Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa xã hội khoa học

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tương đối

c)

Học thuyết tiến hóa

d)

Học thuyết tế bào

2.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội.

c)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội chủ nghĩa xã hội.

d)

Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của nhà nước.

3.

Sự kiện lịch sử nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội khoa học từ lý luận thành hiện thực?

a)

Sự cáo chung của Triết học cổ điển Đức

b)

Chiến tranh thế giới I

c)

Cách mạng dân chủ Hà Lan 1566

d)

Sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới - Nhà nước Xô viết (1917).

4.

Trong khoa học xã hội, những thành tựu nào đã làm tiền đề lý luận cho sự ra đời của Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán

d)

Cả A, B, C

5.

Ba phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ph. Ăngghen là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật, Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Chủ nghĩa duy tâm biện chứng, Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

Học thuyết giá trị thặng dư, Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Phép biện chứng duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư, Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

6.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

7.

Phạm trù nào được coi là phạm trù trung tâm, nguyên lý xuất phát của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Chuyên chính vô sản

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Xã hội chủ nghĩa

8.

Cho những ý sau: a. Điều kiện kinh tế xã hội. b. Điều kiện văn hóa - con người c. Tiền đề khoa học tự nhiên d. Tiền đề tư tưởng lý luận Chủ Nghĩa Xã Hội & Khoa Học ra đời dựa trên những tiền đề nào?

a)

a, b, c

b)

c, d, a

c)

b, a, d

d)

b, c, d

9.

Tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản" ra đời vào thời điểm nào?

a)

Tháng 2 năm 1842

b)

Tháng 2 năm 1848

c)

Tháng 8 năm 1842

d)

Tháng 8 năm 1848

10.

Tác phẩm "Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản" ra đời vào thời điểm nào?

a)

Tháng 2 năm 1842

b)

Tháng 2 năm 1848

c)

Tháng 8 năm 1842

d)

Tháng 8 năm 1848

11.

Khái niệm về giai cấp công nhân (GCCN) được hiểu như thế nào?

a)

Một tập đoàn xã hội gắn liền với nền công nghiệp hiện đại, lao động bằng phương thức công nghiệp tiên tiến và chịu sự bóc lột giá trị thặng dư bởi giai cấp tư sản.

b)

Một nhóm xã hội tham gia vào quá trình sản xuất hiện đại, sử dụng phương thức lao động công nghiệp tiên tiến.

c)

Một tập đoàn xã hội phát triển từ nền công nghiệp cũ, lao động bằng phương thức công nghiệp hiện đại và chịu sự bóc lột của giai cấp tư sản.

d)

Một tập đoàn xã hội bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư trong nền sản xuất công nghiệp.

12.

Có bao nhiêu đặc điểm GCCN?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

13.

Đặc điểm nào nổi bật nhất trong các đặc điểm sau của GCCN?

a)

Là đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến

b)

Lao động bằng phương thức công nghiệp

c)

Là một giai cấp cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để

d)

Tính tổ chức, kỷ luật lao động tinh thần hợp tác và tâm lý lao động

14.

Giai cấp công nhân còn được gọi là gì ?

a)

Là con đẻ của nền đại công nghiệp

b)

Là bà mẹ của nền đại công nghiệp

c)

Là tập hợp những người có ý chí

d)

Là một nhóm lao động

15.

GCCN thông qua đội tiền phong là ?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp vô sản

c)

Nhà nước

d)

Đảng Cộng Sản

16.

Sứ mệnh lịch sử GCCN có bao nhiêu nội dung cụ thể ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

GCCN là LLSX cơ bản sản xuất ra của cải cho xã hội XHCN, đó là nội dung gì của SMLS GCCN?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị-xã hội

c)

Nội dung văn hóa, tư tưởng

d)

Nội dung lịch sử

18.

Nội dung chính trị - xã hội là ?

a)

Dưới sự lãnh đạo của ĐCS, GCCN tiến hành đấu tranh giành chính quyền, xây dựng nhà nước mới của nhân dân

b)

Dưới sự lãnh đạo của ĐCS, GCCN xây dựng nền VH, con người mới với tư tưởng, đạo đức XHCN

c)

Là LLSX cơ bản sản xuất ra của cải cho xã hội XHCN

d)

Là đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến, cho phương thức sản xuất tiên tiến

19.

