wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AVCN hỗn hợp

Total questions: 120

Worksheet time: 4hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Cơn ngất ? Nó vừa xảy ra .................. Điều tiếp theo tôi biết là cô ấy nằm hoàn toàn phẳng trên vỉa hè.

a)

đột ngột

b)

dần dần

c)

chậm rãi

2.

Bệnh nhân đột nhiên trở nên nhợt nhạt và bắt đầu đổ mồ hôi, nhưng không......................

a)

đầm đìa

b)

tốc độ

c)

khổng lồ

3.

Sau cuộc tấn công, ông Johns đã đến ........................, điều này đặt câu hỏi liệu đó có phải là một cơn co giật hay không.

a)

tốc độ

b)

chậm rãi

c)

thong thả

4.

.............................., tôi đã làm bẩn bản thân và ướt mình. Thật không dễ chịu.

a)

bối rối

b)

dần dần

c)

rõ ràng

5.

Cô ấy nằm phẳng, nhưng những người ngoài cuộc đang cố gắng giữ cô ấy thẳng đứng, vì vậy cô ấy đã co rúm lại .............................

a)

chậm rãi

b)

chấn động

c)

đột ngột

6.

Khi anh ấy không thể nhìn ....................., anh ấy đã khá sợ hãi.

a)

tốt

b)

rõ ràng

c)

thị giác

7.

Trong một cơn co giật, không có ............................dấu hiệu báo trước, nhưng điều này không phải lúc nào cũng đúng.

a)

thường xuyên

b)

hiếm khi

c)

hiếm

8.

Sau khi ngã, anh ấy không thấy tốt hơn ............................... Bệnh nhân hơi buồn ngủ trong một thời gian dài sau đó.

a)

một cách tự phát

b)

chậm rãi

c)

dần dần

9.

Anh ấy đã hồi phục ........................... từ vụ tai nạn. Bây giờ anh ấy hoàn toàn ổn.

a)

hoàn toàn

b)

một phần

c)

kém

10.

Ngất xỉu và nôn mửa không ......................... phân biệt cơn co giật với ngất.

a)

đáng tin cậy

b)

một phần

c)

rõ ràng

11.

Ghép các từ hoặc cụm từ trong cột A với các từ tương ứng trong cột B

4 lines
12.

Jane (has never been/ had never been/ was never) ill before but (felt/ was feeling/ had felt) unwell yesterday.

a)

was feeling

b)

has never been

c)

was never

d)

felt

e)

had never been

13.

Martha (had been walking/ was walking/ has been walking) three miles a day before she (broke/ was breaking/ had broken) her leg.

a)

has been walking

b)

broke

c)

was breaking

d)

had been walking

e)

was walking

14.

He’ (s been getting/ got/ was getting) these pains for two days now and we were getting very worried, so I (had decided/ decided/ was deciding) to bring him in.

a)

s been getting

b)

had decided

c)

got

d)

was getting

e)

decided

15.

He (stood/ was standing/ had stood) by the sofa when suddenly he ( started/ was starting/ had started) moaning, and then he just ( passed out/ was passing out/ had passed out)

a)

was standing

b)

passed out

c)

had stood

d)

started

e)

stood

16.

Mrs. Danby’s recovery ( was/ has been/ had been) very rapid ever since she was admitted to hospital. And she ( hadn’t had/ didn’t have/ hasn’t been having) pain for the last ten hours now.

a)

hadn’t had

b)

had been

c)

was

d)

didn’t have

e)

has been

17.

I was running to catch the bus when suddenly I felt a shap pain in my side.

4 lines
18.

She has never had the pain before till now, but she experienced some bleeding the first time.

4 lines
19.

Jane had an attack last January, but before that she hadn’t experienced anything.

4 lines
20.

I hadn’t had anything like this before it happened yesterday, but I have been feeling all right since.

4 lines
21.

He was yawning repeatedly, then he just fainted.

4 lines
22.

