wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thiết bị lạnh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình làm việc van tiết lưu tự động điều chỉnh?

a)

Mức lỏng liên tục cho giàn bay hơi.

b)

Khống chế lượng dầu đi vào giàn bay hơi.

c)

Lượng môi chất vừa đủ cho giàn bay hơi.

d)

Lượng hơi môi chất vừa đủ cho giàn bay hơi.

2.

Khi phân biệt thiết bị ngưng tụ người ta không dựa vào?

a)

Môi trường làm mát.

b)

Môi trường cần làm lạnh.

c)

Đặc điểm cấu tạo.

d)

Đặc điểm đối lưu.

3.

Theo chiều chuyển động môi chất lạnh, thiết bị ngưng tụ được lắp?

a)

Trước máy nén, sau giàn bay hơi.

b)

Sau máy nén, trước van tiết lưu.

c)

Sau bình chứa cao áp, trước van tiết lưu.

d)

Sau máy nén, trước bình tách dầu.

4.

Khi phân loại thiết bị bay hơi, người ta dựa vào?

a)

Môi trường làm mát.

b)

Môi trường cần làm lạnh.

c)

Công suất máy nén.

d)

Loại van tiết lưu.

5.

Phát biểu nào sau đây SAI, thiết bị bay hơi là thiết bị?

a)

Thiết bị chính của hệ thống lạnh.

b)

Được lắp đặt trước bình chứa hạ áp.

c)

Môi chất lạnh vào để chuyển đổi trạng thái từ lỏng sang hơi.

d)

Thiết bị lấy nhiệt môi trường cần làm lạnh.

6.

Máy nén sử dụng trong hệ thống điều hòa không khí ô tô gồm có các loại sau?

a)

Kiểu piston, kiểu cánh gạt và kiểu phiến trượt

b)

Kiểu piston, kiểu cánh gạt và kiểu ly tâm

c)

Kiểu piston, kiểu cánh gạt và kiểu bánh răng.

d)

Kiểu piston, kiểu cánh gạt, kiểu xoắn ốc và kiểu đia lắc

7.

Nhiêt đ̣ ô ̣của môi chất trước khi đi qua máy nén xấp xỉ?

a)

3 ÷ 4 0C

b)

13 ÷ 14 0C

c)

23 ÷ 24 0C

d)

33 ÷ 34 0C

8.

Nhiệt độ ̣của môi chất sau khi đi qua máy nén xấp xỉ?

a)

50 0C

b)

60 0C

c)

70 0C

d)

80 0C

9.

Môi chất trước khi đi qua giàn nóng ở thể nào?

a)

Lỏng

b)

Rắn

c)

Hơi

d)

Hơi sương

10.

Nhiêt đô ̣của môi chất sau khi đi qua giàn nóng xấp xỉ là?

a)

50 0C

b)

60 0C

c)

40 0C

d)

30 0C

11.

Môi chất trước khi đi qua van tiết lưu ở thểnào?

a)

Lỏng

b)

Hơi quá nhiêṭ

c)

Hơi

d)

Hơi sương

12.

Môi chất sau khi đi qua van tiết lưu ở thểnào?

a)

Hơi sương

b)

Hơi quá nhiêṭ

c)

Lỏng

d)

Hơi

13.

Nhiêt đ̣ ô ̣của môi chất sau khi đi qua van tiết lưu xấp xỉ?

a)

10 0C

b)

0 0C

c)

20 0C

d)

30 0C

14.

Vai trò của máy nén là?

a)

Hút hơi lãnh chất từ giàn lạnh và thực hiện quá trình nén.

b)

Hút hơi lãnh chất từ giàn nóng và thực hiện quá trình nén.

c)

Hút lãnh chất lỏng từ giàn nóng và thực hiện quá trình nén.

d)

Hút lãnh chất lỏng từ giàn lạnh và thực hiện quá trình nén.

15.