Nội dung văn hóa tư tưởng là ?

a)

Là LLSX cơ bản sản xuất ra của cải cho xã hội XHCN

b)

Là một giai cấp cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để

c)

Dưới sự lãnh đạo của ĐCS, GCCN xây dựng nền VH, con người mới với tư tưởng, đạo đức XHCN

d)

Dưới sự lãnh đạo của ĐCS, GCCN tiến hành đấu tranh giành chính quyền, xây dựng nhà nước mới của nhân dân

20.

Có bao nhiêu đặc điểm sứ mệnh lịch sử của GCCN?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Có bao nhiêu điều kiện để một GC đảm nhiệm sứ mệnh lịch sử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Điều kiện khách quan nào quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Do địa vị kinh tế và chính trị - xã hội của GCCN quy định.

b)

Do sự phát triển của giai cấp nông dân.

c)

Do sự tồn tại của các giai cấp bóc lột trong xã hội.

d)

Do sự phát triển của chế độ phong kiến.

23.

Đảng Cộng sản là sự kết hợp giữa yếu tố nào?

a)

Phong trào công nhân và chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Phong trào công nhân và chủ nghĩa tư bản

c)

Phong trào công nhân và phong trào nông dân

d)

Chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào tiểu tư sản

24.

Giai cấp công nhân (GCCN) hiện nay có điểm tương đồng nào so với GCCN thế kỷ XIX?

a)

GCCN vẫn là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại.

b)

GCCN không còn bị bóc lột giá trị thặng dư.

c)

GCCN đã trở thành giai cấp thống trị ở tất cả các nước.

d)

GCCN không còn xung đột lợi ích với giai cấp tư sản.

25.

Xu hướng "trí tuệ hóa" trong giai cấp công nhân hiện nay được thể hiện như thế nào?

a)

Công nhân hiện đại chủ yếu sử dụng sức lao động cơ bắp.

b)

Công nhân hiện đại ngày càng được đào tạo chuẩn mực và có trình độ tri thức cao.

c)

Công nhân hiện đại không cần đào tạo lại để thích nghi với công nghệ mới.

d)

Công nhân hiện đại không có nhu cầu về tinh thần và văn hóa.

26.

Xu hướng "trung lưu hóa" trong giai cấp công nhân hiện nay có đặc điểm gì?

a)

Công nhân hoàn toàn thoát khỏi tình trạng bị bóc lột giá trị thặng dư.

b)

Một bộ phận công nhân tham gia sở hữu tư liệu sản xuất thông qua cổ phần hóa.

c)

Công nhân trở thành giai cấp thống trị trong xã hội tư bản.

d)

Công nhân không còn phụ thuộc vào quyết định của giai cấp tư sản.

27.

Vai trò của Đảng Cộng sản trong quá trình lãnh đạo giai cấp công nhân hiện nay là gì?

a)

Đảng Cộng sản không còn vai trò trong việc lãnh đạo giai cấp công nhân.

b)

Đảng Cộng sản chỉ tập trung vào phát triển kinh tế mà không quan tâm đến chính trị.

c)

Đảng Cộng sản là đội tiên phong của giai cấp công nhân, giữ vai trò cầm quyền trong xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

Đảng Cộng sản không có ảnh hưởng đến quá trình toàn cầu hóa và cách mạng công nghiệp 4.0.

28.

Xu hướng "Trung lưu hóa" là gì?

a)

Là xu hướng công nhân tham gia sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Là xu hướng giảm thiểu sự phân hóa giàu nghèo giữa các tầng lớp xã hội.

c)

Là xu hướng tập trung phát triển kinh tế ở khu vực thành thị.

d)

Là xu hướng mở rộng quy mô của tầng lớp lao động phổ thông.

29.

Xu hướng "Trí tuệ hóa" là gì?

a)

Là xu hướng áp dụng kiến thức và kỹ năng trí tuệ vào lao động

b)

Là xu hướng tập trung phát triển giáo dục đại học và nghiên cứu khoa học.

c)

Là xu hướng tăng cường sử dụng lao động trí óc thay vì lao động chân tay.

d)

Là xu hướng nâng cao chỉ số IQ của người dân trong một quốc gia.

30.

Giai cấp công nhân hiện đại có những biến đổi và khác biệt nào?

a)

Trí tuệ hóa, Trung lưu hóa

b)

Biểu hiện mới về xã hội lao động

c)

Trở thành giai cấp lãnh đạo

d)

Cả A, B và C

31.

Những khái niệm nào sau đây để chỉ công nhân theo xu hướng "Trí tuệ hóa"?

a)

Công nhân tri thức

b)

Công nhân trí thức

c)

Công nhân áo trắng

d)

Cả A, B và C

32.