After he fell/had fallen, he started twitching violently when we tried to get him up.

4 lines
23.

When we came home, we found her lying. She was lying there, motionless.

4 lines
24.

He has been sweating profusely for this past hour or so. I haven’t seen him like this before. Is he seriously ill?

4 lines
25.

Daniel has been attending the clinic since last summer. He’s certainly been improving recently. This time last year he was lying in the intensive care until very ill.

4 lines
26.

He collapsed just outside the supermarket when he was coming home from word. He hadn’t complained of anything before this.

4 lines
27.

A 36-year-old right-handed French patient was admitted for a generalized tonic-clonic seizure (GTCS). While he was reading aloud an English text, his jaw started jerking and he could no longer understand what he was reading, his vision became clouded, then he fell to the ground with a GTCS.

4 lines
28.

GĐ đầu của chuyển dạ

4 lines
29.

Sự co thắt/ sự chuyển dạ

4 lines
30.

CTC

4 lines
31.

Sự dãn nở

4 lines
32.

Đi xuống thấp

4 lines
33.

Khung chậu

4 lines
34.

Nhau thai

4 lines
35.

Tống xuất ra

4 lines
36.

Đẩy ra

4 lines
37.

Tự nhiên

4 lines
38.

Mắc kẹt

4 lines
39.

Thai nhi

4 lines
40.

Cử động

4 lines
41.

Siêu âm

4 lines
42.

Ngôi thai mông

4 lines
43.

Nằm

4 lines
44.

Chiều dọc

4 lines
45.

Đáy tử cung

4 lines
46.

Trước sinh

4 lines
47.

Định nghĩa

4 lines
48.

Thời kì mang thai

4 lines
49.

Nâng lên cao

4 lines
50.

Lực kéo

4 lines
51.

Trong sản khoa

4 lines
52.

Liên quan đến

4 lines
53.

Chảy máu/ xuất h

4 lines
54.

Tôi nghĩ tôi bị bệnh trĩ (túa ra, ùa ra) hemorrhoids (bệnh trĩ)

4 lines
55.

Tôi đã bị phát ban (ban đỏ) trên bụng và cánh tay. Mẹ tôi nói rằng nó sẽ biến mất khi em bé ra đời, nhưng tôi không biết prurigo của thai kỳ (da nổi sẩn đỏ, ngứa trong lúc mang thai)

4 lines
56.

Tôi đã bị trào ngược (trào ngược lên) vị giác khủng khiếp từ dạ dày esophagitis và ợ nóng (trào ngược TQ - ợ nóng)

4 lines
57.

Tôi liên tục đi vệ sinh và tiểu thường xuyên (tiểu thường xuyên)

4 lines
58.

Lưng tôi đau dữ dội, đặc biệt là vào ban đêm lumbago (đau lưng)

4 lines
59.

Tôi không biết đốm nâu (đốm nâu) này trên mặt tôi chloasma (nám da) là gì

4 lines
60.

Tôi có cảm giác tê (tê, châm chích) ở ngón cái (ngón cái) và hai ngón tay này paresthesia (dị cảm/ châm chích/ nhoi nhói)

4 lines
61.

Giai đoạn thứ nhất của quá trình sinh con bắt đầu khi những cơn chuyển dạ đều đặn cho đến khi cổ tử cung được nở ra hoàn toàn.

4 lines
62.

Sau khi cổ tử cung mở ra hoàn toàn, đầu của bé sẽ chúc sâu xuống khung chậu

4 lines
63.

Trong vòng 30 phút mà nhau thai không được xổ ra có lẽ sẽ không tống ra tự nhiên/một cách tự động. Sự nguy hiểm của nhau thai bị giữ lại là xuất huyết.

4 lines
64.

Người mẹ báo rằng thai nhi không cử động. Không nhìn thấy cử động của thai nhi (ví dụ nhịp tim) qua siêu âm.

4 lines
65.

