wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kế Toán

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 5/1/N+1 rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 7.000 tr.đ, thuộc mối quan hệ đối ứng giữa các đối tượng kế toán nào dưới đây

a)

Tài sản giảm - Nguôn vôn giảm

b)

Nguôn vôn này tăng - Nguồn vốn khác giảm

c)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

d)

Tài sản này tăng - Tài sản khác giảm

2.

Nội dung bên Nợ của tài khoản phản ánh nguồn hình thành tài sản (TK nguồn vốn) phản ánh các nghiệp vụ làm

a)

Tăng giá trị tài sản (vốn kinh doanh)

b)

Giam nguon hinh thanh tai san (nguon von kinh doanh)

c)

Giảm giá trị tài sản (vốn kinh doanh)

d)

Tăng nguồn hình thành tài sản (nguồn vốn kinh doanh)

3.

Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào dưới đây

a)

Chi phí khấu hao tài sản cố đinh ở bộ phận sản xuất v

b)

Chi phí nhân cộng trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiêp

4.

Bang cân đối kê toán của doanh nghiệp lập ở bât kỳ thời điêm nào thì

a)

Có thể tổng "Tài sản" nhỏ hơn tổng "Nguồn vốn"

b)

Tổng "Tài sản" luôn bằng tổng " Nguồn vốn

c)

Có thể tổng "Tài sản" lớn hơn tổng "Nguồn vốn"

d)

Tổng "Tài sản" không bằng tổng "Nguồn vốn"

5.

Trên bảng cân đối kế toán, số dư TK 214 sẽ được trình bày,

a)

Bên nguồn vốn và ghi dương

b)

Bên nguồn vốn và ghi âm

c)

Bên tài sản và ghi dương

d)

Bên tài sản và ghi âm

6.

Các tài khoản nào sau đây thuộc tài khoản phản ánh doanh thu, thu nhập

a)

TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, TK Chi phí nhân công trực tiếp, TK Chi phí sản xuât chung, TK Chi phí bán hàng, TK Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

TK Doanh thu và cung câp dịch vụ, TK Doanh thu hoạt động tài chính, TK Thu nhập khác

c)

TK Doanh thu hoạt động tài chính, TK Chi phí quản lý doanh nghiệp, TK Thu nhập khác

d)

TK Doanh thu và cung cấp dịch vụ, TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, TK Doanh thu hoạt động tài chính

7.

Ngày 20/1/N+1 Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán khoản phải trả khác 30.000 tr.đ, thuộc mối quan hệ đối ứng giữa các đối tượng kế toán nào dưới đây

4 lines
8.

Ngày 20/1/N+1 Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán khoản phải trả khác 30.000 tr.đ, thuộc mối quan hệ đối ứng giữa các đối tượng kế toán nào dưới đây

a)

Nguồn vốn này tăng - Nguồn vốn khác giảm

b)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

c)

Tài sản này tăng - Tài sản khác giảm

d)

Tải sản giảm - Nguồn vốn giảm

9.

Nội dung bên Có của tài khoản phản ánh các giá trị tải sản (TK vốn) phần ánh các nghiệp

a)

Tăng giá trị tài sản (vốn kinh doanh)

b)

Giam nguon hinh thanh tai san (nguon von kinh doant)

c)

Tăng nguồn hình thành tài sản (nguồn vốn kinh doanh)

d)

Giảm giá trị tài sản (vốn kinh doanh)

10.

Các tài khoản nào sau đây thuộc tài khoản phản ánh giá trị tài sản (TK vốn)

a)

TK Tiền mặt, TK Tiền gửi ngân hàng, TK Nguyên liệu, vật liệu, TK Nguồn vốn kinh doanh, TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ

b)

TK Tiền mặt, TK Tiền gửi ngân hàng, TK Nguyên liệu, vật liệu, TK Thành phẩm, TK Hàng hóa, TK Tài sản cố định hữu hình

c)

TK Thành phẩm, TK Hàng hoá, TK Tài sản cố định hữu hình, TK Phải trả cho người bán, TK Quỹ đầu tư phát triển

d)

TK Nguồn vốn kinh doanh, TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản, TK Phải trả cho người bán, TK Quỹ đầu tư phát triển

11.

Số liệu của tài khoản nào sau đây không làm căn cứ để lập bảng cân đồi kế toán

a)

Tài khoản phản ánh doanh thu

b)

Tài khoản phản ánh nguồn vốn

c)

TK phản ánh tài sản

d)

Tài khoản phản ánh các khoản nợ phải trả

12.

Doanh nghiệp chiết khấu thanh toán cho khách hàng do thanh toán trước thời hạn số tiên là 50.000.000đ trừ vào số tiền phải thu của khách hàng. Kế toán tại doanh nghiệp mua hàng định khoản

a)

Nợ TK "CPTC" (TK635); Có TK "PTCKH" (TK131): 50.000.000đ

b)

Nợ TK "PTCNB" (TK331); Có TK "CKGTDT" (TK521): 50.000.000đ

c)

Nợ TK "PTCNB" (TK331); Có TK "DTHĐTC" (TK515): 50.000.000đ

d)

Nợ TK "PTCKH" (TK131); Có TK "CKGTDT" (TK521): 50.000.000đ

13.

Cuối kỳ kết chuyển chi phí để tính giá thành sản phẩm, kế toán ghi

4 lines
14.

Cuối kỳ kết chuyển chi phí để tính giá thành sản phẩm, kế toán ghi

a)

Bên nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (TK 621)

b)

Bên có TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154)

c)

Bên nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK 154)

d)

Bên nợ TK Chí phí nhân cộng trực tiếp trực tiếp (TK 622)

15.

Khi ghi vào bên Nợ tài khoản "Nguyên liệu, vật liệu" có nghĩa là

a)

Giảm nguyên liệu vật liệu của doanh nghiệp

b)

Tăng công cụ dụng cụ của doanh nghiệp

c)

Giảm công cụ dụng cụ của doanh nghiệp

d)

Tăng nguyên liệu vật liệu của doanh nghiệp

16.

Hãy xác định chỉ tiêu giá vôn hàng bán của thành phâm M Biết rằng: Số lượng sản phẩm sản xuất ra hoàn thành trong kỳ là 8.500 sản phâm và tiêu thụ 55.000 đ/sp (Tỷ lệ thuê suât thuê GTGT: 10%) ngay 4.550 sản phâm, sô còn lại nhập kho. Giá thành sản xuât: 45.700 đ/sp. Giá bán có cả thuê

a)

207.935.000 đông.

b)

250.250.000 động.

c)

227.500.000 đồng

d)

388.450.000 Đ

17.

Các tài khoản nào sau đây thuộc tài khoản phản ánh chi phí thu hoạt động tài chính

a)

Tk doanh thu và cung cấp dịch vụ, tk chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, doanh thu hoạt động tài chính

b)

Tk doanh thu và cung cấp dịch vụ, Tk doanh thu hoạt động tài chính, C K thu nhập khác

c)

Tk chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, Tk chi phí nhân công trực tiếp, Tk chi phí sản xuất chung, Tk chi phí bán hàng, Tk chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

C K doanh thu hoạt động tài chính D K chi phí quản lý doanh nghiệp, Tk thu nhập khác

18.

Đối tượng kế toán nào sau đây là tài sản:

a)

Lợi nhuận chưa phân phối.

b)

Phải thu của khách hàng

c)

Phải trả cho người bán.

d)

Quỹ đầu tư phát triển

19.

Khi ghi vào bên Nợ tài khoản "Nguyên liệu, vật liệu", kể toán căn cứ vào chứng từ là

a)

Phiếu chi.

b)

Phiếu xuất kho

c)

Phiêu nhập kho.

d)

Hóa đơn giá trị gia tăng

20.

Tính tổng giá thành thực

4 lines
21.

bên Nợ tài khoản "Nguyên liệu, vật liệu", kể toán căn cứ vào chứng từ là

a)

Phiếu chi.

b)

Phiếu xuất kho

c)

Phiêu nhập kho.

d)

Hóa đơn giá trị gia tăng

22.

Tính tổng giá thành thực tế của sản phẩm "M" đã hoàn thành trong kỳ. Biết rằng: - Chi phí NVL trực tiếp:445.500.000 đồng Chi phí nhân công trực tiếp: 152.800.000 đồng Chi phí sản xuất chung:73.000.000 đồng - Giá trị phế liệu thu hồi:1.500.000 đồng - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: 35.700.000 đồng

a)

634.100.000 đồng.

b)

635.600.000 đồng

c)

599.900.000 đồng.

d)

669.800.000 đồng.

23.

Tài khoản hao mòn Tài sản cố định thuộc loại

a)

Tài khoản phản ánh các khoản nợ phải trả

b)

Tài khoản phản ánh nguồn vốn

c)

Tài khoản điêu chỉnh giảm tài sản

d)

Tài khoản phản ánh tài sản

24.

Nội dung bên Có của tài khoản phản ánh nguồn hình thành tài sản (TK nguồn vốn) phản ánh các nghiệp vụ làm

a)

Tăng giá trị tài sản (vốn kinh doanh)

b)

Giảm nguồn hình thành tài sản (nguồn vốn kinh doanh)

c)

Tăng nguồn hình thành tài sản (nguồn vốn kinh doanh)

d)

Giảm giá trị tài sản (vốn kinh doanh)

25.

Cơ sở để kế toán lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh là

a)

Căn cứ vào chứng từ kế toán

b)

Căn cứ vào sổ kế toán chi tiết

c)

Căn cứ vào bảng cân đối kế toán

d)

Căn cứ vào sổ kế toán

26.

Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ được xác định như sau

a)

Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ = Giá thành sản xuất của sản phẩm tiêu thụ (cộng) + Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ trong kỳ

b)

Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ = Giá theo hóa đơn của sản phẩm tiêu thụ (cộng) + Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ trong kỳ

c)

Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ = Giá thành kế hoạch của sản phẩm tiêu thụ (cộng) + Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ trong kỳ

d)

Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ = Giá bán của sản phẩm ti

27.

Câu 23. Mối quan hệ đối ứng giữa các đối tượng kế toán nào dưới đây là đúng

a)

Tài sản tăng; Tài sản tang.

b)

Nguồn vốn tăng; Nguồn vốn giảm.

c)

Tài sản tăng; Nguồn vốn giảm

d)

Tài sản giảm; Nguồn vốn tăng

28.

Câu 24. Tiên lương phải trả cho nhân viên văn phòng được tính vào khoản mục chi phí nào dưới đây

a)

Chi phí sản xuât chung.

b)

Chi phí nhân công trực tiếp.

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp.

d)

Chi phí bán hàng

29.

Câu 25. Ngày 20/1/N+1 Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán khoản phải trả khác 30.000 tr.đ.

a)

Nợ TK "PTPNK" (TK338); Có TK "TGNH" (TK112): 3000 tr.đ

b)

Nợ TK "PTPNK" (TK338); Nợ TK "TGNH" (TK112): 30.000 tr.đ

c)

Nợ TK "TGNH" (TK112); Nợ TK "PTPNK" (TK338): 30.000 tr.đ

d)

Nợ TK "PTPNK" (TK338); Có TK "TGNH" (TK112): 30.000 tr.đ

30.

Câu 26. Các khoản giảm trừ doanh thu trong doanh nghiệp bao gồm

a)

Chiết khẩu thanh toán, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

b)

Chiết khẩu thương mại, giảm giá hàng bản, hàng bán bị trả lại

c)

Doanh thu bán hàng, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

d)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, giá vốn hàng bán

31.

Câu 27. Ngày 5/1/N+1 rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 7.000 tr.đ. Kế toán định khoản

a)

Nợ TK "TGNH" (TK112); Nợ TK "TM" (TKI11): 7.000 tr.đ

b)

Nợ TK "TGNH" (TK112); Có TK "TM" (TK111): 7.000 tr.đ

c)

Nợ TK "TM" (TK111); Có TK "TGNH" (TK112): 7.000 tr.đ

d)

Nợ TK "TGNH" (TK112); Có TK "TM" (TK111): 700 tr.đ

32.

Câu 28. Doanh nghiệp mua 1 loại vật liệu A: Số lượng 100 kg, giá mua 1.000.000đ, chi phí vận chuyển 200.000đ. Giá thành thực tế của vật liệu A là

a)

1.200.000đ.

b)

1.000.000đ

c)

1. 020.000đ.

33.

Giá thành thực tế của vật liệu A là

a)

1.200.000đ.

b)

1.000.000đ

c)

1.020.000đ.

d)

200.000đ

34.

Để kiểm tra việc ghi chép trên tài khoản kế toán tổng hợp (sổ cái các tài khoản), kế toán cần phải lập bảng

a)

Bảng tông hơp chi tiêt.

b)

Bảng kế chứng từ gốc cùng loại

c)

Bảng cân đối số phát sinh

d)

Bảng cân đối kể toán

35.

Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh là: rút tiền gửi ngân hàng và nhập về quỹ tiền mặt 5.000.000 đồng, kế toán ghi nợ tài khoản khoản tờ mờ: 5.000.000 đồng, có Tk TGNH: 5.000.000 đồng. Ghi như vậy gọi là

a)

Phân tích nội dung nghiệp vụ kinh tế

b)

Xác lập mối quan hệ của đối tượng kế toán

c)

Ghi đơn vào tài khoản kê toán

d)

Ghi kép vào tài khoản kế toán

36.

Hóa đơn giá trị gia tăng được sử dụng cho doanh nghiệp

a)

Nộp thuê giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ và trực tiếp

b)

Nộp thuê giá trị gia tăng theo phương pháp khâu trừ

c)

Nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp

d)

Nôp thuế tiêu thụ đặc biệt

37.

Kê toán mua công cụ, dụng cụ nhập kho, giá chưa thuế là 10.000.000đ; tỷ lệ thuế suất 10%; chưa thanh toán (tính thuê GTGT theo PP khâu trừ). Kê toán ghi:

a)

Nợ TK "Công cụ, dụng cụ" (TK 153): 10.000.000đ.

b)

Nợ TK "Công cụ, dụng cụ" (TK153): 11.000.000đ.

c)

Nợ TK "PTCNB" (TK 331): 10.000.000đ.

d)

Nợ TK "Vật tư":10.000.000đ.

38.

Ngay 19/+1 Mua nguyên vật liệu chưa trả tiên cho người bán 600.000 tr.đ, thuộc môi quan hệ đôi ứng giữa các đối tượng kế toán nào dưới đây

a)

Tài sản giảm - Nguôn vôn giảm

b)

Nguôn vôn này tăng - Nguồn vốn khác giảm

c)

Tài sản này tăng - Tài sản khác giảm

d)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

39.

Có tài liệu phản ánh tình hình Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp gồm: (Đơn vị tính: 1000 đồng)Tiền mặt: 35.000; Tiền gửi ngân hàng: 2.450.000; Máy móc thiết bị sản xuất 5.500.000; Nhà xưởng 2.750.000; Phải trả cho

4 lines
40.

Xác định tổng giá trị Tài sản của doanh nghiệp là:

a)

10.815.000

b)

10.065.000

c)

10.853.000

d)

9.315.000

41.

Ngày 10/1/N+1 Vay ngắn hạn trả nợ người bán 100.000 tr.đ. Kế toán định khoản

a)

Nợ TK "PTCNB" (TK331); Nợ TK "VVNTTC" (TK341): 100.000 tr.đ

b)

Nợ TK "VVNTTC" (TK341); Có TK "PTCNB" (TK331): 100.000 tr.đ

c)

Nợ TK "PTCNB" (TK331); Có TK "VVNTTC" (TK341): 100.000 tr.đ

d)

Nợ TK "PTCNB" (TK331); Có TK "VVNTTC" (TK341): 10.000 tr.d

42.

Đối tượng kế toán nào sau đây là nợ phải trả:

a)

Phải thu của khách hang.

b)

Lợi nhuận chưa phân phối

c)

Khoản trả trước cho người bán.

d)

Khoản khách hàng trá trước

43.

Doanh nghiệp chiết khẩu thanh toán cho khách hàng do thanh toán trước thời hạn số tiền là 50.000.000đ. Kế toán tại doanh nghiệp mua hàng phản ánh

a)

Giảm chi phí hoạt động tài chin.

b)

Tăng chi phí hoạt động tài chính

c)

Tăng doanh thu hoạt động tài chínH.

d)

Tăng các khoản chiết khấu thương mại

44.

Chi phí nguyên vật liệu dùng cho bộ phận sản xuất tại phân xưởng được tính vào khoản mục chi phí nào dưới đây

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

b)

Chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí nhân công trực tiếp.

d)

Chi phí bán hàng

45.

Doanh nghiệp thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp khấu trừ thuế khi bán hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT phải sử dụng

a)

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển.

b)

Hóa đơn GTGT

c)

Hợp đồng mua bán hàng hóa.

d)

Hóa đơn bán hàng thô

46.

thuế khi bán hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT phải sử dụng

a)

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển.

b)

Hóa đơn GTGT

c)

Hợp đồng mua bán hàng hóa.

d)

Hóa đơn bán hàng thông thường

47.

Đối tượng kế toán nào sau đây là vốn chủ sở hữu:

a)

Phải trả cho người bán

b)

Vay và nợ thuê tài chính

c)

Quỹ đầu tư phát triển

d)

Chi phí trả trước

48.

Giá thành thực tế của sản phẩm hoàn thành trong kỳ được xác định như sau

a)

Giá thành sản phẩm thực tế - Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ (cộng) + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (trừ) - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

b)

Giá thành sản phẩm thực tế = Chi phí phát sinh trong kỳ (trừ) - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

c)

Giá thành sản phẩm thực tế - Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ (cộng) + Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (trừ) - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

d)

Giá thành sản phẩm thực tế = Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (cộng) + Chi phí nhân công trực tiếp (trừ) - Chi phí sản xuất chung

49.

Tác dụng của việc định khoản kế toán:

a)

Để phản ánh các nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Để phản ánh ngắn gọn nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Để giảm bớt công việc ghi sổ của kế toán

d)

Để giảm bớt sai sót khi ghi sổ kế toán

50.

Các khoản mục nào không thể hiện trong báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Tài sản cố định hữu hình.

b)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c)

Các khoản giảm trừ doanh thu.

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

51.

Số liệu của tài khoản nào sau đây làm căn cứ để lập báo cáo kết quả kinh doanh

a)

Tài khoản phản ánh doanh thu.

b)

TK phản ánh tài sản

c)

Tài khoản phản ánh nguồn vốn.

d)

Tài khoản phản ánh các khoản nợ phải trả

52.

Ngày 15/1/N+1 Mua nguyên vật liệu chưa trà tiền cho người bán 600.000 tr. đ. Kế toán định khoản

a)

Nợ tk "NLVL' (152); Nợ TK "PTCNB" (331): 60.000tr.đ

b)

Nợ TK "NLVL" (152); Có TK "PTCNB"(331):600.000tr.đ

c)

Nợ TK "NLVL" (152); Nợ TK "PTCNB"(331): 600.000tr.đ

d)

Nợ TK "PTCNB" (3

53.

Số liệu của tài khoản nào sau đây làm căn cứ đề lập bảng cân đối kế toán

a)

Tài khoản phản ánh chi phí.

b)

Tài khoản phản ánh doanh thu

c)

TK phản ánh tài sản.

d)

Tài khoản giảm trừ doanh thu

54.

Sự việc nào sau đây không phải là nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp

a)

Giảm giá cho sản phẩm tiêu thụ

b)

Yêu cầu phiếu báo giá về hàng hóa của đối tác

c)

Trả lương cho công nhân viên

d)

Vay nợ của ngân hàng

55.

Hãy xác định nguyên giá của ô tô theo tài liệu sau: (Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khâu trừ, thuê GTGT của hàng hóa, dịch vụ là 10%). Ngày 15/9/N đơn vị mua 1 ô tô, các chi phí phát sinh như sau: Giá mua: 550.000.000đ(đã bao gồm thuế GTGT); Chi phí phát sinh liên quan: 13.200.000đ (đã bao gồm thuế GTGT)

a)

512.000.000đ.

b)

565.200.000đ

c)

550.000.000đ.

d)

13.200.000đ

56.

DN mua một TSCĐHH, giá mua có cả thuế 220.000.000đ, thuế suất 10%. Chi phí vận chuyển 1.500.000đ. Lệ phí trước bạ là 5.000.000đ. (thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Kế toán xác định Nguyên giá TSCĐHH là:

a)

206.500.000 đồng.

b)

216.500.000 đồng

c)

200.000.000 đồng.

d)

205.000.000 đồng

57.

Tính giá vật tư xuất kho theo phương pháp nhập trước - xuất trước là

a)

Giá trị hàng nào nhập kho trước sẽ được xuất sau

b)

Giá trị hàng nào nhập kho trước sẽ được xuất trước

c)

Giá trị hàng nào nhập kho sau sẽ được xuất trước

d)

Hàng nhập với giá trị nào sẽ được xuất đúng giá trị đó

58.

Hãy xác định chỉ tiêu doanh thu hàng bán của thành phẩm M. Biết rằng: Số lượng sản phẩm sản xuất ra hoàn thành trong kỳ là 7.500 sản phẩm và tiêu thụ ngay 4.550 sản phẩm, số còn lại nhập kho. Giá thành sản xuất: 35.

4 lines
59.

hỉ tiêu doanh thu hàng bán của thành phẩm M Biết rằng: Số lượng sản phâm sản xuất ra hoàn thành trong kỳ là 7.500 sản phâm và tiêu thụ ngay 4.550 sản phẩm, số còn lại nhập kho. Giá thành sản xuất: 35.700 đ/sp. Giá bán có cả thuế 44.000 đ/sp (Tỷ lệ thuê suất thuế GTGT: 10%)

a)

182.000.000 đông.

b)

162.435.000 đồng.

c)

200.200.000 đồng

d)

300.000.000 dong

60.

Ngày 10/1/N+1 Vay ngăn hạn trả nợ người bán 100.000 tr.đ, thuộc mối quan hệ đối ứng giữa các đối tượng kế toán nào dưới đây

a)

Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm

b)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

c)

Tài sản này tăng - Tài sản khác giảm

d)

Nguồn vốn này tăng - Nguồn vốn khác giảm

61.

Nội dung bên Nợ của tài khoản phản ánh các giá trị tài sản (TK vốn) phản ánh các NGHIỆP VỤ LÀM

a)

Giảm nguồn hình thành tài sản (nguồn vốn kinh doanh)

b)

Tăng giá trị tài sản (vôn kinh doanh)

c)

Tăng nguôn hình thành tài sản (nguồn vốn kinh doanh)

d)

Giảm giá trị tài sản (vốn kinh doanh)

62.

Tính giá thành đơn vị của 10.000 sản phẩm "M" đã hoàn thành trong kỳ (thuộc loại hình DN sản xuât). Biêt rằng: - Chi phí NVL trực tiêp:225.467.000 đồng Chi phí nhân công trực tiếp: 62.854.000 đồng Chi phí sản xuất chung:68.774.000 đồng - Cuối kỳ một số nguyên vật liệu đã xuất dùng không sử dụng hết, nhập lại kho giá thực tế: 6.455.000 đông

a)

35.064 đồng/SP.

b)

35.710 đồng/SP.

c)

35.709 đồng/SP

d)

35.640 đồng/SP

63.

Cuối niên độ kế toán xác định chỉ tiêu "lợi nhuận thuần" của hoạt động sản xuất kinh doanh toàn DN. Theo tài liệu sau: Lãi gộp toàn DN: 35.859.750.000 đồng. Khoản chi phí bán hàng: 355.850.000 đồng. Khoản chi phí quản lý doanh nghiệp: 475. 550.000 đồng.

a)

35.859.750.000 đồng

b)

35.603.900.000 đồng

c)

35.384.200.000 đồng

d)

35.028.350.000 đồng

64.

Doanh nghiệp chiết khấu thanh toán cho khách hàng do thanh toán trước thời hạn số tiền là 50.000.000đ. Kể toán tại doạnh nghiệp bán hàng phản ánh

4 lines
65.

Doanh nghiệp chiết khấu thanh toán cho khách hàng do thanh toán trước thời hạn số tiền là 50.000.000đ. Kể toán tại doạnh nghiệp bán hàng phản ánh

a)

Tăng các khoản chiết khấu thương mại

b)

Tăng doanh thu hoạt động tài chính

c)

Giảm chi phí hoạt động tài chính

d)

Tăng chi phí hoạt động tài chính

66.

Các tài khoản nào sau đây thuộc tài khoản phản ánh nguồn hình thành tài sản (TK nguồn vốn)

a)

TK Tiền mặt, TK Tiền gửi ngân hàng, TK Nguyên liệu, vật liệu, TK Nguồn vốn kinh doanh, TK Nguon vin dan tr xay dung co

b)

TK Nguồn vốn kinh doanh, TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản, TK Phải trả cho người bán, TK Quỹ đầu tư phát triển

c)

TK Tiền mặt, TK Tiền gửi ngân hàng, TK Nguyên liệu, vật liệu, TK Thành phẩm, TK Hàng hóa, TK Tài sản cố định hữu hình

d)

TK Thành phẩm, TK Hàng hoa, TK Tài sản cố định hữu hình, TK Phải trả cho người bán, TK Quỹ đầu tư phát triển

67.

Doanh nghiệp chiết khấu thanh toán cho khách hàng do thanh toán trước thời hạn số tiền là 50.000.000đ trừ vào s��� tiền phải thu của khách hàng. Kế toán tại doanh nghiệp bán hàng định khoản

a)

Nợ TK "PTCKH" (TK131); Có TK "CKGTDT" (TK521): 50.000.000đ

b)

Nợ TK "PTCNB" (TK331); Có TK "DTHĐTC" (TK515): 50.000.000đ

c)

Nợ TK "PTCNB" (TK331); Có TK "CKGTDT" (TK521): 50.000.000đ

d)

D.Nợ TK"CPTC" (TK635); Có TK "PTCKH" (TK131): 50.000.000đ

68.

Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất được tính vào khoản mục phí nào dưới đây

a)

Chi phí sản xuất chung.

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí bán hang.

d)

Chi phí nhân công trực tiêp

69.

DN trả trước tiền cho người bán NL, VL băng tiên gửi ngân hàng (NVL dùng vào hoạt động sản xuất kinh doanh). Kế toán ghi

a)

Nợ TK "'CPNL, VLTT" (TK 621).

b)

Nợ TK "NL, VL" (TK 152).

c)

Nợ TK "PTCNB" (TK 331)

d)

Nợ TK "PT, PN khác" (TK 338)

70.

Doanh nghiệp thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp khấu trừ thuế khi bán hàng hó

4 lines
71.

Doanh nghiệp thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp khấu trừ thuế khi bán hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT, chứng từ sử dụng phản ánh giá bán (doanh thu) là:

a)

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển.

b)

Hóa đơn bán hàng thông thường.

c)

Hợp đồng mua bán hàng hóa.

d)

Hóa đơn GTGT.

72.

DN mua công cụ, dụng cụ; áp dụng phương pháp tính thuế GTGT theo phương pháp khâu trừ; kể toán xác định giá thực tê nhập kho là:

a)

Giá đã có thuế giá trị gia tăng.

b)

Giá chưa có thuế giá trị gia tăng.

c)

Tổng giá thanh toán ghi trên hoa đơn.

d)

Giá mua bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.

73.

DN mua công cụ, dụng cụ; áp dụng phương pháp tính thuê GTGT theo phương pháp trực tiêp; kê toán xác định giá thực tê nhập kho là:

a)

Giá mua bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.

b)

Giá đã có thuế giá trị gia tăng.

c)

Tổng giá thanh toán ghi trên hóa đơn.

d)

Giá chưa có thuế giá trị gia tăng.

74.

Tính giá vật tư xuất kho theo phương pháp nhập trước - xuất trước là

a)

Giá trị hàng nào nhập kho sau sẽ được xuất trước.

b)

Hàng nhập với giá trị nào sẽ được xuất đúng giá trị đó.

c)

Giá trị hàng nào nhập kho trước sẽ được xuất sau.

d)

Giá trị hàng nào nhập kho trước sẽ được xuất trước.

75.

Khi ghi vào bên Nợ tài khoản "Nguyên liệu, vật liệu", kế toán căn cứ vào chứng từ là

a)

Phiếu xuất kho.

b)

Phiếu chi.

c)

Hóa đơn giá trị gia tăng.

d)

Phiếu nhập kho.

76.

Khi ghi vào bên Có tài khoản "Nguyên liệu, vật liệu", kế toán căn cứ vào chứng từ là

a)

Phiếu nhập kho.

b)

Hóa đơn giá trị gia tăng.

c)

Phiếu xuất kho.

d)

Phiếu chi.

77.

Khi ghi vào bên Nợ tài khoản "Nguyên liệu, vật liệu" có nghĩa là

a)

Tăng nguyên liệu vật liệu của doanh nghiệp.

b)

Giảm nguyên liệu vật liệu của doanh nghiệp.

c)

Tăng công cụ dụng cụ của doanh nghiệp.

d)

Giảm công cụ dụng cụ của doanh nghiệp.

78.

Khi ghi vào bên Có tài khoản "Nguyên liệu, vật liệu" có nghĩa là

4 lines
79.

Câu 8. Khi ghi vào bên Có tài khoản "Nguyên liệu, vật liệu" có nghĩa là

a)

Giảm công cụ dụng cụ của doanh nghiệp.

b)

Giảm nguyên liệu vật liệu của doanh nghiệp.

c)

Tăng công cụ dụng cụ của doanh nghiệp.

d)

Tăng nguyên liệu vật liệu của doanh nghiệp.

80.

Câu 9. Giá thành thực tế của sản phẩm hoàn thành trong kỳ được xác định như sau

a)

Giá thành sản phẩm thực tế = Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (cộng)+ Chi phí nhân công trực tiếp (trừ) - Chi phí sản xuất chung.

b)

Giá thành sản phẩm thực tế = Chi phí sản xuât dở dang đâu kỳ (cộng) +Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (trừ) - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ.

c)

Giá thành sản phẩm thực tế = Chi phí phát sinh trong kỳ (trừ) - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ.

d)

Giá thành sản phẩm thực tế = Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ (cộng)+ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (trừ) - Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ.

81.

Câu 10. Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ được xác định như sau

a)

Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ = Giá thành sản xuất của sản phẩm tiêu thụ (cộng) + Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ trong kỳ.

b)

Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ = Giá bán của sản phẩm tiêu thụ (cộng) + Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ trong kỳ.

c)

Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ = Giá thành kể hoạch của sản phẩm tiêu thụ (cộng) + Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ trong kỳ.

d)

Giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ = Giá theo hóa đơn của sản phẩm tiêu thụ (cộng) + Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bồ trong kỳ.

82.

Câu 11. Các khoản mục chi phí cấu th��nh nên giá thành sản xuất của sản phẩm hoàn thành trong kỳ là:

a)

Chi phí phát sinh trong kỳ; Chi phí dở dang đầu kỳ; Chi phí dở dang cuối kỳ

b)

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp; Chi phí nhân công trực tiếp; Chi phí sản xuất chung.

83.

Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất được tính vào khoản mục phí nào dưới đây

a)

Chi phí bán hàng.

b)

Chi phí nhân công trực tiếp.

c)

Chi phí sản xuất chung.

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

84.

Tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng được tính vào khoản mục phí nào dưới đây

a)

Chi phí sản xuất chung.

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

c)

Chi phí bán hàng.

d)

Chi phí nhân công trực tiếp.

85.

Các khoản bào hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn (tỷ lệ trích 23,5%), doanh nghiệp phải nộp cho công nhân trực tiếp sản xuất được tính vào khoản mục phí nào dưới đây

a)

Chi phí sản xuất chung.

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

c)

Chi phí nhân công trực tiếp.

d)

Chi phí bán hàng.

86.

Chi phí nguyên vật liệu dùng cho bộ phận sản xuất tại phân xưởng được tính vào khoản mục chi phí nào dưới đây

a)

Chi phí sản xuất chung.

b)

Chi phí bán hàng.

c)

Chi phí nhân công trực tiếp.

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

87.

Chi phí nguyên vật liệu dùng cho bộ phận sản bán hàng được tính vào khoản mục chi phí nào dưới đây

a)

Chi phí sản xuất chung.

b)

Chi phí bán hàng.

c)

Chi phí nhân công trực tiếp.

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

88.

Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm khoản mục chi phí nào dưới đây

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

b)

Chi phí nhân công trực tiếp.

c)

Chi phí sản xuất chung.

d)

Chi phí khấu hao tài sản cố đinh ở bộ phận sản xuất.

89.

Tiền lương phải trả cho nhân viên văn phòng được tính vào khoản mục chi phí nào dưới đây

a)

Chi phí bán hàng.

b)

Chi phí nhân công trực tiếp.

90.

Tiền lương phải trả cho nhân viên văn phòng được tính vào khoản mục chi phí nào dưới đây

a)

Chi phí bán hàng.

b)

Chi phí nhân công trực tiếp.

c)

Chi phí sản xuất chung.

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp.

91.

Các khoản giảm trừ doanh thu trong doanh nghiệp bao gồm

a)

Doanh thu bán hàng, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại.

b)

Chiết khấu thanh toán, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại.

c)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại.

d)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, giá vốn hàng bán.

92.

Doanh nghiệp chiết khấu thanh toán cho khách hàng do thanh toán trước thời hạn. Kế toán tại doanh nghiệp bán hàng phản ánh

a)

Tăng doanh thu hoạt động tài chính.

b)

Tăng chi phí hoạt động tài chính.

c)

Giảm chi phí hoạt động tài chính.

d)

Tăng các khoản chiết khấu thương mại.

93.

Kế toán xác định các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, doanh nghiệp nộp cho người lao động (tỷ lệ 23,5%) của đối tượng công nhân trực tiếp sản xuất. Kế toán ghi sổ:

a)

Nợ TK CPNCTT(TK 622); Có TK PT, PN khác (TK 338).

b)

Nợ TK CPNCTT (TK622); Có TK PTNLĐ (TK 334).

c)

Nợ TK PT, PN khác (TK 338) ; Có TK CPNCTT (TK 622).

d)

Nợ TK CPSXC (TK 62T); Có TK PT, PN khác (TK 338).

94.

Kế toán xác định các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, khẩu trừ vào lương của người lao động (tỷ lệ 10,5%). Kế toán ghi sổ:

a)

Nợ TK PT, PN khác (TK 338) ; Có TK PTNLĐ (TK 334).

b)

Nợ TK CPNCTT (TK622); Có TK PT, PN khác (TK 338).

c)

Nợ TK PTNLĐ (TK 334); Có TK PT, PN khác (TK 338).

d)

Nợ TK CPSXC (TK 627); Có TK PT, PN khác (TK 338).

95.

Theo phiếu xuất kho nguyên vật liệu chính X, dùng trực tiếp sản xuất, chế biến sản phẩm A. Kế toán ghi sổ: (DN hạch toán HTK theo phương pháp KKTX)

a)

Nợ TK "NL,VL" (TK 152); Có TK "CPNVLTT" (TK 152).

b)

Nợ TK "CPSXKDDD" (TK 154); Có TK "NL, VL" (TK 152).

c)

Nợ TK "CPNVLTT" (TK 621); Có TK Nguyên vật liệu (TK 152)

96.

Cuối kỳ kế toán kết chuyển khoản mục chi phí nhân công trực tiếp đề tính giá thành sản phẩm (theo phương pháp kê khai thường xuyên). Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK "CPNCTT" (622); Có TK "CPSXKDDD" (154).

b)

Nợ TK "CPSXKDDD" (154); Có TK "CPNCTT" (622).

c)

Nợ TK "CPNCTT" (622); Có TK "Phải trả người lao động" (334).

d)

Nợ TK "Phải trả người lao động"(334); Có TK "CPNCTT" (622).

97.

Tính tiền lương thực tế phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK "Phải trả người LĐ" (334); Có TK "Chi phí NCTT" (622).

b)

Nợ TK "Chi phí tiền lương"(627); Có TK "Phải trả người LĐ" (334).

c)

Nợ TK "Chi phí NCTT" (622); Có TK "Phải trả người LĐ"(334).

d)

Nợ TK "Chi phí NCTT"(622); Có TK "Chi phí tiền lương" (627).

98.

Kế toán xác định khoản trích bảo hiểm xã hội, tính trên tiền lượng đóng bảo hiểm của bộ phận bán hàng trong tháng tính vào chi phí trong kỳ và ghi số như sau:

a)

Nợ TK CPSXC (TK627); Có TK PT, PNK (TK 338 - 3383)

b)

Nợ TK CPBH (TK641); Có TK PT, PNK (TK 338 - 3384)

c)

Nợ TK CPBH (TK641); Có TK PT, PNK (TK 338 - 3383)

d)

Nợ TK PT, PNK (TK 338 - 3383); Có TK CPBH (TK 641)

99.

Sản phẩm sản xuất hoàn thành nhập kho. Kế toán định khoản: (DN hạch toán HTK theo phương pháp KKTX)

a)

Nợ TK "Thành phẩm"(155); Có TK "Chi phí SX KDDD"(154).

b)

Nợ TK "Hàng hoá"(156); Có TK "Chi phí SXKDDD" (154).

c)

Nợ TK "Chi phí SXKDDD"(154); Có TK "Thành phẩm"(155).

d)

Nợ TK "Thành phẩm"(154); Có TK "Chi phí Sản xuất" (621).

100.

Nhận được thông báo của cơ s�� đại lý về số hàng gửi bán đã bán được. Kế toán ghi sổ:

a)

/ Nợ TK GVHB (TK 632); Có TK HGĐB (TK 157).

b)

Nợ TK GVHB (TK 632); Có TK HH (TK 156).

c)

Nợ TK HGĐB (TK 157); Có TK GVHB (TK 632).

d)

Nợ TK GVHB (TK 632); Có TKTP (TK 155).

101.

Doa

4 lines
102.

Câu 29. Doanh nghiệp mua vật liệu A về nhập kho: Số lượng 100 kg, trị giá mua chưa thuế GTGT là 10.000.000đ, thuế GTGT là 1.000.000đ; chi phí vận chuyển chưa thuế GTGT là 2.000.000đ, thuế GTGT là 200.000đ (doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Giá thành thực tế nhập kho của vật liệu A là:

a)

13.200.000đ.

b)

10.000.000đ.

c)

12.000.000đ.

d)

11.000.000đ.

103.

Câu 30. Ngày 15/1/ N+1 mua nguyên liệu vật liệu về nhập kho chưa trả tiền cho người bán với tổng giá thanh toán bao gồm thuế giá trị gia tang 10% là 660.000.000 tr.đồng(doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp). Kế toán định khoản

a)

Nợ TK "NL, VL" (TK152); Có TK "PTCNB" (TK331): 660.000 tr.đ.

b)

Nợ TK "PTCNB" (TK331); Có TK "NL, VL" (TK152): 660.000 tr.đ.

c)

Nợ TK "NL, VL" (TK152); Nợ TK "PTCNB" (TK331): 600.000 tr.đ.

d)

Nợ TK "NL, VL" (TK152); Nợ TK "PTCNB" (TK331): 60.000 tr.đ.

104.

Câu 31. Kế toán mua công cụ, dụng cụ nhập kho, giá chưa thuế là 10.000.000đ; tỷ lệ thuế suất 10%; chưa thanh toán (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ). Kế toán ghi bên Nợ của tài khoản:

a)

Nợ TK "PTCNB" (TK 331): 10.000.000đ.

b)

Nợ TK "Công cụ, dụng cụ" (TK153): 11.000.000đ.

c)

Nợ TK "Công cụ, dụng cự" (TK 153): 10.000.000đ.

d)

Có TK "Công cụ, dụng cụ"(153):10.000.000đ.

105.

Câu 32. Phiếu chi thanh toán tiền điện dùng cho sản xuất chế biến sản phẩm A. Tổng giá thanh toán là: 13.200.000đ (Tỷ lệ thuế suất 10%, tính thuế theo phương pháp khấu trừ). Kế toán lập định khoản:

4 lines