Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Giải Phẫu Bụng
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 7mins
Các mô tả sau đây về vị trí của ruột thừa đều đúng trừ
Ở sau manh tràng và phần dưới đại tràng lên
Nằm trước hoặc sau đoạn tận của hồi tràng
Treo trên vành chậu hông , sát với buồng trwungs phải của nữ
Nằm trước manh tràng
Mô tả đúng về vị trí của ruột thừa là
Vị trí chiều lên thành bụng trước của gốc ruột thừa nằm ở điểm giữa củađường nối gai
Vị trí chiếu lên thành bụng trước của gốc ruột thừa nằm ở điểm nối đoạn 1/3 giữa và đoạn 1/3 trên trong của đường nối gai chậu trước trên bên phải với rốn
Chiều dài ruột thừa rất biến đổi
Gốc ruột thừa bám vào mặt trước trong manh tràng
Các mô tả sau đây về phần xuống tá tràng đều đúng trừ
Nó thường là phần dài nhất của tá tràng
Mặt trước của nó liên quan với đầu phải của đại tràng ngang
Mặt sau của nó dính với mặt trước thận phải
Nó nằm giữa các góc tá tràng trên và dưới
Ác mô tả sau đây về các phần ngang và lên của tá tràng đều đúng, trừ
Phúc mạc phủ mặt trước phần ngang tá tràng lật lên mạc treo ruột non
Phần ngang tá tràng nằm trước động mạch chủ bụng và nằm sau động mạch mạc treo tràng trên
Phần lên tá tràng chạy lên ở bên trái động mạch chủ bụng , tận cùng ở ngang bờ trên thân đôt sống thắt lưng 3
Phần ngang đi dưới đầu tụy , trước thân đốt sống thắt lưng 3
Các mô tả sau đây về phần trên của tá tràng đều đúng trừ
Đoạn gần môn vị ( nửa trái ) của phần trên phình to thành bóng ( hay hành ) tá tràng
Liên quan sau với ống mật chủ
Liên quan trước với thùy đuôi của gan
Bóng tá tràng nằm giữa mạc nối nhỏ với mạc nối lớn
Ô tả đúng về ruột non là
Nó có đường kính tăng dần về phía đầu tận cùng
Chiều dài của nó ở người trưởng thành đang sống nhỏ hơn chiều dài khi
Ô tả đúng về ruột non là
Nó có đường kính tăng dần về phía đầu tận cùng
Chiều dài của nó ở người trưởng thành đang sống nhỏ hơn chiều dài khi chết nhưng lớn hơn chiều dài ở xác ngâm formalin
Đoạn hỗng tràng dài hơn đoạn hồi tràng
Toàn bộ ruột non di động được
Các mô tả sau đây về tá tràng đều đúng trừ
Nó bắt đầu tại môn vị và kết thúc tại góc tá hỗng tràng
Nó được phúc mạc bọc ít hơn các đoạn khác của ruột non
Niêm mạc trên mặt sau trong phần xuống tá tràng có hai nhú tá tràng
Nhú tá tràng lớn nằm ở chỗ nối 2/3 dưới với đoạn 1/3 trên của phần xuống tá tràng
Các mô tả sau đây về sự cấp máu cho tá tràng đều đúng trừ
Mặt sau tá tràng và đầu tụy được cấp máu bởi động mạch tá – tụy trên sau và nhánh sau của động mạch tá – tụy dưới
Mặt trước tá tràng và đầu tụy do động mạch tá tụy trên trước và nhánh trước của động mạch tá – tụy dưới cấp máu
Động mạch tá tụy trên sau là là nhánh của động mạch gan
Động mạch tá tụy trên trước tiếp nối với động mạch tụy lưng
Mô tả nào sau đât về hỗng tràng đúng
Luôn có một ranh giới rõ giữa hỗng tràng và hồi tràng
Hỗng tràng có ít nếp vòng của niêm mạc hơn hồi tràng
Hỗng tràng có nhiều nang bạch huyết chùm hơn hồi tràng
Phần lớn hỗng tràng nằm ở vùng rốn
Mô tả nào sau đây về hỗng tràng đúng
Nó năm chủ yếu ở vùng hạ vị và trong chậu hông
Nó tận cùng tại chỗ nối manh tràng với đại tràng lên , tại nhú hồi tràng
Nó có đường kính trên 4cm
Nó có thành mỏng hơn thành hỗng tràng
Case study : nếu ổ cối bị gãy ở bờ sau trên của nó , xương nào sau đây bị gãy
Nếu ổ cối bị gãy ở bờ sau trên của nó, xương nào sau đây bị gãy?
Xương cánh chậu và xương mu
Xương ngồi và xương mu
Xương cánh chậu và xương ngồi
Xương mu và xương cánh chậu
Mô tả đúng về dây chằng bắt chéo trước của khớp gối là?
Nó trở nên căng trong lúc gấp chân
Nó cản lại sự di lệch ra sau của xương đùi trên xương chày
Nó bám vào lồi cầu trong xương đùi
Nó cản lại sự gấp quá mức của cẳng chân
Dây chằng nào quan trọng trong việc ngăn cản sự trượt ra trên xương chày khi gối đang chịu trọng lực ở tư thế gấp?
Dây chằng chêm đùi trước
Dây chằng bên mác
Dây chằng khoe chéo
Dây chằng chéo sau
Những mô tả sau về xương đùi là đúng trừ?
Trục cổ xương đùi thường tạo với trục xương đùi một góc lớn hơn 145 độ
Chỏm xương đùi có một hõm ở gần đỉnh chỏm
Mấu chuyển lớn có một hố ở mặt trong
Hai mấu chuyển nối với nhau bằng đường gian mấu
Những mô tả sau về xương chày là đúng trừ?
Mặt trước trong của nó kéo dài xuống dưới và liên tiếp với mắt cá trong
Nó có hai mặt khớp trên tiếp khớp với hai lồi cầu xương đùi qua sụn chêm
Lồi củ chày là chỗ khó sờ thấy
Nó có một đường gờ chếch ở mặt sau thân xương cho cơ dép bám
Điểm nằm giữa hai cặp mốc nào sau đây được coi là điểm giữa bẹn?
Gai chậu trước trên và bờ trên khớp mu
Gai chậu trước trên và củ mu
Gai chậu trước trên và mào mu
Gai chậu trước trên và lược xương mu
Các mô tả sau đây về xương chậu đều đúng trừ?
Các gai chậu trước trên, trước dưới, sau trên, sau dưới đều thuộc xương cánh chậu
Củ mào chậu nằm gần gai chậu sau trên hơn là gần gai chậu trước trên
Đường cung chia mặt trong xương
Các mô tả sau về xương đùi đều đúng trừ
Mào gian mấu nằm ở mặt trước đầu gần xương đùi
Trục của thân xương đùi chạy chếch xuống dưới và vào trong
Mặt khoeo nằm giữa các đường trên lồi cầu trong và ngoài
Củ cơ khép nằm ở đầu xa của đường trên lồi cầu trong
Các mô tả sau về xương chày đều đúng trừ
Lôi gian lồi cầu nằm giữa hai mặt khớp trên
Mặt khớp với chỏm xương mác nằm trên lồi cầu ngoài xương chày
Đường cơ dép nằm ở dưới chỗ bám tận của cơ khoeo
Mắt cá trong nằm ở trong xương sên
Mô tả đúng về xương sên là
Mặt trước chỏm xương sên tiếp khớp với xương hộp
Mặt dưới xương sên có hai mặt khớp và xương gót
Hai mặt bên và mặt trên thân xương sên đều có mặt khớp
Nó có hai phần là chỏm và thân
Cơ nào sau đây có thể gấp đùi và duỗi cẳng chân ?
Cơ bán màng
Cơ may
Cơ thẳng đùi
Cơ thon
Cơ nào sau đây có gân nằm trong một rãnh ở mặt dưới xương hộp ?
Cơ mác ba
Cơ mác ngắn
Cơ mác dài
Cơ chày sau
Các cơ sau đây đều có thể gấp gan chân ( trừ gấp bàn chân ), trừ
Cơ gấp ngón chân cái dài
Cơ gấp các ngón chân dài
Cơ chày sau
Cơ gấp các ngón chân ngắn
Mất khả năng duỗi cẳng chân tại khớp gối là dấu hiệu của liệt
Cơ bám gân
Cơ may
Cơ thon
Cơ tứ đầu đùi
Cơ nào sau đây có thể gấp mu chân (tức duỗi bàn chân) và nghiêng bàn chân vào trong
Cơ mác dài
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi các ngón dài
Cơ má
Cơ nào sau đây có thể gấp mu chân (tức duỗi bàn chân) và nghiêng bàn chân vào trong
Cơ mác dài
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi các ngón dài
Cơ mác ba
Mô tả đúng về lỗ gân cơ khép là
Nó là một khe xẻ giữa cơ khép dài và cơ khép lớn
Nó là lỗ trong gân cơ khép dài
Nó là nơi đi qua của thần kinh cơ bịt
Nó là đầu dưới của ống cơ khép
Mô tả đúng về cơ tứ đầu đùi là
Nó có 4 đầu nguyên ủy đều bám vào xương đùi
Nó chỉ có tác dụng duỗi cẳng chân tại khớp gối
Nó có tác dụng đối kháng với các cơ vùng đùi sau
Nó do thần kinh bịt chi phối
Mô tả nào sau đây về các cơ vùng cẳng chân sau đúng
Không cơ nào do nhánh của động mạch khoeo cấp máu
Chúng đều có đầu nguyên ủy bám vào xương chày và xương mác
Chúng đều có nhánh của thần kinh chày chi phối
Chúng phủ kín mặt trong xương chày
Các mô tả sau đây về cơ mông to đều đúng trừ
Có nguyên ủy bám vào mào chậu và xương cùng
Trùm lên mặt sau thần kinh ngồi
Bám tận vào hố mấu chuyển