Thai ngôi mông là ngôi thai mà khi sờ nắn thai nằm theo chiều dọc, không sờ thấy đầu thai nhi ở vùng hố chậu, và ở đáy tử cung có một khối tròn trơn láng, có thể ấn xuống được.

4 lines
66.

Xuất huyết trước sinh đã được định nghĩa như là tình trạng chảy máu khi thai hơn 24 tuần.

4 lines
67.

Vai sau của đứa bé được đẩy ra nhờ hỗ trợ bằng cách nâng đầu lên trong khi vẫn duy trì lực kéo.

4 lines
68.

Hầu hết sốc sản khoa có liên quan đến xuất huyết nặng

4 lines
69.

Kết hợp một trong các tiền tố trên với một trong các hậu tố dưới đây để viết thuật ngữ y tế cho định nghĩa

4 lines
70.

Nội soi âm đạo là gì?

4 lines
71.

Mất kinh nguyệt là gì?

4 lines
72.

Viêm CTC là gì?

4 lines
73.

Khâu âm đạo là gì?

4 lines
74.

Cắt bỏ vòi trứng 2 bên là gì?

4 lines
75.

Viêm buồng trứng là gì?

4 lines
76.

Cố định tử cung là gì?

4 lines
77.

Viêm ống dẫn trứng là gì?

4 lines
78.

Cắt bỏ TC là gì?

4 lines
79.

Viêm âm đạo là gì?

4 lines
80.

Chảy sữa là gì?

4 lines
81.

Mang thai nhiều lần là gì?

4 lines
82.

Chảy máu tử cung là gì?

4 lines
83.

Người phụ nữ không có con là gì?

4 lines
84.

Sinh khó là gì?

4 lines
85.

Mang thai lần đầu là gì?

4 lines
86.

Sinh nhanh là gì?

4 lines
87.

Sinh con so là gì?

4 lines
88.

Match the suffixes to their meanings

a)

Tế bào bất thường

b)

Tế bào non

c)

Cắt bỏ, tách ra

d)

Đạm

e)

Bệnh về máu

89.

Give the meaning of the following terms, referring to Exercise 1 and Exercise 2 above

4 lines
90.

Complete each of the following sentences with a suitable word or phrase from the word bank

a)

tán huyết

b)

Đại bào

c)

Thiếu máu bất sản

d)

Chất tạo sợi huyết

e)

Hồng cầu

91.

Thiếu máu bất sản xảy ra khi tế bào gốc không sản suất được bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu.

4 lines
92.

Thiếu máu ác tính là tình trạng thiếu hồng cầu trưởng thành do không thể hấp thu vitamin B12 vào máu.

4 lines
93.

Trong quá trình truyền máu, nếu máu không tương thích thì tán huyết (phá vỡ các tế bào hồng cầu) xảy ra.

4 lines
94.

Đông máu là một quá trình phức tạp liên quan đến nhiều chất và phản ứng hóa học khác nhau. Kết quả cuối cùng (thường mất ít hơn 15 phút) là sự hình thành cục máu đông từ chất tạo tơ huyết của protein huyết tương.

4 lines
95.

Tế bào gốc tạo máu là tiền thân của tất cả các loại tế bào máu khác.

4 lines
96.

Thalassemia là khiếm khuyết di truyền về khả năng sản sinh huyết sắc tố dẫn đến chứng giảm sắc tố.

4 lines
97.

Sinh thiết tủy xương là một thủ thuật dưới kính hiển vi.

4 lines
98.

Bệnh máu khó đông là một rối loạn mà trong đó chảy máu quá nhiều do di truyền thiếu các yếu tố đông máu (yếu tố VIII hoặc IX) cần thiết cho quá trình đông máu.

4 lines
99.

Máu con người có 4 loại chính: A, B, AB và O. Những loại này dựa trên kháng nguyên trên tế bào hồng cầu và kháng thể có trong huyết thanh của mỗi người.

4 lines
100.

