wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 1-54 phần I

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng có đơn vị m/s là

a)

giá tốc

b)

vận tốc

c)

khối lượng

d)

lực

2.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều chuyển động của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

3.

Phương trình chuyển động thẳng đều mà ở thời điểm t0 = 0 vật đi qua gốc tọa độ là

a)

x = -3+2t

b)

x = 2 + 2t

c)

x = 3t

d)

x = 1 + 2t + 3t2

4.

Cho chuyển động rơi tự do với gia tốc trọng trường g và thời gian rơi là t. Công thức tính quãng đường đi được của vật rơi tự do là

a)

s =gt2

b)

s = 1/2g2t2

c)

s = gt

d)

s = 1/2gt2

5.

Cho chuyển động thẳng đều của một vật có tọa độ ban đầu x0, vận tốc ban đầu v0, và thời gian t. Phương trình tọa độ của vật chuyển động thẳng đều là

a)

x = x0 + vt2

b)

x = x0 + v0t

c)

x = x0 + v0t2

d)

x = x0 + v0t + t2

6.

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc v và gia tốc a thì

a)

gia tốc a > 0

b)

tích số a.v > 0

c)

tích số a.v < 0

d)

gia tốc a < 0

7.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn luôn cùng dấu với v

b)

a luôn luôn ngược dấu với v

c)

v luôn luôn dương

d)

a luôn luôn dương

8.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

9.

Cho bất kỳ vật được ký hiệu (1); (2); (3). Áp dụng công thức cộng vận tốc, trong các phương trình sau thì phương trình nào không đúng?

a)

v12 = v12 + v23

b)

v12= v13 + v32

c)

v23 = v21 + v13

d)

v12 = v13 + v23

10.

Một người đi bộ và một người đi xe đạp đi trên cùng một quãng đường AB. Biết thời gian người đi xe bằng 1/4 thời gian người đi bộ. Tốc độ trung bình của người đi xe đạp so với người đi bộ

a)

A. bằng 3/4 lần.

b)

B. bằng 1/4 lần.

c)

C. lớn gấp 2 lần.

d)

D. lớn gấp 4 lần.

11.

Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30km/h, chạy 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40km/h. Tốc độ trung bình của xe là

a)

A. v = 34km/h.

b)

B. v = 30km/h.

c)

C. v = 40km/h.

d)

D. v = 37km/h.

12.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường dài 40km với tốc độ trung bình là 80km/h, trên đoạn đường 40km tiếp theo với tốc độ trung bình là 40km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80km này gần nhất với giá trị

a)

A. 53km/h.

b)

B. 65km/h.

c)

C. 60km/h.

d)

D. 50km/h.

13.

Hai bến sông A và B cùng nằm trên một bờ sông, cách nhau 18km. Cho biết độ lớn vận tốc của canô đối với nước là 16,2km/h và độ lớn vận tốc của nước đối với bờ sông là 5,4km/h. Thời gian để canô chạy xuôi dòng từ A đến B rồi lại chạy ngược dòng trở về A là

a)

A. 1 giờ 40 phút.

b)

B. 1 giờ 20 phút.

c)

C. 2 giờ 30 phút.

d)

D. 2 giờ 10 phút.

14.

Một người lái xuồng máy cho xuồng chạy ngang con sông rộng 240m. Mũi xuồng luôn luôn vuông góc với bờ sông, nhưng do nước chảy nên xuồng sang đến bờ bên kia tại một điểm cách bến dự định 180m về phía hạ lưu và xuồng đi hết thời gian 1 phút. Độ lớn vận tốc của xuồng so với bờ là

a)

A. 8m/s.

b)

B. 9m/s.

c)

C. 6m/s.

d)

D. 5m/s.

15.

Một canô chạy hết tốc lực trên mặt nước yên lặng có thể đạt 21,5km/h. Canô này chạy xuôi dòng sông trong 1 giờ rồi quay lại thì phải mất 2 giờ nữa mới về tới vị trí ban đầu. Độ lớn vận tốc chảy của dòng sông so với bờ là

a)

A. 28,67km/h.

b)

B. 67,28km/h.

c)

C. 7,17km/h.

d)

D. 17,7km/h.

16.

Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x=3-2t+2t2 (x tính bằng m, t tính bằngs).Giá trị củavậntốcbanđầu v0 vàgiatốcacủachuyểnđộnglà

a)

v0=-2m/s;a=4m/s2  

b)

v0=2m/s;a=4m/s2  

c)

v0=2m/s;a=-4m/s2

d)

v0=-2m/s;a=-4m/s2

17.