Một trong những biến đổi quan trọng của giai cấp công nhân hiện đại là gì?

a)

Không còn mâu thuẫn với giai cấp tư sản

b)

Chuyển hoàn toàn sang làm nông nghiệp

c)

Xu hướng trí tuệ hóa, hình thành công nhân tri thức

d)

Không còn vai trò trong nền kinh tế xã hội

33.

Một trong những nội dung thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trong các nước tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Chống áp bức, bất công và bảo vệ quyền lợi của người lao động

b)

Tăng cường bóc lột lao động để phát triển kinh tế

c)

Hoàn toàn không tham gia vào các cuộc đấu tranh xã hội

d)

Tập trung vào phát triển kinh tế

34.

Giai cấp công nhân hiện nay có vai trò gì trong lĩnh vực văn hóa - xã hội?

a)

Lãnh đạo hoặc đi đầu trong xây dựng nền văn hóa tiến bộ vì công bằng, bình đẳng và quyền con người

b)

Không có đóng góp đáng kể vào nền văn hóa hiện đại

c)

Chỉ tập trung vào lao động sản xuất, không quan tâm đến văn hóa - xã hội

d)

Hoàn toàn bị giai cấp tư sản chi phối về mặt tư tưởng

35.

Ở các nước tư bản chủ nghĩa, mục tiêu đấu tranh trực tiếp của giai cấp công nhân và lao động là?

a)

Chống bất công và bình đẳng xã hội

b)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Cải thiện điều kiện làm việc và nâng cao mức sống của người lao động

d)

Đấu tranh để thực hiện quyền lợi kinh tế, chính trị và xã hội

36.

Ở các nước tư bản chủ nghĩa, mục tiêu đấu tranh lâu dài của giai cấp công nhân và lao động là?

a)

Chống bất công và bình đẳng xã hội

b)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Cải thiện điều kiện làm việc và nâng cao mức sống của người lao động

d)

Đấu tranh để thực hiện quyền lợi kinh tế, chính trị và xã hội

37.

Đối với các nước xã hội chủ nghĩa, nội dung chính trị - xã hội của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân hiện nay là ?

a)

Củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc, bảo vệ vững chắc nền độc lập và chủ quyền quốc gia.

b)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, đảm bảo quyền làm chủ của nhân dân

c)

Phát triển kinh tế - xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa, nâng cao đời sống nhân dân

d)

Lãnh đạo thành công sự nghiệp đổi mới, giải quyết thành công các nhiệm vụ trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

38.

Biến đổi nào không phải là đặc điểm của GCCN hiện đại?

a)

Xu hướng tri thức hóa GCCN

b)

Tham gia vào sở hữu (trung lưu hóa)

c)

Tăng cường năng lực sản xuất

d)

Biểu hiện mức xáo trộn lao động

39.

GCCN hiện đại tham gia vào hình thức sở hữu nào?

a)

Sở hữu nhà nước

b)

Sở hữu cá nhân

c)

Tham gia vào sở hữu (trung lưu hóa) và TLSX

d)

Sở hữu tập thể

40.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới được thành lập vào năm nào và sau cuộc cách mạng nào?

a)

Năm 1917, sau Cách mạng Tháng Mười Nga

b)

Năm 1924, sau Cách mạng Tháng Mười Nga

c)

Năm 1945, sau Cách mạng Tháng Tám

d)

Năm 1871, sau Công xã Paris

41.

Đặc trưng bản chất của CNXH là gì ?

a)

Cơ sở vật chất của CNXH phải được tạo ra bởi một nền sản xuất tiên tiến, hiện đại.

b)

CNXH từng bước xóa bỏ chế độ sở hữu TBCN đồng thời tiến hành thiết lập chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất

c)

Nhà nước dưới CNXH là nhà nước mang bản chất giai cấp công nhân, nhưng cũng đồng thời mang tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Mục tiêu cao nhất của CNXH giải phóng và phát triển con người toàn diện.

42.

Những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nền sản xuất tiên tiến, hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Nhà nước mang bản chất tư sản nhưng có tính nhân dân rộng rãi.

c)

Phân phối theo nhu cầu ngay từ đầu, không cần phân phối th

43.

Thời kỳ quá độ lên CNXH có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kinh tế chỉ bao gồm thành phần kinh tế nhà nước.

b)

Kết cấu xã hội đơn giản, không có sự đa dạng.

c)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng XHCN.

d)

Tư tưởng văn hóa - xã hội thống nhất một hệ tư tưởng ngay từ đầu.

