wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HỮU CƠ ĐẠI HỌC

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong hợp chất hữu cơ, liên kết hydro thường không ảnh hưởng đáng kể đến:

a)

a.

Độ bền của phân tử

b)

b.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi

c)

c.

Khả năng tham gia phản ứng

d)

d.

Độ tan

2.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Liên kết σ kém bền vững và dễ bị đứt ra khi tham gia phản ứng

b)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên п có thể quay tự do quanh trục liên kết

c)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết п không thể quay tự do quanh trục liên kết

d)

Liên kết π bền vững hơn liên kết σ

3.

Nhận định nào sau đây về liên kết σ là sai:

a)

Sự xen phủ của các orbital nguyên tử dọc theo trục liên kết

b)

Liên kết σ không làm cản trở sự quay tự do của các nguyên tử tham gia liên kết quanh trục liên kết

c)

Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital sp

d)

Có thể được tạo thành giữa orbital p và orbital p

4.

Có bao nhiêu nguyên tử lai hóa sp3 trong phân tử diethyl ether:

a)

1

b)

4

c)

5

d)

3

5.

Trong phân tử vinylacetylen CH2=CH-C≡CH, nguyên tử carbon có các trạng thái lai hóa:

a)

sp3, sp2

b)

sp2, sp

c)

sp3, sp

d)

sp2

6.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về quy tắc bát tử?

a)

Muốn thõa mãn quy tắc tất cả các nguyên tử phải đạt 8 electron lớp ngoài cùng

b)

Chỉ có electron hóa trị mới cần thõa mãn quy tắc bát tử

c)

Quy tắc bát tử chỉ áp dụng trong liên kết cộng hóa trị

d)

Tất cả các phân tử đều tuân theo quy tắc bát tử

7.

Phân tử nào sau đây có moment lưỡng cực lớn nhất?

a)

H2O

b)

H2S

c)

CO2

d)

CCl4

8.

Sự tạo thành liên kết п giữa C=C do sự xen phủ của:

a)

Orbital s và orbital p

b)

Orbital py và orbital lai hóa sp2 xen phủ với nhau

c)

Orbital s và orbital lai hóa sp2

d)

Orbital py hoặc pz của 2 nguyên tử carbon xen phủ với nhau

9.

Tổ hợp một orbital s và một orbital p sẽ tạo thành:

a)

Một orbital lai hóa sp

b)

Hai orbital lai hóa sp

c)

Ba orbital lai hóa sp2

d)

Hai orbital lai hóa sp2

10.

hận xét nào sau đây về lai hóa sp3 là đúng:

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hóa là 109o28’

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hóa là 109o28’

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hóa là 120o

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o

11.

Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp2 là đúng:

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 120o

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 180o

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có hai liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o

12.

Nhận xét nào sau đây về lai hóa sp là đúng:

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 180o

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết ba và có góc lai hóa là 120o

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết đôi và có góc lai hóa là 180o

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có một liên kết đôi và có góc lai hóa là 120o

13.

Phát biểu nào sau đây về liên kết hydro là đúng:

a)

Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này.

b)

Liên kết hydro liên phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này.

c)

Liên kết hydro nội phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này.

d)

Liên kết hydro nội phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này.

14.

Dạng hình học của phân tử methan:

a)

Đường thẳng

b)

Hình tứ diện

c)

Hình tứ giác

d)

Hình chóp đáy tứ diện

15.

Sự tổ hợp orbital s với 2 orbital p (px, py) sẽ tạo thành 3 orbital lai hóa:

a)

sp

b)

sp, sp2, sp3

c)

sp2

d)

sp3

16.

Liên kết sinh ra do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu là:

a)

Liên kết phối trí

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết cộng hóa trị

17.

Đặc điểm chung về cấu tạo của hợp chất hữu cơ là:

a)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon ngoài ra còn có thêm các nguyên tố khác như hydro, heli,…

b)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon

c)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon và hydro

d)

Tất cả các hợp chất của carbon đều là hợp chất hữu cơ

18.

Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro:

a)

CH3NH2, CH3OCH3, CH3COOH

b)

CH3NH2, CH3OH, CH3Cl

c)

C6H12, CH3OH, CH3Cl

d)

CH3NH2, CH3OH, CH3COOH

19.

Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro:

a)

CH3NH2, CH3OH, CH3OC6H5

b)

CH3OCH3, CH3OH, CH3Cl

c)

CH3NH2, CH3OCH3, HCOOH

d)

C6H5OH , CH3OH, CH3NHCH3

20.
a)

7

b)

5

c)

4

d)

6

21.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Liên kết π bền vững hơn liên kết σ

b)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết п không thể quay tự do quanh trục liên kết

c)

Liên kết σ kém bền vững và dễ bị đứt ra khi tham gia phản ứng

d)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên п có thể quay tự do quanh trục liên kết

22.

Hãy cho biết nguyên nhân alcol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn ether etylic:

a)

Alcol etylic có liên kết hydro liên phân tử

b)

Alcol etylic có khối lượng phân tử cao hơn ether etylic

c)

Alcol etylic có khối lượng riêng cao hơn ether etylic

d)

Alcol etylic có liên kết hydro nội phân tử

23.

Nhận định nào sau đây về liên kết σ là đúng:

a)

Sự xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là liên kết σ

b)

Liên kết σ bền vững hơn liên kết π

c)

Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital p

d)

Có thể được tạo thành giữa orbital p và orbital p

24.

Có bao nhiêu nguyên tử lai hóa sp2 trong phân tử acid benzoic:


a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Nhận định nào sau đây về liên kết π là đúng:

a)

Có thể được tạo thành giữa orbital s và orbital p

b)

Liên kết π bền vững hơn liên kết σ

c)

Sự xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là liên kết π

d)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết π có thể quay tự do quanh trục liên kết

26.

ại sao liên kết hydro nội phân tử chỉ xảy ra với cis-cyclopentan-1,2-diol mà không xảy ra với trans-cyclopentan-1,2-diol?

a)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

b)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

c)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

d)

Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

27.

Tổ hợp một orbital s và một orbital p sẽ tạo thành:

a)

Hai orbital lai hóa sp2

b)

Ba orbital lai hóa sp2

c)

Hai orbital lai hóa sp

d)

Một orbital lai hóa sp

28.

Trong hợp chất hữu cơ, liên kết hydro thường không ảnh hưởng đáng kể đến:

a)

Độ tan

b)

Khả năng tham gia phản ứng

c)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi

d)

Độ bền của phân tử

29.

Phát biểu nào sau đây về liên kết hydro là đúng:

a)

Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độ tan trong dung môi không phân cực.

b)

Liên kết hydro của chất tan với nước làm giảm độ tan trong nước.

c)

Liên kết hydro của chất tan với nước làm tăng độ tan trong nước.

d)

Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong nước.

30.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về quy tắc bát tử?

a)

Chỉ có electron hóa trị mới cần thõa mãn quy tắc bát tử

b)

Tất cả các phân tử đều tuân theo quy tắc bát tử

c)

Muốn thõa mãn quy tắc tất cả các nguyên tử phải đạt 8 electron lớp ngoài cùng

d)

Quy tắc bát tử chỉ áp dụng trong liên kết cộng hóa trị

31.

Có bao nhiêu nguyên tử carbon lai hóa sp3 trong phân tử acid butyric CH3CH2CH2COOH?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

Liên kết thường gặp trong hợp chất hữu cơ là:

a)

Liên kết phối trí

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết cộng hóa trị

33.

Dạng hình học của phân tử acetylen:

a)

Hình tứ diện

b)

Hình chóp đáy tứ diện

c)

Hình tứ giác

d)

Đường thẳng

34.
a)


sp2 và sp2

b)

sp2 và sp3

c)

sp3 và sp2

d)


sp3 và sp

35.

Nhận xét nào sau đây về công thức Lewis là đúng:

a)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đậm

b)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét gạch liền

c)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng dấu mũi tên

d)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đứt

36.

