wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 siêu cấp

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Với điều kiện giả định giá cả bằng giá trị, nếu tổng TB công nghiệp ứng trước trong 1 năm là 900 USD, trong đó có c = 720 và v = 180, m’=100% và có sự tham gia của TB thương nghiệp ứng ra 100 USD, thì p’ bình quân sẽ bằng bao nhiêu?
a)
15%
b)
16%
c)
18%
d)
19%
2.
Nếu tổng TB công nghiệp ứng trước trong 1 năm là 900 USD, trong đó có c = 720 và v = 180, m’=100%, thì p’ bằng bao nhiêu với điều kiện giả định giá cả bằng giá trị?
a)
10%
b)
15%
c)
20%
d)
25%
3.
Để có được giá trị thặng dư tương đối, nhà tư bản phải thực hiện hoạt động gì? Tăng năng suất lao động xã hội làm rút ngắn thời gian lao động tất Lựa chọn 1 yếu và tăng thời gian lao động thặng dư. 165 Tăng cường độ lao động làm rút ngắn thời gian lao động tất yếu và Lựa chọn 2 tăng thời gian lao động thặng dư. Tăng sản lượng làm rút ngắn thời gian lao động tất yếu và tăng thời Lựa chọn 3 gian lao động thặng dư. Tăng năng suất lao động cá biệt làm rút ngắn thời gian lao động thặng Lựa chọn 4 dư và tăng thời gian lao động tất yếu. Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa được phản ánh qua yếu tố nào?
a)
Lao động xã hội
b)
Lao động cụ thể
c)
Lao động giản đơn
d)
Lao động phức tạp
4.
Ngày lao động là 8 giờ, tỷ suất giá trị thặng dư m’ = 300%, nhà tư bản kéo dài ngày lao động đến 10 giờ, giá trị sức lao động không đổi. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?
a)
350%
b)
400%
c)
250%
d)
300%
5.
Một doanh nghiệp thuê công nhân làm việc trong một ngày là 8 giờ. Biết rằng trong ngày lao động, người công nhân chỉ cần dành ¼ là thời gian lao động tất yếu. Hỏi tỷ suất giá trị thặng dư của doanh nghiệp trên là bao nhiêu?
a)
200%
b)
300%
c)
100%
d)
400%
6.
Một doanh nghiệp bỏ ra chi phí sản xuất (k) trong một năm 10 tỷ đồng. Biết cấu tạo hữu cơ tư bản (c/v) của doanh nghiệp là 8/2; tỷ suất lợi nhuận trong năm là 20%. Doanh nghiệp mua bán đúng giá trên thị trường. Hỏi tỷ suất giá trị thặng dư của doanh nghiệp là bao nhiêu?
a)
100%
b)
200%
c)
300%
d)
400%
7.
Khi tổ chức sản xuất, nhà tư bản ứng trước 50 triệu USD với c/v là 9/1. Khi m’ = 300% và mỗi năm có 2.25 triệu USD được tích lũy thì tỷ suất tích lũy hàng năm là bao nhiêu?
a)
25%
b)
20%
c)
10%
d)
15%
8.
Trong quá trình sản xuất sản phẩm, hao mòn thiết bị và máy móc là 100.000 USD. Chi phí nguyên liệu, vật liệu và nhiên liệu là 300.000 USD. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến nếu biết rằng giá trị của 1 sản phẩm là 1.000000 USD và trình độ bóc lột là 200%.
a)
300.000 USD
b)
400.000 USD
c)
250.000 USD
d)
200.000 USD
9.
Tư bản ứng trước là 100.000 USD, cấu tạo hữu cơ tư bản là 4/1, m’ = 100%, 50% giá trị thặng dư được tư bản hóa. Hãy xác định lượng giá trị thặng dư được tư bản hóa thay đổi như thế nào nếu cấu tạo hữu cơ là 7/3?
a)
Tăng lên 10000 USD
b)
Tăng lên 5000 USD
c)
Giảm xuống 5000 USD
d)
Giảm xuống 10000 USD
10.
112 Tích lũy tư bản làm cho cấu tạo hữu cơ của tư bản không ngừng nâng cao. Theo C. Mác, đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra vấn nạn nào?
a)
Lạm phát
b)
Tỷ suất lợi nhuận ngày càng tăng
c)
Năng suất lao động có xu hướng giảm
d)
Nhân khẩu thừa tương đối (thất nghiệp)
11.
173 Tỷ suất lợi nhuận (p’) là tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và đại lượng nào?
a)
Tổng tư bản khả biến.
b)
Toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước.
c)
Tổng tư bản bất biến.
d)
Toàn bộ giá trị của tư bản cố định.
12.
Hãy xác định giá trị hàng hoá với những dữ liệu sau đây: trình độ bóc lột là 200%; cấu tạo hữu cơ của tư bản là 7:1; giá trị thặng dư trong hàng hóa là 8.000 USD và tư bản cố định hao mòn hoàn toàn trong 1 chu kỳ sản xuất.
a)
30.000 USD
b)
1.200.000 USD
c)
40.000 USD
d)
1.600.000 USD
13.