1. Ghép các tổn thương với các đặc điểm của chúng

a)

Mục mủ

b)

Bầm tím

c)

Sần da, mề đay

d)

Đốm xuất huyết

e)

Lớp mài

101.

2. Tổn thương nào bạn sẽ liên kết với các động từ này

a)

Sần da, mề đay

b)

Lớp mài

c)

Đốm xuất huyết

d)

Loét

e)

Bọng nước

102.

4. Ghép các phần gạch chân trong các câu của bệnh nhân ở cột đầu tiên với các từ và biểu thức có nghĩa giống nhau ở cột thứ hai

a)

Sợ hãi

b)

Chạm liên tục

c)

Hình thành lớp vỏ

d)

Xấu

e)

Kích thích

103.

1. Tôi phải thừa nhận rằng tôi không sử dụng thuốc mỡ mà bạn đã đưa cho tôi.

4 lines
104.

1. Tôi phải có thể đã va phải cánh tay của mình vào cái gì đó và sau đó những cục u này xuất hiện.

a)

Phải

b)

Có thể

c)

Sẽ

d)

Phải không

e)

Không cần

105.

Chúng tôi sẽ làm phẩu thuật gọi là mở ổ bụng để quan sát trong bụng của bạn.

a)

colostomy

b)

laparotomy

c)

hysterectomy

d)

colopexy

106.

Tôi e rằng chúng tôi phải làm một phẩu thuật được gọi là cắt bỏ thận để cắt bỏ thận phải của bạn.

a)

nephrectomy

b)

Thoracoplasty

c)

cholecystectomy

d)

hysterectomy

107.

Sự lựa chọn duy nhất của chúng tôi là mở thông kết tràng (ruột già), nơi mà chúng ta cắt bỏ một phần ruột già của bạn và sau đó làm một đường thông trong thành bụng của bạn.

a)

mastopexy

b)

laparotomy

c)

colostomy

d)

pyelolithotomy

108.

Chúng tôi sẽ làm phẩu thuật gọi là (a)   để quan sát trong bụng của bạn.

109.

So how do you feel about having your womb removed by laparoscopic _______?

a)

pyelolithotomy

b)

colopexy

c)

hysterectomy

d)

colostomy

110.

We’re going to do a procedure which will involve a __________________, where we remove several ribs.

a)

thoracoplasty

b)

laparotomy

c)

pyelolithotomy

d)

mastopexy

111.

We can do bilateral _________________, where we lift both breasts.

a)

laparotomy

b)

mastopexy

c)

pyelolithotomy

d)

colostomy

112.

We can do a __________________, where we stitch the bladder.

a)

pyelolithotomy

b)

hysterectomy

c)

thoracoplasty

d)

cystorrhaphy

113.

We’re going to have to remove the gall bladder. The technical name for this operation is _________.

a)

cholecystectomy

b)

laparotomy

c)

hysterectomy

d)

pyelolithotom

114.

What we’re going to do is destroy some stones in the kidney in a procedure called _______.

a)

mastopexy

b)

pyelolithotomy

c)

colopexy

d)

nephrectomy

115.

We’re going to do a procedure called a _____________ to fix the large part of gut.

a)

pyelolithotomy

b)

colopexy

c)

mastopexy

d)

thoracoplasty

116.

The small bowel _____________as if it were swallowing itself by invagination.

a)

shocked

b)

telescopes

c)

reduction

d)

laparotomy

117.

The patient presents with episodic intermittent, ____________ crying and drawing his legs up.

a)

opacity

b)

rectum

c)

invasive

d)

inconsolable

118.

The child may pass blood per ________.

a)

resected

b)

rectum

c)

reduction

d)

inconsolable

119.

A sausage –shape ___ may be felt.

a)

shocked

b)

telescopes

c)

mass

d)

laparotomy

120.

The child may be ______ and moribund.

a)

resected

b)

rectum

c)

reduction

d)

shocked