44.

Những đặc trưng cơ bản của CNXH?

a)

Cơ sở vật chất của CNXH phải được tạo ra bởi một nền sản xuất tiên tiến, hiện đại.

b)

CNXH từng bước xóa bỏ chế độ sở hữu TBCN đồng thời tiến hành thiết lập chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất

c)

CNXH thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động.

d)

Tất cả các ý trên

45.

Đặc trưng nào là đặc trưng bản chất nhất?

a)

Cơ sở vật chất của CNXH phải được tạo ra bởi một nền sản xuất tiên tiến, hiện đại.

b)

CNXH từng bước xóa bỏ chế độ sở hữu TBCN đồng thời tiến hành thiết lập chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất

c)

CNXH thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động.

d)

CNXH thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động.

46.

Nguyên tắc phân phối chủ yếu trong CNXH là gì?

a)

Phân phối theo nhu cầu

b)

Phân phối theo tài sản sở hữu

c)

Phân phối theo lao động

d)

Phân phối theo địa vị xã hội

47.

Mục tiêu cao nhất của CNXH là gì?

a)

Giải phóng và phát triển con người toàn diện

b)

Tích lũy tư bản và mở rộng thị trường

c)

Xây dựng nhà nước chuyên chế

d)

Duy trì khoảng cách giai cấp

48.

Nhà nước dưới CNXH mang bản chất gì?

a)

Nhà nước chuyên chế phong kiến

b)

Nhà nước mang bản chất giai cấp công nhân, đồng thời có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

c)

Nhà nước tư bản chủ nghĩa với sự thống trị của giai cấp tư sản

d)

Nhà nước vô chính phủ, không có sự quản lý tập trung

49.

Chủ nghĩa xã hội (CNXH) là gì trong hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa?

a)

Giai đoạn cuối cùng

b)

Giai đoạn đầu tiên

c)

Giai đoạn trung gian

d)

Không phải là giai đoạn nào

50.

Giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa còn được gọi là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa quân chủ

d)

Chủ nghĩa cộng sản hoàn chỉnh

51.

Điều kiện nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong lòng chủ nghĩa tư bản

b)

Sự phát triển của chế độ phong kiến

c)

Ảnh hưởng của chủ nghĩa thực dân

d)

Sự xuất hiện của các đế chế quân chủ

52.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được chia thành mấy giai đoạn?

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

53.

Trong hình thái KT-XH giai đoạn nào tồn tại nhà nước?

a)

Giai đoạn thấp

b)

Giai đoạn cao

c)

Giai đoạn trung

d)

Tất cả ý trên

54.

Theo Lê Nin, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được ví như điều gì?

a)

"Một cuộc hành trình dài"

b)

"Sự phát triển tất yếu"

c)

"Những cơn đau đẻ kéo dài"

d)

"Một cuộc cách mạng hòa bình"

55.

Tính chất của thời kỳ quá độ là gì?

a)

Dễ dàng, đơn giản, nhanh chóng

b)

Khó khăn, phức tạp, lâu dài

c)

Không cần sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Diễn ra đồng đều ở tất cả các quốc gia

56.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên là nhà nước nào?

a)

Pháp

b)

Nga

c)

Liên Xô

d)

Mĩ

57.

Cuộc cách mạng cho ra đời nhà nước XHCN đầu tiên vào năm nào?

a)

1971

b)

1972

c)

1927

d)

1917

58.

Có mấy kiểu quá độ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Việt Nam quá độ lên xã hội chủ nghĩa như thế nào?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

60.

Đặc điểm của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thể hiện trên lĩnh vực gì?

a)

Lĩnh vực kinh tế

b)

Lĩnh vực chính trị

c)

Lĩnh vực tư tưởng văn hóa-xã hội

d)

Tất cả đáp án trên

61.

Đặc điểm của thời kì quá độ về lĩnh vực kinh tế

a)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Kết cấu xã hội đa dạng phức tạp

c)

Tồn tại nhiều tư tưởng văn hóa khác nhau

62.

Đặc điểm của thời kì quá độ về lĩnh vực chính trị

a)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Kết cấu xã hội đa dạng phức tạp

c)

Tồn tại nhiều tư tưởng văn hóa khác nhau

63.