Tư bản ứng trước 500.000 USD, trong đó bỏ vào nhà xưởng là 200.000 USD, máy móc thiết bị là 100.000 USD. Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu phụ gấp 3 lần sức lao động. Hãy xác định tư bản bất biến và tư bản khả biến?
a)
Tư bản bất biến là 450.000 và Tư bản khả biến là 50.000
b)
Tư bản bất biến là 400.000 và Tư bản khả biến là 100.000
c)
Tư bản bất biến là 350.000 và Tư bản khả biến là 150.000
d)
Tư bản bất biến là 300.000 và Tư bản khả biến là 200.000
14.
Tư bản ứng trước 500.000 USD, trong đó bỏ vào nhà xưởng là 200.000 USD, máy móc thiết bị là 100.000 USD. Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu phụ gấp 3 lần sức lao động. Hãy xác định tư bản cố định và tư bản lưu động?
a)
Tư bản cố định là 200.000 và Tư bản lưu động là 150.000
b)
Tư bản cố định là 300.000 và Tư bản lưu động là 200.000
c)
Tư bản cố định là 300.000 và Tư bản lưu động là 150.000
d)
Tư bản cố định là 200.000 và Tư bản lưu động là 200.000
15.
Tư bản ứng trước là 600.000 USD với cấu tạo hữu cơ tư bản là 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư lúc đầu là 100%. Lượng giá trị mới thay đổi như thế nào nếu tỷ suất giá trị thặng dư lúc 396 sau là 200% và các yếu tố khác không đổi?
a)
Giảm bớt 120.000 USD
b)
Tăng thêm 120.000 USD
c)
Tăng thêm 140.000 USD
d)
Giảm bớt 140.000 USD
16.
Quá trình sản xuất kinh doanh trong một năm, nhà tư bản đã đầu tư quy mô tư bản là 800 triệu, trong đó chi phí về tiền công là 300 triệu, giá trị mới tạo ra trong năm là 700 triệu. Hỏi giá trị của toàn bộ sản phẩm được tạo ra trong một năm là bao nhiêu?
a)
1 tỷ 200 triệu
b)
1 tỷ 800 triệu
c)
1 tỷ 500 triệu
d)
1 tỷ 100 triệu
17.
Tư bản đầu tư 900.000 USD, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất 780.000 USD. Số công nhân thu hút vào sản xuất là 400 người, trình độ bóc lột là 300%. Hỏi lượng giá trị mới do 1 công nhân tạo ra là bao nhiêu?
a)
3150 USD
b)
900 USD
c)
1200 USD
d)
600 USD
18.
Để hạ thấp giá trị sức lao động, nhà tư bản cần thực hiện biện pháp nào?
a)
Tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu sinh
b)
Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu sinh
c)
Tăng số lượng lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu sinh
d)
Tăng hao phí lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu sinh
19.
Theo C. Mác, tỷ suất giá trị thặng dư (m’) được xác định bằng công thức nào?
a)
m' = m / v
b)
m' = v / c
c)
m' = m x 100% / v
d)
m' = c x 100% / v
20.
Trong một vòng tuần hoàn tư bản, thứ tự xuất hiện của ba hình thái tư bản kế tiếp nhau là gì?
a)
Tư bản tiền tệ → Tư bản hàng hóa → Tư bản sản xuất
b)
Tư bản hàng hóa → Tư bản sản xuất → Tư bản tiền tệ
c)
Tư bản tiền tệ → Tư bản sản xuất → Tư bản hàng hóa
d)
Tư bản sản xuất → Tư bản tiền tệ → Tư bản hàng hóa
21.
Loại hình tư bản nào vận động theo công thức T – T’, tạo ra ảo tưởng là tiền đẻ ra tiền?
a)
Tư bản thương nghiệp
b)
Tư bản bất biến
c)
Tư bản cho vay
d)
Tư bản khả biến
22.
Khái niệm nào đề cập đến sự chênh lệch gía trị của toàn bộ máy móc được sử dụng so với giá trị tiêu hao của nó trong từng hàng hóa thông qua khấu hao?
a)
Chênh lệch giữa tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
b)
Chênh lệch giữa tư bản cố định và tư bản lưu động
c)
Chênh lệch giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
d)
Chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
23.
Chọn phương án đúng về tư bản lưu động.
a)
Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của tư bản lưu động được
b)
chuyển ngay một lần vào hàng hóa mới, bao gồm: máy móc, nguyên
c)
chuyển ngay một lần vào hàng hóa mới, bao gồm: nguyên nhiên vật
d)
chuyển dần dần vào hàng hóa mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu và
24.
Sản xuất trên loại ruộng đất nào phải nộp địa tô chênh lệch II?
a)
Ruộng đất tốt
b)
Ruộng đất có vị trí thuận lợi
c)
Ruộng đất trung bình
d)
Ruộng đất được đầu tư, thâm canh
25.
Sản xuất kinh doanh trên loại ruộng đất nào chỉ nộp địa tô tuyệt đối?
a)
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
b)
Ruộng đất có vị trí thuận lợi
c)
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
d)
Ruộng đất xấu
26.
