wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lập trình XP

Total questions: 98

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Các lập trình viên XP thực hiện việc kiểm thử liên tục ở ngay từng module của mình nhằm:

a)

Chứng minh mã nguồn không có lỗi

b)

Phát hiện sớm các lỗi để kịp thời hiệu chỉnh

c)

Chứng minh mã nguồn không có lỗi, Phát hiện sớm các lỗi để kịp thời hiệu chỉnh

d)

Tất cả đều sai

2.

XP tích hợp mã nguồn của các thành viên trong nhóm phát triển bao nhiêu lần/trên ngày:

a)

1/ngày

b)

2/ngày

c)

3/ngày

d)

Vài lần/ngày

3.

Tại sao XP liên tục tích hợp mã nguồn của các thành viên trong nhóm phát triển:

a)

Để các thành viên có thể xem mã nguồn của nhau

b)

Để tránh mất mã nguồn

c)

Để giúp cho việc phát hiện và sửa lỗi thích hợp nhanh hơn và rẻ hơn

d)

Tất cả đều sai

4.

XP cho khách hàng làm việc cùng trong suốt quá trình phát triển phần mềm là vì:

a)

Để giúp cho nhóm phát triển có điều kiện tham khảo trực tiếp ý kiến của khách hàng, trao đổi về hệ thống cần được phát triển

b)

Để giảm tải công việc cho các thành viên

c)

Để giúp cho nhóm phát triển có điều kiện tham khảo trực tiếp ý kiến của khách hàng, trao đổi về hệ thống cần được phát triển, để giảm tải công việc cho các thành viên

d)

Tất cả đều sai

5.

XP khuyến cáo nhân viên không nên làm việc quá bao nhiêu giờ/tuần:

a)

35

b)

40

c)

45

d)

50

6.

Tại sao XP khuyến cáo nhân viên không nên làm việc quá giờ quy định:

a)

Sợ nhân viên chán nản

b)

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm

c)

Sợ nhân viên chán nản, Để đảm bảo chất lượng sản phẩm

d)

Tất cả đều sai

7.

Tại sao XP phải sử dụng các chuẩn viết mã:

a)

Để các thành viên có thể sao chép mã nguồn của nhau

b)

Để chương trình (mã nguồn) có thể hiểu được một cách dễ dàng

8.

Để các thành viên có thể sao chép mã nguồn của nhau

a)

Để các thành viên có thể sao chép mã nguồn của nhau

b)

Để chương trình (mã nguồn) có thể hiểu được một cách dễ dàng

c)

Để các thành viên có thể sao chép mã nguồn của nhau, Để chương trình (mã nguồn) có thể hiểu được một cách dễ dàng

d)

Tất cả đều sai

9.

Khi phân tích yêu cầu về tốc độ cần quan tâm đến yếu tố:

a)

Băng thông (độ rộng của đường truyền mạng)

b)

Việc thiết kế cơ sở dữ liệu

c)

Khả năng chứa

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Khi phân tích yêu cầu về bảo mật cần quan tâm đến yếu tố:

a)

Mức độ bảo mật

b)

Môi trường bảo mật

c)

Ảnh hưởng của bảo mật

d)

Cả 3 phương án trên

11.

Quyền trên hệ thống bao gồm:

a)

Quyền kết nối cơ sở dữ liệu

b)

Các câu lệnh định nghĩa dữ liệu (DDL)

c)

Các câu lệnh thao tác dữ liệu (DML)

d)

Quyền kết nối cơ sở dữ liệu, Các câu lệnh định nghĩa dữ liệu (DDL)

12.

Quyền trên đối tượng bao gồm:

a)

Quyền kết nối cơ sở dữ liệu

b)

Các câu lệnh định nghĩa dữ liệu (DDL)

c)

Các câu lệnh thao tác dữ liệu (DML)

d)

Tất cả đều sai

13.

Các phép toán trong ngôn ngữ thao tác dữ liệu DMLbao gồm:

a)

INSERT, UPDATE, DELETE

b)

COMMIT, ROLLBACK

c)

INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT

d)

Tất cả đều sai

14.

Các phép toán trong ngôn ngữ điều khiển dữ liệu DCL gồm có:

a)

INSERT, UPDATE, DELETE

b)

COMMIT, ROLLBACK

c)

INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT

d)

Tất cả đều sai

15.

