wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa Duy vật

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

Tuyệt đối hóa vật chất

b)

Tuyệt đối hóa vai trò của con người

c)

Ðồng nhất vật chất với các dạng tồn tại cụ thể

d)

Tư duy siêu hình

2.

Bản chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Khẳng định vai trò của vật chất

b)

Khẳng định vai trò của ý thức

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

d)

Khẳng định vai trò quyết định của vật chất và vai trò tác động trở lại của ý thức

3.

Ðịnh nghĩa vật chất là "thực tại khách quan", "được đem lại cho con người trong cảm giác" và "được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh", V.I.Lênin đã khẳng định vấn đề gì?

a)

Con người có thể nhận thức được thực tại khách quan

b)

Ý thức là tính thứ nhất

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

Ý thức là sự phản ánh thụ động vật chất

4.

Thuộc tính cơ bản nhất, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là gì?

a)

Có sinh, có diệt

b)

Bất biến

c)

Tồn tại trong không gian

d)

Tồn tại khách quan

5.

V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa khoa học về vật chất trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Thế nào là người bạn dân

c)

Chủ nghĩa duy vật chiến đấu

d)

Cả 3 tác phẩm trên

6.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng xạ, điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. V.I.Lênin đã nhận định như thế nào?

a)

Vật chất không tồn tại thật sự

b)

Vật chất tiêu tan mất.

c)

Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.

d)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.

7.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình.

8.

Ðiền vào chỗ trống: "Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …".

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

9.

V.I.Lênin sử dụng khái niệm nào để định nghĩa về vật chất?

a)

Phạm trù triết học.

b)

Thực tại khách quan.

c)

Cảm giác

d)

Phản ánh.

10.

Trong định nghĩa về vật chất, V.I.Lênin cho rằng, thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Tự vận động.

b)

Cùng tồn tại.

c)

Ðều có khả năng phản ánh.

d)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.

11.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lê nin xác định trong định nghĩa vật chất là:

a)

Tồn tại.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Có thể nhận thức được.

d)

Tính đa dạng.

12.

Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lê nin về vật chất:

a)

Thực tại khách quan.

b)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác.

c)

Thực tại khách quan - tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác.

d)

Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy.

13.

Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ?

a)

Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới.

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể.

c)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất.

d)

Cả A, B, C.

14.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động là:

a)

Tương đối.

b)

Tuyệt đối.

c)

Vĩnh viễn.

d)

Tạm thời.

15.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì đứng im là:

a)

Tương đối.

b)

Tuyệt đối.

c)

Tạm thời

d)

Cả a và c.

16.

Hai mệnh đề "Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất" và "Vận động là phương thức tồn tại của vật chất" được hiểu là:

a)

Vật chất tồn tại bằng cách vận động.

b)

Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động.

c)

Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động.

d)

Cả A, B, C

17.

Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa

d)

Vận động sinh vật

19.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa

d)

Vận động sinh vật

20.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh vật

21.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống với môi trường?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh vật

22.

Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động sinh vật

23.

Hình thức nào là hình thức vận động đa dạng, phức tạp nhất trong thế giới vật chất?

a)

Xã hội.

b)

Các phản ứng hạt nhân.

c)

Sự tiến hóa các loài.

d)

Cả ba đáp án trên.

24.

Lựa chọn mệnh đề đúng:

a)

Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động.

b)

Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất mà nó có.

c)

Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn.

d)

Cả A, B, C.

25.

Chọn phương án trả lời đúng nhất về không gian và thời gian:

a)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất.

b)

Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

c)

Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại cơ bản của vật chất.

d)

Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tại vật chất.

26.

Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quảng tính (chiều cao, chiều rộng, chiều dài) nhất định và tồn tại trong các mối tương quan nhất định (trước hay sau, trên hay dưới, bên phải hay bên trái, v.v…) với những dạng vật chất khác. Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

a)

Mối liên hệ

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Vận động

27.

Chủ nghĩa duy tâm quan niệm thế giới thống nhất ở tính chất gì?

a)

Tính vật chất

b)

Tính tinh thần

c)

Tính tự nhiên

d)

Tính khách quan

28.

Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất. Ðiều đó thể hiện ở chỗ:

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

b)

Tất cả mọi sự vật, hiện tượng của thế giới chỉ là những hình thức biếu hiện đa dạng của vật chất với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan.

c)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận.

d)

Cả A, B C

29.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:

a)

Thực tiễn lịch sử.

b)

Thực tiễn cách mạng.

c)

Sự phát triển lâu dài của khoa học.

d)

Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên.

30.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số luận điểm sau:

a)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.

b)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tính thần.

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất.

d)

Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó

31.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lê nin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính:

a)

Riêng có ở con người.

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống.

c)

Chỉ có ở vật chất vô cơ.