Cho chuyển động thẳng biến đổi đều có tọa độ ban  đầu x0,vận tốc ban đầu v0,gia tốc a và thời gian t.Phương trình toạ độ của vật chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

x = x0+ v0t + 1/2at

b)

x = x0+ v0t + 1/2at2

c)

x = x0+ v0t2 + 1/2at2

d)

x = x0+ v0t + at2

18.

Chuyểnđộngthẳngnhanhdầnđều

a)

làchuyểnđộngcógiatốcluônâm

b)

làchuyểnđộngcógiatốcluôndương

c)

làchuyểnđộngtrênmộtđườngthẳngvàcóvéctơgiatốccùngchiềuchuyểnđộng

d)

Cóđườngbiểudiễnvậntốctheothờigiancóhệsốgócluôndương

19.

Chuyểnđộngthẳngchậmdầnđềulàchuyểnđộngcó

a)

vậntốcgiảmđều,giatốcgiảmđều

b)

vậntốcgiảmđều,giatốckhôngđổi

c)

vậntốckhôngđổi,giatốcgiảmđều

d)

vậntốckhôngđổi,giatốckhôngđổi

20.

Một xe ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều từ A đến B dài 5km với vận tốc ban đầu là 20m/s và gia tốc a= 2m/s .  Chọn trục toạ độ theo phương chuyển động của xe, gốc toạ độ trùng với A , chiều dương hướng từ B đến A,gốc thời gian là lúc xe xuất phát thì phương trình toạ độ của xe là

a)

x= -20t+t2

b)

x= -20t-t2 

c)

x=500 -20t-t2

d)

x= 20t-t2

21.

Phát biểu nào sau đây là sai? Chấtđiểmchuyểnđộngvớigiatốc 2 a 4m/s cónghĩa

a)

lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1s sau vận tốc của nó bằng 4m/s

b)

lúc đầu vận tốc bằng 2m/s thì 1s sau vận tốc của nó bằng 6m/s

c)

lúc đầu vận tốc bằng 2m/s thì 2s sau vận tốc của nó bằng 8m/s

d)

lúc đầu vận tốc bằng 4m/s thì 2s sau vận tốc của nó bằng 12m/s.

22.

Hai vật được thả nhẹ cho rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 tại cùng một vị trí. Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp b lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Tỉ số của các độ cao là

a)

h1/h2 = 1/9.

b)

h1/h2 = 9.

c)

h1/h2 = 3.

d)

h1/h2 = 1/.

23.

Trên đoạn đường AB, hai xe chuyển động thẳng đều đến gặp nhau và chuyển động ngược chiều nhau. Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, còn xe đi từ B là 20km/h. Chọn trục tọa độ Ox hướng từ A sang B, gốc tọa độ tại điểm A, gốc thời gian là lúc hai xe bắt đầu khởi hành. Phương trình chuyển động của hai xe là

a)

xA = 40t(km); xB = 120 - 20t(km).

b)

xA= 40t(km); xB = 120 + 20t(km).

c)

xA = 120 - 40t(km);xB = 20t(km).

d)

xA = 120 + 40t(km); xB = 20t(km).

24.

Một người thả một hòn đá từ tầng hai có độ cao h xuống mặt đất, hòn đá rơi trong 2s. Nếu người ấy thả hòn đá đó từ tầng ba mươi hai có độ cao h' = 16h thì thời gian rơi của hòn đá là

a)

10s.

b)

8s.

c)

4s.

d)

6s.

25.

Một xe xuất phát từ A chuyển động thẳng đều trong suốt quá trình chuyển động theo hướng từ A đến B với vận tốc 80km/h. Chọn điểm O là gốc tọa độ, biết tọa độ ban đầu của xe OA x = 3 km, thời điểm xe xuất phát là mốc thời gian và chiều dương là chiều chuyển động của xe. Phương trình chuyển động của xe là

a)

x = 3 + 80t(km).

b)

x = 3 - 80t(km).

c)

x = 80 - 3t(km).

d)

x = 80t(km).

26.

Phương trình chuyển động của một vật là x=10-3t+0,2t2    (x tính bằng m; t tính bằng s). Phương trình vận tốc của vật (t tính bằng s; v tính bằng m/s ) có dạng

a)

v=10-3t

b)

v=-3+0,2t

c)

v=3+0,4t

d)

v=-3+0,4t

27.

Một ô tô và một xe máy chuyển động thẳng đều khởi hành đồng thời ở hai địa điểm cách nhau 15km. Nếu đi ngược chiều thì sau 15 phút chúng gặp nhau. Nếu đi cùng chiều sau 45 phút thì chúng đuổi kịp nhau. Vận tốc của hai xe có độ lớn là

a)

40km/h và 60km/h.

b)

20km/h và 30km/h.

c)

30km/h và 40km/h.

d)

40km/h và 20km/h.

28.

Một ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 14,4km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường ô tô đi được trong 10 giây đầu tiên sau khi hãm phanh dài hơn quãng đường ô tô đi được trong 10 giây tiếp theo là 5m. Quãng đường ô tô đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là

a)

160m.

b)

80m.

c)

320m.

d)

20m.

29.

Cho lực F tác dụng vào vật khối lượng m gây cho vật gia tốc a. Hệ thức của định luật II Niu-tơn là

(a)  

30.

Chọn phát biểu đúng về gia tốc và lực tác dụng?

a)

Vật phải luôn luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

b)

Gia tốc của vật nhận được luôn theo hướng của lực tác dụng.

c)

Cùng một lực tác dụng, khối lượng vật càng lớn thì gia tốc mà vật thu được càng lớn.

d)

Cùng một vật chịu tác dụng, lực tác dụng càng lớn, gia tốc mà vật thu được càng nhỏ.

31.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niu-tơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng

32.

Một lực F không đổi truyền cho một vật có khối lượng m1 một gia tốc bằng 4 m/s2, truyền cho một vật khác có khối lượng m2 một gia tốc bằng 2 m/s2. Nếu ghép hai vật làm một vật thì lực đó truyền cho vật một gia tốc có độ lớn là

a)

6 m/s2.

b)

1,33 m/s2.

c)

0,33 m/s2.

d)

2 m/s2.

33.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200 cm trong thời gian 2 s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào vật là

a)

4 N.

b)

1 N.

c)

2 N.

d)

100 N.

34.

Một hợp lực có độ lớn 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg lúc đầu đang đứng yên trong khoảng thời gian 2 s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

8 m.

b)

2 m.

c)

1 m.

d)

4 m.

35.

Một vật có khối lượng 800 g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0 m/s2. Lực gây ra gia tốc này có độ lớn bằng

a)

16 N.

b)

1,6 N.

c)

1600 N.

d)

160 N.

36.

Vectơ động lượng

a)

cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.

c)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

37.

Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m/s.

b)

kg.m.s.

c)

kg.m2/s.

d)

kg.m/s2.

38.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực thì công suất của lực F bằng

a)

F.v.

b)

F.v2

c)

F2.v

d)

F2.v2

39.

Công thức tính công A của một lực F tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc α là

a)

A=F.s2cosα

b)

A=F2.s.cosα

c)

A=F.s.cosα

d)

A=F2.s2cosα

40.

Công là đại lượng

a)

vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng chỉ có thể dương.

c)

vectơ có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

vectơ có thể âm hoặc dương.

41.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

vectơ, luôn dương.

d)

vectơ, có thể dương hoặc bằng không.

42.

Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

43.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng?

a)

W = mgh

b)

W = mg(z2 - z1)

c)

W = Ph.

d)

W= mgh/2.

44.

Xét vật rơi tự do trọng trường. Thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào

a)

gia tốc trọng trường.

b)

vận tốc vật.

c)

khối lượng vật.

d)

độ cao của

45.

. Một lò xo có độ cứng k và độ biến dạng là x. Thế năng đàn hồi của lò xo có biểu thức là

a)

Wt=kx2/2

b)

Wt=kx2

c)

Wt=kx/2

d)

Wt=k2x2/2

46.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W

b)

m.kg

c)

J

d)

N

47.

. Đơn vị của công suất là

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

48.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

A. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

B. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

C. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

d)

D. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

49.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng của lò xo k = 100 N/m, thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị bằng

a)

A. 0,125J

b)

B.0,25J

c)

C.125J

d)

D.250J

50.

Một lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 4 cm thì thế năng đàn hồi của hệ là

a)

A.800J.

b)

B.0,08J.

c)

C.80J

d)

D.8J

51.

.Một ô tô có khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ôtô có giá trị bằng

a)

105j

b)

25,92.105j

c)

2.105j

d)

51,84.105j

52.

Một vật có khối lượng 4kg và động năng 18J. Khi đó vận tốc của vật có độ lớn là

a)

9 m/s

b)

3 m/s

c)

6 m/s

d)

12 m/s

53.

.Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng của tên lửa giảm đi một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa

a)

Không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp 4 lần

d)

tăng gấp 8 lần

54.

.Khi bị nén 3cm thì một lò xo có thế năng đàn hồi bằng 0,18J. Độ cứng của lò xo la

a)

200N/m

b)

400N/m

c)

500N/m

d)

300N/m