Các phép toán trong ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu DDL gồm có:

a)

COMMIT, ROLLBACK

b)

INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT

c)

CREATE.., ALTER.., DROP...

d)

Tất cả đều sai

16.

Khi phân tích khả năng mở rộng yêu cầu cần quan tâm đến yếu tố:

a)

Băng thông (độ rộng của đường truyền mạng)

b)

Việc thiết kế cơ sở dữ liệu

c)

Khả năng chứa

d)

Tất cả đều sai

17.

Để giảm bớt chi phí vận hành phần mềm cần:

4 lines
18.

Băng thông (độ rộng của đường truyền mạng)

a)

Việc thiết kế cơ sở dữ liệu

b)

Khả năng chứa

c)

Tất cả đều sai

19.

Để giảm bớt chi phí vận hành phần mềm cần:

a)

Chương trình được kiểm thử và chạy debug trước khi đưa vào sử dụng

b)

Cấu hình phần cứng tốt

c)

Khả năng chứa tốt

d)

Tất cả đều sai

20.

Khi phân tích yêu cầu tích hợp cần quan tâm đến:

a)

Chuyển đổi dữ liệu cũ sang khuôn dạng mới

b)

Tích hợp ứng dụng với phần mềm cũ

c)

Chuyển đổi dữ liệu cũ sang khuôn dạng mới, Tích hợp ứng dụng với phần mềm cũ

d)

Tất cả đều sai

21.

Loại thông tin chính khi xác định yêu cầu phần mềm là:

a)

Tên công việc ứng với từng yêu cầu

b)

Người hoặc bộ phận sẽ thực hiện công việc

c)

Địa điểm và thời gian thực hiện công việc

d)

Cả 3 phương án trên

22.

Loại thông tin nào dưới đây khi xác định yêu cầu phần mềm:

a)

Cách thức tiến hành và các quy định liên quan

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Phạm vi của hệ thống

d)

Tất cả đều sai

23.

Yêu cầu chức năng hệ thống bao gồm:

a)

Môi trường; Kết xuất; Tự động; Phân quyền; Sao lưu

b)

Môi trường; Mô phỏng; Tự động; Phân quyền; Sao lưu

c)

Lưu trữ; Mô phỏng; Tự động; Phân quyền; Sao lưu

d)

Tất cả đều sai

24.

Yêu cầu chức năng nghiệp vụ bao gồm:

a)

Lưu trữ; Kết xuất; Tra cứu; Sao lưu

b)

Lưu trữ; Tra cứu; Tính toán; Sao lưu

c)

Lưu trữ; Tra cứu; Tính toán; Kết xuất

d)

Tất cả đều sai

25.

Yêu cầu phi chức năng liên quan đến người dùng bao gồm:

a)

Tính tiến hoá; Tính tiện dụng; Tính hiệu quả; Tính tương thích

b)

Tính tiến hoá; Tính tái sử dụng; Tính hiệu quả; Tính tương thích

c)

Tính tiến hoá; Tính tiện dụng; Tính hiệu quả; Tính bảo trì

d)

Tất cả đều sai

26.

Yêu cầu phi chức năng liên quan đến chuyên viên tin học bao gồm:

a)

Tính tiến hoá; Tính tiện dụng; Tính hiệu quả; Tính bảo trì

b)

Tính tiến hoá; Tính tái sử dụng; Tính hiệu

27.

Yêu cầu phi chức năng liên quan đến chuyên viên tin học bao gồm:

a)

Tính tiến hoá; Tính tiện dụng; Tính hiệu quả; Tính bảo trì

b)

Tính tiến hoá; Tính tái sử dụng; Tính hiệu quả; Tính tương thích

c)

Tính tái sử dụng; Tính bảo trì

d)

Tất cả đều sai

28.

Đối tượng tham gia xác định yêu cầu gồm:

a)

Chuyên viên tin học

b)

Nhà chuyên môn

c)

Chuyên viên tin học và Nhà chuyên môn

d)

Người sử dụng

29.

Nhược điểm của hình thức “Quan sát” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Chi phí chuẩn bị lớn

b)

Khó thực hiện

c)

Mất nhiều thời gian

d)

Tất cả đều sai

30.

