Font size
WorksheetsÔn Thi Địa Lý Khối 11
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Quần đảo Nhật Bản nằm ở
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Nhật Bản nằm ở
Đông Bắc Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Nam Á.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
phía bắc Nhật Bản.
phía nam Nhật Bản.
khu vực trung tâm Nhật Bản.
khu vực ven biển Nhật Bản.
Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là
rừng nhiệt đới.
rừng lá rộng.
rừng lá kim.
rừng cận nhiệt ẩm.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi.
Bình nguyên.
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu
cận xích đạo.
ôn đới lục địa.
ôn đới hải dương.
cận nhiệt đới.
Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
đồi núi.
núi cao.
cao nguyên.
đồng bằng.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
Gió mùa.
Gió Tây.
Đông cực.
Gió phơn.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa chất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Là quần đảo, hình vòng cung.
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
ngư trường nhiều cá.
sóng thần dữ dội.
động đất thường xuyên.
bão lớn hàng năm.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản là một nước đông dân.
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biển.
các vùng núi ở giữa.
dọc các dòng sông.
ở các sườn núi thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Không có siêu đô thị.
Số lượng đô thị rất ít.
Dân đô thị đang giảm.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương.
Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?
Nhật Bản.
Mông cổ.
Liên bang Nga.
Việt Nam.
Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Đông Bắc.
Tây Nam.
Tây Bắc.
Đông Nam.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc.
núi thấp và đồng bằng.
đồng bằng và hoang mạc.
núi thấp và hoang mạc.
Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?
du lịch.
Thương mại.
Giao thông vận tải.
tài chính - ngân hàng.
Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?
Nhiều tài nguyên khoáng sản.
Diện tích tự nhiên rộng lớn.
Có các dân tộc khác nhau.
Có mật độ dân cư rất lớn.
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
ôn đới lục địa
ôn đới gió mùa
cận nhiệt gió mùa
nhiệt đới gió mùa
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Bắc
miền Đông
miền Nam
miền Tây
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
ven biển và thượng lưu các con sông
ven biển và hạ lưu các con sông
ven biển và vùng đồi núi phía Tây
phía Tây Bắc và vùng trung tâm
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Các thành phố lớn
Các đồng bằng châu thổ
Vùng núi và biên giới
Dọc biên giới phía nam
Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là
cây lương thực
cây ăn quả
cây công nghiệp
cây thực phẩm
Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
cừu
bò
ngựa
lợn
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
đường ô tô cao tốc
đường sắt đệm từ
đường thủy nội địa
đường biển quốc tế
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt
các kế hoạch 5 năm
công cuộc hiện đại hóa
cuộc cách mạng văn hóa
Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?
Xuất nhập khẩu
Du lịch
Tài chính
Nông nghiệp
Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?
Khai thác có kế hoạch
Bảo vệ rừng
Trồng rừng
Phát triển nương rẫy
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?
Mía
Chè
Lúa gạo
Lúa mì
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?
Mía.
Chè.
Lúa gạo.
Lúa mì.
Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ bắc xuống nam.
thấp dần từ tây sang đông.
cao dần từ bắc xuống nam.
cao dần từ tây sang đông.
Năm 2020, GDP của Trung Quốc
đứng đầu thế giới.
đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.
đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga.
đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?
Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới.
Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.
Chú yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc.
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?
Hoa Trung và Hoa Nam.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Bắc.
Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than.
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu.
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt.
Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời.
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
vùng duyên hải.
phía nam.
trung tâm đất nước.
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
Công nghiệp và xây dựng.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là
khí hậu ôn hòa mát mẻ.
mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít.
Miền Tây Trung Quốc là nơi có
nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu của Trung Quốc?
Khí hậu miền Đông ôn hoà hơn so với miền Tây.
Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ quanh năm.
Miền Tây có khí hậu gió mùa, miền Đông có khí hậu hải dương.
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Tây Trung Quốc?
Đồng bằng và đồi núi thấp là chủ yếu.
Địa hình hiểm trở và bị chia cắt mạnh.
Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc.
Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Đông Trung Quốc?
Nhiều đồng bằng rộng lớn.
Nhiều bồn địa và hoang mạc.
Đồi núi thấp ở phía đông nam.
Đất phù sa và đất feralit là chủ yếu.
Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau đây?
Tích cực trồng rừng.
Cấm triệt để việc khai thác rừng.
Giới hạn sản lượng khai thác hàng năm.
Kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?
Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam.
Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam.
Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn.
Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?
Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.
Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Phù sa của các con sông bồi tụ thành.
Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.
Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.
Thảm thực vật phong phú, đa dạng.
Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do
sự phân hóa địa hình đa dạng.
nằm trong vùng nội chí tuyến.
lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.
vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?
Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.
Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
Đông Bắc.
Hoa Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
phòng chống các thiên tai hàng năm.
Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
có nhiều khoáng sản.
đất đai màu mỡ.
địa hình bằng phẳng.
sông ngòi ít dốc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?
Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.
Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.
Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.
Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.
Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?
Có biến động và luôn ở mức thấp.
Có biến động song luôn ở mức cao.
Không biến động và luôn ở mức cao.
Không biến động và luôn ở mức thấp.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?
Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.
Nhiều loại nông sản có năng suất cao.
Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.
Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?
Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.
Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.
Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.
Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.
Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?
Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.
Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu.
Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.
Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.
Điểm tương đồng của dân cư miền Đông với miền Tây Trung Quốc là
mật độ dân cư cao, có quy mô dân số lớn.
có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.
Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?
Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
Thành lập công xã nhân dân.
Khai hoang mở rộng diện tích.
Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc
tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.
phát triển công nghiệp điện tử - tin học, chế tạo máy.
lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.
Lợi ích chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.
tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.
đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.
tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.
Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên nhân khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc còn chưa cao?
Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.
Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.
Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.
Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.
Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm
chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
chế tạo máy, điện tử, thực phẩm, dệt - may, xây dựng.
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.
Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng phía Đông Trung Quốc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.
Dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.
Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
khí hậu khá ổn định.
nguồn lao động dồi dào.
cơ sở hạ tầng hiện đại.
có nguồn vốn đầu tư lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với chính sách nông nghiệp của Trung Quốc?
Giao quyền sử dụng đất cho dân.
Tự chủ trong sản xuất và tiêu thụ.
Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
Tập trung tăng thuế nông nghiệp.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
