Font size
WorksheetsHSK2 bài 1-9
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
Điền vào chỗ trống: 你们
... 好了吗?
哪儿
杯子
准备
一些
我不想去奶茶店, ... 在家做作业吧!
也
还
可不可以
就
Lượng từ của 衣服
把
辆
只
件
Từ nào không điền được vào chỗ trống : 今天我...开心
不
有点
很
非常
你喜欢什么颜色?
你身体不好, (a) 喝冷水
晚上我们去饭馆吃饭,....?
怎么
哪儿
什么
怎么样
我不知道这个字是什么...?
写
读
意思
对
Câu hỏi đúng sai : 我已经喝二杯咖啡了
对
错
你觉得这件衣服漂不漂亮?
对
错
Từ vựng: 真 (zhēn). Nghĩa là gì?
Rất
Vô cùng
Thật sự, quả là
Chân
Từ vựng: 颜色 (yánsè). Nghĩa là gì?
Màu mè
Màu sắc
Rực rỡ
Màu hồng
Từ vựng: 粉色 (fěnsè). Nghĩa là gì?
Màu hồng
Màu đỏ
Màu vàng
Màu xanh
Từ vựng: 粉 (fěn). Nghĩa là gì?
Có màu hồng
Có màu đỏ
Bột
Có màu hồng đỏ
Từ vựng: 左边 (zuǒbiān). Nghĩa là gì?
Bên dưới
Bên cạnh
Bên phải
Bên trái
Từ vựng: 红色 (hóngsè). Nghĩa là gì?
Màu hồng
Màu xanh
Màu vàng
Màu đỏ
Từ vựng: 红 (hóng). Nghĩa là gì?
Có màu đỏ
Có màu hồng
Có màu hồng đỏ
Bột
Từ vựng: 旅游 (lǚyóu). Lựa chọn nghĩa đúng:
Thăm quan
Vui chơi
Du lịch
Nước ngoài
Từ vựng: 觉得 (juéde). Lựa chọn nghĩa đúng:
môn thể dục, tập thể dục/thể thao
nhận biết, nhận diện
nhận định, chỉ định
cho rằng, nghĩ rằng
Từ vựng: 最 (zuì). Lựa chọn nghĩa đúng:
Nhất
Tốt nhất
Cao nhất
Xếp đầu
Từ vựng: 为什么 (wèishénme). Lựa chọn nghĩa đúng:
Tuy nhiên
Tại sao
Bởi vì
Nên
Từ vựng: 也 (yě). Lựa chọn nghĩa đúng:
Do đó
Cũng
Tại sao
Bởi vì
Từ vựng: 运动 (yùndòng). Lựa chọn nghĩa đúng:
Chơi bóng đá
Cùng nhau
Muốn, cần
môn thể dục, tập thể dục/thể thao
Từ vựng: 踢足球 (tī zúqiú). Lựa chọn nghĩa đúng:
Chơi bóng chuyền
Đá cầu
Chơi bóng đá
Chơi bóng ném
Từ vựng: 一起 (yīqǐ). Lựa chọn nghĩa đúng:
Mới
Nhất
Cùng nhau
mất
Từ vựng: 要 (yào). Lựa chọn nghĩa đúng:
Nghĩ
Cùng nhau
Tại sao
Muốn, cần
Từ vựng: 新 (xīn). Lựa chọn nghĩa đúng:
Xin
Cũng
Mới
Cũ
Từ vựng: 它 (tā). Lựa chọn nghĩa đúng:
Nó (dùng cho người chỉ giới tính nữ)
Nó (dùng cho người chỉ giới tính nam và nữ)
Nó (dùng cho người chỉ giới tính nam)
Nó (dùng cho vật hoặc động vật)
Từ vựng: 眼睛 (yǎnjing). Lựa chọn nghĩa đúng:
Đá cầu
kính mắt
mắt
Du lịch
Từ vựng: 花花 (huāhuā). Lựa chọn nghĩa đúng:
Bông Hoa
Thảo Thảo
Hoa Hoa
Vẽ Tranh
Từ vựng: 生日 (shēngrì). Nghĩa là gì?
Ngày mặt trời mọc
Kỷ niệm
Sinh nhật
Lễ hội
Từ vựng: 快乐 (kuàilè). Nghĩa là gì?
Vui vẻ, hạnh phúc
Phấn khởi, cao hứng
Xúc động, vui mừng
Cô đơn, buồn bã
Từ vựng: 给 (gěi). Nghĩa là gì?
Lấy, lấy cho
Tặng, tiến
Đưa cho, cho
Nhận, lấy
Từ vựng: 接 (jiē). Nghĩa là gì?
Đưa cho, cho
Tặng, tiến
Vui vẻ, hạnh phúc
Nhận, nghe/trả lời (điện thoại)
Từ vựng: 晚上 (wǎnshang). Nghĩa là gì?