Nhược điểm của hình thức “Phỏng vấn” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Khó thực hiện

b)

Không hiệu quả

c)

Cả hai phương án trên

d)

Đòi hỏi kỹ năng giao tiếp

31.

Nhược điểm của hình thức “Họp nhóm” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Khó thực hiện

b)

Không hiệu quả

c)

Mất nhiều công sức, thời gian và tiền bạc để chuẩn bị

d)

Đòi hỏi kỹ năng giao tiếp

32.

Ưu điểm của hình thức “Quan sát” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Nhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát

b)

Nhận được thông tin chất lượng và số lượng

c)

Cả hai phương án trên

d)

Tất cả đều sai

33.

Ưu điểm của hình thức “Phỏng vấn” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Nhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát

b)

Kỹ sư phần mềm không bị định kiến

c)

Nhận được cả thông tin chất lượng và số lượng

d)

Tất cả đều sai

34.

Ưu điểm của hình thức “Họp nhóm” khi khảo sát hiện trạng:

a)

Nhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát

b)

Nhận được cả thông tin tổng hợp và chi tiết

c)

Nhận được cả thông tin chất lượng và số lượng

d)

Tất cả đều sai

35.

Nhận được cả thông tin tổng hợp và chi tiết

a)

A. Nhận được cả thông tin tổng hợp và chi tiết

b)

B. Nhận được cả thông tin chất lượng và số lượng

c)

C. Tất cả đều sai

36.

Trước khi tiến hành phỏng vấn khách hàng cần chuẩn bị:

a)

A. Kế hoạch phỏng vấn (con người, thời gian, địa điểm)

b)

B. Bộ câu hỏi

c)

C. Kế hoạch phỏng vấn (con người, thời gian, địa điểm), Bộ câu hỏi

d)

D. Tất cả đều sai

37.

Trong khi phỏng vấn khách hàng cần chú ý:

a)

A. Chỉ hỏi các câu hỏi liên quan đến nghiệp vụ hệ thống

b)

B. Lắng nghe, không nhìn ra ngoài khi khách hàng trình bày

c)

C. Góp ý khéo với khách hàng

d)

D. Cả 3 phương án trên

38.

Ưu điểm của hình thức “Phỏng vấn” khi khảo sát hiện trạng:

a)

A. Nhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát

b)

B. Nhận được cả thông tin đầy đủ và chi tiết

c)

C. Kỹ sư phần mềm không bị định kiến

d)

D. Tất cả đều sai

39.

Ưu điểm của hình thức “Quan sát” khi khảo sát hiện trạng:

a)

A. Nhận được thông tin chất lượng và số lượng

b)

B. Nhận được cả thông tin đầy đủ và chi tiết

c)

C. Khắc phục ngăn cách giữa chuyên viên tin học và người được phỏng vấn

d)

D. Tất cả đều sai

40.

Nhược điểm của hình thức “Họp nhóm” khi khảo sát hiện trạng:

a)

A. Thói quen dễ thay đổi khi biết mình bị quan sát

b)

B. Đòi hỏi kỹ năng giao tiếp

c)

C. Mời không đúng thành viên dẫn đến chậm có kết quả

d)

D. Tất cả đều sai

41.

Tìm hiểu tổng quan về thế giới thực bao gồm:

a)

A. Quy mô hoạt động; Các hoạt động mà đơn vị có tham gia

b)

B. Đối nội; Đối ngoại; Chức danh

c)

C. Cả hai phương án trên

d)

D. Tất cả đều sai

42.

Tìm hiểu hiện trạng tổ chức bao gồm:

a)

A. Quy mô hoạt động; Các hoạt động mà đơn vị có tham gia

b)

B. Đối nội; Đối ngoại; Chức danh

c)

C. Thông tin đầu vào

d)

D. Thông tin kết xuất

43.

Tìm hiểu hiện trạng nghiệp vụ bao gồm:

a)

Quy mô hoạt động; Các hoạt động mà đơn vị có tham gia

b)

Đối nội; Đối ngoại; Chức danh

c)

Thông tin đầu vào; Quá trình xử lý; Thông tin kết xuất

d)

Tất cả đều sai

44.

Xác định yêu cầu chức năng nghiệp vụ là:

a)

Xác định bộ phận (người dùng) sẽ sử dụng phần mềm

b)

Xác định các công việc mà người dùng sẽ thực hiện trên phần mềm

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Tất cả đều sai

45.

