wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Vật Lí 10

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tốc độ chuyển động của vật.

b)

khả năng gây ra sự quay của lực đối với trục quay.

c)

khối lượng của vật.

d)

độ lớn của lực.

2.

Đơn vị của moment lực trong hệ SI là:

a)

N/m.

b)

Nm.

c)

N.m².

d)

m/N.

3.

Một ngẫu lực tác dụng lên vật sẽ gây ra:

a)

Chuyển động tịnh tiến.

b)

Không gây ra chuyển động.

c)

Chuyển động tròn đều.

d)

Chuyển động quay.

4.

Nếu hai lực song song cùng chiều tác dụng lên vật, lực tổng hợp có độ lớn bằng:

a)

Hiệu hai lực.

b)

Tổng hai lực.

c)

Lực lớn trừ lực nhỏ.

d)

Lực nhỏ.

5.

Khi hai lực đồng quy có độ lớn bằng nhau và hợp với nhau một góc 120°, độ lớn của lực tổng hợp là:

a)

Bằng hai lần một lực.

b)

Bằng một lần một lực.

c)

Bằng căn hai lần một lực.

d)

Bằng không.

6.

Một vật chịu tác dụng của hai lực song song ngược chiều, có độ lớn 10N và 7N. Độ lớn lực tổng hợp là:

a)

3N.

b)

17N.

c)

7N.

d)

10N.

7.

Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

a)

N

b)

J

c)

W

d)

Pa

8.

Công là đại lượng đặc trưng cho?

a)

Sự biến dạng

b)

Sự truyền động

c)

Sự truyền năng lượng

d)

Sự thay đổi kích thước

9.

Cơ năng của vật bao gồm:

a)

Động năng và cơ năng tĩnh điện

b)

Động năng và thế năng

c)

Thế năng và công suất

d)

Động năng và hiệu suất

10.

Động năng tỷ lệ thuận với:

a)

khối lượng của vật.

b)

bình phương tốc độ của vật.

c)

khối lượng và tốc độ của vật.

d)

khối lượng nhân với tốc độ.

11.

Đơn vị công suất trong hệ SI là:

a)

J

b)

Nm

c)

W

d)

N

12.

Khi lực tác dụng và độ dịch chuyển cùng phương, công được tính như thế nào?

a)

A = F.s.cos(90°)

b)

A = F.s

c)

A = F/s

d)

A = F+s

13.

Vật nặng được kéo lên đều bằng một lực không đổi. Công thực hiện sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Bằng 0

14.

Khi một vật được thả rơi tự do ở độ cao h so với mặt đất thì cơ năng của vật sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

15.

Nếu cùng một lực tác dụng nhưng vận tốc vật lớn hơn thì công suất sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

16.

Hiệu suất đạt giá trị tối đa bằng 100% khi nào?

a)

Công toàn phần bằng công có ích.

b)

Công toàn phần lớn hơn công có ích.

c)

Công toàn phần đủ lớn để bù phần hao phí.

d)

Công có ích lớn hơn công toàn phần.

17.

Một chiếc cần cẩu nâng vật khối lượng lớn lên cao. Năng lượng vật thay đổi dưới dạng:

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

18.

Khi công thực hiện âm, có nghĩa là:

a)

lực tác dụng cùng chiều chuyển động.

b)

lực tác dụng ngược chiều chuyển động.

c)

lực tác dụng bằng không.

d)

lực tác dụng lúc tăng lúc giảm.

19.

Một vật đang rơi tự do, động năng của vật sẽ

a)

giảm dần.

b)

không đổi.

c)

tăng dần.

d)

bằng 0.

20.

Một người dùng lực 50N kéo thùng hàng đi quãng đường 10m theo phương ngang. Công thực hiện là:

a)

5J

b)

50J

c)

500J

d)

5000J

21.

Một xe máy chạy đều với vận tốc 36km/h, lực kéo là 500N. Công suất của xe là:

a)

5kW

b)

4kW

c)

2kW

d)

1kW

22.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m. Động năng vật khi chạm đất là:

a)

100J

b)

200J

c)

20J

d)

400J

23.