Cấu tạo máy nén loại cánh gạt gồm các bộ phận chủ yếu sau?

a)

Rotor, piston và cánh gạt.

b)

Piston, xylanh và cánh gạt.

c)

Rotor, xylanh và cánh gạt.

d)

Rotor, stator và cánh gạt.

16.

Cấu tạo máy nén loại piston gồm các bộ phận chủ yếu sau?

a)

Piston, xylanh và trục cam.

b)

Piston, xylanh và cánh gạt.

c)

Piston, xylanh và đĩa nghiêng

d)

Piston, xylanh và phiến trượt.

17.

Khi đo áp suất hệ thống điều hòa không khí ô tô thì điều kiện nào KHÔNG cần quan tâm?

a)

Ô tô không được chất tải

b)

Chỉnh nhiệt độ lạnh cực đại

c)

Tốc độ động cơ để khoảng 1500v/ph

d)

Quạt giàn l

18.

Vị trí lắp đặt hệ thống điện lạnh trên ô tô?

a)

Phía trước, trên trần

b)

Phía sau, trên trần

c)

Phía trước, phía sau

d)

Phía trước, phía sau, trên trần

19.

Nhiệm vụ của ly hợp điện từ trong máy nén?

a)

Thiết bị nối hệ thống với máy nén, dẫn động và dùng máy nén khi cần thiết.

b)

Thiết bị nối động cơ với máy nén, dẫn động và dùng máy nén khi cần thiết.

c)

Thiết bị nối động cơ với ly hợp, dẫn động và dùng máy nén khi cần thiết.

d)

Thiết bị nối động cơ với máy nén, dẫn động và dùng động cơ khi cần thiết.

20.

Để kiểm tra ly hợp điện từ còn hoạt động hay không ta thường kiểm tra?

a)

Điện trở cuộn dây Stato

b)

Kiểm tra thông mạch cuộn dây Stato

c)

Kiểm tra nguồn điện cấp cho Stato

d)

Cả A , B, C đều đúng

21.

Giàn nóng kép hay giàn nóng tích hợp nhằm mục đích?

a)

Hóa lỏng gas tốt hơn, tăng hiệu suất của quá trình làm nóng.

b)

Hóa lỏng gas tốt hơn, giảm hiệu suất của quá trình làm lạnh.

c)

Hóa lỏng gas tốt hơn, tăng hiệu suất của quá trình làm lạnh.

d)

Gữi lạnh tốt hơn, tăng hiệu suất của quá trình làm lạnh.

22.

Chức năng cảm biến nhiệt độ trong xe của hệ thống điều hòa tự động là?

a)

Nó xác định nhiệt độ trong xe được sử dụng để điều khiển nhiệt độ.

b)

Nó xác định cường độ ánh sáng mặt trời được sử dụng để điều khiển sự thay đổi nhiệt độ trong xe theo sự thay đổi cường độ ánh sáng mặt trời.

c)

Nó xác định nhiệt độ ngoài xe để điều khiển sự thay đổi nhiệt độ trong xe theo sự thay đổi nhiệt độ bên ngoài xe.

d)

Nó được sử dụng để ngăn chặn sự đóng băng và điều khiển nhiệt độ cũng như dòng khí trong thời gian quá độ.

23.

Chức năng cảm biến nhiệt độ ngoài xe của hệ thống điều hòa tự động là?

a)

Nó xác định cường độ ánh sáng mặt trời được sử dụng để điều khiển sự thay đổi nhiệt độ trong xe theo sự thay đổi cường độ ánh sáng mặt trời.

b)

Nó xác định nhiệt độ trong xe được sử dụng để điều khiển nhiệt độ.

c)

Nó xác định nhiệt độ ngoài xe để điều khiển sự thay đổi nhiệt độ trong xe theo sự thay đổi nhiệt độ bên ngoài xe.

d)

Nó được sử dụng để ngăn chặn sự đóng băng và điều khiển nhiệt độ cũng như dòng khí trong thời gian quá độ.

24.

Chức năng cảm biến bức xạ mặt trời của hệ thống điều hòa tự động

là?

a)

Nó xác định nhiệt độ trong xe được sử dụng để điều khiển nhiệt độ.

b)

Nó xác định cường độ ánh sáng mặt trời được sử dụng để điều khiển

sự thay đổi nhiệt độ trong xe theo sự thay đổi cường độ ánh sáng mặt trời.

c)

Nó xác định nhiệt độ ngoài xe để điều khiển sự thay đổi nhiệt độ trong xe

theo sự thay đổi nhiệt độ bên ngoài xe.

d)

Nó được sử dụng để ngăn chặn sự đóng băng và điều khiển nhiệt độ cũng

như dòng khí trong thời gian quá độ.

25.

Chức năng cảm biến nhiệt độ giàn lạnh trong xe của hệ thống điều hòa tự động là?

a)

Nó xác định nhiệt độ trong xe được sử dụng để điều khiển nhiệt độ.

b)

Nó xác định cường độ ánh sáng mặt trời được sử dụng để điều khiển sự thay đổi nhiệt độ trong xe theo sự thay đổi cường độ ánh sáng mặt trời.

c)

Nó xác định nhiệt độ ngoài xe để điều khiển sự thay đổi nhiệt độ trong xe theo sự thay đổi nhiệt độ bên ngoài xe.

d)

Nó được sử dụng để ngăn chặn sự đóng băng và điều khiển nhiệt độ cũng như dòng khí trong thời gian quá nhiệt độ.

26.

Các câu sau đây nói về các bộ phận của hệ thống điều hoà không khí. Hãy chọn câu SAI?

a)

ECU điều khiển A/C (hoặc bộ khuyếch đại A/C) và ECU động cơ.

b)

Bảng điều khiển và Công tắc áp suất của A/C.

c)

Mô tơ trợ động trộn khí và Mô tơ trợ động dẫn khí vào.

d)

Cảm biến bức xạ mặt trời và cảm biến áp suất chân không.

27.

Các câu sau đây nói về các bộ phận của hệ thống điều hoà không khí. Hãy chọn câu SAI?

a)

ECU điều khiển A/C (hoặc bộ khuyếch đại A/C) và ECU động cơ.

b)

Bảng điều khiển và Công tắc áp suất của A/C.

c)

Mô tơ trợ động trộn khí và Mô tơ điều khiển nâng hạ.

d)

Cảm biến bức xạ mặt trời và cảm biến nhiệt độ giàn lạnh.

28.

Các cảm biến nào sau đây không có trong hệ thống điều hoà không khí tự động?

a)

Cảm biến nhiệt độ ngoài xe.

b)

Cảm biến điện từ.

c)

Cảm biến bức xạ mặt trời.

d)

Cảm biến nhiệt độ giàn lanh

29.

Các cảm biến nào sau đây không có trong hệ thống điều hoà không khí tự động?

a)

Cảm biến nhiệt độ trong xe.

b)

Cảm biến ống gió.

c)

Cảm biến chân không.

d)

Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh.

30.

Các cảm biến nào sau đây không có trong hệ thống điều hoà không khí tự động?

a)

Cảm biến nhiệt độ trong xe.

b)

Cảm biến nhiệt độ ngoài xe.

c)

Cảm biến lưu lượng khí nạp.

d)

Cảm biến khói ngoài xe.

31.

Cảm biến nào sau đây không phải trong hệ thống điều hoà không khí tự động?

a)

Cảm biến nhiệt độ trong xe.

b)

Cảm biến nhiệt độ ngoài xe.

c)

Cảm biến bức xạ mặt trời.

d)

Cảm biến tốc độ mô tơ quạt gió.

32.

Câu nào trong các câu sau đây về điều khiển dòng khí (thổi khí ra) là ĐÚNG?

a)

Khi hạ thấp nhiệt độ trong xe: BI-LEVEL

b)

Khi hạ thấp nhiệt độ trong xe: FOOT

c)

Khi nhiệt độ trong xe ổn định xung quanh nhiệt độ đặt trước: FACE

d)

Khi nâng nhiệt độ trong xe: FOOT

33.

Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh là loại cảm biến có nhiệt điện trở là?

a)

Nhiệt dương.

b)

Nhiệt âm.

c)

Điện trở không thay đổi.

d)

Điện trở tăng.

34.

Các câu sau đây liên quan đến trạng thái hạ thấp TAO (nhiệt độ không khí đầu ra). Hãy chọn câu SAI?

a)

Hạ thấp nhiệt độ đặt trước.

b)

Nhiệt độ trong xe tăng lên.

c)

Ánh sáng mặt trời yếu.

d)

Nhiệt độ xung quanh xe tăng lên.

35.

Những câu trình bày sau đây liên quan đến bước đầu tiên để tiến hành khắc phục hư hỏng trong hệ thống điều hòa không khí tự động. Hãy chọn câu ĐÚNG nhất?

a)

Phán đoán nguyên nhân của hư hỏng

b)

Kiểm tra xác nhận và tái tạo lại triệu chứng

c)

Xác nhận xem đó có phải là hư hỏng hay không

d)

Kiểm tra khu vực nghi ngờ và tìm nguyên nhân hư hỏng

36.

Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến khắc phục hư hỏng là ĐÚNG?

a)

Sửa chữa vùng mà khách hành nêu ra quan trọng hơn việc trước tiên phải xác nhận lại các triệu chứng hư hỏng.

b)

Tất cả các triệu chứng mà khách hàng nêu ra đó là hư hỏng, vì vậy phải sửa chữa tất các hư hỏng đó.

c)

Hãy xác định các hệ thống hư hỏng căn cứ vào chức năng, cấu tạo và hoạt động của xe, kiểm tra các hệ thống, dùng phương pháp loại trừ

d)

Nếu hư hỏng đã được sửa chữa, hư hỏng sẽ thường không xuất hiện trở lại, nếu xuất hiện lại chúng ta kiểm tra từng hệ thống

37.

Câu nào trong các câu sau đây nói về việc kiểm tra chẩn đoán là ĐÚNG?

a)

Khi có mã lỗi (DTC) phát ra, mọi cảm biến, cơ cấu chấp hành, dây điện và ECU trong hệ thống có mã lỗi có thể có hư hỏng.

b)

Khi mã bình thường phát ra, hệ thống điện có thể được cho là không có hư hỏng.

c)

Khi mã lỗi (DTC) không phát ra, hệ thống bộ chấp hành mà không có chức năng chẩn đoán không có hư hỏng.

d)

Chế độ thường có thể phát hiện nhiều hư hỏng xảy ra trong chốc lát, như

tiếp xúc kém… hơn là ở chế độ thử.

38.

Câu nào trong số các câu sau đây nói về việc kiểm tra mạch điện là

SAI?

a)

Cầu chì cháy đứt do quá nhiệt là do dòng điện thường xuyên thay đổi chế độ bật và tắt (On/Off) và dòng điện quá cao

b)

Điểm tiếp xúc kém với mát là nguyên nhân quá dòng điện chạy vào

mạch điện có điểm tiếp mát đó.

c)

Sự hở mạch trên dây điện của xe cũng xảy ra giống như trên giắc nối. Khi

kiểm tra một mạch điện hở, hãy thật chú ý đối với các chi tiết hàn ghép, nơi

mà cực và dây điện được nối với nhau.

d)

Sự ngắn mạch trên dây điện sẽ xảy ra do lực kẹp kém, dị vật.

39.