Điểm giống nhau của tích tụ tư bản và tập trung tư bản là gì?
a)
Đều làm cho quy mô giá trị thặng dư giảm
b)
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.
c)
Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội
d)
Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt
27.
Theo C.Mác, sức lao động chỉ trở thành hàng hóa trong hình thái kinh tế - xã hội nào?
a)
Chiếm hữu nô lệ
b)
Phong kiến
c)
Tư bản chủ nghĩa
d)
Cộng sản chủ nghĩa
28.
Chu chuyển của tư bản bao gồm những phần thời gian nào?
a)
Thời gian lưu thông và thời gian tiêu dùng
b)
Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
c)
Thời gian sản xuất và thời gian tiêu dùng
d)
Thời gian sản xuất, thời gian lưu thông và thời gian tiêu dùng
29.
Yếu tố nào KHÔNG THUỘC tư bản bất biến?
a)
Kết cấu hạ tầng sản xuất
b)
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
c)
Tiền lương, tiền thưởng
d)
Điện, nước, nguyên liệu
30.
Yếu tố nào KHÔNG THUỘC tư bản cố định?
a)
Trang thiết bị sản xuất
b)
Các phương tiện vận tải
c)
Máy móc, nhà xưởng
d)
Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất
31.
Yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?
a)
Tiền lương
b)
Máy móc
c)
Đất đai làm mặt bằng sản xuất
d)
Nhà xưởng
32.
“Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang giá trị hàng hóa” là căn cứ để chia tư bản thành những bộ phận nào?
a)
Tư bản bất biến và tư bản khả biến
b)
Tư bản cố định và tư bản lưu động
c)
Tư bản được sử dụng và tư bản được tiêu dùng
d)
Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
33.
Lợi nhuận có nguồn gốc từ yếu tố nào?
a)
Lao động cụ thể
b)
Lao động quá khứ
c)
Lao động không được trả công
d)
Lao động phức tạp
34.
Giá cả của tư bản cho vay được quyết định bởi yếu tố nào?
a)
Giá trị của tư bản cho vay
b)
Giá trị sử dụng của tư bản cho vay
c)
Số lượng tư bản cho vay
d)
Chính sách tiền tệ của Nhà nước
35.
Lợi nhuận ngân hàng được xác định dựa trên yếu tố nào?
a)
Tỷ suất lợi nhuận
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Tỷ suất lợi tức
36.
Yếu tố nào là cơ sở để tính toán lợi nhuận bình quân?
a)
Tỷ suất lợi tức
b)
Tỷ suất lợi nhuận
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
37.
Nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều đến tỷ suất lợi nhuận?
a)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
b)
Tư bản bất biến
c)
Tốc độ chu chuyển của tư bản
d)
Tư bản khả biến
38.
Nhân tố nào có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?
a)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư
c)
Tốc độ chu chuyển của tư bản
d)
Lợi nhuận
39.
Thời gian lao động tất yếu được gọi là gì trong lý luận kinh tế chính trị của C. Mác?
a)
Thời gian lao động được trả công
b)
Thời gian lao động không công
c)
Thời gian lao động thặng dư
d)
Thời gian lao động tối thiểu
40.
Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?
a)
Giá trị
b)
Giá trị sử dụng
c)
Giá trị thặng dư
d)
Giá trị lớn hơn
41.
Trong CNTB, yếu tố nào không làm cho giá cả đất đai ngày càng tăng lên?
a)
Tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng có xu hướng giảm
b)
Đất đai ngày càng khan hiếm
c)
Địa tô ngày càng tăng
d)
Lợi nhuận sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm
42.
“Xét chung trong toàn bộ nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, thu nhập mà các nhà tư bản có được lớn hơn rất nhiều lần so với thu nhập dưới dạng tiền công của người lao động làm thuê” – C. Mác gọi hiện tượng này là gì?
a)
Bần cùng hóa người lao động
b)
Tha hóa người lao động
c)
Xã hội hóa lao động
d)
Hiện đại hóa người lao động
43.
Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Giá trị thặng dư là một bộ phận của [...] dôi ra ngoài [...] , là kết quả lao động không công của công nhân cho nhà tư bản
a)
Giá trị cũ/giá trị sức lao động
b)
Giá trị mới/giá trị sử dụng
c)
Giá trị mới/giá trị sức lao động
d)
Giá trị sử dụng/giá trị sức lao động
44.
Trong điều kiện tư bản khả biến không đổi, nếu giá trị thặng dư giữ nguyên, tiết kiệm tư bản bất biến sẽ dẫn đến kết quả nào?
a)
Hình thành lợi nhuận độc quyền
b)
Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
c)
Giảm tỷ suất lợi nhuận
d)
Tăng tỷ suất lợi nhuận
45.
Địa tô chênh lệch II liên quan đến yếu tố nào?
a)
Độ màu mỡ của đất
b)
Vị trí của đất
c)
Sự đầu tư thêm trên cùng một mảnh ruộng
d)
Chi phí vận tải
46.
Địa tô chênh lệch I liên quan đến yếu tố nào?
a)
Độ màu mỡ của đất
b)
Vị trí của đất
c)
Chi phí vận tải
d)
Điều kiện trên ruộng đất xấu
47.
