wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA SINH

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết giữa các đơn phân tạo chuỗi polymer trong insulin là loại nào sau đây?

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết phosphodiester

c)

Liên kết glycoside

d)

Một lựa chọn khác

2.

Các vật chất sinh học sau đây đều là polymere do các đơn phân tạo liên kết cộng hóa trị với nhau, NGOẠI TRỪ:

a)

Giọt dầu trong tế bào hạt lạc (đậu phộng)

b)

Glycogen có trong gan động vật

c)

Cellulose trong thành tế bào thực vật

d)

Bộ gene của vi khuẩn E. coli

3.

Trong cơ thể người, triglycerid được phân bố nhiều nhất ở đâu?

a)

Mô mỡ

b)

Gan

c)

Màng tế bào, màng bào quan

d)

Não

4.

Trong các lipoprotein sau đây, loại nào có tỷ lệ lipid thấp nhất?

a)

LDL

b)

HDL

c)

Chylomicron

d)

VLDL

5.

Đơn phân tạo nên cấu trúc RNA trong sinh vật là:

a)

Ribonucleotide

b)

Deoxyribonucleotide

c)

Đường glucose

d)

Acid amin

6.

Đơn phân tạo nên cấu trúc glycogen trong sinh vật là:

a)

Đường glucose

b)

Deoxyribonucleotide

c)

Acid amin

d)

Acid béo

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về chức năng vận chuyển khí CO2 của Hb:

a)

Vân chuyển gián tiếp nhờ sự tham gia của enzym CA (carbonic anhydrase)

b)

Trong vận chuyển gián tiếp, H+ gắn vào nhóm -NH2 tự do của globin

c)

Vận chuyển trực tiếp nhờ gắn CO2 trực tiếp vào nguyên tử sắt của hem

C

d)

Vận chuyển trực tiếp chiếm 70%

8.

Trong cấu trúc của protein tạp, "Apoprotein" là thuật ngữ dùng để chỉ thành phần nào sau đây?

a)

Thành phần có bản chất là peptide

b)

Thành phần không có bản chất peptide

c)

Phần nhóm ngoại

d)

Toàn bộ thành phần của protein tạp

9.

Intron hiện diện trong ADN của:

a)

Người

b)

Virút

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vi khuẩn

10.

Số liên kết của sắt trong phân tử hemoglobin:

a)

2 liên kết cộng hoá trị, 4 liên kết phối trí

b)

2 liên kết cộng hoá trị, 2 liên kết phối trí

c)

4 liên kết cộng hoá trị, 2 liên kết phối trí

d)

4 liên kết cộng hoá trị, 4 liên kết phối trí

11.

Chất nào sau đây là monosaccarid?

a)

Glucose

b)

Mannose

c)

Sacarose

d)

Lactose

12.

Trong cấu trúc của protein tạp, "Holoprotein" là thuật ngữ dùng để chỉ thành phần nào sau đây?

a)

Toàn bộ thành phần của protein tạp

b)

Thành phần không có bản chất peptide

c)

Thành phần có bản chất là peptide

d)

Phần nhóm ngoại

13.

Chất nào sau đây là một base nitơ?

a)

Uracil

b)

ATP

c)

Acid phosphatidic

d)

Thymidin

14.

Loại vật liệu nào sau đây là heteropolysaccharide?

a)

Hyaluronic acid

b)

Amylose

c)

Chitin

d)

Glycogen

15.

Trung tâm hoạt động của enzyme là:

a)

Nơi enzyme kết hợp với cơ chất

b)

Trung tâm dị lập thể

c)

Nơi điều hòa hoạt động của enzyme

16.

Oxy hóa hoàn toàn 1 phân tử Glucose trong điều kiện yếm khí sinh ra thêm bao nhiêu ATP?

a)

Mười hai

b)

Ba mươi tám

c)

Hai mươi tám

d)

Hai

17.

Chất ức chế enzyme theo cơ chế ức chế thuận nghịch cạnh tranh có đặc điểm:

a)

Phải có cấu trúc gần giống với cơ chất

b)

Không thể tách ra khỏi enzyme sau khi đã gắn vào đúng vị trí

c)

Chọn A và B

d)

Gắn vào trung tâm dị lập thể của enzyme

18.

Linoleic acid có công thức cấu tạo như bên dưới. Linoleic acid có ký hiệu nào đúng:

a)

18:3 (1,9,12)

b)

18:2 (9,12)

c)

17:2 (9,12)

d)

2:17 (9,12)

19.

Pyridoxal phosphat cần thiết cho quá trình tổng hợp HEM do nó là coenzym của enzym nào sau đây?

a)

ALA synthetase

b)

ALA dehydratase

c)

PBG deaminase

d)

Ferrochelatase

20.

Chọn phát biểu ĐÚNG về Enzyme

a)

Có tính đặc hiệu cơ chất

b)

Chỉ hoạt động được ở pH sinh lý của cơ thể

c)

Nhiệt độ càng tăng, khả năng xúc tác càng cao

d)

Vai trò chủ yếu đối với cơ thể người là chất dẫn truyền thần kinh

21.

Cơ chế sinh tổng hợp enzym trong điều hoà chuyển hoá có đặc điểm nào?

a)

Thay đổi cấu hình enzyma

b)

Ảnh hưởng lên việc tiếp nhận cơ chất của trung tâm hoạt động

c)

Còn gọi là điều hoà tinh

d)

Mang tính dài hạn

22.

Cấu trúc bậc 4 của protein thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Liên kết giữa các tiểu đơn vị protein để tạo thành phức hợp

b)

Trình tự từ đầu N đến đầu C của chuỗi peptide

c)

Cấu trúc cuộn của chuỗi peptide do các liên kết yếu giữa các aminoacid và aminoacid với môi trường ngoài

d)

Chuỗi xoắn alpha hay phiến gấp beta do các amino acid trong cùng chuỗi peptide liên kết hydro với nhau

23.

Phản ứng nào sau đây cần pyridoxal phosphat?

a)

Chuyển amin

b)

Khử amin oxi hóa (glutamat dehydrogenase)

c)

Tạo thành creatinin từ creatin phosphat

d)

Methionin chuyển thành S-adenosyl methionin

24.

Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của các nhân Heme trong cơ thể người là:

a)

Urobilin

b)

Acid uric

c)

Bilirubin

d)

Aminoacid

25.

Một enzyme được gọi tên theo danh pháp hệ thống như sau: EC 3.1.1.2. Enzyme trên thuộc lớp danh pháp nào sau đây?

a)

Hydrolase

b)

Isomerase

c)

Lyase

d)

Transferase

26.

Các hợp chất đường thường tan tốt trong nước do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các loại đường thường có nhiều nhóm -OH nên có thể tạo liên kết hydro với nước

b)

Các phân tử đường không phân tán mà có xu hướng tập hợp với nhau khi tồn tại trong nước

c)

Các loại đường có thể điện ly thành ion trong nước

d)

Các loại đường thường có khối lượng phân tử lớn nên có lực hấp dẫn mạnh với nước

27.

Khi thủy phân đường hoàn toàn glycogen, các đơn phân được tạo thành là:

a)

D-Glucose

b)

D-Fructose

D

c)

L-Glucose và L-Fructose (tỷ lệ 1:1)

d)

D-Glucose và D-Fructose (tỷ lệ 1:1)

28.

Trong cấu trúc protein, hai aminoacid nào sau đây có khả năng tạo cầu nối disulfide

a)

Cystein – Cystein

b)

Glycin – Cystein

c)

Lysin – Methionin

d)

Glycin – Glycin

29.

Trong cấu trúc của protein tạp, thành phần có bản chất là protein được gọi là:

a)

Apoprotein

b)

Holoprotein

c)

Prosthetic

d)

Nhóm ngoại

30.

Acid stearic có công thức cấu tạo như bên dưới. Acid stearic có ký hiệu là:

a)

15:1 (9)

b)

15:0

c)

17:0 (9)

d)

18:0

31.