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất.

32.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lê nin, ý thức là:

a)

Một dạng tồn tại của vật chất.

b)

Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận.

c)

Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới.

d)

Cả A, B, C

33.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

a)

Dạng vật chất đặt biệt của vật chất do tạo hóa ban tặng cho con người.

b)

Tất cả các dạng tồn tại vật chất.

c)

Dạng vật chất sống có tổ chức cao đó là bộ não con người

d)

Dạng vật chất vô hình không xác định.

34.

Quan điểm của triết học Mác-Lênin về nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức.

b)

Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người.

c)

Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức có ngôn ngữ.

d)

Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy.

35.

Ngôn ngữ đóng vai trò là:

a)

Cái vỏ vật chất" của ý thức.

b)

Nội dung của ý thức.

c)

Nội dung trung tâm của ý thức.

d)

Cả A, B, C

36.

Ngôn ngữ xuất hiện nhằm giải quyết nhu cầu gì cho con người trong quá trình lao động mang tính xã hội của họ?

a)

Trao đổi thông tin.

b)

Diễn đạt tư tưởng, suy nghĩ.

c)

Lưu trữ tri thức.

d)

Cả ba đáp án trên.

37.

Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng với quan điểm duy vật biện chứng: "Ý thức chẳng qua là…. được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến ở trong đó".

a)

Vật chất.

b)

Cái vật chất.

c)

Vật thể.

d)

Thông tin.

38.

Nếu tiếp cận kết cấu của ý thức theo các yếu tố cơ bản hợp thành, thì ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tri thức, tình cảm và ý chí.

b)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức.

c)

Lý tính, tâm linh, trực giác

d)

Tò mò, tưởng tượng, suy lý.

39.

Tri thức đóng vai trò là:

a)

Nội dung cơ bản của ý thức.

b)

Phương thức tồn tại của ý thức

c)

Cả A, B

d)

Không có ý kiến đúng.

40.

Bản chất của ý thức là gì?

a)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo;

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội. Sự ra đời, tồn tại của ý thức chịu sự chi phối không chỉ các quy luật tự nhiên mà còn của các quy luật xã hội.

d)

Cả A, B, C

41.

Quan điểm nào là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không cái nào liên quan đến cái nào.

b)

Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.

c)

Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.

d)

Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào.

42.

Theo triết học Mác - Lênin, vai trò của ý thức đối với vật chất là gì?

a)

Ý thức sinh ra vật chất

b)

Ý thức và vật chất không có mối quan hệ với nhau

c)

Ý thức có vai trò quyết định đối với vật chất

d)

Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

43.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong nhận thức và thực tiễn cần:

a)

Phát huy tính năng động chủ quan.

b)

Xuất phát từ thực tế khách quan.

c)

Cả A, B

d)

Không có phương án đúng

44.

Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

b)

Chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

c)

Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

d)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

45.

Ðảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định: Mọi chủ trương, đường lối của Ðảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan. Quan điểm này xuất phát từ:

a)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Mối quan hệ biện chứng vật chất quyết định ý thức

d)

Mối quan hệ biện chứng cơ sở hạ tầng quyết định ý thức xã hội

46.

Hình thức vận động cao nhất của vật chất là gì?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động xã hội

47.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Thế giới khách quan

b)

Bộ óc người

c)

Lao động

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

48.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành ý thức?

a)

Ðiều kiện quan trọng

b)

Ðiều kiện cần

c)

Ðiều kiện đủ

d)

Ðiều kiện khách quan

49.

Cấp độ phản ánh cao nhất của thế giới vật chất là gì?

a)

Phản ánh sinh học

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh ý thức

d)

Phản ánh vật lý

50.

Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là bản chất của yếu tố nào?

a)

Tri thức

b)

Tâm lý

c)

Tình cảm

d)

Ý thức

51.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động

b)

Bộ óc người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

52.

Yếu tố nào đóng vai trò là điều kiện đủ của sự ra đời ý thức?

a)

Thế giới khách quan

b)

Bộ óc người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

53.

Nguồn gốc xã hội của ý thức đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành ý thức?

a)

Ðiều kiện quan trọng

b)

Ðiều kiện cần

c)

Ðiều kiện đủ

d)

Ðiều kiện chủ quan

54.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò đối với vật chất như thế nào?

a)

Tác động trở lại

b)

Quyết định

c)

Chi phối

d)

Lệ thuộc

55.

Những nguyên tắc nào có ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức?

a)

Toàn diện và khách quan

b)

Phát triển và toàn diện

c)

Khách quan và phát huy nhân tố chủ quan

d)

Toàn diện và lịch sử - cụ thể

56.

Cơ sở lý luận của nguyên tắc khách quan là gì?

a)

Nguyên lý phát triển

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến