wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第二十五课:吉利的数字

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

数字

a)

chữ số, con số

b)

may mắn, tốt lành

c)

âm thanh

d)

lâu

2.

连。。。。。。。。。也。。。。。。。。

a)

đến .......cũng/ ngay cả..........cũng

b)

vì thế ............cho nên

c)

bởi vậy...... mà còn

d)

không những............mà còn

3.

简单

a)

đơn giản, dễ

b)

dễ dàng, khó khăn

c)

khó khăn

d)

phức

4.

一半儿

a)

một nửa

b)

nhiều rất nhiều

c)

hơn nữa

5.

中国通

a)

người am hiểu về TQ

b)

tinh thông TQ

c)

am hiểu về TQ

d)

biết rõ về TQ

6.

a)

am hiểu, thông thạo,tinh thông

b)

biết rõ

c)

thông minh

d)

phát

7.

a)

trẻ tuổi

b)

trung niên

c)

già trẻ

d)

trẻ

8.

别人

a)

người khác, người ta

b)

chúng ta

c)

bọn họ , họ hàng

d)

láng

9.

伟大

a)

vĩ đại, to lớn

b)

phóng khoáng

c)

rộng lượng

d)

hào

10.

发现

a)

phát hiện

b)

hiện rõ

c)

hiện tại

d)

bây giờ

11.

申请

a)

xin

b)

xin phép

c)

hỏi

d)

cho

12.

专利

a)

bằng phát minh, bằng sáng chế

b)

tinh thông

c)

am hiểu sáng chế

d)

bằng tốt

13.

认为

a)

cho rằng, nhận thấy

b)

vì thế , cho nên

c)

biết rằng, vì vậy

d)

may mắn, tốt

14.

a)

âm, âm thanh

b)

kinh doanh, buôn bán

c)

phát thanh

d)

video âm

15.

a)

tối dạ, đần độn, ngu ngốc

b)

thông minh

c)

sáng suốt, trong sáng

d)

anh minh, tối

16.

谐音

a)

hài âm

b)

tạp âm

c)

âm thanh

d)

thanh

17.

a)

phát

tài

b)

phát sinh

c)

phát lộc

d)

sinh sôi

18.

巧克力

a)

socola

b)

ngọt

c)

mặn

d)

bữa ăn

19.

土豆

a)

khoai tây

b)

socola

c)

bữa tiệc

d)

đậu

20.

长久

a)

lâu dài

b)

ngắn hạn

c)

lâu lâu

21.

友谊

a)

tình bạn, tình hữu nghị

b)

bạn thân

c)

thân thiết

d)

thiết

22.

爱情

a)

tình yêu

b)

thương yêu

c)

yêu mến

d)

tình

23.

a)

sống

b)

c)

trú

d)

tạm

24.

a)

thuận, thuận lợi

b)

tiện

c)

nhân tiện

d)

tiện

25.

宴会

a)

tiệc, bữa tiệc

b)

tổ chức

c)

bữa ăn

d)

tiệc

26.

规矩

a)

quy tắc, phép tắc, thông lệ

b)

quy định

c)

định kiến

d)

ý định, dự định, thông

27.

首先

a)

đầu tiên, trước tiên

b)

trước hết

c)

bắt đầu

d)

phải

28.

重要

a)

quan trọng

b)

cần thiết

c)

tôn trọng

d)

nhất

29.

领导

a)

lãnh đạo

b)

giám đốc

c)

nhân viên

d)

người

30.

长辈

a)

bề trên, bậc trên

b)

bê trên

c)

trên cao

d)

bề trên trên

31.

上座

a)

chỗ ngồi cao quý

b)

bề trên bậc trên

c)

bên trên

d)

bên

32.

上菜

a)

lên món, đem món ra

b)

món ăn

c)

lên món ,bàn ăn

d)

gọi đồ, đem món ra

33.

如果

a)

nếu

b)

như

c)

34.

敬酒

a)

chúc rượu

b)

uống rượu

c)

rượu

35.

上次 / 下次

a)

lần trước/ lầm sau

b)

trên/dưới

c)

trước nữa/ trên nữa

d)

hơn nữa / sau đó

36.

干杯

a)

cạn ly, nâng cốc

b)

uống rượu

c)

chúc rượu

37.

感情

a)

tình cảm

b)

cảm động

c)

cảm ơn

d)

động chạm

38.

a)

thay cho, làm

b)

thay thế

c)

cho nên

d)

39.

代替

a)

thay, thay thế

b)

làm cho

c)

cho nên

d)

thay

40.

a)

thổi phồng, nói phét

b)

thổi

c)

cười nói

d)

🤣🤣🤣🤣