Các câu sau đây nói về nguyên nhân hư hỏng khi áp suất đo được

tại cả 2 phía thấp áp và cao áp trong khi kiểm tra hệ thống điều hòa bằng đồng

hồ đo áp suất là cao hơn mức bình thường. Hãy chọn câu nào là ĐÚNG.

a)

Có không khí trong chu trình lạnh của hệ thống.

b)

Máy nén không đủ áp suất, nhưng không có không khí

c)

Giàn ngưng không đủ mát, nhưng hệ thống không thiếu gas

d)

Thừa ga, nhưng hệ thống báo luôn thiếu gas trong hệ thống

40.

Những câu sau đây về phương pháp chẩn đoán bằng máy chẩn đoán.

Hãy chọn câu ĐÚNG?

a)

Dùng máy chẩn đoán, khu vực hư hỏng luôn được làm rõ và việc sửa chữa

kết thúc nhanh chóng.

b)

Dùng máy chẩn đoán một cách hiệu quả, có thể rút ngắn thời gian sửa

chữa.

c)

Dùng máy chẩn đoán giúp hiểu rõ loại hư hỏng nhưng không phải

nguyên nhân của hư hỏng, nên thời gian sửa chữa không ảnh hưởng

nhiều.

d)


Máy chẩn đoán có thể chỉ rõ khu vực hư hỏng, nhưng chỉ nên sử dụng

trong các tình huống đặc biệt do cần thời gian để kiểm tra.


41.

Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến kiểm tra chẩn đoán là

ĐÚNG?

a)

Khi mã DTC phát ra, một trong những cảm biến, bộ chấp hành, dây

điện và ECU trong hệ thống mà mã hư hỏng chỉ ra là có trục trặc.

b)

Khi mã bình thường được phát ra, thì hệ thống điện được đánh giá là không

có hư hỏng.

c)

Khi mã DTC không phát ra, hệ thống chấp hành mà không có chức năng

chẩn đoán sẽ có hư hỏng.

d)

Chế độ bình thường có thể phát hiện ra thêm các hư hỏng xuất hiện trong

khoảng khắc như tiếp xúc kém, hơn cả chế độ thử (test mode).

42.

Câu nào trong các câu sau đây về điều khiển tốc độ quạt gió (thổi

khí ra) là ĐÚNG?

a)

Khi hạ thấp nhiệt độ trong xe: BI-LEVEL

b)

Khi hạ thấp nhiệt độ trong xe: FOOT

c)

Khi nhiệt độ trong xe ổn định xung quanh nhiệt độ đặt trước: FACE

d)

Khi nâng nhiệt độ trong xe: FOOT

43.

Những câu sau đây về việc sử dụng hiệu quả máy chẩn đoán khi

chẩn đoán MPX. Hãy chọn câu Sai?

a)

Dùng Danh mục dữ liệu (DATA LIST), có thể đọc được nhiều dữ liệu

khác nhau về các công tắc và cảm biến.

b)

Chức năng đo dạng sóng có thể xác định xem các tín hiệu có phát ra từ

đường liên lạc MPX hay các cảm biến khác có đúng không.

c)

Chức năng đo dạng sóng có thể xác định xem các tín hiệu có phát ra từ

đường liên lạc MPX hay các cảm biến khác có đúng không.

d)

Nếu có bất kỳ DTC nào phát ra hư hỏng có thể xác định là trong hệ

thống cơ khí.

44.

: Những câu sau đây về mô tả của việc sử dụng có hiệu quả máy chẩn

đoán. Hãy chọn câu ĐÚNG?

a)

Dữ liệu hiển thị trong DATA LIST không thay đổi thậm chí công tắc hoạt

động hay dữ liệu nhận được từ cảm biến thay đổi.

b)

Khi có hư hỏng trong các hệ thống mà chức năng tùy biến có thể tắt, trước

tiên hãy kiểm tra cài đặt hiện thời của các chức năng tùy biến.

c)

Nếu có một tín hiệu từ dây truyền thông tin liên lạc khi nó được kiểm tra bằng

chức năng hiện sóng, có thể xác định rằng không có hư hỏng trong việc thông

tin liên lạc của MPX.

d)

Nếu tín hiệu của cảm biến và công tắc là bình thường trên DATA LIST nhưng

không hoạt động qua chức năng kích hoạt (ACTIVE TEST), các thể xác định

là có hư hỏng một bộ chấp hành.