Lợi tức cho vay phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Quan hệ giữa ngân hàng và người tiêu dùng
b)
Quan hệ giữa ngân hàng và chính phủ
c)
Quan hệ cung cầu về TB cho vay
d)
Quan hệ cung cầu về lợi tức cho vay
48.
Cơ chế vận động của TB cho vay là gì?
a)
T – T'
b)
T – T’ – lợi tức
c)
Lợi tức – lợi tức cho vay
d)
Lợi nhuận – lợi tức
49.
TB thương nghiệp không sản xuất hàng hóa nhưng tham gia vào hoạt động nào để bình quân hóa lợi nhuận?
a)
Tham gia vào quá trình sản xuất giá trị thặng dư
b)
Tham gia vào quá trình phân phối giá trị thặng dư
c)
Tham gia vào quá trình thực hiện và phân phối giá trị thặng dư
d)
Tham gia vào quá trình sản xuất và phân phối giá trị thặng dư
50.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về mục đích mà nhà TB công nghiệp nhường một phần lợi nhuận cho nhà TB thương nghiệp.
a)
Để tập trung vào sản xuất công nghiệp
b)
Để tiết kiệm chi phí lưu thông
c)
Để tăng nhanh tốc độ chu chuyển của TB
d)
Để giúp đỡ TB thương nghiệp hoàn thành nhiệm vụ của mình
51.
Giá cả sản xuất được xác định bằng công thức nào?
a)
Giá cả sản xuất = lợi nhuận + tỷ suất lợi nhuận
b)
Giá cả sản xuất = tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất TBCN
c)
Giá cả sản xuất = tỷ lệ giữa giá trị hàng hóa và giá trị thặng dư
d)
GCsản xuất = chi phí sản xuất TBCN + lợi nhuận bình quân
52.
Lợi nhuận bình quân được xác định bằng công thức nào?
a)
p' bình quân = (lợi nhuận / tổng số doanh nghiệp) x 100%
b)
p' bình quân = (lợi nhuận / tổng giá trị TB ứng trước) x 100%
c)
p' bình quân = (tỷ suất lợi nhuận / tổng số doanh nghiệp)
d)
p' bình quân = (lợi nhuận / tổng số doanh nghiệp)
53.
Tỷ suất lợi nhuận tăng lên trong trường hợp nào?
a)
Khi tốc độ chu chuyển của TB tăng
b)
Khi cấu tạo hữu cơ TB thay đổi
c)
Khi tỷ suất giá trị thặng dư tăng
d)
Khi tiết kiệm TB bất biến giảm
54.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về vai trò của tỷ suất lợi nhuận trong hoạt động cạnh tranh TBCN.
a)
Tăng cơ hội tạo ra lợi nhuận
b)
Tạo cơ sở cho tái đầu tư
c)
Đảm bảo hiệu quả kinh doanh
d)
Đẩy mạnh tự cung tự cấp hàng hóa
55.
Tỷ suất lợi nhuận (p') được xác định bằng công thức nào?
a)
p' = (lợi nhuận / tổng giá trị TB ứng trước) x 100%
b)
p' = lợi nhuận - tổng giá trị TB ứng trước
c)
p' = (giá trị hàng hóa / tổng giá trị TB ứng trước) x 100%
d)
p' = tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất TBCN
56.
Trong thực tế kinh doanh, khi hàng hóa được bán với giá cao hơn chi phí sản xuất (k), điều gì xảy ra?
a)
Không có lợi nhuận
b)
Có lợi nhuận
c)
Bị lỗ
d)
Giá trị hàng hóa không liên quan đến lợi nhuận
57.
Chi phí sản xuất TBCN (k) được xác định bằng công thức nào?
a)
k = c + v + m
b)
k = c + v
c)
k = m - v
d)
k = v - c
58.
Theo C.Mác, chi phí sản xuất TBCN (k) bao gồm những yếu tố nào?
a)
Giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động
b)
Giá trị thặng dư và lợi nhuận
c)
Giá trị hàng hóa và lợi nhuận
d)
Giá trị thặng dư và giá trị hàng hóa
59.
Trong quá trình tích lũy tư bản, sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng phản ánh điều gì?
a)
Sự gia tăng thu nhập của công nhân làm thuê
b)
Sự tăng cường đào tạo cho công nhân làm thuê
c)
Trình độ hiện đại của máy móc thiết bị
d)
Đồng nhất giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động
60.
Tích lũy tư bản dẫn đến sự tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản, điều này biểu hiện ở khía cạnh nào?
a)
Giá trị sức lao động tăng nhanh hơn so với giá trị tư liệu sản xuất
b)
Giá trị tư liệu sản xuất tăng nhanh hơn so với giá trị sức lao động
c)
Cả giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động đều giảm
d)
Giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động đều tăng mạnh
61.