Do thần kinh mông dưới chi phối
Những mô tả sau về cơ thắt lưng chậu đều đúng trừ
Có nguyên ủy bám vào các đốt sống thắt lưng và bám tận vào xương xương chậu
Có tác dụng gấp đùi vào thân
Do một nhánh của đám rối thắt lưng và một nhánh từ thần kinh đùi vận động
Có liên quan đến thần kinh đùi
Các cơ sau đây đều trực tiếp góp phần giữ vững khớp gối trừ
Cơ dép
Cơ bán màng
Cơ may
Cơ nhị đầu
Các thành phần sau đây trực tiếp tạo nên thành của ống cơ khép trừ
Mạc rộng khép
Cơ rộng trong
Cơ khép dài
Cơ thon
Ống cơ khép chưa tất cả các cấu trúc sau đây trừ
Nhánh gối xuống của động mạch đùi
Nhánh thần kinh
hành của ống cơ khép trừ
Mạc rộng khép
Cơ rộng trong
Cơ khép dài
Cơ thon
Ống cơ khép chưa tất cả các cấu trúc sau đây trừ
Nhánh gối xuống của động mạch đùi
Nhánh thần kinh chi phối cơ rộng trong
Thần kinh hiển
Tĩnh mạch hiển lớn
Nếu có mất cảm giác da và liệt cơ ở phần trong của gan chân, thần kinh nào sau đây bị tổn thương
Thần kinh bắp chân
Thần kinh chày
Thần kinh mác nông
Thần kinh mác sâu
Cử động nào sau đây bị ảnh hưởng trầm trọng nhất bởi liệt thần kinh mác sâu
Gấp gan chân ( gấp bàn chân )
Gấp mu chân ( duỗi bàn chân )
Giạng các ngón chân
Nghiêng ngoài bàn chân
Tổn thương thần kinh đùi dẫn tói
Liệt cơ thắt lưng lớn
Mất cảm giác da ở bờ ngoài bàn chân
Mất cảm giác vùng da phủ trên mấu chuyển lớn
Liệt cơ may
Thần kinh nào sau đây chi phối cơ bịt ngoài
Thần kinh đùi
Thần kinh ngồi
Nhánh sau thần kinh bịt
Nhánh trước thần kinh bịt
Khi thần kinh mác chung bị đứt ở hố khoeo nhưng thần kinh chày vẫn còn nguyên vẹn, bàn chân sẽ bị
Gấp gan chân và nghiêng trong
Gấp mu chân và nghiêng ngoài
Gấp mu chân và nghiêng trong
Gấp gan chân và nghiêng ngoài
Mất khả năng gấp cẳng chân có thể dẫn đến tổn thương của tất cả các thần kinh sau trừ
Phần chày của thần kinh ngồi
Phần mác chung của thần kinh ngồi
Thần kinh mác sâu
Thần kinh đùi
Những mô tả sau đây về thần kinh ngồi đều đúng trừ
Nó là thần kinh lớn nhất cơ thể
Nó không chi phối cơ vùng đùi sau
Nó là một thần kinh hốn hợp
Nó chạy sau cơ khép lớn
Các cấu trúc sau đều đi dưới hãm gân duỗi trên hoặc dưới cổ chân trừ
Thần kinh mác sâu
Cơ duỗi các ngón ngón chân dài
Động m
Các cấu trúc sau đều đi dưới hãm gân duỗi trên hoặc dưới cổ chân trừ
Thần kinh mác sâu
Cơ duỗi các ngón ngón chân dài
Động mạch mu chân
Thần kinh mác nông
Mô tả đúng về tĩnh mạch hiển lớn là
Đi lên sau mắt cá trong
Đổ vào tĩnh mạch khoeo
Đổ vào tĩnh mạch chậu ngoài
Đi lên lần lượt ở mặt trong cẳng chân , gối và đùi
Đứt dây chằng chỏm đùi dẫn đến tổn thương nào một nhánh động mạch nào sau đây
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch bịt
Động mạch mông trên
Gãy cổ xương đùi ở người lớn dẫn tới hoại tử vô mạch chỏm xương đùi do thiếu sự cấp máu từ
Các động mạch bịt và mông dưới
Các động mạch mông trên và đùi
Các động mạch mông dưới và mông trên
Các động mạch mũ đùi ngoài và trong
Mô tả đúng về động mạch khoe là
Nó là thành phần nằm ngoài cùng trong số ba thành phần đi qua hố khoeo
Nó có thể thắt được mà cẳng chân không bao giờ bị hoại tử nhờ vòng nối quanh khớp gối
Nó chạy theo đường nối góc trên với góc dưới trám khoeo
Nó chạy sát trên mặt sau cơ khoeo và tận cùng tại bờ dưới cơ này
Nhánh của tất cả các động mạch sau góp phần vào mạng mạch khớp gối trừ
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch đùi
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch chày trước
Những mô tả sau đây về động mạch đùi đều đúng trừ
Nó là một nhánh động mạch mà ta có thể sờ thấy mạch đập ở tam giác đùi
Nó nằm giữa thần kinh dùi và tĩnh mạch đùi lúc đi qua tam giác đùi