45.

Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến điều khiển tốc độ quạt

gió là ĐÚNG?

a)

Tốc độ quạt gió được điều chỉnh dựa trên nhiệt độ đặt trước.

b)

Tốc độ quạt gió được điều chỉnh dựa trên sự khác biệt giữa nhiệt độ trong xe và

nhiệt độ đặt trước.

c)

Tốc độ quạt gió được điều chỉnh dựa trên sự khác biệt giữa nhiệt độ trong xe và

nhiệt độ ngoài xe.

d)

Tốc độ quạt gió được điều chỉnh dựa trên nhiệt độ ngoài xe.

46.

Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến quá trình điều khiển

hâm nóng không khí trong xe là ĐÚNG?

a)

Khi nhiệt độ làm mát cao, chức năng điều khiển hquạt gió để không khí ấm không bị thổi ra ngoài

b)

. Trong quá trình hâm nóng, chức năng điều khiển hâm nóng không khí

trong xe sẽ ngăn dòng không khí lạnh thổi ra.

c)

Trong quá trình sưởi, chức năng điều khiển hâm nóng không khí trong xe sẽ

ngăn dòng không khí nóng thổi ra

d)

Trong quá trình làm mát, chức năng điều khiển hâm nóng không khí trong xe

sẽ giúp nhanh chóng hạ thấp nhiệt độ không khí trong xe.

47.

Câu nào trong các câu sau đây về chức năng của hệ điều hoà không

khí tự động là ĐÚNG?

a)

Hệ thống này tự động lọc sạch không khí trong xe khi nó bị bẩn.

b)

Bằng cách đặt trước nhiệt độ mong muốn, hệ thống này điều khiển nhiệt

độ trong xe theo nhiệt độ đó.

c)

Hệ thống này xác định tình trạng độ ẩm trong xe và tự động hút ẩm.

d)

. Hệ thống này tự động bật và tắt công tắc điện của điều hoà tự động

48.

: Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến các bộ phận của điều

hoà không khí tự động là SAI?

a)

Cảm biến bức xạ mặt trời dùng một nhiệt điện trở để xác định nhiệt độ

của tia nắng.

b)

Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh phát hiện nhiệt độ của không khí đi qua giàn lạnh.

c)

Mô tơ trợ động điều khiển trộn khí có một chiết áp.

d)

Mô tơ trợ động điều khiển dẫn khí vào dịch chuyển cánh điều khiển dẫn khí

vào để thực hiện việc bật tắt giữa FRESH và RECIEC.

49.

Câu nào trong các câu sau đây về điều khiển nhiệt độ thổi khí ra là

ĐÚNG?

a)

Nhiệt độ dòng khí (thổi ra) được điều khiển bằng cách điều chỉnh tự

động góc mở của cánh trộn khí.

b)

Khi nhiệt độ được thiết lập ở chế độ MAX.COOL, các cánh điều khiển trộn

khí mở và đóng để điều khiển nhiệt độ dòng khí.

c)

Các vị trí của cánh trộn khí được duy trì tương ứng với mỗi nhiệt độ đặt trước.

d)

Thay đổi lượng môi chất đi vào giàn lạnh theo góc mở của cánh điều khiển

trộn khí.

50.

Điều khiển dòng khí trong thời gian quá độ khi nhiệt độ giàn lạnh

thấp hơn 30°C (86°F) thì chức năng điều khiển theo thời gian quá độ sẽ cho quạt

gió chạy?

a)

Ở tốc độ cao (HI) khoảng 10 giây.

b)

Ở tốc độ thấp (LO) khoảng 10 giây.

c)

Ở tốc độ cao (HI) khoảng 5 giây.

d)

Ở tốc độ thấp (LO) khoảng 5 giây.