Tích tụ và tập trung tư bản là kết quả của hiện tượng nào?
a)
Tích lũy tư bản
b)
Tích lũy lợi nhuận
c)
Gia tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
d)
Gia tăng giá trị hàng hóa
62.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về ý nghĩa trong quản lý sản xuất khi phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động.
a)
Nâng cao hiệu quả sử dụng tư bản
b)
Tạo điều kiện tăng tốc độ chu chuyển của tư bản cố định
c)
Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản lưu động
d)
Tăng giá cả sản xuất của hàng hóa
63.
Chọn phương án đúng về tác động của việc giảm thời gian chu chuyển của tư bản.
a)
Làm giảm giá trị của tư bản
b)
Làm tăng thời gian lưu thông
c)
Tạo điều kiện cho việc tăng giá trị thặng dư
d)
Làm giảm tốc độ vận động của tư bản
64.
Tuần hoàn của tư bản bao gồm bao nhiêu giai đoạn?
a)
1 giai đoạn
b)
2 giai đoạn
c)
3 giai đoạn
d)
4 giai đoạn
65.
Đối với nền sản xuất xã hội, giá trị thặng dư siêu ngạch là hiện tượng có tính chất gì?
a)
Tạm thời
b)
Thường xuyên
c)
Chỉ tồn tại trong một thời kỳ lịch sử nhất định
d)
Vĩnh viễn
66.
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, giá trị thặng dư được tạo ra bằng cách nào?
a)
Kéo dài thời gian lao động cần thiết
b)
Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
c)
Tăng giá trị của hàng hóa
d)
Tăng giá trị của thời gian làm việc ngoài giờ
67.
Phương pháp nào được sử dụng để sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?
a)
Tăng cường độ lao động
b)
Rút ngắn thời gian lao động tất yếu
c)
Tăng giá trị của hàng hóa
d)
Tăng giá trị của thời gian làm việc ngoài giờ
68.
Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội có thể dẫn đến hiện tượng gì?
a)
Sự phát triển của sản xuất hàng hóa.
b)
Sự thống nhất lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
Khủng hoảng tiềm ẩn và việc làm không hiệu quả.
d)
Sự gia tăng của giá trị hàng hóa.
69.
Hiện tượng nào thường xuất hiện đối với bộ phận giai cấp công nhân làm thuê đang thất nghiệp và đối với toàn bộ giai cấp công nhân làm thuê trong các điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt trong khủng hoảng kinh tế?
a)
Bần cùng hóa tuyệt đối
b)
Bần cùng hóa tương đối
c)
“Trí thức hóa” công nhân
d)
“Trung lưu hóa” công nhân
70.
Khái niệm nào đề cập đến số lần mà một tư bản được ứng ra dưới một hình thái nhất định quay trở về dưới hình thái đó cùng với giá trị thặng dư tính trong một đơn vị thời gian nhất định?
a)
Thời gian chu chuyển của tư bản
b)
Tốc độ chu chuyển của tư bản
c)
Tốc độ tuần hoàn của tư bản
d)
Thời gian tuần hoàn của tư bản
71.
Để hiện thực hóa giá trị thặng dư, nhà tư bản cần thực hiện hoạt động nào?
a)
Tiêu dùng hàng hóa
b)
Bán hàng hóa trên thị trường
c)
Biến đổi tính chất của hàng hóa
d)
Phân phối lại cho người công nhân
72.
Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư (M) là gì?
a)
M = m’. k
b)
M = m’. c
c)
M = m . V
d)
M = m’. V
73.
Địa tô tuyệt đối phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Độ màu mỡ của đất
b)
Vị trí của đất
c)
Độc quyền tư hữu về đất đai
d)
Tổng sản lượng của nông sản
74.
Yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?
a)
Tiền lương
b)
Máy móc
c)
Các phương tiện vận tải
d)
Nhà xưởng
75.
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ tư bản?
a)
Đại lượng tư bản ứng trước
b)
Năng suất lao động xã hội
c)
Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa
d)
Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
76.
Theo C. Mác, “toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó” được gọi là gì?
a)
Sức lao động
b)
Quá trình lao động
c)
Lao động
d)
Phương thức lao động
77.
Tiền công danh nghĩa phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Tình hình cung – cầu hàng hóa trên thị trường
b)
Quy mô sản xuất hàng hóa
c)
Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động
d)
Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa
78.
Chọn phương án SAI về mối quan hệ giữa các phạm trù tư bản.
a)
Tư bản lưu động rộng hơn tư bản khả biến
b)
Tư bản bất biến rộng hơn tư bản cố định
c)
Tư bản cố định rộng hơn tư bản bất biến
d)
Tư bản khả biến hẹp hơn tư bản lưu động
79.
Giá trị mới của hàng hóa được xác định bằng công thức nào?
a)
c + v
b)
v + m
c)
m
d)
c + v + m
80.
Địa tô chênh lệch là địa tô thu được ở loại ruộng đất nào?
a)
Ruộng đất tốt và trung bình
b)
Ruộng đất xấu
c)
Ruộng đất xa thị trường tiêu thụ
d)
Ruộng đất xấu và chưa được thâm canh
81.
Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được ở loại ruộng đất nào?
a)
Chỉ thu được ở ruộng đất tốt nhưng xa thị trường tiêu thụ
b)
Chỉ thu được ở ruộng đất xấu nhưng gần thị trường tiêu thụ
c)
Chỉ thu được ở ruộng đất trung bình nhưng được thâm canh
d)
Thu được ở tất cả các loại đất
82.