Đặc điểm của thời kì quá độ về lĩnh vực tư tưởng văn hóa-xã hội

a)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Kết cấu xã hội đa dạng phức tạp

c)

Tồn tại nhiều tư tưởng văn hóa khác nhau

64.

4 trụ cột phát triển của nhiệm vụ trọng tâm của thời kì quá độ

a)

Phát triển KT-XH là trung tâm,xây dựng Đảng là then chốt,phát triển văn hóa,con người là nền tảng tinh thần,củng cố quốc phòng,an ninh là nhiệm vụ trọng yếu và thường xuyên

b)

Hoàn thiện thể chế KTTT định hướng XHCN,phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, phát triển KT-XH là trung tâm ,xây dựng Đảng là then chốt

c)

Phát triển kết cấu hạ tầng đồng bộ,phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao phát triển KT-XH là trung tâm ,xây dựng Đảng là then chốt

d)

Phát triển kết cấu hạ tầng đồng bộ,xây dựng Đảng là then chốt,an ninh là nhiệm vụ trọng yếu và thường xuyên,phát triển KT-XH là trung tâm

65.

Cuộc cách mạng nào cho ra đời nhà nước đầu tiên

a)

Cách mạng 11-1918 ở Đức

b)

Cách mạng 10-1917 ở Nga

66.

Quá độ trực tiếp lên CNXH là:

a)

Từ CNTB lên CNCS ở những nước tư bản phát triển

b)

Từ những nước tiền tư bản hoặc chưa qua CNTB phát triển

67.

Quá độ gián tiếp lên CNXH là:

a)

Từ CNTB lên CNCS ở những nước tư bản phát triển

b)

Từ những nước tiền tư bản hoặc chưa qua CNTB phát triển

68.

Tư tưởng về thời kì quá độ lên CNXH bỏ qua TBCN do ai nêu ra

a)

C.Mác

b)

Lê nin

c)

C.Mác & Ăngghen

d)

Ăngghen

69.

Theo C.Mác xã hội của thời kì quá độ là xã hội như thế nào?

a)

Vừa thoát thai từ XHTBCN,XHCN phát triển trên cơ sở chính nó còn mang nhiều dấu vết của xã hội cũ để lại

b)

Vừa thoát thai từ XHTBCN,XHCN phát triển trên cơ sở của XHTB còn mang nhiều dấu vết của xã hội cũ để lại

c)

Vừa thoát thai từ XHTBCN,XHCN phát triển trên cơ sở của XHCN không mang nhiều dấu vết của xã hội cũ để lại

70.

Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là:

a)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

b)

Không cần xây dựng lực lượng sản xuất tiên tiến để tiến lên CNXH

c)

Phủ nhận hoàn toàn vai trò của các thành phần kinh tế khác ngoài kinh tế xã hội chủ nghĩa

d)

Bỏ qua tất cả các giai đoạn phát triển kinh tế - xã hội trước đó

71.

Nguyên tắc quan trọng trong phát triển nền kinh tế thời kỳ quá độ là gì?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn kinh tế tư nhân để tránh phân hóa giàu nghèo

b)

Chỉ phát triển kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

Tập trung vào công nghiệp nặng, bỏ qua các ngành dịch vụ

d)

Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần nhưng theo định hướng CNXH

72.

Dân chủ là gì?

a)

Là công bằng trong xã hội và thực thi công bằng trong xã hội.

b)

Là quyền lực thuộc về nhân dân và thực thi quyền làm chủ của nhân dân.

c)

Là tự do của công dân và đảm bảo tự do cho công dân.

d)

Là bình đẳng của công dân và thực thi bình đẳng cho công dân.

73.

Dân chủ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Hy Lạp cổ đại

b)

Ai Cập cổ đại

c)

Đế chế La Mã

d)

Vương quốc Anh thời trung cổ

74.

Nguyên tắc cơ bản của chế độ dân chủ là gì?

a)

Quyền lực tập trung vào một cá nhân

b)

Quyền lực thuộc về nhân dân và do nhân dân thực thi

c)

Chính phủ quyết định mọi thứ mà không cần tham vấn dân chúng

d)

Người dân không có quyền tham gia vào các quyết định chính trị

75.

Nền dân chủ nào xuất hiện đầu tiên trong lịch sử nhân loại?

a)

Nền dân chủ chủ nô

b)

Nền dân chủ tư sản

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Không có câu trả lời đúng

76.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đầu tiên ra đời gắn với sự kiện lịch sử nào?

a)

Khởi nghĩa của công nhân dệt Lion Pháp.

b)

Cách mạng tư sản Pháp năm 1789.

c)

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917.

d)

Cách mạng Tháng Tám ở Việt Nam năm 1945.

