wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz kiểm tra từ vựng cho lớp 11

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Xuất hiện

a)

show out

b)

turn in

c)

turn up

d)

come off

2.

chợp mắt một chút nào

a)

blink sleep

b)

dream a bit

c)

sleep a blink

d)

sleep a wink

3.

Khán giả xem tại nhà hát

a)

viewer

b)

listener

c)

audience

d)

spectator

4.

Khán giả nghe/nhìn chương trình

a)

fan

b)

crowd

c)

audience

d)

spectator

5.

Thất vọng với

a)

be disappointed with

b)

be disappointed by

c)

be disappointed of

d)

be disappointed on

6.

Tai nhạy, dễ bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn

a)

careful ears

b)

sensitive ears

c)

sensible ears

d)

emotional ears

7.

Lý do hợp lý

a)

reasonable reason

b)

sensitive reason

c)

sensible reason

d)

logical cause

8.

Đồng cảm

a)

sympathetic

b)

sensible

c)

emotional

d)

sensitive

9.

Phơi bày, vạch trần

a)

explore

b)

expand

c)

expose

d)

exploit

10.

Phòng nhân sự

a)

Human Management

b)

Department of People

c)

Human Resource Department

d)

Labor Office

11.

Nếu không nhờ có...

a)

Unless it had been

b)

Had it not been for

c)

Was it not for

d)

If it wasn’t

12.

Như nước đổ đầu vịt

a)

rain on the roof

b)

drop in the ocean

c)

water off a duck’s back

d)

a fish in the sea

13.

Không phiền gì cả

a)

no disturb

b)

not worry

c)

no problem

d)

no bother

14.

Sự việc xảy ra

a)

occasion

b)

occurrence

c)

happening

d)

incident

15.

Hoàn toàn không / Còn lâu mới

a)

not even

b)

far enough

c)

nowhere near

d)

not close

16.

Tham vọng

a)

ambition

b)

goal

c)

desire

d)

intention

17.

Đầy tham vọng

a)

hopeful

b)

ambitious

c)

passionate

d)

motivated

18.

Với lý do là / bởi vì

a)

due to that

b)

in the reason that

c)

on the grounds that

d)

because of

19.

Bí mật / Bảo mật

a)

secretive

b)

confidential

c)

hidden

20.

Với lý do là / bởi vì

a)

due to that

b)

in the reason that

c)

on the grounds that

d)

because of

21.

Bí mật / Bảo mật

a)

private

b)

secretive

c)

confidential

d)

hidden

22.

Chuyên gia về lĩnh vực gì đó

a)

expert at

b)

authority on

c)

boss of

d)

leader in

23.

Cố gắng làm gì

a)

struggle for

b)

try in

c)

attempt to

d)

effort for

24.

Khôi phục / phục hồi

a)

reform

b)

return

c)

restart

d)

restore

25.

Khiêm tốn

a)

modest

b)

shy

c)

simple

26.

Gần như chắc chắn

a)

probably not

b)

almost certainly

c)

totally sure

d)

obviously

27.

Sự rời đi / khởi hành

a)

escape

b)

resignation

c)

departure

d)

leave-off

28.

spectator

a)

khán giả nghe đài

b)

khán giả xem trực tiếp

c)

người biểu diễn

d)

người phỏng vấn

29.

sympathetic

a)

dễ nổi nóng

b)

đồng cảm

c)

ngượng ngùng

d)

vui vẻ

30.

expose

a)

khen ngợi

b)

giữ bí mật

c)

phơi bày

d)

giấu đi

31.

attempt to

a)

đồng ý

b)

cố gắng làm

c)

từ chối

d)

chỉ trích

32.

turn up

a)

giảm âm lượng

b)

xuất hiện

c)

bỏ đi

d)

ngủ quên

33.

ambition

a)

sự kiên trì

b)

sự lo lắng

c)

tham vọng

d)

sự chán nản

34.

departure

a)

sự đến nơi

b)

sự rời đi

c)

chuyến đi chơi

d)

sự chuyển hướng

35.

Không chợp mắt chút nào

(a)  

36.

Đồng cảm

(a)  

37.

Như nước đổ đầu vịt

4 lines
38.

Sự việc xảy ra

(a)  

39.

Đầy tham vọng

(a)  

40.

Cố gắng làm gì

(a)