Bộ phận tư bản nào mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang hàng hóa sau quá trình sản xuất?
a)
Tư bản khả biến
b)
Tư bản cố định
c)
Tư bản lưu động
d)
Tư bản bất biến
83.
Khái niệm nào đề cập đến sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt lại trên cơ sở tự nguyện hoặc cưỡng bức?
a)
Tích tụ tư bản
b)
Sự chênh lệch ngày càng lớn giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
c)
Tập trung tư bản
d)
Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
84.
Cùng với đà tăng trưởng LLSX, phần sản phẩm phân phối cho người lao động làm thuê tuy có tăng tuyệt đối nhưng lại giảm tương đối so với phần dành cho nhà TB. Đó là biểu hiện của vấn nạn nào trong chủ nghĩa tư bản?
a)
Bần cùng hóa tuyệt đối
b)
Bần cùng hóa tương đối
c)
Khủng hoảng sản xuất thừa
d)
Lạm phát phi mã
85.
Yếu tố nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?
a)
Giá cả thị trường
b)
Cung - cầu hàng hoá
c)
Sức mua của tiền
d)
Thông tin thị trường
86.
Ở giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản, vì sao tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm?
a)
Vì m’ có xu hướng giảm
b)
Vì M có xu hướng giảm
c)
Vì cấu tạo hữu cơ có xu hướng tăng
d)
Vì tư bản bất biến có xu hướng giảm
87.
Giá trị cá biệt của hàng hoá được quyết định bởi yếu tố gì?
a)
Hao phí lao động của ngành
b)
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất
c)
Hao phí lao động giản đơn trung bình
d)
Hao phí lao động xã hội cần thiết
88.
Điều kiện quyết định để tiền tệ biến thành tư bản là gì?
a)
Tiền được đầu tư vào sản xuất kinh doanh
b)
Sức lao động trở thành hàng hoá
c)
Có một lượng tiền tệ đủ lớn
d)
Tiền được dùng để mua rẻ, bán đắt.
89.
Khi xem xét tuần hoàn tư bản, tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
Tư bản tiền tệ
b)
Tư bản hàng hoá
c)
Tư bản sản xuất
d)
Tư bản lưu thông
90.
Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của tư bản khả biến sẽ thay đổi như thế nào?
a)
Tăng lên sau quá trình sản xuất.
b)
Giảm đi sau quá trình sản xuất.
c)
Có thể tăng hoặc giảm sau quá trình sản xuất.
d)
Không đổi sau quá trình sản xuất.
91.
Chọn phương án thích hợp với dấu […]: giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do [...], làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn [...]
a)
Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị xã hội
b)
Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị cá biệt
c)
Tăng năng suất lao động xã hội/giá trị cá biệt
d)
Tăng năng suất lao động cá biệt/giá trị xã hội
92.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa p và m khi hàng hóa được bán với giá cả bằng giá trị.
a)
p > m
b)
p = m
c)
p = 0
d)
p < m
93.
Quy luật giá cả sản xuất là sự chuyển hóa qui luật nào trong thời kỳ tự do cạnh tranh của CNTB?
a)
Qui luật cạnh tranh
b)
Qui luật giá trị thặng dư
c)
Qui luật giá trị
d)
Qui luật cung-cầu
94.
Chọn phương án đúng về những hình thức là biểu hiện của giá trị thặng dư.
a)
Địa tô, lợi nhuận, tiền lương
b)
Tiền lương, lợi tức, địa tô
c)
Tiền lương, lợi tức, lợi nhuận
d)
Lợi nhuận, lợi tức, địa tô
95.
Bộ phận tư bản trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư, được gọi là gì?
a)
Tư bản khả biến
b)
Tư bản bất biến
c)
Tư bản cố định
d)
Tư bản lưu động
96.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là mối tương quan giữa hai loại tư bản nào?
a)
Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng
b)
Tư bản bất biến và tư bản khả biến
c)
Tư bản cố định và tư bản lưu động
d)
Tư bản sản xuất và tư bản tiền tệ
97.
Giá trị của hàng hóa bao gồm hai bộ phận nào?
a)
Giá trị sử dụng và giá trị mới
b)
Giá trị cũ và giá trị mới
c)
Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư
d)
Giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động
98.
Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.
a)
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
b)
Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
c)
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
d)
Địa tô độc quyền là địa tô thu được trên ruộng đất xấu nhất
99.
Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
Tư bản cho vay
b)
Tư bản lưu động
c)
Tư bản cố định
d)
Tư bản tiền tệ
100.
Theo quan điểm của C. Mác: thiên nhiên không chế tạo ra máy móc, tất cả những cái đó đều là sản phẩm của lao động con người, đều là sức mạnh được vật hóa của yếu tố nào?
a)
Đạo đức
b)
Thể lực
c)
Cơ bắp
d)
Tri thức
101.