Mô hình hoá miền thông tin cần thực hiện:

a)

Định danh dữ liệu (đối tượng, thực thể)

b)

Định nghĩa các thuộc tính

c)

Mỗi quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Cả 3 phương án trên

46.

Mô hình hoá chức năng cần thực hiện:

a)

Định danh các chức năng

b)

Xác định cách thức dữ liệu di chuyển trong hệ thống

c)

Xác định tác nhân tạo dữ liệu và tác nhân tiêu thụ dữ liệu

d)

Cả 3 phương án trên

47.

Phát biểu nào sau đây sai khi vẽ luồng thông tin:

a)

Luồng thông tin cho nối giữa tác nhân và tiến trình, giữa tiến trình và kho

b)

Mỗi luồng thông tin chỉ có một chiều (một mũi tên)

c)

Luồng thông tin cho phép từ một tiến trình vào chính nó

d)

Tất cả đều sai

48.

Phát biểu nào sau đây đúng khi vẽ luồng thông tin giữa một tiến trình chỉ đọc và kho:

a)

Chỉ có một luồng thông tin từ tiến trình về kho

b)

Chỉ có một luồng thông tin từ kho về tiến trình

c)

Có cả 2 luồng thông tin ngược chiều nhau

d)

Không có luồng thông tin nào

49.

Phát biểu nào sau đây đúng khi vẽ luồng thông tin giữa một tiến trình thực hiện phép toán ghi và kho:

a)

Chỉ có một luồng thông tin từ tiến trình về kho

b)

Chỉ có một luồng thông tin từ kho về tiến trình

c)

Có cả 2 luồng thông tin ngược chiều nhau

d)

Không có luồng thông tin nào

50.

ép toán ghi và kho:

a)

Chỉ có một luồng thông tin từ tiến trình về kho

b)

Chỉ có một luồng thông tin từ kho về tiến trình

c)

Có cả 2 luồng thông tin ngược chiều nhau

d)

Không có luồng thông tin nào

51.

Khi tạo bảng, ràng buộc mức cột khác với ràng buộc mức bảng ở chỗ:

a)

Ràng buộc mức cột viết ngay sau tên cột đó và không có dấu phẩy

b)

Ràng buộc mức bảng viết sau dấu phẩy

c)

Ràng buộc mức cột viết ngay sau tên cột đó và không có dấu phẩy, Ràng buộc mức bảng viết sau dấu phẩy

d)

Không có sự khác nhau

52.

Khi tạo bảng, đặt ràng buộc khoá quan hệ (foreign key) ở:

a)

Bảng cha

b)

Bảng con

c)

Cả bảng cha và bảng con

d)

Tất cả đều sai

53.

Yêu cầu đối với việc thiết lập ràng buộc quan hệ giữa 2 cột của 2 bảng là:

a)

Hai cột đó phải cùng kiểu dữ liệu và độ rộng

b)

Cột bên bảng cha là khoá chính

c)

Cột bên bảng con là khóa ngoại

d)

Tất cả đều đúng

54.

Mũi tên vẽ mối quan hệ giữa 2 bảng trong sơ đồ logic theo hướng:

a)

Từ bảng cha đến bảng con

b)

Từ bảng con đến bảng cha

c)

Cả hai chiều

d)

Tất cả đều sai

55.

Khi xoá một bản ghi trong bảng, có thể sẽ ảnh hướng đến:

a)

Ràng buộc khoá chính trong bảng đó

b)

Ràng buộc khoá quan hệ trong bảng đó

c)

Ràng buộc khoá quan hệ ở bảng con khác có tham chiếu quan hệ đến bảng đó

d)

Tất cả đều sai

56.

Khi sửa một cột khoá quan hệ trong bảng, có thể sẽ ảnh hướng đến:

a)

Ràng buộc khoá chính không bao gồm cột đó

b)

Ràng buộc NOT NULL

c)

Ràng buộc khoá duy nhất không bao gồm cột đó

d)

Tất cả đều sai

57.

Khi thêm một một bản ghi mới vào bảng, có thể sẽ ảnh hướng đến:

a)

Ràng buộc khoá chính trong bảng

b)

Ràng buộc NOT NULL trong bảng

c)

Ràng buộc khoá quan hệ trong bảng

d)

Tất cả đều đúng

58.

