wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 bài 1-9

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: 你们

... 好了吗?

a)

哪儿

b)

杯子

c)

准备

d)

一些

2.

我不想去奶茶店, ... 在家做作业吧!

a)

b)

c)

可不可以

d)

3.

Lượng từ của 衣服

a)

b)

c)

d)

4.

Từ nào không điền được vào chỗ trống : 今天我...开心

a)

b)

有点

c)

d)

非常

5.

你喜欢什么颜色?

4 lines
6.

你身体不好, (a)   喝冷水

7.

晚上我们去饭馆吃饭,....?

a)

怎么

b)

哪儿

c)

什么

d)

怎么样

8.

我不知道这个字是什么...?

a)

b)

c)

意思

d)

9.

Câu hỏi đúng sai : 我已经喝二杯咖啡了

a)

b)

10.

你觉得这件衣服漂不漂亮?

a)

b)

11.

Từ vựng: 真 (zhēn). Nghĩa là gì?

a)

Rất

b)

Vô cùng

c)

Thật sự, quả là

d)

Chân

12.

Từ vựng: 颜色 (yánsè). Nghĩa là gì?

a)

Màu mè

b)

Màu sắc

c)

Rực rỡ

d)

Màu hồng

13.

Từ vựng: 粉色 (fěnsè). Nghĩa là gì?

a)

Màu hồng

b)

Màu đỏ

c)

Màu vàng

d)

Màu xanh

14.

Từ vựng: 粉 (fěn). Nghĩa là gì?

a)

Có màu hồng

b)

Có màu đỏ

c)

Bột

d)

Có màu hồng đỏ

15.

Từ vựng: 左边 (zuǒbiān). Nghĩa là gì?

a)

Bên dưới

b)

Bên cạnh

c)

Bên phải

d)

Bên trái

16.

Từ vựng: 红色 (hóngsè). Nghĩa là gì?

a)

Màu hồng

b)

Màu xanh

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ

17.

Từ vựng: 红 (hóng). Nghĩa là gì?

a)

Có màu đỏ

b)

Có màu hồng

c)

Có màu hồng đỏ

d)

Bột

18.

Từ vựng: 旅游 (lǚyóu). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Thăm quan

b)

Vui chơi

c)

Du lịch

d)

Nước ngoài

19.

Từ vựng: 觉得 (juéde). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

môn thể dục, tập thể dục/thể thao

b)

nhận biết, nhận diện

c)

nhận định, chỉ định

d)

cho rằng, nghĩ rằng

20.

Từ vựng: 最 (zuì). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Nhất

b)

Tốt nhất

c)

Cao nhất

d)

Xếp đầu

21.

Từ vựng: 为什么 (wèishénme). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Tuy nhiên

b)

Tại sao

c)

Bởi vì

d)

Nên

22.

Từ vựng: 也 (yě). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Do đó

b)

Cũng

c)

Tại sao

d)

Bởi vì

23.

Từ vựng: 运动 (yùndòng). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Chơi bóng đá

b)

Cùng nhau

c)

Muốn, cần

d)

môn thể dục, tập thể dục/thể thao

24.

Từ vựng: 踢足球 (tī zúqiú). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Chơi bóng chuyền

b)

Đá cầu

c)

Chơi bóng đá

d)

Chơi bóng ném

25.

Từ vựng: 一起 (yīqǐ). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Mới

b)

Nhất

c)

Cùng nhau

d)

mất

26.

Từ vựng: 要 (yào). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Nghĩ

b)

Cùng nhau

c)

Tại sao

d)

Muốn, cần

27.

Từ vựng: 新 (xīn). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Xin

b)

Cũng

c)

Mới

d)

28.

Từ vựng: 它 (tā). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Nó (dùng cho người chỉ giới tính nữ)

b)

Nó (dùng cho người chỉ giới tính nam và nữ)

c)

Nó (dùng cho người chỉ giới tính nam)

d)

Nó (dùng cho vật hoặc động vật)

29.

Từ vựng: 眼睛 (yǎnjing). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Đá cầu

b)

kính mắt

c)

mắt

d)

Du lịch

30.

Từ vựng: 花花 (huāhuā). Lựa chọn nghĩa đúng:

a)

Bông Hoa

b)

Thảo Thảo

c)

Hoa Hoa

d)

Vẽ Tranh

31.

Từ vựng: 生日 (shēngrì). Nghĩa là gì?

a)

Ngày mặt trời mọc

b)

Kỷ niệm

c)

Sinh nhật

d)

Lễ hội

32.

Từ vựng: 快乐 (kuàilè). Nghĩa là gì?

a)

Vui vẻ, hạnh phúc

b)

Phấn khởi, cao hứng

c)

Xúc động, vui mừng

d)

Cô đơn, buồn bã

33.

Từ vựng: 给 (gěi). Nghĩa là gì?

a)

Lấy, lấy cho

b)

Tặng, tiến

c)

Đưa cho, cho

d)

Nhận, lấy

34.

Từ vựng: 接 (jiē). Nghĩa là gì?

a)

Đưa cho, cho

b)

Tặng, tiến

c)

Vui vẻ, hạnh phúc

d)

Nhận, nghe/trả lời (điện thoại)

35.

Từ vựng: 晚上 (wǎnshang). Nghĩa là gì?

a)

Buổi chiều

b)

Buổi tối

c)

Buổi đêm

d)

Buổi sáng

36.

Từ vựng: 问 (wèn). Nghĩa là gì?

a)

Vấn đề

b)

Tiếp nhận

c)

Giúp đỡ

d)

Hỏi

37.

Từ vựng: 非常 (fēicháng). Nghĩa là gì?

a)

Rất, vô cùng

b)

Tạm được

c)

Vui vẻ, hạnh phúc

d)

Bắt đầu, sự bắt đầu

38.

Từ vựng: 开始 (kāishǐ). Nghĩa là gì?

a)

Chuẩn bị

b)

Xuất phát

c)

Bắt đầu, sự bắt đầu

d)

Kết thúc, sự kết thúc

39.

Từ vựng: 长 (cháng). Nghĩa là gì?

a)

Thử, chút ít

b)

Dài, lâu

c)

Trưởng thành

d)

Ngắn, chốc lát

40.

Từ vựng: 两 (liǎng). Nghĩa là gì?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Hai

d)

Một

41.

Từ vựng: 帮 (bāng). Nghĩa là gì?

a)

Đưa cho, cho

b)

Bê vác

c)

Nhận, nghe/trả lời (điện thoại)

d)

Giúp đỡ

42.

Từ vựng: 介绍 (jièshào). Nghĩa là gì?

a)

Vui vẻ, hạnh phúc

b)

Nhận, nghe/trả lời (điện thoại)

c)

Giới thiệu

d)

Hỏi

43.

CÂU NÀY SAU ĐÂY CÓ Ý NGHĨA GÌ ?
我早就想好了。

a)

ANH NHỚ EM

NHIỀU LẮM NHÁ

b)

AI BIẾT GÌ Á ĐÂU

c)

ANH SỚM ĐÃ NGHĨA XONG RỒI

d)

ANH SỚM ĐÃ NHỚ EM RỒI

44.

TỪ NÀY CÓ NGHĨA LÀ GÌ ?

a)

CÙNG, VỚI

b)

CÙNG, VÀ

c)

d)

KHÔNG BIẾT

45.

TỪ NÀY CÓ NGHĨA LÀ GÌ?
一直

a)

MÃI

b)

CỨ VẬY MÃI THÔI

c)

LO LẮNG

d)

GẤP GÁP

46.

TỪ NÀY SAU ĐÂY CÓ NGHĨA LÀ GÌ?
着急

a)

LO LẮNG

b)

GẤP GÁP

c)

CỨ

d)

BÀI TẬP

47.

TỪ NÀO DƯỚI ĐÂY CÓ THỂ KẾT HỢP VỚI
作业

a)

b)

c)

d)

48.

DỊCH CÂU DƯỚI ĐÂY SANG TIẾNG VIỆT
你怎么一直玩游戏,过来帮助我吧

a)

SAO ANH CỨ NGỒI CHƠI GAME MÃI VẬY, QUA ĐÂY NẤU CÙNG EM NÈ

b)

SAO ANH CỨ NGỒI CHƠI GAME MÃI VẬY, QUA ĐÂY ĐÁNH EM NÈ

c)

TỚI SỐ BÂY GIỜ, QUA ĐÂY LẸ LÊN

d)

SAO MÀY CỨ CHƠI GAME MÃI VẬY, QUA ĐÂY PHỤ TAO LIỀN

49.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG
这个问题,我不知道是什么 。。。。
你可以帮我看看吧

a)

医院

b)

意思

c)

学生

d)

同意

50.

老公,过来吧。
看看这个房间 的 。。。。可以吗?

a)

天气

b)

服务员

c)

颜色

d)

不错

51.

选择对应的词语

a)

牛奶

b)

咖啡

c)

汽水

d)

果汁

52.

选择对应的词语

a)

b)

c)

d)

53.

选择对应的词语

a)

睡觉

b)

起床

c)

吃饭

d)

考试

54.

选择对应的词语

a)

意思

b)

喜欢

c)

学习

d)

非常

55.

我不想在……吃,我喜欢在家吃,又卫生又便宜。

a)

外面

b)

图书馆

c)

卫生间

d)

外国

56.

你还是先回去……!

a)

b)

c)

d)

57.

我要好好儿地复习功课,下个星期就要……了。

a)

学习

b)

跑步

c)

考试

d)

介绍

58.

喝咖啡多了……身体不好,你要注意点儿。

a)

b)

c)

d)

59.

汉语太难学了,很多字我多不知道是什么……。

a)

运动

b)

手表

c)

意思

d)

快乐

60.

因为没有时间,所以我很少在家做饭,经常在外面吃。

问:我会做饭吗?

a)

b)

不会

61.

这个咖啡馆的咖啡很好喝,也很便宜,我每天都来喝一杯。

问:我很喜欢来这里喝咖啡。

a)

b)

62.

Điền vào chỗ trống: 你们

... 好了吗?

a)

哪儿

b)

杯子

c)

准备

d)

一些

63.

我不想去奶茶店, ... 在家做作业吧!

a)

b)

c)

可不可以

d)

64.

Lượng từ của 衣服

a)

b)

c)

d)

65.

Từ nào không điền được vào chỗ trống : 今天我...开心

a)

b)

有点

c)

d)

非常

66.

你喜欢什么颜色?

4 lines
67.

你身体不好, (a)   喝冷水

68.

我不知道这个字是什么...?

a)

b)

c)

意思

d)

69.

Câu hỏi đúng sai : 我已经喝二杯咖啡了

a)

b)

70.

你觉得这件衣服漂不漂亮?

a)

b)