Nó có nhánh nối với những nhánh của các động mạch chậu ngoài và trong
Nó chạy dọc theo đường kẻ nối điểm giữa nếp bẹn với điểm giữa xương bánh chè
Những mô tả sau về các động mạch mông trên và dưới đều đúng trừ
(a)
Những mô tả sau về các động mạch mông trên và dưới đều đúng trừ
Chúng là nhánh của động mạch chậu trong
Chúng đều cấp máu cho cơ mông lớn
Chúng đều đi qua khuyết ngồi lớn ở trên cơ hình quả lê
Chúng đều đi cùng với một thần kính cùng tên
Những mô tả sau về động mạch chày trước đều đúng trừ
Có toàn bộ chiều dài nằm ở vùng cẳng chân trước
Chạy theo một đường kẻ nối hõm trước xương mác với điểm nằm giữa hai mắt cá
Chạy trong khe giữa các cơ vùng cẳng chân trước
Tiếp nối với các động mạch mu chân, chày sau và mác ở quanh hai mắt cá
Những mô tả sau đây về động mạch chày sau đều đúng trừ
Đi cùng thần kinh chày
Đi xuống giữa cơ dép (ở sâu) và cơ bụng chân (ở nông)
Có thể sờ thấy mạch đập lúc đi giữa mắt cá trong và bờ trong gân gót
Tận cùng băng các động mạch gan chân trong và ngoài
Các mô tả sau đây về động mạch mu chân đều đúng trừ
Bắt đầu ở trước khớp cổ chân
Là sự tiếp tục của động mạch chày trước
Tách ra động mạch mắt cá trước ngoài
Tận cùng bằng động mạch gan chân sâu và động mạch mu đốt bàn chân thứ nhất
Tất cả các động mạch sau đây tham gia vào vòng nối chữ thấp của đùi, trừ
Động mạch mũ đùi trong
Động mạch mũ đùi ngoài
Động mạch mông trên
Động mạch mông dưới
Những mô tả sau đây về tĩnh mạch hiển lớn đều đúng trừ
Nó là tĩnh mạch nông dài nhất cơ thể
Nó bắt đầu từ đầu trong cung tĩnh mạch mu chân
Nó luôn đi trước mắt cá trong
Nó không tiếp nối với tĩnh mạch hiển bé và các tĩnh mạch sâu
Mô tả đúng về các cơ ở ngăn đùi trong là
Mô tả đúng về các cơ ở ngăn đùi trong là
Cơ lược tham gia tạo nên thành sau ống cơ khép
Cơ khép lơn tham gia tạo nên tam giác đùi
Các cơ lược , khép dài và khép ngắn có thể gấp đùi
Tất cả các cơ của nhóm này bám tận vào xương đùi
Cơ nào sau đây không do thần kinh bịt chi phối
Cơ may
Cơ khép lớn
Cơ khép dài
Cơ thon
Các mô tả sau về cơ vùng đùi trước đều đúng trừ
Các cơ vùng này được ngăn cách với cơ vùng đùi sau bởi các vách gian cơ đùi ngoài và đùi trong
Được chi phối bởi đám rối thần kinh thắt lưng
Mỗi cơ trong vùng đều có đầu nguyên ủy bám vào các xương chi duới
Chỉ có ba cơ của vùng này gây nên các cử động của khớp gối
Các mô tả sau về cơ tứ đầu đùi đều đúng trừ
Nó được chi phối bởi các nhánh từ phần sau thần kinh đùi
Cả bốn đầu nguyên ủy của nó đều bám vào xương đùi
Nó có thể tham gia gấp đùi
Nó là cơ duỗi cẳng chân
Các mô tả sau về tam giác đùi đều đúng trừ
Từ ngoài vào , sàn tam giác là các cơ lược , thắt lưng chậu và khép dài
Trần tam giác do da và mạc đùi tạo nên
Cạnh trong của tam giác là bờ trong cơ khép dài
Các mạch đùi đi vào tam giác từ phía đáy tam giác
Mô tả đúng về ống cơ khép là
Nó đi từ dây chằng bẹn đến lỗ gân cơ khép
Thành sau của nó được tạo bởi một cơ khép là cơ khép lớn
Nó chứa hai nhánh của thần kinh đùi
Thành trước trong của nó là cơ rộng trong
Mô tả đúng về các cơ vùng đùi sau là
Chúng đều có nguyên ủy từ ụ ngồi
Chúng đều bám tận vào xương chày
Chúng đều có thể duỗi đùi và gấp cẳng chân
Chúng nằm sau cơ khép lớn và cơ rộng ngoài
tả đúng về các cơ vùng đùi sau là
Chúng đều có nguyên ủy từ ụ ngồi
Chúng đều bám tận vào xương chày
Chúng đều có thể duỗi đùi và gấp cẳng chân
Chúng nằm sau cơ khép lớn và cơ rộng ngoài
Cơ nào sau đây không thể duỗi đùi
Cơ bán màng
Cơ bán gân
Cơ mông to
Đầu ngắn cơ nhị đầu
Các mô tả sau về các cơ vùng mông đều đúng trừ
Hầu hết có tác dụng giạng đùi
Không có cơ nào có tác dụng gấp đùi trừ cơ căng mạc đùi
Tất cả đều bám tận vào xương đùi
Đều do các nhánh của đám rối cùng chi phối trừ cơ bịt ngoài
Các mô tả sau về các cơ vùng mông đều đúng trừ
Cơ mông nhỡ không bị che phủ hoàn toàn bởi cơ mông lớn
Không cơ nào có đầu nguyên ủy bám vào xương đùi
Chúng được cấp máu bởi các nhánh của động mạch chậu trong
Trừ ba cơ mông và cơ căng mạc đùi, các cơ còn lại đều xoay trong đùi
Mô tả đúng về các cơ vùng cẳng chân sau là
Cơ dép là cơ gấp cẳng chân
Tất cả có tác dụng nghiêng trong bàn chân
Tất cả đều bám tận vào các xương bàn chân
Tất cả do thần kinh chày chi phối
Các mô tả sau đây về các cơ vùng cẳng chân trước đều đúng , trừ
Các động tác duỗi bàn chân và ngón chân của chúng đối kháng với các cơ vùng cẳng chân sau
Có 1 cơ có động tác hiệp đồng vớ cơ lớp sâu vùng cẳng chân sau
Chúng đều do nhánh mác nông của thần kinh mác chung chi phối
Chúng được ngăn cách với các cơ vùng cẳng chân ngoài bằng 1 vách gian cơ .
Mô tả đúng về các cơ vùng cẳng chân trước là
Đầu nguyên ủy cơ chày trước bám vào lồi cầu trong và nửa trên mặt trong xương chày
Gân cơ duối các ngón chân dài bám tận vào các ngón chân 1 tới 4
Gân cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào mặt mu của nền đốt gần ngón cái
Gân các cơ vùng này phải đi dưới các hãm gân cơ duỗi ở cổ chân
Các mô tả sau đây về cơ vùng cẳng chân sau đều đúng trừ
Cơ dép có nguyên ủy từ cả xương chày và xương mác
Cơ bụng chân là cơ duy nhất có nguyên ủy từ xương đùi
Nguyên ủy cơ gấp ngón chân cái dài: bám vào mặt sau thân xương mác
Nguyên ủy cơ gấp các ngón chân dài: bám vào mặt sau thân xương chày
Các mô tả sau đây về các cơ mác dài và ngắn đều đúng trừ
Chúng có động tác gấp gan chân
Chúng là các cơ nghiêng ngoài bàn chân
Chúng đều có nguyên ủy từ mặt ngoài xương mác
Chúng không có tác dụng giữ vững vòm gan chân
Các mô tả sau về động mạch đùi đều đúng trừ
Nhánh mũ đùi ngoài của nó đi sau cơ thẳng đùi
Nhánh mũ đùi trong của nó đi giữa cơ thắt lưng lớn và cơ lược
Nó đi trước các cơ: thắt lưng lớn, lược, khép dài và khép lớn
Nó bắt chéo trước thần kinh hiển ở trong ống cơ khép
Mô tả đúng về động mạch đùi sâu là
Nó tách ra từ động mạch đùi ở ngang dây chăng bẹn
Nó là nguồn cấp máu chính cho các cơ đùi
Nó tận cùng bằng động mạch khoeo
Vòng nối chữ thập được tạo nên do các nhánh của động mạch đùi sâu với động mạch bịt
Mô tả đúng về nhánh bên và tiếp nối của động mạch đùi là
Nhánh mũ chậu nông của nó tiếp nối với nhánh thượng vị dưới của động mạch chậu ngoài
Nhánh thượng vị nông của nó tiếp nối với nhánh mũ chậu sâu của động mạch chậu ngoài
Các nhánh của động mạch đùi sâu tiếp nối với nhánh của các động mạch mông và động mạch khoeo
Động mạch hiển là nhánh tách ra trực tiếp từ động mạch đùi
Mô tả đúng về động mạch khoeo là
Đoạn giữa của nó không bị cơ che phủ ở mặt sau
Từ đỉnh khoeo đi xuống, thần kinh chày càng lúc càng xa dần khỏi động mạch
Từ động mạch khoeo nằm trước và trong động mạch
Thần kinh mác chung nằm trong động mạch
Ác mô tả sau đây về động mạch khoeo đều đúng trừ
Đoạn duới và đoạn trên của nó bị các cơ che phủ ở mặt sau
Nó nằm sau bao khớp gối và diện khoeo
Nó tách ra nhánh cơ, các nhánh bì và các nhánh gối
Nó tiếp nối với 1 nhánh quặt lên từ động mạch mác
Động mạch nào dưới đây không tham gia vào mạng mạch quanh gối và bánh chè
Động mạch gối giữa
Các động mạch gối trên
Động mạch gối dưới
Các động mạch quặt ngược chày trước và sau
Mô tả đúng về động mạch chày trước
Nó tách ra từ động mạch khoeo ở ngang đường khớp gối
Nó đi theo đường kẻ nối lồi củ chày với 1 điểm ở mặt trước cổ chân, giữa hai mắt cá
Nó luôn đi sát mặt trước màng gian cốt
Nó tách ra nhánh đầu tiên lúc đi trong ngăn cơ cẳng chân sau.
Các mô tả sau về động mạch chày trước đều đúng trừ
Ở trên nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi các ngón chân dài
Ở dưới, nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi ngón chân cái dài
Nó đi cùng thần kinh mác sâu
Nó bắt chéo trước gân cơ duỗi ngón chân cái dài từ ngoài vào trong
Các mô tả sau về động mạch chày sau đều đúng trừ
Nó đi xướng giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau
Nó nằm sâu dưới cơ tam đầu và mạc ngang sâu cẳng chân
Phần dưới cẳng chân, mặt sau động mạch chỉ có mạc và da che phủ
Nó tận cùng ở điểm nằm cách đều mắt cá trong và củ gót ngoài
Các mô tả sau về sự tiếp nối của động mạch chày sau đều đúng trừ
Nhánh mắt cá ngoài của động mạch mác tiếp nối với nhánh cổ chân ngoài của động mạch mu chân
Nhánh xuyên của động mạch mác tiếp nối với nhánh mắt cá trước ngoài của động mạch chày trước
Nhánh mũ mác tiếp nối với nhánh gối dưới trong của động mạch khoeo
Nhánh mắt cá trong của động mạch chày sau tiếp nối với các nhánh của các động mạch chày trước và mu chân ở mạng mạch mắt cá trong
Mô tả đúng về động mạch mu chân
Nó tận cùng ở khoảng kẽ giữa các ngón chân 1 và 2
Nó đi ở phía trong gân cơ gấp ngón chân cái dài
Nó tận cùng bằng cách chia thành động mạch mu đốt bàn chân thứ nhất và động mạch gan chân sâu
Nó không có nhánh nào tham gia vào các mạng mạch mắt cá
Các mô tả sau về thần kinh đùi đều đúng trừ
Nó tách ra các nhánh bì tới mặt trước và trong của đùi
Nó được tạo nên bởi nhánh trước của các ngành trước các thần kinh tl 2-4
Nó chi phối các cơ duỗi cẳng chân và gấp đùi
Nó có nhánh cảm giác mặt trong của gối, cẳng chân và bàn chân
Mô tả đúng về thần kinh đùi là
Nó không có liên quan với cơ thắt lưng và cơ chậu
Nhánh hiển của thần kinh đùi tách ra từ cùng 1 thân với các nhánh tới cơ tứ đầu
Nó chứa các sợi từ các thần kinh TL 1-3
Nó là nhánh lớn thứ hai của đám rối thắt lưng
Mô tả đúng về đám rối thắt lưng là
Các sợi từ ngành trước thần kinh thắt lưng TL1 tham gia tạo nên thần kinh bì đùi ngoài
Toàn bộ ngành trước thần kinh TL4 tham gia đám rối thắt lưng
Đám rối nằm giữa
Các mô tả sau về đám rối thắt lưng đều đúng , trừ
Nó có thể bị tổn thương do một áp xe cơ thắt lưng chậu
Nó chi phối một phần cho các cơ thành bụng
Nó chi phối các cơ khép đùi và một cơ xoay ngoài đùi
Nó không chi phối cơ nào tham gia duỗi đùi
Các mô tả sau về thần kinh bịt đều đúng trừ
Nó phân nhánh tới các khớp hông và gối
Nhánh trước của nó chi phối cho 1 vùng da ở mặt trong đùi
Nó không chi phối cơ bịt ngoài
Nó hiện ra ở bờ trong cơ thắt lưng lớn
Mô tả đúng về thần kinh bịt là
Nó chứa các sợi từ các thần kinh TL 3-5
Nó chia thành hai nhánh tận trước khi chui qua lỗ bịt
Nhánh sau của nó chi phối cơ khép dài
Nhánh trước của nó chi phối cơ bịt ngoài
Mô tả đúng về đám rối cùng là
Nó chỉ được tạo nên bởi các sợi từ ngành trước các thần kinh cùng
Tất cả các thần kinh cùng tham gia cấu tạo đám rối này
Nó nằm ở thành bên chậu hông cùng niệu quản
Nó nằm trước cơ hình quả lên và liên quan với các mạch mông
Các mô tả sau về đám rối cùng đều đúng trừ
Nó chi phối tất cả cá cơ giạng đùi
