Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Hóa Lý 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khi cho 1 gam than hoạt tính vào 25ml dung dịch butylic 0,1M; sau hấp phụ thu được dung dịch có nồng độ 0,04M. Biết rằng hằng số hấp phụ K = 25 M-1, độ hấp phụ cực đại có giá trị là:

a)

2,5.10-3 ( mol.g-1)

b)

1,5.10-3 ( mol.g-1)

c)

3,0.10-3 ( mol.g-1)

d)

2,1.10-3 ( mol.g-1)

2.

Điện tích của hạt keo được quyết định bởi:

a)

nhân keo

b)

lớp ion đối

c)

lớp ion tạo thế

d)

lớp khuếch tán

3.

Trong các yếu tố: (1) thời gian chảy của chất lỏng (2) khối lượng riêng của chất lỏng (3) chiều cao cột chất lỏng (4) nhiệt độ Độ nhớt của chất lỏng phụ thuộc vào các yếu tố nào:

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,2,4

4.

Trước khi tiến hành đo độ nhớt của 1 chất lỏng, cần xử lý dụng cụ đo bằng cách:

a)

rửa bằng dung dịch cromic nóng

b)

rửa bằng nước cất

c)

tráng bằng dung dịch cần đo

d)

tất cả các thao tác trên đều đúng

5.

Khi hòa tan chất hoạt động bề mặt vào nước, sức căng bề mặt của dung dịch sẽ:

a)

Tăng

b)

Không thay đổi

c)

Giảm

d)

Lúc đầu tăng sau đó lại giảm

6.

Trong bài thí nghiệm “Hấp phụ” người ta xác định độ hấp phụ cực đại và hằng số cân bằng hấp phụ K bằng cách:

a)

lập đồ thị quan hệ Г = f (C) theo phương pháp Gibbs

b)

lập đồ thị quan hệ = f (C) ( hay h = f (C)

c)

lập đồ thị quan hệ C/Г = f (C)

d)

lập đồ thị quan hệ Г = f (C) theo phương trình Langmuir

7.

Độ nhớt đặc trưng của dung dịch được đo ở vùng nồng độ của chất tan như thế nào?

a)

nồng độ bão hòa

b)

nồng độ = 0

c)

nồng độ chuẩn (1M)

d)

nồng độ vô cùng loãng

8.

Dung dịch điện ly dẫn điện bởi

a)

cation và anion

b)

cation

c)

electron

d)

anion

9.

Bề mặt riêng của hệ phân tán rắn lỏng là:

a)

tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên 1 đơn vị khối lượng pha phân tán

b)

tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên 1 đơn vị khối lượng của hệ

c)

tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên 1 đơn vị thể tích của hệ

d)

tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên 1 đơn vị thể tích pha phân tán

10.

Hệ keo là hệ phân tán có kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng:

a)

lớn hơn 10-4 m

b)

từ 10-5 đến 10-4 m

c)

nhỏ hơn 10-7 m

d)

từ 10-9 đến 10-7 m

11.

Khi tăng nồng độ chất điện ly thì độ dẫn điện riêng của dung dịch sẽ:

a)

lúc đầu tăng sau đó lại giảm

b)

giảm

c)

lúc đầu giảm sau đó lại tăng

d)

tăng

12.

Để keo tụ 1 lít keo nhôm phải thêm vào 0,0631 lít dung dịch điện ly K2Cr2O7 nồng độ 0,01M. Ngưỡng keo tụ có giá trị:

a)

0,631 mol/l

b)

0,631.10-4 mol/l

c)

6,31.10-4 mol/l

d)

6,31.10-4 mol/l

13.

Phương pháp đo sức căng bề mặt trong bài “Hấp phụ”:

a)

Phương pháp dâng mao quản

b)

Phương pháp cân vòng

c)

Phương pháp đếm giọt

d)

Phương pháp áp suất lớn

14.

Keo hydroxit sắt (III) được điều chế trong bài thí nghiệm “ Phương pháp điều chế keo và nghiên cứu sự keo tụ”, có chất bảo vệ là:

a)

Na2SO4

b)

KCl

c)

ion OH-

d)

ion Fe3+

15.

Trong bài thí nghiệm “Hấp phụ”, quá trình than hấp phụ rượu butylic tuân theo:

a)

Phương trình BET

b)

Phương trình Shishkovski

c)

Phương trình Thomson – Kelvin

d)

Phương trình đẳng nhiệt hấp phụ Langmuir

16.

Trong bài “Hấp phụ”, nếu ta làm thí nghiệm tương tự nhưng khối lượng than hoạt tính thay đổi từ 1g thành 2g thì độ hấp phụ sẽ:

a)

giảm đi lần (1< < 2)

b)

tăng lên 2 lần

c)

tăng lên lần (1< < 2)

d)

giảm đi 2 lần

17.

