Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nghiên cứu tiếp thị

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu là khảo sát một vấn đề có tính:

a)

Cụ thể

b)

Hệ thống

c)

Đơn lẻ

d)

Khái quát

2.

Điều nghiên tiếp thị nhằm phục vụ quá trình … của nhà quản trị cao cấp

a)

Thực thi quyết định

b)

Đề xuất các giải pháp

c)

Ra mệnh lệnh

d)

Ra quyết định

3.

Nghiên cứu cơ bản gồm những nội dung

a)

Chỉ số giá cả

b)

Nhịp độ tăng trưởng kinh tế

c)

Câu a và b sai

d)

Câu a và b đúng

4.

Điều nghiên tiếp thị là loại nghiên cứu

a)

Ứng dụng

b)

Cơ bản

c)

Câu a và b sai

d)

Câu a và b đúng

5.

Ứng dụng điều nghiên tiếp thị

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Nghiên cứu khách hàng

c)

Câu a và b sai

d)

Câu a và b đúng

6.

Nghiên cứu ứng dụng là loại nghiên cứu

a)

Không trả tiền

b)

Phải trả tiền

c)

Kết quả công bố công khai

d)

Ứng dụng rộng rãi

7.

Vai trò của điều nghiên tiếp thị là gì?

a)

Rất quan trọng 

b)

Hoàn toàn không quan trọng

c)

Giữa 2 thái cực trên

d)

 Không cần thiết trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp 

8.

Tiến trình điều nghiên tiếp thị gồm

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

9.

Nghiên cứu thăm dò nhằm

a)

Đề xuất các giải pháp

b)

Chọn giải pháp tối ưu

c)

Đưa ra các giả thiết nghiên cứu

d)

Không câu nào đúng

10.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu được

a)

Thu thập sẵn

b)

Đã công bố

c)

Câu a và b sai

d)

Câu a và b đúng

11.

Phát biểu sau đây là đúng?

a)

Nghiên cứu marketing quá trình xác định, thu thập, phân tích thông tin dùng để hỗ trợ cho công việc ra quyết định liên quan đến vấn đề trong marketing;

b)

Nghiên cứu marketing quá trình tổng hợp, đặt ra vấn đề liên quan đến việc nghiên cứu Marketing;

c)

Nghiên cứu marketing quá trình tạo ra thông tin dùng để hỗ trợ cho công việc ra quyết định liên quan đến vấn đề trong marketing;

d)

Không có đáp án đúng.

12.

Khái niệm về mục tiêu nghiên cứu?

a)

Giúp người ra quyết định thấy rõ được phương hướng;

b)

Giúp người ra quyết định thấy rõ được cách thức quản trị nguồn nhân lực;

c)

Đảm bảo cho người ra quyết định có được đúng người cho đúng việc;

d)

Là phát biểu tổng quát và kết quả mà người ra quyết định mong muốn;

13.

Mục tiêu của nghiên cứu marketing là?

a)

Đặt ra những vấn đế hay cơ hội marketing

b)

Giải quyết những vấn đề hay cơ hội marketing

c)

Nghiên cứu những vấn đề hay cơ hội marketing

d)

Tất các các đáp án đều đúng

14.

Đặc điểm của dữ liệu thứ cấp?

a)

Mô tả tình hình, chỉ ở quy mô hiện tượng, thể hiện bản chất của đối tượng nghiên cứu;

b)

Mô tả tình hình, chỉ rõ quy mô hiện tượng, chưa thể hiện bản chất của đối tượng nghiên cứu;

c)

Mô tả cụ thể, chính xác, bản chất của đối tượng nghiên cứu;

d)

Tất cả các đáp án đều sai;

15.

Nghiên cứu marketing phụ thuộc vào:

a)

Thông tin, dữ liệu

b)

Thông tin, ngân sách

c)

Ngân sách, Thời gian

d)

Thông tin, Thời gian

16.

Một số hoạt động nghiên cứu Marketing gồm:

a)

Nghiên cứu thị trường, hành vi NTD, marketing, sản phẩm, giá

b)

Nghiên cứu thị trường, xúc tiến, phân phối, marketing, giá

c)

Nghiên cứu thị trường, hành vi NTD, phân phối, sản phẩm, giá

d)

Nghiên cứu thị trường, marketing, xúc tiến, sản phẩm, giá

17.

Khái niệm về giả thuyết nghiên cứu:

a)

Là câu trả lời cho câu hỏi nghiên cứu

b)

Là câu trả lời chính thức cho câu hỏi nghiên cứu

c)

Là câu trả lời dự kiến cho câu hỏi nghiên cứu

d)

Cả 3 đáp án đều sai

18.