Một máy kéo có hiệu suất 80%. Nếu cung cấp công 1000J thì công có ích là:

a)

800J

b)

200J

c)

1000J

d)

500J

24.

Một máy kéo có hiệu suất 80%. Nếu cung cấp công 1000J thì công có ích là:

a)

800J

b)

200J

c)

1000J

d)

500J

25.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên dưới tác dụng của lực không đổi. Hãy đánh giá các nhận định sau là Đúng hay Sai:

a)

Động năng của vật giảm dần theo thời gian.

b)

Công của lực tác dụng lên vật bằng động năng mà vật thu được.

c)

Khi quãng đường tăng gấp đôi, công của lực cũng tăng gấp đôi.

d)

Trong mọi trường hợp, nếu có lực tác dụng thì động năng tăng, không phụ thuộc hướng lực.

26.

Một vật rơi tự do trong môi trường không có lực cản. Chọn Đúng/Sai cho các phát biểu:

a)

Thế năng của vật giảm dần khi độ cao giảm.

b)

Động năng của vật giảm khi rơi xuống.

c)

Cơ năng của vật được bảo toàn nếu chỉ có trọng lực tác dụng.

d)

Nếu tại một điểm vật có thế năng gấp đôi động năng thì ở điểm thấp hơn động năng cũng gấp đôi thế năng.

27.

Xét chuyển động của vật trong trọng trường không có lực cản. Đánh giá các phát biểu:

a)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật.

b)

Nếu chỉ có trọng lực tác dụng, cơ năng không được bảo toàn.

c)

Nếu có thêm ma sát thì cơ năng không còn được bảo toàn.

d)

Trong mọi chuyển động, cơ năng luôn tăng dần do có thêm động năng.

28.

Một vật rơi từ độ cao h. Bỏ qua mọi lực cản. Hãy xét các nhận định: A. Tại độ cao h/2, thế năng bằng thế năng ban đầu. B. Tổng động năng và thế năng tại bất kỳ thời điểm nào đều không đổi. C. Động năng tại độ cao h/2 bằng một nửa cơ năng toàn phần. D. Khi rơi đến mặt đất, vật không còn cơ năng vì thế năng bằng 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Động lượng của một vật được xác định bởi: A. p=mv B. p=m+v C. p=m/v D. p=v/m

a)

p=mv

b)

p=m+v

c)

p=m/v

d)

p=v/m

30.

Động lượng là: A. Một đại lượng vô hướng B. Một lực tác dụng lên vật C. Một đại lượng véc-tơ đặc trưng cho chuyển động của vật D. Nhiệt lượng vật tỏa ra khi chuyển động

a)

Một đại lượng vô hướng

b)

Một lực tác dụng lên vật

c)

Một đại lượng véc-tơ đặc trưng cho chuyển động của vật

d)

Nhiệt lượng vật tỏa ra khi chuyển động

31.

Đại lượng nào sau đây không phải là yếu tố xác định động lượng? A. Khối lượng B. Vận tốc C. Gia tốc D. Hướng chuyển động

a)

Khối lượng

b)

Vận tốc

c)

Gia tốc

d)

Hướng chuyển động

32.

Phát biểu nào sau đây đúng về định luật bảo toàn động lượng? A. Động lượng của mọi vật trong vũ trụ luôn không đổi B. Trong hệ kín, tổng động lượng trước va chạm bằng tổng động lượng sau va chạm C. Tổng vận tốc trước va chạm bằng tổng vận tốc sau va chạm D. Động lượng chỉ được bảo toàn trong va chạm đàn hồi

a)

Động lượng của mọi vật trong vũ trụ luôn không đổi

b)

Trong hệ kín, tổng động lượng trước va chạm bằng tổng động lượng sau va chạm

c)

Tổng vận tốc trước va chạm bằng tổng vận tốc sau va chạm

d)

Động lượng chỉ được bảo toàn trong va chạm đàn hồi

33.

Hệ kín là hệ như thế nào? A. Có tác động của ngoại lực B. Không có bất kỳ lực nào tác dụng C. Chỉ gồm một vật D. Không chịu tác dụng của ngoại lực hoặc các ngoại lực triệt tiêu nhau

a)

Có tác động của ngoại lực

b)

Không có bất kỳ lực nào tác dụng

c)

Chỉ gồm một vật

d)

Không chịu tác dụng của ngoại lực hoặc các ngoại lực triệt tiêu nhau

34.

Khi hai vật va chạm và không chịu ngoại lực, tổng động lượng: A. Bằng 0 B. Luôn tăng C. Luôn giảm D. Không đổi

a)

Bằng 0

b)

Luôn tăng

c)

Luôn giảm

d)

Không đổi

35.

Khi hai vật va chạm và không chịu ngoại lực, tổng động lượng:

a)

Bằng 0

b)

Luôn tăng

c)

Luôn giảm

d)

Không đổi

36.

Một vật 2 kg chuyển động với 4 m/s va chạm với vật 1 kg đứng yên. Tổng động lượng trước va chạm là:

a)

4 kg·m/s

b)

8 kg·m/s

c)

2 kg·m/s

d)

6 kg·m/s

37.

Hai xe có cùng khối lượng m, một xe chuyển động với vận tốc v, xe kia đứng yên. Sau va chạm dính nhau, vận tốc chung là:

a)

v

b)

0

c)

v/2

d)

2v

38.

Một vật m = 1 kg chuyển động với v = 2 m/s, va chạm đàn hồi với vật M = 2 kg đứng yên. Sau va chạm, vật m bật lại với vận tốc:

a)

2 m/s

b)

1 m/s

c)

-1.33 m/s

d)

-2 m/s

39.

Một quả bóng 0.5 kg đang chuyển động với 3 m/s, đập vào tường và bật ngược lại với 2 m/s. Độ biến thiên động lượng là:

a)

0.5 kg·m/s

b)

1 kg·m/s

c)

2.5 kg·m/s

d)

-2.5 kg·m/s

40.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động với 3 m/s va chạm với vật đứng yên có khối lượng 2 kg. Sau va chạm hai vật dính vào nhau, vận tốc chung là:

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

0.5 m/s

41.

Một tên lửa phóng ra khí có khối lượng 0.1 kg với tốc độ 500 m/s, tên lửa khối lượng 9.9 kg ban đầu đứng yên. Vận tốc tên lửa là:

a)

-0.5 m/s

b)

1 m/s

c)

5 m/s

d)

-5 m/s

42.

Biểu thức liên hệ giữa lực và độ biến thiên động lượng là:

a)

F=Δp

b)

F⃗=Δp⃗Δt

c)

F=ma

d)

F=mΔv

43.

Khi lực tác dụng lên vật càng lớn thì:

a)

Động lượng không đổi

b)

Vận tốc giảm

c)

Động lượng thay đổi nhanh hơn

d)

Thời gian tương tác dài hơn

44.

Lực tổng hợp tác dụng lên vật được hiểu là:

a)

Tổng các lực nhỏ

b)

Đại lượng đặc trưng cho trạng thái cân bằng

c)

Tốc độ thay đổi động lượng

d)

Tổng các gia tốc

45.

Trong va chạm mềm, năng lượng cơ học:

a)

Bảo toàn

b)

Không đổi

c)

Giảm do biến thành nhiệt, âm…

d)

Tăng lên

46.

Trong va chạm mềm, năng lượng cơ học:

a)

Bảo toàn

b)

Không đổi

c)

Giảm do biến thành nhiệt, âm…

d)

Tăng lên

47.

Trong va chạm đàn hồi:

a)

Động lượng không bảo toàn

b)

Động năng bị mất mát

c)

Động năng được bảo toàn

d)

Động lượng tăng lên

48.

Đặc điểm chính của va chạm mềm là:

a)

Sau va chạm các vật tách nhau

b)

Vật nảy lại

c)

Các vật dính vào nhau

d)

Không có sự thay đổi vận tốc

49.