77.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ tư bản chủ nghĩa?

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

78.

Trên cơ sở của chủ nghĩa Mác - Lênin và điều kiện cụ thể của Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định:

a)

Dân được hưởng quyền lợi nhiều hơn nhà nước

b)

Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ

c)

Dân được phép phản đối mọi quyết định của chính quyền

d)

Dân chủ là sự thống trị của đa số

79.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là gì?

a)

Một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp thống trị

b)

Một hệ thống pháp luật hiện đại

c)

Một cách thức quản lý kinh tế hiệu quả

d)

Một chế độ không có phân cấp quyền lực

80.

Theo Lênin, dân chủ là gì?

a)

Quyền tự do tuyệt đối của con người

b)

Sự thống trị của đa số

c)

Một hình thức cai trị độc đoán

d)

Một hệ thống pháp luật của tư bản

81.

Dân chủ là một phạm trù lịch sử gắn với điều gì?

a)

Quá trình ra đời và sự phát triển của các hình thức tổ chức nhà nước

b)

Sự suy tàn của các đế chế quân chủ

c)

Sự mở rộng lãnh thổ của các quốc gia

d)

Sự thay đổi của nền kinh tế toàn cầu

82.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ thứ VII-VI TCN

b)

Thế kỷ thứ VIII-VII TCN

c)

Thế kỷ thứ IX-VIII TCN

d)

Thế kỷ thứ VI-V TCN

83.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời qua mấy giai đoạn?

a)

Một giai đoạn duy nhất

b)

Hai giai đoạn: Giai cấp công nhân giành lấy dân chủ và sử dụng dân chủ để tổ chức nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Ba giai đoạn: Từ dân chủ tư sản, đến dân chủ vô sản, rồi đến dân

84.

Dân chủ XHCN có bản chất gì?

a)

Đảm bảo quyền lực thực sự thuộc về nhân dân

b)

Tạo điều kiện cho giai cấp tư sản lãnh đạo

c)

Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế

d)

Không quan tâm đến chính trị

85.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa có đặc điểm gì nổi bật so với các nền dân chủ trước đó?

a)

Là nền dân chủ cao hơn về chất so với dân chủ tư sản, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Là nền dân chủ chỉ tập trung vào phát triển kinh tế tư nhân

c)

Là nền dân chủ do tầng lớp tư sản lãnh đạo và kiểm soát

d)

Là nền dân chủ không có sự lãnh đạo của bất kỳ tổ chức chính trị nào

86.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện bằng cách nào?

a)

Thông qua nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Xóa bỏ mọi hình thức tổ chức nhà nước để nhân dân tự quản lý

c)

Giao toàn bộ quyền lực cho các tập đoàn kinh tế tư nhân

d)

Thực hiện theo mô hình dân chủ tư sản với sự chi phối của tư bản

87.

Trong bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Độc quyền tư hữu về tài nguyên

c)

Phát triển kinh tế tư nhân là chính

d)

Chỉ nhà nước được quyền kinh doanh

88.

Bản chất chính trị của nhà nước được xác định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Tầng lớp trí thức lãnh đạo

b)

Giai cấp công nhân và sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Sự tự do cạnh tranh giữa các đảng phái

d)

Sự phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa

89.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng do ai lãnh đạo?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp vô sản và nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Các tầng lớp trung lưu

d)

Các đảng phái chính trị

90.

Đặc điểm nào sau đây đúng về nền kinh tế nhà nước XHCN?

a)

Chế độ sở hữu tư nhân là chủ yếu

b)

Nhà nước không can thiệp vào kinh tế

c)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất là chủ yếu

d)

Không quan tâm đến đời sống nhân dân

91.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa không bao gồm yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhà nước của giai cấp công nhân

b)

Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Nhà nước của các tầng lớp trung lưu

d)

Nhà nước bảo đảm quyền cơ bản của con người

92.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa có các tên gọi nào sau đây?

a)

Nhà nước nữa nhà nước

b)

Nhà nước không còn nguyên nghĩa

c)

Nhà nước kiểu mới

d)

Cả A, B, C đều đúng

93.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Quyền được tham gia rộng rãi vào công việc quản lý nhà nước của nhân dân

b)

Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo

d)

Tất cả các đáp án

94.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Quản lý

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo

95.