Buổi chiều
Buổi tối
Buổi đêm
Buổi sáng
Từ vựng: 问 (wèn). Nghĩa là gì?
Vấn đề
Tiếp nhận
Giúp đỡ
Hỏi
Từ vựng: 非常 (fēicháng). Nghĩa là gì?
Rất, vô cùng
Tạm được
Vui vẻ, hạnh phúc
Bắt đầu, sự bắt đầu
Từ vựng: 开始 (kāishǐ). Nghĩa là gì?
Chuẩn bị
Xuất phát
Bắt đầu, sự bắt đầu
Kết thúc, sự kết thúc
Từ vựng: 长 (cháng). Nghĩa là gì?
Thử, chút ít
Dài, lâu
Trưởng thành
Ngắn, chốc lát
Từ vựng: 两 (liǎng). Nghĩa là gì?
Ba
Bốn
Hai
Một
Từ vựng: 帮 (bāng). Nghĩa là gì?
Đưa cho, cho
Bê vác
Nhận, nghe/trả lời (điện thoại)
Giúp đỡ
Từ vựng: 介绍 (jièshào). Nghĩa là gì?
Vui vẻ, hạnh phúc
Nhận, nghe/trả lời (điện thoại)
Giới thiệu
Hỏi
CÂU NÀY SAU ĐÂY CÓ Ý NGHĨA GÌ ?
我早就想好了。
ANH NHỚ EM
NHIỀU LẮM NHÁ
AI BIẾT GÌ Á ĐÂU
ANH SỚM ĐÃ NGHĨA XONG RỒI
ANH SỚM ĐÃ NHỚ EM RỒI
TỪ NÀY CÓ NGHĨA LÀ GÌ ?
跟
CÙNG, VỚI
CÙNG, VÀ
VÀ
KHÔNG BIẾT
TỪ NÀY CÓ NGHĨA LÀ GÌ?
一直
MÃI
CỨ VẬY MÃI THÔI
LO LẮNG
GẤP GÁP
TỪ NÀY SAU ĐÂY CÓ NGHĨA LÀ GÌ?
着急
LO LẮNG
GẤP GÁP
CỨ
BÀI TẬP
TỪ NÀO DƯỚI ĐÂY CÓ THỂ KẾT HỢP VỚI
作业
从
左
做
坐
DỊCH CÂU DƯỚI ĐÂY SANG TIẾNG VIỆT
你怎么一直玩游戏,过来帮助我吧
SAO ANH CỨ NGỒI CHƠI GAME MÃI VẬY, QUA ĐÂY NẤU CÙNG EM NÈ
SAO ANH CỨ NGỒI CHƠI GAME MÃI VẬY, QUA ĐÂY ĐÁNH EM NÈ
TỚI SỐ BÂY GIỜ, QUA ĐÂY LẸ LÊN
SAO MÀY CỨ CHƠI GAME MÃI VẬY, QUA ĐÂY PHỤ TAO LIỀN
ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG
这个问题,我不知道是什么 。。。。
你可以帮我看看吧
医院
意思
学生
同意
老公,过来吧。
看看这个房间 的 。。。。可以吗?
天气
服务员
颜色
不错
选择对应的词语
牛奶
咖啡
汽水
果汁
选择对应的词语
猫
狗
鱼
鸡
选择对应的词语
睡觉
起床
吃饭
考试
选择对应的词语
意思
喜欢
学习
非常
我不想在……吃,我喜欢在家吃,又卫生又便宜。
外面
图书馆
卫生间
外国
你还是先回去……!
吗
吧
呢
了
我要好好儿地复习功课,下个星期就要……了。
学习
跑步
考试
介绍
喝咖啡多了……身体不好,你要注意点儿。
还
把
给
对
汉语太难学了,很多字我多不知道是什么……。
运动
手表
意思
快乐
因为没有时间,所以我很少在家做饭,经常在外面吃。
问:我会做饭吗?
会
不会
这个咖啡馆的咖啡很好喝,也很便宜,我每天都来喝一杯。
问:我很喜欢来这里喝咖啡。
对
错
Điền vào chỗ trống: 你们
... 好了吗?
哪儿
杯子
准备
一些
我不想去奶茶店, ... 在家做作业吧!
也
还
可不可以
就
Lượng từ của 衣服
把
辆
只
件
Từ nào không điền được vào chỗ trống : 今天我...开心
不
有点
很
非常
你喜欢什么颜色?
你身体不好, (a) 喝冷水
我不知道这个字是什么...?
写
读
意思
对
Câu hỏi đúng sai : 我已经喝二杯咖啡了
对
错
你觉得这件衣服漂不漂亮?
对
错