Khi thiết kế dữ liệu với yêu cầu tính đúng đắn cần thoả mãn:

4 lines
59.

Khi thiết kế dữ liệu với yêu cầu tính đúng đắn cần thoả mãn:

a)

Đảm bảo chính xác về mặt ngữ nghĩa các thông tin

b)

Đảm bảo đầy đủ các thông tin

c)

Đảm bảo đầy đủ và chính xác về mặt ngữ nghĩa các thông tin

d)

Tất cả đều sai

60.

Khi thiết kế dữ liệu với yêu cầu tính tiến hoá cần thoả mãn:

a)

Vẫn đảm bảo tính đúng đắn nhưng thoả mãn thêm tính tiến hoá

b)

Đảm bảo tính tiến hoá

c)

Đảm bảo đầy đủ và chính xác về mặt ngữ nghĩa các thông tin

d)

Tất cả đều sai

61.

Khi thiết kế dữ liệu với yêu cầu tính hiệu quả cần thoả mãn:

a)

Đảm bảo tốc độ nhanh, lưu trữ tối ưu

b)

Vẫn đảm bảo tính đúng đắn, tính tiến hoá nhưng thoả mãn thêm tốc độ nhanh và lưu trữ tối ưu

c)

Đảm bảo đầy đủ và chính xác về mặt ngữ nghĩa các thông tin

d)

Tất cả đều sai

62.

Khi thiết kế dữ liệu với yêu cầu hệ thống cần thoả mãn:

a)

Đảm bảo việc sao lưu dữ liệu

b)

Vẫn đảm bảo các yêu cầu về chất lượng nhưng thoả mãn thêm yêu cầu về hệ thống (phân quyền, cấu hình, môi trường...)

c)

Đảm bảo việc phân quyền, khai báo hệ thống

d)

Tất cả đều sai

63.

Khi vẽ đường quan hệ giữa 2 bảng ĐỘC_GIẢ và PHIẾU_MƯỢN trong sơ đồ logic, đường mũi tên chỉ về đâu? Biết rằng mỗi độc giả có thể mượn nhiều sách, mỗi phiếu mượn xác định duy nhất một dộc giả.

a)

Chỉ về bảng ĐỘC_GIẢ

b)

Chỉ về bảng PHIẾU_MƯỢN

c)

Chỉ về cả 2 bảng

d)

Tất cả đều sai

64.

Khi vẽ đường quan hệ giữa 2 bảng SÁCH và CHI_TIẾT_PHIẾU_MƯỢN trong sơ đồ logic, đường mũi tên chỉ về đâu? Biết rằng mỗi sách có thể có nhiều chi tiết phiếu mượn, mỗi chi tiết phiếu mượn xác định duy nhất một sách.

a)

Chỉ về bảng CHI_TIẾT_PHIẾU_MƯỢN

b)

Chỉ về bảng SÁCH

c)

Chỉ về cả 2 bảng

d)

Tất cả đều sai

65.

chi tiết phiếu mượn xác định duy nhất một sách.

a)

Chỉ về bảng CHI_TIẾT_PHIẾU_MƯỢN

b)

Chỉ về bảng SÁCH

c)

Chỉ về cả 2 bảng

d)

Tất cả đều sai

66.

Yêu cầu về tốc độ truy xuất dữ liệu có liên quan đến:

a)

Giao diện phần mềm

b)

Cấu trúc thiết kế cơ sở dữ liệu

c)

Cấu trúc truy vấn dữ liệu

d)

Cấu trúc thiết kế cơ sở dữ liệu, Cấu trúc truy vấn dữ liệu

67.

Mục tiêu chính của thiết kế giao diện là:

a)

Mô tả cấu trúc chương trình

b)

Mô tả cấu trúc dữ liệu

c)

Mô tả hệ thống các màn hình giao diện

d)

Tất cả đều sai

68.

Các thông tin cần mô tả một màn hình giao diện gồm:

a)

Tên màn hình (Tên công việc muốn thực hiện trên máy tính)

b)

Nội dung (Cấu trúc thành phần bên trong màn hình)

c)

Tên màn hình (Tên công việc muốn thực hiện trên máy tính), Nội dung (Cấu trúc thành phần bên trong màn hình)

d)

Tất cả đều sai

69.

Nội dung của màn hình giao diện gồm các thành phần:

a)

Thành phần dữ liệu

b)

Thành phần xử lý

c)

Thành phần dữ liệu và Thành phần xử lý

d)

Tất cả đều sai

70.

Phân loại màn hình gao diện gồm:

a)

Màn hình chính; Màn hình nhập liệu; Màn hình tra cứu

b)

Màn hình chính; Màn hình nhập liệu; Màn hình kết quả; Màn hình thông báo; Màn hình tra cứu

c)

Màn hình chính; Màn hình nhập liệu; Màn hình kết quảMàn hình tra cứu

d)

Màn hình chính; Màn hình nhập liệu; Màn hình thông báo; Màn hình tra cứu

71.

Ý nghĩa sử dụng của màn hình chính:

a)

Cho phép người dùng nhập liệu và tính toán

b)

Cho phép người dùng chọn được công việc mà họ muốn thực hiện trên máy tính

c)

Cho phép người dùng tra cứu, tìm kiếm thông tin

d)

Tất cả đều sai

72.

Ý nghĩa sử dụng của màn hình tra cứu:

a)

Cho phép người dùng nhập liệu và tính toán

b)

Cho phép người dùng chọn được công việc mà họ muốn thực hiện trên máy tính

c)

Cho phép người dùng tìm kiếm và xem các thông tin về các

73.

Ý nghĩa sử dụng của màn nhập liệu:

a)

Cho phép người tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cho phép người dùng chọn được công việc mà họ muốn thực hiện trên máy tính

c)

Cho phép người dùng thực hiện các công việc có liên quan đến ghi chép trong thế giới thực

d)

Tất cả đều sai

74.

Nội dung của màn hình chính gồm:

a)

Tiêu chí tra cứu

b)

Kết quả tra cứu

c)

Danh sách các công việc có thể thực hiện với phần mềm

d)

Tất cả đều sai

75.

Hình thức trình bày của thiết kế màn hình chính gồm:

a)

Phím nóng Thực đơn; Biểu tượng

b)

Thực đơn; Phím nóng; Biểu tượng; Sơ đồ

c)

Thực đơn; Phím nóng; Biểu tượng; Sơ đồ; Tích hợp

d)

Tất cả đều sai

76.

Nội dung của màn hình tra cứu gồm:

a)

Thông tin nhập liệu

b)

Thông tin tính toán

c)

Tiêu chí tra cứu và Kết quả tra cứu

d)

Cả 3 phương án trên

77.

Nội dung của màn hình nhập liệu gồm:

a)

Thông tin nhập liệu và Thông tin tính toán

b)

Tiêu chí tra cứu và Kết quả tra cứu

c)

Danh sách các công việc có thể thực hiện với phần mềm

d)

Cả 3 phương án trên

78.

Nhóm phép toán Single-Row là:

a)

=, <>, <, <=, >, >=

b)

EXISTS, NOT EXISTS

c)

IN, NOT IN, All, ANY

d)

Tất cả đều sai

79.

Nhóm phép toán Multiple-Row là:

a)

=, <>, <, <=, >, >=

b)

EXISTS, NOT EXISTS

c)

IN, NOT IN, All, ANY

d)

Tất cả đều sai

80.

Truy vấn con dạng Single-Row SubQuery trả kết quả về:

a)

Một cột, một dòng

b)

Một cột, nhiều dòng

c)

Nhiều cột, nhiều dòng

d)

Nhiều cột, một dòng

81.

Truy vấn con dạng Multiple-Row SubQuery trả kết quả về:

a)

Một cột, một dòng

b)

Một cột, nhiều dòng

c)

Nhiều cột, nhiều dòng

d)

Nhiều

82.

Truy vấn con dạng Multiple-Row SubQuery trả kết quả về:

a)

Một cột, một dòng

b)

Một cột, nhiều dòng

c)

Nhiều cột, nhiều dòng

d)

Nhiều cột, một dòng

83.

Truy vấn con dạng Multiple-Column SubQuery trả kết quả về:

a)

Một cột, một dòng

b)

Một cột, nhiều dòng

c)

Nhiều cột

d)

Nhiều dòng

84.

Phép toán Single-Row có thể so sánh với truy vấn con:

a)

Single-Row SubQuery

b)

Multiple-Row SubQuery

c)

Multiple-Column SubQuery

d)

Tất cả đều sai

85.

Phép toán Multiple-Row có thể so sánh với truy vấn con:

a)

Single-Row SubQuery

b)

Multiple-Row SubQuery

c)

Multiple-Column SubQuery

d)

Single-Row SubQuery, Multiple-Row SubQuery

86.

Phép toán Exists/Not Exists có thể so sánh với truy vấn con:

a)

Single-Row SubQuery

b)

Multiple-Row SubQuery

c)

Multiple-Column SubQuery

d)

Cả 3 loại truy vấn trên

87.

Tối ưu câu truy vấn để cải thiện tốc độ cần:

a)

Loại bỏ những bảng dư thừa (không liên quan) trong truy vấn

b)

Hạn chế sử dụng các hàm tính toán thống kê không cần thiết

c)

Loại bỏ những bảng dư thừa (không liên quan) trong truy vấn, Hạn chế sử dụng các hàm tính toán thống kê không cần thiết

d)

Tất cả đều sai

88.

Trong cùng một bảng có thể:

a)

Tạo mối quan hệ giữa một cột đến một cột khác

b)

Truy vấn kết nối từ bảng tới chính nó

c)

Tạo mối quan hệ giữa một cột đến một cột khác, Truy vấn kết nối từ bảng tới chính nó

d)

Tất cả đều sai

89.

Mục đích của việc kiểm thử phần mềm là:

a)

Chứng minh phần mềm không có lỗi

b)

Phát hiện lỗi của phần mềm

c)

Chứng minh sự tồn tại của lỗi

d)

Tất cả đều sai

90.

Nội dung của bộ kiểm thử bao gồm:

a)

Tên modun/chức năng muốn kiểm thử

b)

Dữ liệu vào

c)

Tên modun/chức năng muốn kiểm thử; Dữ liệu vào; Kết quả mong muốn; Kết quả

91.

Nội dung của bộ kiểm thử bao gồm:

a)

Tên modun/chức năng muốn kiểm thử

b)

Dữ liệu vào

c)

Tên modun/chức năng muốn kiểm thử; Dữ liệu vào; Kết quả mong muốn; Kết quả thực tế

d)

Tất cả đều sai

92.

Yêu cầu đối với kiểm thử phần mềm:

a)

Tính lặp lại

b)

Tính hệ thống

c)

Được lập tài liệu

d)

Cả 3 phương án trên

93.

Đặc điểm của phương pháp kiểm thử hộp đen là:

a)

Dựa trên đặc tả các chức năng

b)

Chỉ chú tâm đến phát hiện sai sót

c)

Không quan tâm đến cài đặt cụ thể

d)

Cả 3 phương án trên

94.

Một trong các đặc điểm của phương pháp kiểm thử hộp đen là:

a)

Chỉ chú tâm đến phát hiện sai sót

b)

Quan tâm đến cài đặt cụ thể

c)

Dựa trên đặc tả cầu trúc

d)

Tất cả đều sai

95.

Một trong các đặc điểm của phương pháp kiểm thử hộp đen là:

a)

Không chú tâm đến phát hiện sai sót

b)

Quan tâm đến cài đặt cụ thể

c)

Dựa trên đặc tả chức năng

d)

Tất cả đều sai

96.

Công việc của phương pháp hộp trắng cần:

a)

Kiểm tra giao tiếp của đơn vị, dữ liệu cục bộ, các điều kiện biên và đảm bảo mọi con đường thực hiện phải đi qua ít nhất một lần

b)

Kiểm tra dữ liệu cục bộ

c)

Kiểm tra các điều kiện biên

d)

Tất cả đều sai

97.

Tính lặp lại trong yêu cầu kiểm thử phần mềm cần:

a)

Được lặp lại để kiểm tra xem lỗi đã được sửa hay chưa

b)

Kiểm tra dữ liệu cục bộ

c)

Cần đảm bảo đã kiểm tra hết tất cả các trường hợp

d)

Tất cả đều sai

98.

Tính hệ thống trong yêu cầu kiểm thử phần mềm cần:

a)

Được lặp lại để kiểm tra xem lỗi đã được sửa hay chưa

b)

Kiểm tra dữ liệu cục bộ

c)

Cần đảm bảo đã kiểm tra hết tất cả các trường hợp

d)

Tất cả đều sai