Bản chất tư tưởng - văn hóa - xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Lấy hệ tư tưởng Mác - Lênin làm chủ đạo

b)

Kế thừa, phát huy những tinh hoa văn hóa truyền thống dân tộc

c)

Tiếp thu những giá trị tư tưởng, văn hóa, văn minh, tiến bộ xã hội

d)

Tất cả các đáp án

96.

Hệ tư tưởng của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên nền tảng nào?

a)

Tư tưởng Mác - Lênin

b)

Tư tưởng dân chủ tư sản

c)

Chủ nghĩa dân tộc cực đoan

d)

Hệ tư tưởng tôn giáo

97.

Chức năng nào sau đây không được đề cập đến trong phân loại chức năng của Nhà nước XHCN dựa trên phạm vi tác động của quyền lực nhà nước?

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng kinh tế

c)

Chức năng đối ngoại

d)

Tất cả các đáp án trên

98.

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng của nhà nước xã hội chủ nghĩa, Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ thực thi của dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng của dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là công cụ thực thi của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng của dân chủ xã hội chủ nghĩa, Dân chủ xã hội chủ nghĩa là công cụ thực thi của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

99.

Dân chủ XHCN được đảm bảo bằng

a)

Nhà nước

b)

Nhà nước XHCN

c)

Nhà nước pháp quyền XHCN

d)

Tất cả đều đúng

100.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin đâu chính là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc?

a)

Sự biến đổi của phương thức sản xuất

b)

Sự biến đổi của lực lượng sản xuất

c)

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất

d)

Sự biến đổi của khoa học kỹ thuật

101.

Theo nghĩa dân tộc ( Ethnie) là cộng đồng được hình thành lâu dài trong lịch sử thì tiêu chí nào dùng để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi dân tộc?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hoá

c)

Cộng đồng về kinh tế

d)

Ý thức tự giác tộc người

102.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng,các dân tộc được quyền tự quyết,liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

b)

Các dân tộc đoàn kết,bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

c)

Các dân tộc có quyền tự quyết,các dân tộc có quyền bình đẳng,liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng,tự quyết và liên hiệp công nhân các nước

103.

Nguyên tắc đầu tiên trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

Liên hệ công nhân tất cả các dân tộc.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

Các dân tộc có quyền tự do.

d)

Các dân tộc có quyền tự quyết.

104.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, các dân tộc có?

a)

Quyền tự trị riêng biệt

b)

Quyền tự quyết

c)

Quyền phát triển kinh tế độc lập

d)

Quyền chiếm ưu thế chính trị

105.

Một trong những quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về vấn đề dân tộc là?

a)

Ưu tiên phát triển dân tộc lớn mạnh hơn

b)

Hợp nhất tất cả dân tộc thành một quốc gia

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

d)

Giữ nguyên hiện trạng phân biệt dân tộc

106.

Chủ nghĩa Mác - Lênin chủ trương liên hiệp ai trong các dân tộc?

a)

Tầng lớp lãnh đạo

b)

Giai cấp địa chủ

c)

Công nhân

d)

Người nhập cư

107.

Chủ nghĩa Mác - Lênin chủ trương liên hiệp ai trong các dân tộc?

a)

Tầng lớp lãnh đạo

b)

Giai cấp địa chủ

c)

Công nhân

d)

Người nhập cư

108.

Cương lĩnh của chủ nghĩa Mác - Lênin về vấn đề dân tộc không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Các dân tộc có quyền tự quyết

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Thống trị các dân tộc yếu hơn

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

109.

Nội dung nào không thuộc Cương lĩnh dân tộc chủ nghĩa Mac-lenin?

a)

Các dân tộc có quyền bình đẳng

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết

c)

Liên hiệp tất cả các dân tộc

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

110.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?

a)

52

b)

54

c)

50

d)

56

111.

Các dân tộc được tự do lựa chọn con đường phát triển, lựa chọn chế độ chính trị trong quá trình vận động, phát triển của dân tộc mình là nội dung của quyền?

a)

Dân tộc độc lập

b)

Dân tộc tự quyết

c)

Dân tộc bình đẳng

d)

Độc lập chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

112.

Sắp xếp đúng trình tự phát triển các hình thức cộng đồng người?

a)

Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc

b)

Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc - Thị tộc

c)

Bộ tộc - Dân tộc - Thị tộc - Bộ lạc

d)

Dân tộc - Bộ tộc - Bộ lạc - Thị tộc

113.