Trong bài “Phương pháp điều chế keo và nghiên cứu sự keo tụ”, khi keo tụ một hệ keo bằng dung dịch điện ly, ngưỡng keo tụ phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

điện tích ion cùng dấu với hạt keo

b)

điện tích ion trái dấu với hạt keo

c)

kích thước ion cùng dấu với hạt keo

d)

kích thước ion trái dấu với hạt keo

18.

Trong bài “Độ dẫn điện”, nếu đo dung dịch CH3COOH N/18, được độ dẫn điện riêng = 360 S/cm thì độ dẫn điện đương lượng (S.cm2/đlg) có giá trị là:

a)

2

b)

0,36

c)

6,48

d)

20

19.

Để keo tụ 1 lít keo nhôm phải thêm vào 64 ml dung dịch điện ly K2Cr2O7 nồng độ 0,01M. Ngưỡng keo tụ có giá trị:

a)

0,06 mol/l

b)

1,2.10-4 mol/l

c)

1,2.10-3 mol/l

d)

6.10-4 mol/l

20.

Trong bài “Hấp phụ”, phát biểu ĐÚNG là:

a)

Than là chất hấp phụ, ancol butylic là chất bị hấp phụ; hấp phụ đa lớp

b)

Than là chất hấp phụ, ancol butylic là chất bị hấp phụ; hấp phụ đơn lớp

c)

Than là chất bị hấp phụ, ancol butylic là chất hấp phụ; hấp phụ đa lớp

d)

Than là chất bị hấp phụ, ancol butylic là chất hấp phụ; hấp phụ đơn lớp

21.

Giá trị η/ηo của một chất lỏng ( là η độ nhớt của chất lỏng; ηo là độ nhớt của nước cất) được gọi là:

a)

độ nhớt đặc trưng

b)

độ nhớt riêng

c)

hằng số nhớt kế

d)

độ nhớt tương đối

22.

Trong bài “Độ nhớt”, nếu thời gian chảy ( từ mức a đến mức b của nhớt kế Ostwald) đối với nước cất là 30s, đối với 1 dung dịch polyetylen glycol là 45s. Giả thiết khối lượng riêng của 2 chất lỏng là bằng nhau. Đột nhớt riêng của dung dịch polyetylen glycol là:

a)

15

b)

2,5

c)

0,5

d)

1,5

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

b)

c)

d)

25.
a)

b)

c)

d)

26.
a)

83

b)

85

c)

80

d)

87

27.
a)

b)

c)

d)

28.
a)

b)

c)

d)

29.

Các yếu tố nào sau đây gây nên hiện tượng keo tụ cho hệ keo

a)

Tăng nhiệt độ và khuấy trộn

b)

Thêm chất hoạt động bề mặt

c)

Tạo cho bề mặt hạt keo hấp phụ điện tích

d)

Giữ cho hệ keo có nồng độ nhỏ

30.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp phụ

a)

bản chất của chất hấp phụ và chất bị hấp phụ

b)

nồng độ chất tan hay áp suất của chất khí

c)

nhiệt độ

d)

tất cả đúng

31.

Trong bài “Định luật phân bố”, khi chuẩn độ I2 trong CCl4 ta phải

dùng khoảng 5 ml dung dịch KI 5% đế:

a)

pha loãng dung dịch

b)

tăng hàm lượng iot trong dung dịch

c)

kéo I2 từ CCl4 lên lớp dung dịch nước.

d)

hạn chế sự thăng hoa của iot.

32.

Trong bài “Định luật phân bố”, ta xác định hàng số cân bằng Kc

của:

a)

Phản ứng giữa KI và I2 là trong nước.

b)

Phần ứng giữa KI và I2 trong CCl4.

c)

Phản ứng giữa Na2S2O3 và I2 trong CCl4

d)

Phản ứng giữa Na2S2O3 và I2 trong nước

33.

Trong “Định luật phân bố” khi chuẩn độ I2 ta dùng:

a)

Dung dịch Na2S2O3, chất chỉ thị phenolphthalein

b)

Dung dịch NaOH, chất chỉ thị phenolphthalein

c)

Dung dịch Na2S2O3, chất chỉ thị hồ tinh bột

d)

Dung dịch NaOH, chất chỉ thị hồ tinh bột

34.

Trong bài Áp suất hơi bão hòa, trong quá trình đuổi không khí thì

a)

Cả hơi axeton lẫn không khí đều có trong bong bóng khí nhưng hơi

axeton sẽ ngưng tụ ở lại nhánh B.

b)

Do hơi axeton nặng hơn không khí nên chỉ có không khí bị hút ra

ngoài.

c)

Các bong bóng khí thoát ra ngoài mang theo cả không khí lẫn hơi

axeton.

d)

Trong bình A không có sự bay hơi axeton.

35.

Dung dịch CH3COOH 0,04N có độ dẫn điện L=360.10^ -6 S , hằng số bình B=0,9 cm2, lamda vô cùng =405 S.cm2.đlg^-1. Độ điện ly của axit axetic trong dung dịch là?

a)

1,5%

b)

1%

c)

2%

d)

1.33%