Quá trình tổng hợp acid béo trong cơ thể xảy ra chủ yếu ở:

a)

Mô mỡ

b)

Gan

c)

Não

d)

Tim

32.

Con đường β-oxi hóa acid béo xảy ra ở đâu trong tế bào?

a)

Ty thể

b)

Nhân

c)

Lục lạp thể

d)

Tế bào chất

33.

Giai đoạn đường phân trong quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở vị trí:

a)

Tế bào chất

b)

Màng nhân

c)

Ống tiêu hóa

d)

Ty thể

34.

Invertase là enzyme có trong hệ tiêu hóa người, có tác dụng chuyển đổi đường saccharose thành glucose và fructose. Theo cách gọi tên hệ thống, invertase thuộc loại:

a)

Hydrolase

b)

Isomerase

c)

Lyase

d)

Oxydoreductase

35.

Để định lượng glucose trong máu, enzyme glucose oxidase đã được sử dụng để oxi hóa glucose mà không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố khác trong máu. Tính chất nào của enzyme glucose oxidase đã được ứng dụng?

a)

Tính đặc hiệu cơ chất

b)

Tính phát quang

c)

Tính cố định vị trí

d)

Tính oxy hóa cao

36.

Đơn phân tạo nên cấu trúc cellulose trong sinh vật là:

a)

Đường glucose

b)

Acid amin

c)

. Acid béo

d)

Deoxyribonucleotide

37.

Phản ứng A + B A–B được xúc tác bởi enzyme thuộc lớp nào sau đây:

a)

Lyase

b)

Ligase

c)

Transferase

d)

Isomerase

38.

Trong cấu trúc của glycoprotein, phần nhóm ngoại có bản chất hóa học là:

a)

Đường

b)

Lipid

c)

Gốc nucleoside

d)

Protein

39.

Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm Apoenzyme

a)

Là thành phần protein của enzyme

b)

Thường được tạo thành từ các vitamin

c)

Là thành phần ion kim loại của enzyme

d)

Là thành phần kết hợp với protein để tạo ra enzyme hoàn chỉnh

40.

Mục đích chính của con đường đường phân HDP là gì?

a)

Cung cấp năng lượng dưới dạng ATP

b)

Cung cấp coenzym NADPH,H+

c)

Cung cấp glucose ra máu để tránh hạ glucose máu

d)

Dự trữ glycogen

41.

Trong cơ thể người, glycogen được dữ trữ chủ yếu ở:

a)

Gan và cơ

b)

Gan và lách

c)

Cơ và lách

d)

Gan và thận

42.

Linoleic acid có công thức cấu tạo như hình bên dưới. Linoleic acid thuộc nhóm nào sau đây?

a)

6

b)

Acid béo no

c)

3

d)

9

43.

Hình dưới đây biểu diễn công thức của một thành phần có liên quan đến acid nucleic. Cách gọi tên nào là đúng với cấu trúc được biểu diễn?

a)

Adenosine triphosphate

b)

Adenosine

c)

Adenosine monophosphate

d)

Adenine

44.

Loại vật liệu nào sau đây là homopolysaccharide phân nhánh?

a)

Glycogen

b)

Hyaluronic acid

c)

Chonroitin sulfate

d)

Amylose

45.

Công thức sau đây phù hợp với khái niệm nào?

a)

Dipeptide

b)

Diglyceride

c)

Disaccharide

d)

Monosaccharide

46.

Bản chất hóa học của enzyme là:

a)

Protein

b)

Acid nucleic

c)

Glucid

d)

Lipid

47.

Liên kết giữa các đơn phân tạo chuỗi polymer trong protein là loại nào sau đây?

a)

Liên kết peptide

b)

Một lựa chọn khác

c)

Liên kết glycoside

d)

Liên kết phosphodiester

48.

Công thức sau đây phù hợp với khái niệm nào?

a)

Monoglyceride

b)

Diglyceride

c)

Disaccharide

d)

Dipept