệnh lý nào sau đây?

a)

Tử cung có thai trên 2 tháng

b)

Bụng có dịch cổ chướng

c)

U mạc treo

d)

Thai ngoài tử cung

50.

Trong quá trình mang thai bệnh đái tháo đường có thể gây nên nhiều biến chứng; NGOẠI TRỪ:

a)

Nhau tiền đạo

b)

Thai chết trong tử cung, thường kết hợp với đa ối.

c)

Dị dạng thai nhi.

d)

Tăng nguy cơ mắc bệnh màng trong, suy hô hấp sơ sinh.

51.

Biến chứng thường gặp trong khi sinh đẻ ở những sản phụ có bệnh đái tháo đường trong khi có thai; NGOẠI TRỪ:

a)

Đẻ khó cơ học, thai nhi khó lọt.

b)

Đẻ khó do thai to.

c)

Chảy máu vào giai đoạn bong nhau.

d)

Nhau tiền đạo

52.

Chọn một câu đúng nhất về viêm phần phụ mạn tính:

a)

Triệu chứng đầy đủ như trong viêm cấp, nhưng không sốt, không đau.

b)

Thường tiềm tàng, phát hiện tình cờ khi khám để điều trị vô sinh.

c)

Chỉ có thể chẩn đoán xác định bằng nội soi ổ bụng.

d)

Chỉ chẩn đoán xác định khi chụp x quang tử cung - vòi trứng có cản quang (HSG) thấy có ứ nước vòi trứng.

53.

Sau đây là các đặc điểm của hội chứng Fitz-Huge-Curtis; NGOẠI TRỪ: ( mặt trên gan dính cơ hoành )

a)

Viêm quanh gan dạng các sợi dính giữa gan và cơ hoành.

b)

Mặt trên gan dính với thành trước ổ bụng như các sợi dây đàn violon.

c)

Nguyên nhân do Chlamydia trachomatis.

d)

Khám phụ khoa phát hiện dễ dàng

54.

Khối u buồng trứng nhỏ nằm trong tiểu khung không cần chẩn đoán phân biệt với bệnh lý nào sau đây?

a)

Ứ dịch vòi tử cung

b)

Thận nằm đúng vị trí nhưng ứ nước

c)

Thai ngoài tử cung chưa vỡ

55.

Biến chứng hay gặp nhất của khối u buồng trứng là:

a)

Xoắn u

b)

Chảy máu trong nang

c)

Vỡ u

d)

Nhiễm trùng

56.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Rubelle bẩm sinh xảy ra tỷ lệ cao nhất ở tuổi thai ≤ 8 tuần.

b)

Theo một nghiên cứu, tỷ lệ phụ nữ mang thai có HBsAg (+) > 20% tại Hà nội.

c)

Uốn ván sơ sinh với biểu hiện lâm sàng xảy ra ngay sau khi sinh.

d)

Uốn ván sau sinh của phụ nữ có thai có chỉ định cắt bỏ tử cung.

57.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Mẹ sốt rét đứa trẻ sinh ra nếu sống sót vẫn đủ cân như trẻ có mẹ không sốt rét.

b)

Trong điều trị sốt rét ở phụ nữ có thai ngoài thuốc đặc trị cần cho thêm acid folic.

c)

Herpes sơ sinh chủ yếu là không có triệu chứng.

d)

Cytomegalovirus có nguồn gốc nội sinh lây qua miệng, tình dục, truyền máu.

58.

Nếu chỉ dựa vào độ tuổi, nên tiến hành nạo sinh thiết nội mạc tử cung khi xuất huyết tử cung bất thường ở độ tuổi:

a)

Tuổi > 18

b)

Tuổi > 35

c)

Tuổi > 40

d)

Tuổi > 45

59.

Chọn câu SAI về tổn thương tiền ung thư cổ tử cung:

a)

Tổn thương tiền ung thư thường không có triệu chứng

b)

Tiến triển thành ung thư xâm lấn khoảng 8 đến 10 năm

c)

Hầu hết tổn thương không thay đổi

d)

Số ít tiến triển thành ung thư.

60.

Trong kiểu thế chẩm chậu trái trước khi đặt Forceps thì:

a)

Đặt cành trái trước.

b)

Đặt cành trái sau.

c)

Đặt cành phải trước.

d)

Đặt cành nào trước cũng được.

61.

