Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 5 tiếp theo

Total questions: 34

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong viêm cấp, phản ứng "xuyên mạch" của bạch cầu chủ yếu xảy ra ở:

a)

Mao mạch

b)

Tiểu tĩnh mạch

c)

Tiểu động mạch

d)

Tĩnh mạch lớn

2.

Nguyên nhân chính dẫn đến phù viêm là:

a)

Giảm áp lực keo

b)

Tăng áp lực động mạch

c)

Tăng áp lực thủy tĩnh và tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng sinh tế bào

3.

Phân tử PECAM đóng vai trò quan trọng nhất trong giai đoạn nào của viêm cấp?

a)

Tụ vách

b)

Hóa ứng động

c)

Bám dính

d)

Xuyên mạch

4.

Vai trò của fibrin trong ổ viêm là:

a)

Tăng dinh dưỡng

b)

Ngăn chặn tác nhân lan rộng

c)

Tăng áp lực mô

d)

Gây hoại tử

5.

Chất nào sau đây là opsonin quan trọng trong thực bào?

a)

Histamin

b)

C3b

c)

Fibrin

d)

Bradykinin

6.

Sự tăng sinh mạch máu trong viêm mạn do yếu tố nào kích thích?

a)

Tương bào

b)

Tế bào mast

c)

FGF do đại thực bào tiết

d)

Interleukin-2

7.

Dịch xuất tơ huyết có thể dẫn đến:

a)

Tăng miễn dịch

b)

Hóa sẹo

c)

Phục hồi hoàn toàn

d)

Co mạch

8.

Viêm hạt hình thành khi:

a)

Có mạch máu mới

b)

Tác nhân gây viêm khó bị tiêu hủy và kích thích miễn dịch tế bào

c)

Có protein cao trong huyết tương

d)

Do histamin gây ra

9.

Mô học u hạt gồm:

a)

Chỉ bạch cầu trung tính

b)

Các tế bào dạng biểu mô và viền limphô bào

c)

Tế bào sợi

d)

Mô hoại tử

10.

Đại bào Langhans có đặc điểm:

a)

Không nhân

b)

Nhân phân bố rải rác

c)

Nhân tập trung trung tâm

d)

Nhân xếp thành vòng quanh ngoại vi

11.

Loại bạch cầu xuất hiện sớm nhất trong viêm cấp là:

a)

Limphô bào

b)

Đại thực bào

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tương bào

12.

Loại bạch cầu xuất hiện sớm nhất trong viêm cấp là:

a)

Limphô bào

b)

Đại thực bào

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tương bào

13.

Hóa sẹo xảy ra khi:

a)

Mô bị tổn thương nhẹ

b)

Mô tổn thương nặng, không tái sinh được

c)

Tế bào phục hồi

d)

Tăng sinh tương bào

14.

Hóa ứng động là:

a)

Tụ vách

b)

Di chuyển bạch cầu theo chất dẫn

c)

Phá màng tế bào

d)

Phóng thích cytokine

15.

Viêm mạn tính có đặc điểm:

a)

Chủ yếu bạch cầu trung tính

b)

Dịch xuất nhiều

c)

Tăng sinh mô liên kết và thấm nhập bạch cầu đơn nhân

d)

Không có tổn thương mô

16.

Tác nhân không gây viêm hạt là:

a)

Mycobacterium tuberculosis

b)

Silic

c)

Chỉ phẫu thuật

d)

Streptococcus pneumoniae

17.

Viêm cấp chuyển thành viêm mạn khi:

a)

Tác nhân được loại bỏ

b)

Tác nhân không bị loại bỏ

c)

Có phù mô

d)

Tăng sinh mạch

18.

Sau khi nhận diện tác nhân, bạch cầu thực hiện bước nào kế tiếp?

a)

Hóa ứng động

b)

Xuyên mạch

c)

Ôm bắt (engulfment)

d)

Tan hoàn toàn

19.

Dịch xuất xuất huyết có đặc điểm:

a)

Trong suốt

b)

Nhiều protein

c)

Chứa hồng cầu ngoài lòng mạch

d)

Không có tế bào

20.

Trong viêm mạn, yếu tố thúc đẩy tăng sinh mô liên kết là:

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Limphô bào

c)

Đại thực bào tiết PDGF, TGF-β

d)

Tế bào biểu mô

21.

Tế bào dạng biểu mô hình thành từ:

a)

Tế bào nội mô

b)

Limphô bào

c)

Đại thực bào

d)

Tế bào sợi

22.

Collagenase giúp:

a)

Gây co mạch

b)

Tiêu hóa tác nhân

c)

Phá màng đáy cho bạch cầu xuyên mạch

d)

Tạo mô xơ

23.

Ổ áp xe hình

4 lines
24.

hình thành từ:

a)

Tế bào nội mô

b)

Limphô bào

c)

Đại thực bào

d)

Tế bào sợi

25.

Collagenase giúp:

a)

Gây co mạch

b)

Tiêu hóa tác nhân

c)

Phá màng đáy cho bạch cầu xuyên mạch

d)

Tạo mô xơ

26.

Ổ áp xe hình thành khi:

a)

Mô hoại tử lỏng và vi khuẩn sinh mủ

b)

Có fibrin

c)

Do mất tế bào

d)

Giảm mạch máu

27.

Đặc điểm không thuộc viêm cấp:

a)

Phản ứng nhanh

b)

Dịch xuất mủ

c)

Tăng sinh mô liên kết mạnh

d)

Bạch cầu trung tính chiếm ưu thế

28.

Quá trình sửa chữa mô gồm:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

29.

Tế bào chính tương tác với đại thực bào trong viêm mạn là:

a)

Limphô bào

b)

Tế bào mast

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Tế bào sợi

30.

Tăng sinh mạch máu trong viêm mạn có đặc điểm:

a)

Mạch máu nhỏ hơn bình thường

b)

Nội mô phì đại, đôi khi hình sao

c)

Không có chức năng

d)

Không liên quan đến viêm

31.

Thực bào tiêu hóa tác nhân tại:

a)

Màng tế bào

b)

Phagosome

c)

Tiêu thể thứ cấp

d)

Lưới nội chất

32.

Viêm hạt điển hình trong:

a)

Viêm ruột cấp

b)

Lao phổi

c)

Viêm xoang do virus

d)

Viêm mũi dị ứng

33.

Vai trò chính của tương bào:

a)

Phóng thích histamin

b)

Thực bào vi khuẩn

c)

Tiết kháng thể đặc hiệu

d)

Gây hoại tử tế bào

34.

Tan hoàn toàn trong viêm là:

a)

Phục hồi cấu trúc mô

b)

Tăng sinh tế bào liên kết

c)

Hóa sẹo

d)

Tạo dịch xuất mới