Nó chi phối tất cả các cơ duỗi đùi
Nó chi phối hầu hết các cơ xoay ngoài đùi
Nó chi phối tất cả các cơ vùng mông
Mô tả đúng về các nhánh của đám rối cùng là
Thần kinh tới các cơ vuông đùi và sinh đôi dưới do các sợi sau của các nhánh TL 4,5 và cùng 1 tạo nên
Thần kinh mông dưới chi phối cơ mông to và cơ mông nhỡ
Thần kinh cơ hình quả lê do các sợi sau của nhánh trước thần kinh cùng 1 tạo nên
Thần
Mô tả đúng về thần kinh bì đùi sau là
Nó do sợi sau của các nhánh trước các thần kinh cùng 1 ,2 và cùng 3 tạo nên
Nó đi vào cơ mông ở trên cơ hình quả lên
Nó nằm dưới sự che phủ của phần dưới cơ mông to
Nó chỉ chi phối cho da của mặt sau đùi
Các mô tả sau đây về thần kinh ngồi đều đúng trừ
nó chi phối cho phần bám vào củ ngồi của cơ khép lớn
Hình chiếu của nó lên bề mặt là đường kẻ nối đỉnh khoeo với 1 điểm ở ngay
Ía trong điểm nằm giữa củ ngồi và mấu chuyển lớn
Nó chi phối các cơ bịt trong , sinh đôi và vuông đùi
Nó bắt chéo trước đầu dài cơ nhị đầu đùi
Các mô tả sau đât về thần kinh mác chung đều đúng trừ
Nó tận cùng ở mặt ngoài cổ xương mác, dưới mặt sâu cơ mác dài
Các nhánh bên của nó chi phối khớp gối, da phần trên mặt ngoài cẳng chân và góp phần tạo nên thần kinh bắp chân
Có thể tìm thấy nó dọc bờ trong gân cơ nhị đầu đùi
Nó không chi phối cơ ở bàn chân
Mô tả đúng về khớp hông là
Là một khớp phẳng nối xương đùi với xương chậu
Các mặt tiếp khớp là chỏm xương đùi , mặt nguyệt của ổ cối , sụn viền ổ cối
Chỏm xương đùi tiếp khớp với hố ổ cối
Sụn viền ổ gián đoạn tại khuyết ổ cối
Mô tả đúng về bao khớp và dây chằng của khớp hông là
Ở mặt trước, đầu ngoài bao khớp dính vào giữa mặt trước cổ xương đùi
Ở mặt sau đầu ngoài bao khớp bám vào mào gian mấu
Dây chằng chậu đùi đi từ gai chậu trước trên tới đ
Mô tả đúng về các dây chằng của khớp hông là
Ở mặt trước, đầu ngoài bao khớp dính vào giữa mặt trước cổ xương đùi
Ở mặt sau đầu ngoài bao khớp bám vào mào gian mấu
Dây chằng chậu đùi đi từ gai chậu trước trên tới đường gian mấu xương đùi
Dây chằng mu đùi đi từ ngành trên xương mu tới mấu chuyển bé
Mô tả đúng về các dây chằng của khớp hông là
Dây chằng chậu đùi đi từ gai chậu trước dưới tới đường gian mấu
Dây chằng mu đùi đi từ ngành trên xương mu tới mấu chuyển lớn
Dây chằng ngồi đùi đi từ xương ngồi đến mấu chuyển bé
Dây chằng chỏm đùi là một dây chằng ngoài bao khớp
Mô tả đúng về khớp gối là
Là một khớp chỏm điển hình
Có 2 sụn chêm (sụn chêm trong và sụn chêm ngoài) và 1 sụn viền
Sụn chêm trong hình chữ O
Sụn chêm ngoài gần như hình chữ O
Mô tả đúng về các dây chằng khớp gối là
Dây chằng khoeo chéo là trẽ quặt lên của gân cơ bán gân
Dây chằng có thể sờ thấy là dây chằng bánh chè
Các dây chằng bắt chéo còn được gọi là dây chằng chêm đùi
Các dây chằng bắt chéo nằm trong ổ hoạt dịch
Mô tả đúng về cơ mông lớn là
Nguyên ủy: bám vào mặt sau ngoài cánh chậu , mặt sau xương cùng, dây chằng cùng củ
Bám tận vào mào gian mấu
Động tác giạng đùi
Thần kinh chi phối: thần kinh ngồi
Mô tả đúng về cơ may là
Là cơ lớn nhất của cơ thể
Nguyên ủy: bám vào gai chậu trước dưới
Thần kinh chi phối: nhánh của thần kinh đùi
Động tác duỗi đùi
Mô tả đúng về cơ chày trước là