Một vật khối lượng 1 kg chuyển động với 3 m/s, vật khối lượng 1 kg khác chuyển ngược chiều với 1 m/s. Sau va chạm dính vào nhau, vận tốc chung bao nhiêu? (Làm tròn số)

4 lines
50.

Một viên bi khối lượng 0.2 kg đang đứng yên bị viên bi khác khối lượng 0.3 kg chuyển động với 4 m/s va chạm và dính lại. Vận tốc sau va chạm là bao nhiêu? (Làm tròn đến chử số thập phân thứ nhất)

4 lines
51.

C. Có thể dùng định luật bảo toàn động lượng để tính vận tốc sau va chạm nếu biết khối lượng và vận tốc ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

A. Động lượng phụ thuộc cả hai yếu tố: khối lượng và vận tốc.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

B. Định luật bảo toàn động lượng luôn đúcng trong mọi tình huống va chạm.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

C. Khi hai vật va chạm và dính liền với nhau, ta có thể dùng bảo toàn động lượng để tính vận tốc chung sau va chạm.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

D. Một vật 3 kg chạy với vận tốc 4 m/s, va chạm với vật 5 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính liền nhau. Vận tốc chung là 1.5 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Phát biểu định luật bảo toàn động lượng? cho ví dụ minh họa.

4 lines
57.

Một viên đạn khối lượng m = 10 g bắn đi theo phương ngang với tốc độ v0 va chạm mềm với khối gỗ khối lượng M = 1 kg treo đầu sợi dây nhẹ cân bằng thẳng đứng. Sau va chạm khối gỗ chứa đạn nâng lên độ cao cực đại h = 0,8 m so với vị trí cân bằng ban đầu, lấy g = 10 m/s2. Tính tốc độ.

4 lines
58.

Tính tốc độ v0 theo đơn vị m/s.

4 lines
59.

Độ lớn vận tốc sau va chạm của 2 xe là bao nhiêu (m/s)? (Kết quả được làm tròn đến phần chữ số thập phân thứ 2)

4 lines
60.

Đơn vị của góc đo theo radian là gì?

a)

độ °

b)

Rad

c)

M

d)

s

61.

1 vòng tròn tương ứng bao nhiêu radian?

a)

π rad

b)

90 rad

c)

2π rad

d)

180 rad

62.

Radian là gì?

a)

Đơn vị đo độ dài

b)

Đơn vị đo diện tích

c)

Đơn vị đo khối lượng

d)

Đơn vị đo góc phẳng

63.

Công thức liên hệ giữa cung tròn s và góc α (rad) là:

a)

s = α/r

b)

s = rα

c)

s = α + r

d)

s = αr²

64.

Tốc độ góc ký hiệu là gì?

a)

v

b)

ω

c)

f

d)

θ

65.

Đơn vị của tốc độ góc là:

a)

m/s

b)

m/s²

c)

rad/s

d)

rad

66.

Gia tốc hướng tâm xuất hiện khi vật:

a)

Chuyển động đều theo đường thẳng

b)

Chuyển động tròn

c)

Đứng yên

d)

Rơi tự do

67.

Biểu thức của gia tốc hướng tâm là:

a)

a = rω²

b)

a = v²r

c)

a = rv

d)

a = v/2r

68.

Lực hướng tâm có vai trò gì?

a)

Làm vật chuyển động theo đường thẳng

b)

Làm vật dừng lại

c)

Duy trì chuyển động tròn

d)

Làm vật tăng tốc

69.

Nếu một vật quay đều với tốc độ góc ω thì tốc độ v tại bán kính r là:

a)

v = ω²r

b)

v = ω/r

c)

v = ωr

d)

v = r/ω

70.

Một vật quay tròn đều, nếu tăng bán kính r lên 2 lần thì gia tốc hướng tâm:

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2

71.

độ v tại bán kính r là:

a)

v = ω²r

b)

v = ω/r

c)

v = ωr

d)

v = r/ω

72.

Một vật quay tròn đều, nếu tăng bán kính r lên 2 lần thì gia tốc hướng tâm:

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

73.

Gia tốc hướng tâm luôn:

a)

Hướng theo chiều chuyển động

b)

Hướng ra ngoài

c)

Hướng vào tâm quay

d)

Hướng thẳng đứng

74.

Lực hướng tâm có độ lớn phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng và tốc độ góc

b)

Khối lượng và lực ma sát

c)

Tốc độ góc và thời gian

d)

Độ cong và gia tốc trọng trường

75.

Nếu ω tăng gấp đôi, lực hướng tâm sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không đổi

76.

Vật chuyển động tròn đều thì lực hướng tâm:

a)

Là lực quán tính

b)

Không tồn tại

c)

Là lực giữ vật trong quỹ đạo tròn

d)

Là lực cản

77.

Nếu r không đổi, khi tăng m thì lực hướng tâm:

a)

Không đổi

b)

Tăng theo m

c)

Giảm

d)

Tăng m² lần

78.

Gia tốc hướng tâm có đơn vị là:

a)

m/s

b)

rad/s

c)

m/s²

d)

Rad

79.

Khi vật chuyển động tròn đều, tốc độ góc ω và bán kính r không đổi, thì lực hướng tâm:

a)

Không đổi

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Phụ thuộc quãng đường

80.

Một bánh xe quay đều 3 vòng trong 6 giây. Tính tốc độ góc ω.

a)

π rad/s

b)

2π rad/s

c)

π/2 rad/s

d)

6π rad/s

81.

Một vật quay với ω = 5 rad/s, bán kính 0,4 m. Tính tốc độ v.

a)

2 m/s

b)

1 m/s

c)

4 m/s

d)

3 m/s

82.

Tính gia tốc hướng tâm của vật khối lượng 2 kg, quay đều bán kính 0,5 m, tốc độ 4 m/s.

a)

8 m/s²

b)

4 m/s²

c)

16 m/s²

d)

32 m/s²

83.

Một vật có m = 1 kg quay với ω = 2 rad/s, r = 0.5 m. Tính F.

4 lines
84.

Tính lực hướng tâm của 1 vật có kl m=2 kg đang chuyển động tròn đều với tốc độ v=3 m/s với bán kính của quỹ đạo là r = 1 m. Tính lực hướng tâm.

a)

6 N

b)

9 N

c)

18 N

d)

3 N

85.

Một vật có m = 1 kg quay với ω = 2 rad/s, r = 0.5 m. Tính F.

4 lines
86.

Một cánh quạt quay với ω = 10 rad/s, r = 0.2 m. Gia tốc hướng tâm là:

4 lines
87.

Vật khối lượng 2 kg, v = 4 m/s, r = 2 m. Lực hướng tâm?

a)

8 N

b)

2 N

c)

4 N

d)

16 N

88.

Một đĩa quay đều với tốc độ góc ω = 3 rad/s, đĩa có bán kính r = 0.6 m. Tính gia tốc hướng tâm.

4 lines
89.

Trong môn quay tạ, một vận động viên quay dây sao cho cả dây và tạ chuyển động gần như tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang. Muốn tạ chuyển động trên đường tròn bán kính với tốc độ dài thì người ấy phải giữ dây với một lực bằng. Khối lượng của tạ bằng bao nhiêu kg?

(a)  

90.

Một chiếc xe gắn máy chạy với tốc độ 43,2 km/h trên một vòng đua có dạng đường tròn có bán kính 100 m. Tìm độ lớn gia tốc hướng tâm của xe?

4 lines
91.

Một tàu lượn siêu tốc khối lượng m=500 kg bắt đầu chuyển động từ đỉnh một đường ray hình vòng tròn bán kính R=10 m, ở độ cao h=25 m với mặt đất. Hãy tính vận tốc của tàu lượn tại điểm thấp nhất của vòng tròn.

4 lines
92.

Xác định gia tốc hướng tâm tại điểm thấp nhất.

4 lines
93.

Tính lực ép mà ghế tàu lượn tác dụng lên hành khách có khối lượng 60 kg tại điểm thấp nhất.

4 lines
94.

Thảo luận: Tại sao hành khách lại có cảm giác "nặng hơn" ở điểm thấp nhất của vòng lặp?

4 lines