Khái niệm dân tộc theo nghĩa hẹp được hiểu là?

a)

Một cộng đồng người có chung lãnh thổ, quốc gia, nền kinh tế thống nhất.

b)

Cộng đồng người hình thành trong lịch sử, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa.

c)

Một nhóm người cùng tôn giáo và chính trị.

d)

Tất cả các dân tộc trên thế giới hợp thành một khối.

114.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho khái niệm dân tộc theo nghĩa rộng?

a)

Người Kinh, người Tày, người Mông.

b)

Dân tộc Việt Nam, dân tộc Trung Hoa.

c)

Cộng đồng người theo đạo Phật.

d)

Nhóm người cùng ngôn ngữ tiếng Anh.

115.

Đặc trưng nào KHÔNG phải là cơ bản của một dân tộc?

a)

Cộng đồng có chung ngôn ngữ.

b)

Cộng đồng có chung tôn giáo.

c)

Cộng đồng về lãnh thổ.

d)

Cộng đồng về văn hóa, tâm lý, tính cách.

116.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, ở Phương Tây, dân tộc được hình thành giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ cộng sản nguyên thủy

b)

Thời kỳ chiếm hữu nô lệ

c)

Thời kỳ phong kiến

d)

Thời kỳ tư bản chủ nghĩa

117.

Theo Lênin ở phương Đông, dân tộc xuất hiện khi?

a)

Một nền văn hóa phát triển

b)

Trước khi CNTB xuất hiện

c)

Chính trị đã ổn định

d)

Nền kinh tế đang phát triển

118.

Câu 1: Những tính chất đặc trưng cơ bản của tôn giáo là gì?

a)

Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị.

b)

Tính lịch sử, tính văn hóa, tính xã hội.

c)

Tính chính trị, tính nhân loại, tính văn hóa.

d)

Tính chính trị, tính quần chúng, tính nhân văn

119.

Câu 2: Có mấy nguồn gốc tôn giáo?

a)

Có 2: nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội và nguồn gốc nhận thức.

b)

Chỉ có 1: nguồn gốc nhận thức

c)

Có 5: nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc kinh tế, nguồn gốc xã hội, nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tâm lý

d)

Có 3: nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội, nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc tâm lý.

120.

Câu 3: Chức năng nào sau đây của tôn giáo giúp con người đối diện với khó khăn trong cuộc sống?

a)

Chức năng thế giới quan

b)

Chức năng điều chỉnh hành vi

c)

Chức năng đền bù hư ảo

d)

Chức năng liên kết cộng đồng

121.

Tôn giáo khác tín ngưỡng, mê tín dị đoan ở chỗ nào?

a)

Tôn giáo là hiện tượng mang tính xã hội, còn mê tín dị đoan là hiện tượng cá nhân

b)

Tôn giáo có giáo lý, giáo luật và chất sắc, còn mê tín dị đoan thì không có.

c)

Tôn giáo là hoạt động văn hóa, còn mê tín dị đoan là hành vi vi phạm pháp luật

d)

Tôn giáo là tín ngưỡng thuần túy, còn mê tín dị đoan là tín ngưỡng sai lệch

122.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tôn giáo mang thế giới quan gì?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm

c)

Hiện sinh

123.

Quyền tự do tín ngưỡng của công dân Việt Nam được đảm bảo như thế nào?

a)

Mọi tín đồ đều có quyền tự do hành đạo tại gia đình và cơ sở thờ tự hợp pháp

b)

 Chỉ được thực hành tôn giáo trong phạm vi gia đình

c)

Chỉ được thực hành tôn giáo trong nhà thờ

d)

Chỉ được hành đạo khi có sự cho phép của Nhà nước

124.

Điền vào chổ trống còn thiếu: Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen,..., chiến tranh tôn giáo

a)

Luôn xảy ra đấu tranh, xung đột

b)

Chung sống hòa bình và không có xung đột       

c)

Tôn trọng niềm tin của nhau

d)

Bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng

125.

Luận điểm "Sự sợ hãi sinh ra thần thánh" thuộc nguồn gốc nào?

a)

Nguồn gốc tâm lý

b)

Nguồn gốc nhận thức

c)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

d)

Cả A và B đều đúng

126.

Nguồn gốc tự nhiên của tôn giáo là?

a)

Từ sự bất lực của con người trước những lực lượng tự nhiên và XH

b)

Từ sự phân chia giai cấp trong XH.

c)

Từ sự xuất hiện các cộng đồng dân tộc

d)

Từ nhu cầu của các lực lượng chính trị.