Nguyên ủy: mặt ngoài xương mác
Bám tận: vào xương chêm trong và nền xương đốt bàn chân 1
Thần kinh chi phối : nhánh của thần kinh mác nông
Động tác: gấp bàn chân (gấp gan chân)
Số cơ vùng đùi sau là
3 cơ
4 cơ
5 cơ
2 cơ
Số cơ vùng đùi sau là
3 cơ
4 cơ
5 cơ
2 cơ
Mô tả đúng về cơ vùng cẳng chân sau là
Được xếp làm 2 lớp
Được xếp thành 3 lớp
Thần kinh chi phối: thần kinh hiển
Thần kinh chi phối: thần kinh đùi
Mô tả đúng về động mạch mông trên là
Là nhánh của động mạch chậu trong
Đi qua khuyết ngồi lớn rồi đi vào cơ mông ở dưới cơ hình quả lê
Đi qua khuyết ngồi bé rồi đi vào mông ở dưới cơ hình quả lê
Mô tả đúng về động mạch mông dưới là
Là 1 trong những nhánh tận của động mạch chậu ngoài
Đi giữa ngành trước của dây thần kinh cùng 1 và 2: qua khuyết ngồi lớn ở trên cơ quả lên ra vùng mông
Đi qua khuyết ngồi lớn rồi đi vào mông ở dưới cơ quả lê
Ở mông động mạch nằm trong thần kinh thẹn
Mô tả đúng về động mạch đùi
Tiếp theo động mạch chậu trong từ sau dây chằng bẹn
Tiếp theo động mạch chậu ngoài bắt đầu từ phía sau dây chằng bẹn
Ở trong tam giác đùi: thần kinh đùi nằm giữa động mạch đùi nằm ngoài, tĩnh mạch đùi nằm trong
Ở trong ống tam giác đùi: tĩnh mạch đùi nằm giữa , động mạch đùi nằm ngoài, thần kinh đùi nằm trong
Mô tả đúng về động mạch đùi là
Ở trong ống cơ khép, nó bắt chéo sau tĩnh mạch đùi
Ở trong ống cơ khép, nó bắt chéo trước tĩnh mạch đùi
Cơ thẳng đùi là cơ tùy hành của động mạch
Đường định hướng: từ điểm giữa dây chằng bẹn đến giữa nếp gấp khoeo
Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch đùi sâu
Động mạch thượng vị nông
Động mạch mũ chậu nông
Động mạch mũ chậu sâu
Động mạch mũ đùi ngoài
Mô tả đúng về động mạch khoeo là
Nó tiếp theo động mạch đùi sâu
Nằm ngoài hơn và nông hơn
Mô tả đúng về động mạch khoeo là
Nó tiếp theo động mạch đùi sâu
Nằm ngoài hơn và nông hơn so với tĩnh mạch khoeo và thần kinh chầy
Nằm sâu nhất, trong nhất so với tĩnh mạch khoeo và thần kinh chầy
Có 1 trong những nhánh bên là động mạch gối xuống
Mô tả đúng về động mạch chày trước
Tách ra từ động mạch khoeo tại lỗ gân cơ khép
Là 1 trong hai nhánh tận của động mạch khoeo bắt đầu từ bờ dưới cơ khoeo
Động mạch quặt ngược chày sau không phải là nhánh bên của nó
Nó không có nhánh bên là động mạch mắt cá trước trong
Mô tả đúng về động mạch chày sau là
Đi xuống khu cẳng chân sau theo một đường kẻ từ giữa nếp gấp khoeo đến mắt cá trong
Ở cẳng chân sau thần kinh chầy nằm trong động mạch trên phần lớn đường đi
Động mạch mũ mác không phải là nhánh bên của nó
Động mạch mác là 1 trong những nhánh bên của nó
Mô tả đúng về các tĩnh mạch chi dưới là
Tĩnh mạch hiển lớn đổ vào tĩnh mạch khoeo
Tĩnh mạch hiển bé đổ vào tĩnh mạch đùi
Tĩnh mạch hiển bé đi lên ở trước mắt cá ngoài
Cả tĩnh mạch hiển lớn và tĩnh mạch hiển bé đều bắt đầu từ cung tĩnh mạch mu chân
Mô tả đúng về đám rối thần kinh thắt lưng là
Tạo bởi các nhánh sau của 4 thần kinh sống thắt lưng 1, 2, 3, 4
Các nhánh trước từ ngành trước các thần kinh thắt lưng 2, 3, 4 tạo thành thần kinh đùi
Hai thần kinh không thoát ra ở bờ ngoài cơ thắt lưng lớn là thần kinh sinh dục đùi v