Yếu tố nào vừa bù đắp tư bản về giá trị và hiện vật, vừa là căn cứ quan trọng cho cạnh tranh về giá bán giữa các nhà tư bản?
a)
Lợi nhuận
b)
Chi phí sản xuất
c)
Giá cả sản xuất
d)
Tư bản bất biến
102.
Tiền thông thường vận động theo công thức nào?
a)
T-H-T'
b)
T-T'
c)
H-T-H'
d)
T-T
103.
Khi xuất hiện phạm trù chi phí sản xuất thì công thức giá trị hàng hóa G = c + (v+m) sẽ chuyển hóa thành phương án nào?
a)
G = c + m
b)
G = k + m
c)
G = k + p
d)
G = v + m
104.
Nguyên nhân hình thành giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?
a)
Sự tăng lên của cấu tạo hữu cơ
b)
Chi phí thực tế cao hơn chi phí sản xuất TBCN
c)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư chênh lệch nhau
d)
Năng suất lao động cá biệt lớn hơn năng suất lao động xã hội
105.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa p và m khi hàng hóa bán với giá cả thấp hơn giá trị nhưng lớn hơn chi phí sản xuất.
a)
p > m
b)
p = 0
c)
p < m
d)
p = m
106.
Khái niệm nào đề cập đến số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa?
a)
Tiền công thực tế
b)
Tiền công tối thiểu
c)
Tiền công cơ sở
d)
Tiền công tăng thêm
107.
Giá trị thặng dư thu được bằng cách kéo dài ngày lao động một cách tuyệt đối vượt quá thời gian lao động tất yếu gọi là gì ?
a)
Giá trị thặng dư tương đối
b)
Giá trị thặng dư siêu ngạch
c)
Giá trị thặng dư tuyệt đối
d)
Giá trị thặng dư độc quyền
108.
Giá cả sản xuất được xác định như thế nào?
a)
Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư.
b)
Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận bình quân
c)
Chi phí sản xuất cộng lợi nhuận.
d)
Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.
109.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về các loại hình tư bản.
a)
Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.
b)
Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
c)
Tư bản lưu động = tư bản khả biến + tư bản cố định
d)
Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
110.
Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nội hàm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.
a)
Giá trị sức lao động không đổi
b)
Thời gian lao động tất yếu thay đổi
c)
Ngày lao động thay đổi
d)
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
111.
Phát hiện nào của C.Mác là cơ sở khoa học luận chứng cho vai trò lịch sử của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?
a)
Học thuyết tích luỹ tư bản
b)
Học thuyết giá trị lao động
c)
Học thuyết giá trị thặng dư
d)
Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội
112.
Khái niệm nào đề cập đến phần lợi nhuận siêu ngạch dôi ra ngoài lợi nhuận bình quân được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị nông sản và giá cả sản xuất chung của nông sản?
a)
Địa tô tuyệt đối
b)
Địa tô chênh lệch I
c)
Địa tô chênh lệch II
d)
Địa tô độc quyền
113.
Địa tô mà địa chủ thu được do cho thuê ruộng đất đã được đầu tư, thâm canh và làm tăng độ màu mỡ của đất là địa tô nào?
a)
Địa tô chênh lệch I
b)
Địa tô chênh lệch II
c)
Địa tô tuyệt đối
d)
Địa tô độc quyền
114.
Chọn phương án SAI về đặc điểm của tư bản cho vay.
a)
Tư bản cho vay là hình thái tư bản phiến diện nhất
b)
Sau khi sử dụng, tư bản cho vay không mất giá trị sử dụng
c)
Giá cả của tư bản cho vay được quyết định bởi giá trị của nó
d)
Quyền sở hữu tư bản tách rời quyền sử dụng tư bản
115.
Khái niệm nào đề cập đến tư bản tiền tệ mà người có tiền tạm thời nhàn rỗi chuyển cho nhà tư bản đi vay sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức?
a)
Tư bản cố định
b)
Tư bản lưu động
c)
Tư bản bất biến
d)
Tư bản cho vay
116.
Lợi nhuận bình quân là lợi nhuận bằng nhau của những lượng tư bản nào?
a)
Bằng nhau khi đầu tư vào cùng một ngành.
b)
Khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
c)
Bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
d)
Khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.
117.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư.
a)
Tỷ suất lợi nhuận luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
Tỷ suất lợi nhuận luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Tỷ suất lợi nhuận luôn bằng tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
Tỷ suất lợi nhuận có thể bằng hoặc lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.
118.
Chi phí sản xuất (k) được tính bằng công thức nào?
a)
k = m+v
b)
k = c+m.
c)
k = c+v.
d)
k = c+v+m.
119.
Hao mòn vô hình của tư bản cố định là hao mòn thuần túy về giá trị do yếu tố nào?
a)
Giá trị sử dụng giảm dần
b)
Tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật
c)
Tăng thời gian làm việc
d)
Tăng cường độ lao động
120.
Thông thường, tốc độ chu chuyển của tư bản được tính bằng gì?
a)
Số vòng chu chuyển của tư bản trong ba năm.
b)
Số vòng chu chuyển của tư bản trong hai năm.
c)
Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm.
d)
Số vòng chu chuyển của tư bản trong 5 năm.