Điều nghiên tiếp thị là hoạt động bắt buộc của bất cứ quyết định marketing nào

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chỉ có những doanh nghiệp lớn mới tiến hành điều nghiên tiếp thị

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Câu 3. Điều nghiên tiếp thị cần thiết khi thiếu thông tin thị trường để ra quyết định

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Mục đích của điều nghiên tiếp thị làm giảm rủi ro cho các quyết định marketing

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Một doanh nghiệp có thể tự tổ chức chương trình điều nghiên tiếp thị cho mình

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Vấn đề quyết định của một điều nghiên tiếp thị

a)

Giới thiệu sản phẩm mới

b)

Chiến lược định vị sản phẩm

c)

Câu a và b đều sai

d)

Câu a và b đúng

24.

Để nhận thức đúng vấn đề cần nghiên cứu cần

a)

Tổ chức nghiên cứu thị trường

b)

Thảo luận với người ra quyết định

c)

Điều tra khách hàng

d)

Tất cả các câu trên sai

25.

Mục tiêu nghiên cứu của một điều nghiên tiếp thị

a)

Cụ thể

b)

Định lượng được

c)

Đưa ra giải pháp

d)

Câu a và b đúng

26.

Để xây dựng mục tiêu nghiên cứu cần

a)

Do cấp dưới đề nghị

b)

Đặt câu hỏi nghiên cứu

27.

Khách hàng rời bỏ doanh nghiệp dần là

a)

Hiện tượng

b)

Vấn đề nghiên cứu

c)

Mục tiêu nghiên cứu

d)

Tất cả các câu trên sai

28.

Các vấn đề nghiên cứu marketing thường là

a)

Sản phẩm, giá cả, phân phối, cổ động

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Câu a và b đều sai

d)

Câu a và b đúng

29.

Trong các vấn đề dưới đây, vấn đề nào là vấn đề marketing

a)

Khách hàng trung thành chuyển sang sử dụng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

b)

Doanh số giảm

c)

Sản phẩm có giá quá cao

d)

Lợi nhuận thu được từ một loại sản phẩm quá thấp so với dự kiến

30.

Sai lầm phổ biến khi xác định thông tin cần thu thập là

a)

Thông tin thiếu tập trung

b)

Thông tin quá chung chung

c)

Câu a và b đều sai

d)

Câu a và b đúng

31.

Quyết định thu thập thông tin sơ cấp hay thứ cấp phụ thuộc vào

a)

Mục tiêu nghiên cứu

b)

Vấn đề marketing

c)

Tính chất thông tin cần thu thập

d)

Không có câu đúng

32.

Doanh nghiệp có thể tìm thông tin thứ cấp từ các nguồn

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ

b)

Các thông tin có sẵn ngoài thị trường

c)

Câu a và b đều sai

d)

Câu a và b đúng

33.

Khái niệm về mô hình nghiên cứu:

a)

Là hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động hoạch định marketing

b)

Là hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động nghiên cứu marketing

c)

Là hệ thống thông tin phục vụ cho hoạt động thu thập marketing

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

34.

Vai trò của dữ liệu thứ cấp:

a)

Giúp người quyết định đưa ra giải pháp để giải quyết vấn đề

b)

Không giúp người quyết định đưa ra giải pháp để giải quyết vấn đề

c)

Giúp người tiêu dùng đưa ra giải pháp để giải quyết vấn đề

d)

Không Giúp khách hàng đưa ra giải pháp để giải quyết vấn đề

35.

Dữ liệu thứ cấp gồm:

a)

Dữ liệu thứ cấp thuận lợi, dữ liệu thứ cấp khó khăn

b)

Dữ liệu thứ cấp điểm mạnh, dữ liệu thứ cấp điểm yếu

c)

Dữ liệu thứ cấp cơ hội, dữ liệu thứ cấp thách thức

d)

Dữ liệu thứ cấp bên trong, dữ liệu thứ cấp bên ngoài

36.

Phần câu hỏi đúng sai Câu 1. Không nên sử dụng thông tin thứ cấp nếu bạn không biết rõ nguồn gốc của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Muốn xác định mục tiêu nghiên cứu cần phải xác định vấn đề nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Một cuộc điều nghiên tiếp thị có thể nghiên cứu nhiều vấn đề marketing

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cần phải xác định câu hỏi nghiên cứu cho một cuộc điều nghiên tiếp thị

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nghiên cứu định tính cần thiết cho một cuộc điều nghiên tiếp thị

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Dữ liệu thu thập được phải đảm bảo yêu cầu

a)

Giá trị

b)

Độ tin cậy

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu a và b sai

42.

Yêu cầu của dữ liệu để điều nghiên tiếp thị

a)

Tin cậy

b)

Có giá trị

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu a và b sai

43.

Hành động nào sau đây là phương pháp quan sát trong nghiên cứu định tính

a)

Quan sát bằng mắt

b)

Quan sát bằng tai

c)

Quan sát bằng thiết bị

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

44.

Những dữ liệu về thu nhập hàng năm của hộ gia đình, tuổi tác, giới tính là là sự kiện về

a)

Dân số học

b)

Xã hội học

c)

Tâm lý học

d)

Không có câu nào đúng

45.

Số người tối ưu trong phỏng vấn nhóm

a)

Từ 3 đến 5 người

b)

Từ 7 đến 12 người

46.

Một nghiên cứu sử dụng nhằm thăm dò thị trường để xác định vấn đề nghiên cứu gọi là

a)

Nghiên cứu định tính

b)

Nghiên cứu định lượng

c)

Nghiên cứu thử cấp

d)

Không có câu đúng

47.

Hình thức của phương pháp quan sát gồm

a)

Thái độ không lời

b)

Thái độ ngôn ngữ

c)

Thái độ ngoài ngôn ngữ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

48.

Những bất lợi của thảo luận nhóm

a)

Nhầm lẫn đối tượng

b)

Kỹ năng của người phỏng vấn kém

c)

Chất lượng phụ thuộc vào người điều kiện

d)

Không có câu đúng

49.

Lựa chọn câu sai: Thảo luận nhóm có đặc điểm sau

a)

Gồm 8-12 người

b)

Kéo dài 1-2 giờ

c)

Được quan sát bí mật

d)

Người tham gia thảo luận tự do

50.

Một công ty sản xuất đồ chơi trẻ em muốn tìm hiểu nhu cầu đồ chơi trẻ em từ 3-6 tuổi, hình thức nghiên cứu nào phù hợp

a)

Thảo luận nhóm

b)

Phỏng vấn chuyên sâu

c)

Quan sát

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

51.

Ý nghĩa của việc đo lường?

a)

Là cơ sở để cung cấp các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định;

b)

Là cơ sở để xem xét các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định;

c)

Là cơ sở để xử lý các tin tức, ý nghĩa cho việc ra quyết định;

52.

Khái niệm bảng câu hỏi?

a)

Là công cụ thu thập dữ liệu định lượng;

b)

Là công cụ để nghiên cứu dữ liệu định lượng;

c)

Là công cụ để kiểm soát dữ liệu định lượng;

d)

Là công cụ để phát triển dữ liệu định lượng;

53.

Khái niệm đám đông?

a)

Là con người cần nghiên cứu;

b)

Là vấn đề cần nghiên cứu;

c)

Là thị trường cần nghiên cứu;

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

54.

Những đặc tính cơ bản của bảng câu hỏi gồm?

a)

Tính logic, đầy đủ, nhanh chóng;

b)

Tính logic, hợp lý, nhanh chóng;

c)

Tính đầy đủ, nhanh chóng, hợp lý;

d)

Tính logic, đầy đủ, hợp lý;

55.

Phát biểu sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chưa qua xử lý được gọi là dữ liệu thô;

b)

Dữ liệu đã chưa qua xử lý được gọi là dữ liệu thô;

c)

Dữ liệu hợp lý và xác thực gọi là dữ liệu thô;

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

56.

Nguyên nhân vì sao phải chọn mẫu?

a)

Tiết kiệm chi phí, thời gian;

b)

Cho kết quả chính xác;

c)

Sai lệch do chọn mẫu, không do chọn mẫu;

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

57.

Bước nào quan trọng nhất trong việc thiết kế bảng câu hỏi?

a)

Xác định dữ liệu cần thu thập;

b)

Xác định dạng phỏng vấn;

c)

Xác định hình thức trả lời;

d)

Xác định cách dùng thuật ngữ;

58.

Khái niệm dữ liệu thứ cấp là?

a)

Do người khác thu thập, phục vụ cho dự án nghiên cứu của họ;

b)

Do người nghiên cứu thu thập, phục vụ cho mục đích cụ thể của dự án nghiên cứu;

c)

Tất cả các đáp án đều đúng.;

d)

Tất cả các đáp án đều sai;

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bản báo cáo là việc trình bày kết quả của một nghiên cứu marketing dưới dạng văn bản;

b)

Bản báo cáo là bảng nghiên cứu marketing dưới dạng văn bản;

c)

Bản báo cáo là bảng hỗ trợ cho kết quả nghiên cứu marketing dưới dạng văn bản;

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

60.

Khái niệm đo lường?

a)

Là quá trình thu thập dữ liệu sơ cấp, thứ cấp;

b)

Là quá trình xem xét dữ liệu sơ cấp, thứ cấp;

c)

Là quá trình xử lý dữ liệu sơ cấp, thứ cấp;

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ý tưởng nghiên cứu là những ý tưởng ban đầu về vấn đề nghiên cứu;

b)

Ý tưởng nghiên cứu là toàn bộ ý tưởng về vấn đề nghiên cứu;

c)

Ý tưởng nghiên cứu là những ý tưởng cuối cùng về vấn đề nghiên cứu;

d)

Ý tưởng nghiên cứu là những ý tưởng áp dụng về vấn đề nghiên cứu;

62.

Bước nào quan trọng nhất trong quy trình chọn mẫu:

a)

Xác định thị trường nghiên cứu

b)

Xác định khung mẫu

c)

Xác định kích thước mẫu

d)

Chọn phương pháp chọn mẫu

63.

Kỹ thuật chọn mẫu gồm:

a)

Chọn mẫu thuận tiện, phi thuận tiện

b)

Chọn mẫu phán đoán, phi phán đoán

c)

Chọn mẫu xác xuất, phi xác xuất

d)

Chọn mẫu ngẫu nhiên, phi ngẫu nhiên

64.

Loại thang đo cơ bản gồm: ________

a)

Danh mục, thứ bậc, khoảng, tỷ lệ

b)

Danh mục, số học, logic, hình học

c)

Thứ bậc, logic, số học, tỷ lệ

d)

Khoảng, danh mục, logic, hình học

65.

Thang đo định tính gồm:

a)

Thang đo định danh, thang đo quãng

b)

Thang đo định danh, thang đo thứ tự

c)

Thang đo định danh, thang đo tỉ lệ

d)

Thang đo định danh, thang đo đối nghĩa

66.

Mục tiêu của dữ liệu phải xuất phát từ mục tiêu nghiên cứu và đáp ứng yêu cầu mục đích nghiên cứu

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Một sự kiện có thể là hữu hình hay vô hình

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Những dữ liệu về tầng lớp xã hội của khách hàng là dữ liệu về xã hội học

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Dữ liệu phân tích để đánh giá nguyên nhân dẫn đến hành vi tiêu dùng gọi là dữ liệu phản ánh tác nhân

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Dữ liệu đánh giá kết quả giải pháp tiếp thị gọi là dữ liệu phản ánh kết quả

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Các hình thức thu thập dữ liệu cho nghiên cứu định lượng gồm:

a)

Phỏng vấn cá nhân trực tiếp, nhóm cố định

b)

Phỏng vấn qua điện thoại

72.

Hình thức phỏng vấn nào sau đây là đúng?

a)

Phỏng vấn cá nhân

b)

Phỏng vấn nhóm

c)

Phỏng vấn bằng thư tín

d)

Tất cả các câu trên đúng

73.

Phỏng vấn cá nhân trực tiếp thường tiến hành ở

a)

Siêu thị

b)

Tại tư gia

c)

Công viên

d)

Tất cả các câu trên đúng

74.

Phỏng vấn nhóm cố định có yêu cầu nào sau đây

a)

Định kỳ trả lời

b)

Số lượng không đổi

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu a và b sai

75.

Ưu điểm nào sau đây của hình thức phỏng vấn bằng điện thoại

a)

Có thể kết hợp hình ảnh để giải thích

b)

Thông tin về gia đình có thể quan sát không cần hỏi

c)

Phân tích động thái tiêu dùng

d)

Tỉ lệ trả lời cao

76.

Thang điểm biểu danh dùng để

a)

Đo lường mức độ hơn kém

b)

Xếp loại sự kiện

c)

Chỉ định hay biểu thị một sự vật nào đó

d)

Không có câu nào đúng

77.

Thang điểm số thứ tự có đặc tính

a)

Phân loại đối tượng nghiên cứu

b)

Đo lường mức độ hơn kém

c)

Không tính ta được nhiều hay ít hơn bao nhiêu

d)

Không có câu nào đúng

78.

Với dữ liệu định tính thang điểm sử dụng để đo lường

a)

Thang điểm biểu danh

b)

Thang điểm tỷ lệ

c)

Thang điểm khoảng cách

d)

Không có câu đúng

79.

Đo lường mức độ hơn kém

a)

Đo lường mức độ hơn kém

b)

Phân loại được đối tượng

c)

Câu a và b đúng

d)

Câu a và b sai

80.

Để thiết kế bảng câu hỏi cần qua bao nhiêu bước

a)

6 bước

b)

7 bước

c)

8 bước

d)

9 bước

81.

Câu hỏi đóng là loại câu hỏi

a)

Câu trả lời không có cấu trúc

b)

Trả lời tự do

c)

Câu trả lời được cấu trúc

d)

Không có câu đúng

82.

Câu hỏi phân đôi là dạng câu hỏi mà người được hỏi chỉ có thể chọn một trong hai câu trả lời như “có hoặc không”, “đồng ý hoặc không đồng ý”

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Câu hỏi mở là dạng câu hỏi mà trong đó câu hỏi được cấu trúc còn câu trả lời thì không

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Câu hỏi hàm nóng: có tác dụng gợi nhớ thông tin và tập trung vào chủ đề nghiên cứu

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Việc lấy mẫu trong nghiên cứu tổng thể sẽ cho kết quả không chính xác

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Sai số lấy mẫu do đối tượng lấy mẫu không hiểu câu hỏi

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cần phải hiệu chỉnh dữ liệu là do

a)

Câu trả lời thiếu nhất quán

b)

Câu trả lời không thích hợp

c)

Câu trả lời không đọc được

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

88.

Mã hóa dành cho loại dữ liệu

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Câu hỏi mở

d)

Tất cả các câu trên sai

89.

Diễn giải dữ liệu là

a)

Chuyển đổi dữ liệu thành thông tin

b)

Làm nổi bật ý nghĩa dữ liệu

c)

Câu a và b đều sai

d)

Câu a và b đều đúng

90.

Yêu cầu của diễn giải dữ liệu

a)

Không "thổi phồng" sự kiện

b)

Công bằng và khách quan

c)

Câu a và b đều sai

d)

Câu a và b đều đúng

91.

Các chỉ số thống kê đo lường độ hội tụ của dữ liệu

a)

Số mode

b)

Số trung vị

c)

Số trung bình

d)

Tất cả các câu trên đúng

92.

Các chỉ số thống kê đo lường độ phân tán dữ liệu

a)

Khoảng biến thiên

b)

Phương sai

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Tất cả các câu trên đúng

93.

Trình tự kiểm định một giả thiết thống kê

a)

Lập mẫu, lựa chọn tiêu chuẩn kiểm định, lựa chọn miền bác bỏ ứng mức ý nghĩa, tính K quan sát, so sánh, kết luận

b)

Lựa chọn tiêu chuẩn kiểm định, lập mẫu, lựa chọn miền bác bỏ ứng mức ý nghĩa, tính K quan sát, so sánh, kết luận

c)

Lập mẫu, lựa chọn miền bác bỏ ứng mức ý nghĩa, lựa chọn tiêu chuẩn kiểm định, tính K quan sát, so sánh, kết luận

d)

Lập mẫu, lựa chọn tiêu chuẩn kiểm định, tính K quan sát, lựa chọn miền bác bỏ ứng mức ý nghĩa, so sánh, kết luận

94.

Để kiểm định số trung bình khách hàng đến cửa hàng, ta sử dụng:

a)

Kiểm định trung bình một tổng thể

b)

Kiểm định trung bình hai tổng thể

c)

Kiểm định phương sai

d)

Không có câu đúng

95.

Kiểm định Chi bình phương là loại kiểm định

a)

Tham số

b)

Phi tham số

c)

Số trung bình

d)

Không có câu đúng

96.

Một kiểm định có mức ý nghĩa 5%, nếu kết xuất SPSS có Sig. là 0,193 ta kết luận

a)

Chấp nhận giả thiết H0

b)

Bác bỏ giả thiết H0

c)

Chưa kết luận được

d)

Tất cả các câu trên sai

97.

Mã hóa dữ liệu nhằm thuận tiện cho sử dụng máy tính để phân tích dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Diễn giải dữ liệu là phóng đại thông tin cho phù hợp mục đích người ra quyết định

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Dữ liệu phi tham số là loại dữ liệu tham số phân phối xung quanh giá trị trung bình

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Giả thiết H₀ luôn phủ định vấn đề nghiên cứu

a)

Đúng

b)

Sai