Yếu tố nào sau đây không phải là chỉ định giúp sanh forceps?

a)

Mẹ bị bệnh nội khoa: cao huyết áp, hen phế quản.

b)

Mẹ rặn không chuyển.

c)

Nhau tiền đạo.

d)

Mẹ có vết mổ cũ.

62.

Sau đây là các đặc điểm lâm sàng và diễn tiến của nhiễm khuẩn huyết do nhiễm trùng hậu sản; NGOẠI TRỪ:

a)

Sốt cao, rét run; Lo lắng, da xanh tím, vẻ mặt nhiễm khuẩn.

b)

Toàn trạng suy sụp, có thể có choáng.

c)

Cấy máu có vi khuẩn gây bệnh.

d)

Chỉ cần giải quyết ổ nhiễm trùng nguyên phát (cắt tử cung và phần phụ) là bệnh nhân sẽ ổn.

63.

Vi khuẩn gây bệnh viêm tắc tĩnh mạch sau đẻ thường gặp:

a)

Tụ cầu khuẩn vàng

b)

Liên cầu khuẩn (streptococcus)

c)

Lậu cầu khuẩn

d)

E. coli.

64.

Chọn câu SAI trong viêm phần phụ cấp:

a)

Công thức máu bạch cầu tăng cao, đặc biệt bạch cầu trung tính.

b)

Cấy máu luôn tìm được vi khuẩn gây bệnh.

c)

Siêu âm có thể phát hiện khối viêm nhiễm hoặc áp xe phần phụ.

d)

Có thể tiến triển sang hình thái bán cấp, hoặc mạn.

65.

Thời điểm sàng lọc đái tháo đường thai kỳ thường quy bằng nghiệm pháp uống 75g glucose:

a)

Tuần 12 - 14

b)

Tuần 15 - 19

c)

Tuần 20 - 23

d)

Tuần 24 - 28

66.

Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của viêm phần phụ:

a)

Đau vùng bụng dưới đột ngột, thường đau cả hai bên, đau tăng khi đi lại.

b)

Khí hư vàng, hoặc có mủ.

c)

Rối loạn kinh nguyệt.

d)

Đi tiểu đau rát.

67.

Triệu chứng thực thể của viêm phần phụ:

a)

Tử cung mềm đau khi lay động; Hai phần phụ nề, dày, đau.

b)

Đặt mỏ vịt, không thấy có khí hư, mủ.

c)

Tử cung mềm, di động không đau.

d)

Đặt mỏ vịt, thấy có khí hư, mủ; Tử cung mềm, di động không đau.

68.

Sau đây là các yếu tố nguy cơ gây viêm sinh dục cao; NGOẠI TRỪ:

a)

Chung thủy một vợ, một chồng.

b)

Mối quan hệ tình dục phức tạp.

c)

Đặt dụng cụ tránh thai không đảm bảo vô trùng.

d)

Sau đẻ, sau sẩy thai sót nhau.

69.

Nắp giác hút số 6 có nghĩa là:

a)

Bán kính nắp bằng 6 cm

b)

Đường kính nắp 6cm

c)

Chu vi nắp là 6cm

d)

Áp lực bơm đạt 6kgF/cm²

70.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu nguy cơ xuất hiện bệnh đái tháo đường trong khi có thai?

a)

Béo phì, cân nặng của mẹ vượt quá 85kg.

b)

Bệnh lý viêm lá tuỵ tạng

c)

Trong gia đình có người bị bệnh đái tháo đường.

d)

Tiền sử bản thân bị bệnh đái tháo đường.

71.

Viêm nội mạc tử cung thường xuất hiện vào thời điểm nào sau sinh?

a)

Từ ngày thứ 5 đến ngày thứ 7

b)

Từ ngày thứ 6 đến ngày thứ 10

c)

Từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 10

d)

Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 5 (+ sốt, mệt, mạch nhanh, tử cung co hồi kém, sản dịch hôi )

72.

Để chẩn đoán chính xác và đầy đủ ung thư cổ tử cung, ta cần:

a)

Triệu chứng lâm sàng và soi cổ tử cung.

b)

Siêu âm và soi cổ tử cung.

c)

Chỉ cần xét tế bào học cổ tử cung (Pap smear)

d)

Xét nghiệm tế bào học cổ tử cung, soi cổ tử cung và bấm sinh thiết.

73.

Theo bảng phân loại lâm sàng của FIGO về ung thư cổ tử cung giai đoạn IIB:

a)

Ung thư còn giới hạn ở cổ tử cung

b)

Khi tổ chức ung thư vượt quá cổ tử cung lan đến 1/3 trên âm đạo

c)

Khi ung thư lan đến 1/3 dưới âm đạo

d)

Khi ung thư lan đến 1/3 trên âm đạo và vùng nền dây chằng rộng

74.

Triệu chứng viêm nội mạc tử cung bao gồm:

a)

Sốt cao, mạch nhanh, tử cung co hồi chậm

b)

Sốt cao, mệt mỏi, tử cung co hồi chậm, sản dịch hôi

c)

Sốt, mệt, mạch nhanh, tử cung co hồi chậm, sản dịch hôi.

d)

Sốt cao, mạch nhanh, tử cung mềm, ấn đau.

75.

Nguyên nhân của tình trạng không phóng noãn:

a)

Suy tuyến yên.

b)

Suy tuyến cận giáp.

c)

Suy thận.

d)

Suy tuỵ.

76.

Viêm phần phụ thường do nguyên nhân:

a)

Neisseria Gonorrhea và Chlamydia Trachomatis

b)

Trichomonas (viêm âm hộ, âm đạo)

c)

Streptocoque

d)

Candida

77.

Phụ nữ mang thai mắc bệnh nhiễm trùng nào đó, thì:

a)

Chắc chắn không ảnh hưởng gì đến mẹ và con.

b)

Sẽ gây hậu quả không tốt cho mẹ và con.

c)

Sẽ ảnh hưởng cho mẹ và con, hoặc không gì cả.

d)

Sẽ ảnh hưởng cho mẹ hoặc con, hoặc cả hai, hoặc không gì cả.

78.

Trường hợp nào sau đây là có thể nghiêm trọng cho thai nhi:

a)

Mẹ bị cúm trong lúc sinh.

b)

Mẹ có xét nghiệm HBsAg (+)

c)

Mẹ mắc sốt rét ác tính vào lúc gần ngày sinh.

d)

Mẹ mắc Rubella vào tuần thứ 32 của thai kỳ.

79.

Các nguyên nhân của tình trạng không phóng noãn; NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng tiết androgen.

b)

Suy buồng trứng sớm.

c)

Có thai.

d)

Rối loạn tuyến tụy.

80.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về đái tháo đường type I:

a)

Là loại đái đường phụ thuộc insulin

b)

Đây là dạng nặng, thường xuất hiện sớm khi tuổi còn trẻ.

c)

Đôi khi cũng gặp ở người lớn không béo phì.

d)

Không bao giờ gặp ở phụ nữ đái tháo đường trong lúc mang thai.

81.

Mục đích của xét nghiệm tế bào cổ tử cung (Pap smear):

a)

Nhằm loại trừ ung thư cổ tử cung.

b)

Nhằm phát hiện các vi khuẩn gây bệnh.

c)

Đánh giá thương tổn của cổ tử cung.

d)

Nhằm phát hiện sự hiện diện của tế bào cổ tử cung bất thường.

82.

Sản dịch hôi là triệu chứng thường gặp nhất của:

a)

Nhiễm khuẩn tăng sinh môn và âm đạo

b)

Nhiễm khuẩn nội mạc tử cung

c)

Nhiễm khuẩn phúc mạc

d)

Nhiễm khuẩn máu

83.

Nguyên nhân thường gặp của viêm nội mạc tử cung:

a)

Can thiệp buồng tử cung không đảm bảo vô khuẩn.

b)

Nhiễm khuẩn đường tiểu.

c)

Chuyển dạ kéo dài.

d)

Sốt cao.

84.

Câu 532. Sản phụ 21 tuổi, con so, sau sinh forceps vì mẹ rặn không chuyển, con nặng 3,1kg, có cắt may tầng sinh môn. Nhau sổ tự nhiên, máu mất sau số nhau là 200g. Sau sinh 3 giờ sản phụ có cảm giác mót rặn, mạch 100 nhịp / phút; HA 110/70 mmHg, thân nhiệt 37 độ, tử cung co tốt, bạn làm gì?

a)

Thông tiểu.

b)

Cho xét nghiệm phân vì có dấu hiệu rối loạn tiêu hóa.

c)

Kiểm tra lại âm đạo và vết may tầng sinh môn

d)

Kiểm tra tử cung

85.

Nguyên nhân chính gây ra bệnh thiếu máu hồng cầu khổng lồ là do:

a)

Thiếu Folat

b)

Thiếu Vitamin B1

c)

Thiếu Vitamin B6

d)

Thiếu Vitamin B12

86.

Sau đây là các xét nghiệm có thể cần thiết trong đánh giá xuất huyết tử cung bất thường; NGOẠI TRỪ:

a)

β-hCG

b)

Chức năng đông máu

c)

Prolactin (u tuyến yên tiết prolactin gây vô kinh)

d)

Protid máu

87.

Chọn câu đúng nhất khi nói về xuất huyết tử cung do rối loạn chức năng:

a)

Là chẩn đoán loại trừ, sau khi đã loại trừ nguyên nhân do thai hoặc các tổn thương thực thể khác.

b)

Buồng trứng tạo ra progesteron, thiếu estrogen.

c)

Nội mạc tử cung tróc ra không đều do thiếu estrogen.

d)

Là xuất huyết không liên quan đến rụng trứng.

88.

Khi chẩn đoán thai chết trong tử cung, triệu chứng nào sau đây là đáng chú ý nhất:

a)

Ra máu âm đạo đỏ thẫm.

b)

Tử cung lớn so với tuổi thai.

c)

Khó sờ được được phần thai.

d)

Tử cung nhỏ đi so với những lần khám trước.

89.

Kỹ thuật cận lâm sàng nào là tốt nhất để chẩn đoán thai chết lưu?

a)

Siêu âm

b)

HCG

c)

X quang

d)

CTG

90.

Dấu hiệu Spalding là dấu hiệu:

a)

Viền sáng quanh hộp sọ do bong da đầu

b)

Viền sáng quanh thai do bong da toàn thân

c)

Hình ảnh chồng xương sọ, cột sống gấp khúc

d)

Các đốt sống chồng nhau

91.

Đầu ối nào sau đây đặc trưng cho thai lưu?

a)

Đầu ối phồng

b)

Đầu ối dẹt

c)

Đầu ối hình quả lê

d)

Không hình thành đầu ối

92.

Chảy máu sau sẩy / đẻ thai chết lưu là do:

a)

Giảm fibrinogen máu

b)

Tăng fibrinogen máu

c)

Giảm fibrinolysin

d)

Giảm thromboplastin

93.

Điều nào dưới đây không phải phù hợp trong điều trị sản khoa cho người mang thai có suy tim độ III và IV?

a)

Đình chỉ thai nghén dù ở tuổi thai nào.

b)

Lựa chọn phương pháp sinh thích hợp.

c)

Cho đẻ tự nhiên không can thiệp.

d)

Có sự phối hợp của Bác sĩ chuyên khoa tim mạch.

94.

Trong bệnh lý xơ nang tuyến vú, trên X - quang thấy các điểm sau; chọn câu trả lời SAI:

a)

Vú tăng mật độ.

b)

Cản quang mờ tương ứng với các vùng bị phù nề.

c)

Cản quang tròn tương ứng với u nang.

d)

Các vết caxi nhỏ tập trung thành đám.

95.

Nguyên nhân chủ yếu của viêm cổ tử cung mủ nhầy là:

a)

Do lậu và / hoặc Chlamydia trachomatis.

b)

Do lậu

c)

Do Chlamydia trachomatis

d)

Do trichomonas

96.

Điều gì không nên làm đi xử trí nội khoa trong bệnh tim và thai nghén?

a)

Theo dõi sát ngay từ khi có thai để phát hiện các biến chứng và điều trị kịp thời

b)

Hướng dẫn chế độ nghỉ ngơi, ăn uống hợp lý

c)

Dùng thuốc kích thích beta 2

d)

Điều trị với thuốc trợ tim, lợi tiểu an thần, chống huyết khối, dự phòng nhiễm trùng.

97.

Bệnh xơ nang tuyến vú hay gặp ở lứa tuổi nào sau đây?

a)

19-20 tuổi

b)

21-25 tuổi

c)

29-49 tuổi

d)

50-65 tuổi

98.

Bệnh lý xơ nang tuyến vú thường gặp với tỷ lệ:

a)

34%

b)

4%

c)

19%

d)

6%

99.

Chẩn đoán viêm âm đạo do trichomonas:

a)

Dựa vào triệu chứng lâm sàng

b)

Soi tươi khí hư trực tiếp

c)

Nhuộm Gram dịch âm đạo

d)

Dựa vào triệu chứng lâm sàng và soi tươi khí hư trực tiếp

100.

Căn nguyên chủ yếu của viêm âm đạo do vi khuẩn là:

a)

Do vi khuẩn Gardnerella vaginalis

b)

Trực khuẩn Doderlein.

c)

Staphylococcus epidermidis

d)

Lậu cầu khuẩn