121.
là công thức để xác định đại lượng gì?
a)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
b)
Khối lượng giá trị thặng dư
c)
Giá trị thặng dư tuyệt đối
d)
Tỷ suất giá trị thặng dư
122.
Điểm khác biệt của giá trị hàng hóa sức lao động so với giá trị của những hàng hóa thông thường là gì?
a)
Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố vật chất và lịch sử
b)
Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và vật chất
c)
Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử
d)
Giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và tự do
123.
Tiền công tư bản chủ nghĩa là gì?
a)
Giá trị sức lao động
b)
Giá cả sức lao động
c)
Giá cả của phương thức lao động
d)
Giá trị của lao động
124.
Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa giá trị mới và giá trị sức lao động.
a)
Giá trị mới bằng giá trị sức lao động
b)
Giá trị mới là một phần của giá trị sức lao động
c)
Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động
d)
Giá trị mới không liên quan đến giá trị sức lao động
125.
Chọn phương án đúng về xu hướng biến đổi của tiền công thực tế.
a)
Tỷ lệ thuận với giá cả hàng hoá tư liệu tiêu dùng và dịch vụ
b)
Biến đổi cùng chiều với lạm phát
c)
Tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa
d)
Biến đổi ngược chiều với lạm phát
126.
Khái niệm nào đề cập đến một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, là kết quả lao động không công của công nhân cho nhà tư bản?
a)
Giá trị thặng dư
b)
Giá trị sức lao động
c)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d)
Tích tụ tư bản
127.
Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
Tư bản tiền tệ
b)
Tư bản bất biến
c)
Tư bản sản xuất
d)
Tư bản hàng hóa
128.
Vì được giao dịch tách biệt tương đối với quá trình sản xuất kinh doanh thực, nên C. Mác gọi các loại cổ phiếu, trái phiếu là gì?
a)
Tư bản hoạt động
b)
Tư bản giả
c)
Tư bản tiềm thế
d)
Tư bản tiêu dùng
129.
Khái niệm nào đề cập đến phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất?
a)
Địa tô tư bản chủ nghĩa
b)
Địa tô phong kiến
c)
Thuế sử dụng đất
d)
Chi phí cải tạo đất
130.
Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa tự do cạnh tranh, yếu tố nào là căn cứ cho các doanh nghiệp lựa chọn ngành, nghề, phương án kinh doanh đạt hiệu quả nhất?
a)
Lợi tức cổ phần
b)
Lợi nhuận bình quân
c)
Lãi suất tiền gửi ngân hàng
d)
Địa tô chênh lệch
131.
Thực chất của địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?
a)
Lợi nhuận bình quân trong nông nghiệp
b)
Sự thuận lợi của thời tiết, khí hậu
c)
Lợi nhuận siêu ngạch trong nông nghiệp
d)
Sự chênh lệch giữa tỷ suất lợi tức và tỷ suất lợi nhuận bình quân
132.
Khái niệm nào được xác định bằng tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay?
a)
Tỷ suất lợi tức
b)
Tỷ suất lợi nhuận
c)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
d)
Tỷ suất tích lũy tư bản
133.
Nhờ phản ánh đầy đủ mức độ hiệu quả kinh doanh, yếu tố nào đã trở thành động cơ quan trọng nhất của hoạt động cạnh tranh tư bản chủ nghĩa?
a)
Tư bản khả biến
b)
Lợi nhuận
c)
Tư bản bất biến
d)
Tỷ suất lợi nhuận
134.
Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào yếu tố nào?
a)
Tỷ suất lợi nhuận
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Khối lượng giá trị thặng dư
135.
Chọn phương án đúng về giới hạn của tỷ suất lợi tức (z’).
a)
0 > z’ >
b)
0 < z’ >
c)
0 < z’ <
d)
0 > z’ <
136.
Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành yếu tố nào?
a)
Giá trị cá biệt.
b)
Lợi nhuận bình quân.
c)
Giá trị thị trường.
d)
Giá cả sản xuất.
137.
Khi có lợi nhuận bình quân, yếu tố nào sẽ được hình thành?
a)
Giá trị thị trường.
b)
Giá cả sản xuất.
c)
Chi phí sản xuất.
d)
Giá trị hàng hóa.
138.
Điểm giống nhau của phương pháp sản xuất giá trị thăng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?
a)
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
b)
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
c)
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
d)
Đều làm giảm độ dài ngày lao động
139.
Bản chất kinh tế - xã hội của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?
a)
Quan hệ trao đổi mua bán hàng hóa
b)
Quan hệ sản xuất giữa hai giai cấp: tư sản và vô sản
c)
Quan hệ ngoại thương
d)
Quan hệ hành chính
140.
Khi làm việc cho nhà tư bản thì ngày lao động của công nhân gồm những phần thời gian nào?
a)
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư.
b)
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động xã hội.
c)
Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư.
d)
Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội.
141.
Giá cả đất đai phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Địa tô hàng năm và tỷ suất lợi tức tiền gửi của ngân hàng
b)
Sự đầu tư thêm trên cùng một mảnh ruộng
c)
Loại đất và vị trí của nó
d)
Giá cả sản phẩm nông nghiệp