Có bao nhiêu nguyên tử carbon lai hóa sp3 trong phân tử acid butyric CH3CH2CH2COOH?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

37.
a)


I, IV

b)

I, II, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III

38.
a)

II, III

b)

I, II

c)

II, III, IV

d)

I, I

39.

Hợp chất CH3-CHOH-CH2-CH3 có bao nhiêu đồng phân lập thể?

a)

0

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Fischer?

a)

Giao điểm của những đoạn thẳng biểu thị liên kết là nguyên tử carbon

b)

Liên kết nằm ngang là liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng vẽ

c)

Nguyên tử carbon ở gần mắt biểu thị bằng dấu chấm

d)

Liên kết thẳng đứng là liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng vẽ

41.
a)

III, IV

b)

I, III

c)

II, IV

d)

II, III

42.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân quang học?

a)

CH3-CHOH-CH2-CH3

b)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CCC-CH3

d)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

43.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Newman?

a)

Carbon C1 đặt gần mắt, biểu diễn bằng dấu chấm

b)

Ba liên kết còn lại của C1 xuất phát từ tâm là chấm của C1, hợp thành các góc 120 độ

c)

Ba liên kết còn lại của C2 xuất phát từ tâm vòng tròn C1, hợp thành các góc 120 độ

d)

Carbon C2 đặt xa mắt, biểu diễn bằng vòng tròn

44.

Phát biểu nào sau đây về đồng phân quang học là sai?

a)

Các đồng phân quang học khác nhau về khả năng làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực

b)

Các đồng phân quang học giống nhau về tính chất hóa học

c)

Các đồng phân quang học khác nhau về nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy

d)

Các đồng phân quang học khác nhau về hoạt tính sinh học

45.

Hợp chất nào sau đây vừa có đồng phân quang học vừa có đồng phân hình học?

a)

CH3-CHOH-CH=CH-CH3

b)

HO-CH2-CHC-CH3

c)

CH3-CHOH-CH=CH2

d)

HO-CH2-CH2-CH=CH-CH3

46.
a)

Không phải đồng phân

b)

Đồng phân cấu tạo

c)

Đồng phân quang học

d)

Đồng phân hình học

47.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Các chất đối quang có tính chất vật lý giống nhau nhưng tính chất hóa học đối ngược nhau

b)

Hỗn hợp đồng lượng hai chất đối quang không có tính quang hoạt, không làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực.

c)

Hỗn hợp đồng lượng hai chất đối quang có tính chất quang hoạt, làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực.

d)

Các chất đối quang có tính chất hóa học giống nhau nhưng tính chất vật lý đối ngược nhau

48.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức phối cảnh?

a)

Mô tả vị trí các nguyên tử trong phân tử đúng như cách sắp xếp không gian thực sự của chúng

b)

Là công thức chỉ mô tả được không gian 2 chiều của phân tử

c)

Là công thức chỉ mô tả được trật tự liên kết chứ không mô tả được dạng hình học không gian

d)

Chỉ cho biết số lượng nguyên tử và nhóm nguyên tử trong phân tử

49.
a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

50.
a)

(2R,3R)-2-bromo-3-clorobutan

b)


(2S,3S)-2-bromo-3-clorobutan

c)

(2S,3R)-2-bromo-3-clorobutan

d)


(2R,3S)-2-bromo-3-clorobutan

51.

Chất nào sau đây không có đồng phân lập thể?

a)

CH3CH2CH=CHCH3

b)

CH3CH(OH)CH2CH3

c)

CH3CH2Cl

d)

CH3CHClCH2CH3

52.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết bội

b)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đôi

c)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết ba

d)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay của các liên kết quanh liên kết đơn

53.

Nhận xét nào sau đây về đồng phân hình học là đúng nhất?

a)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc ba, các hợp chất vòng no

b)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc các hợp chất vòng no

c)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có nối đôi gắn với các nhóm thế khác nhau

d)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi

54.
a)

I, II

b)

I, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, IV

55.
a)

I, IV

b)

II, III

c)

II, III, IV

d)

I, II