wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về dịch tễ học

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ lệ chết chu sinh liên quan đến:

a)

Trẻ chết trong bụng mẹ dưới 28 tuần tuổi

b)

Trẻ chết trong bụng mẹ từ 28 tuần tuổi trở lên đến dưới 1 tháng tuổi

c)

Trẻ chết trong bụng mẹ từ 28 tuần tuổi trở lên đến sinh ra dưới 1 tuần tuổi

d)

Trẻ chết sau sinh từ 1 tuần đến 1 tháng tuổi

2.

Tỷ lệ hiện mắc điểm được tính:

a)

Trong một giai đoạn nhất định

b)

Theo số ca mới trong năm

c)

Tại một thời điểm xác định

d)

Dựa trên số người tử vong

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tỷ lệ mắc bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa cao hơn ở các nước phát triển

b)

Tỷ lệ mắc bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa như nhau giữa các nước

c)

Tỷ lệ mắc bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa thấp hơn ở các nước đang phát triển

d)

Tỷ lệ mắc bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa cao hơn ở các nước đang phát triển

4.

Tỷ lệ tấn công nên áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Đánh giá hiệu quả vaccine

b)

Ước tính số người đã hồi phục

c)

Ước tính số người mang bệnh mạn tính

d)

Các vụ ngộ độc thực phẩm

5.

Khái niệm “tỷ số” trong dịch tễ học là:

a)

Phân số có mối liên hệ giữa tử và mẫu số

b)

Phân số luôn biểu thị nguy cơ

c)

Phân số không nhất thiết có liên hệ giữa tử và mẫu số

d)

Tỷ lệ giữa người bệnh và người không bệnh

6.

Tỷ lệ chết sơ sinh là:

a)

Số trẻ chết dưới 1 tuổi so với tổng số trẻ sinh ra

b)

Số trẻ chết trong tháng đầu sau sinh so với tổng số trẻ sống sau sinh

c)

Số trẻ chết từ 1 tháng đến 1 tuổi

d)

Số trẻ chết trong bụng mẹ sau 28 tuần

7.

Nguyên nhân “đủ” nghĩa là:

a)

Có thể gây bệnh trong vài trường hợp

b)

Không

8.

u sinh so với tổng số trẻ sống sau sinh

a)

Số trẻ chết từ 1 tháng đến 1 tuổi

b)

Số trẻ chết trong bụng mẹ sau 28 tuần

9.

Nguyên nhân “đủ” nghĩa là:

a)

Có thể gây bệnh trong vài trường hợp

b)

Không thể gây bệnh nếu không có yếu tố hỗ trợ

c)

Chắc chắn gây ra hoặc khởi phát bệnh

d)

Luôn đi kèm nguyên nhân “cần”

10.

Nguyên nhân “cần” nghĩa là:

a)

Góp phần làm nặng thêm bệnh

b)

Nếu thiếu thì bệnh không thể xảy ra

c)

Chỉ cần xuất hiện một mình là đủ gây bệnh

d)

Gây bệnh nhưng không bắt buộc phải có

11.

Sự tồn tại và phát triển của vật chủ phụ thuộc vào:

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

12.

Căn cứ vào ý nghĩa thực hành phòng chống dịch, có mấy nguồn truyền nhiễm?

a)

2 nguồn

b)

3 nguồn

c)

4 nguồn

d)

5 nguồn

13.

Quá trình dịch gồm:

a)

2 khâu

b)

3 khâu

c)

4 khâu

d)

5 khâu

14.

Dịch tễ học nghiên cứu phân bố bệnh qua các góc độ:

a)

Tuổi, giới, di truyền

b)

Dân cư, thu nhập, môi trường

c)

Con người, không gian, thời gian

d)

Cơ thể, tế bào, mô

15.

Có mấy loại đường truyền nhiễm chính trong dịch tễ học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Căn cứ mức độ thích nghi của mầm bệnh với vật chủ, có mấy loại nguồn truyền nhiễm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Có mấy hướng hoạt động chính của dịch tễ học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Dịch tễ học có mấy mục tiêu chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Một trong các mục tiêu chính của dịch tễ học là:

a)

Tiêu diệt hoàn toàn mầm bệnh

b)

Xác định tác nhân gây tử vong

c)

Xác định sự phân bố các hiện tượng sức khỏe bệnh trạng

d)

Quản lý nhân khẩu học

20.

Chẩn đoán cộng đồng là:

a)

Điều trị bệnh cho cộng đồng

b)

Đo huyết áp cộng đồng

c)

Áp dụng kiến thức dị

21.

Chẩn đoán cộng đồng là:

a)

Điều trị bệnh cho cộng đồng

b)

Đo huyết áp cộng đồng

c)

Áp dụng kiến thức dịch tễ để phát hiện bệnh và nguyên nhân trong cộng đồng

d)

Tổ chức khám sức khỏe định kỳ

22.

Quá trình dịch là:

a)

Quá trình tiến triển của bệnh ở một cá nhân

b)

Quá trình điều trị bệnh trong bệnh viện

c)

Chuỗi nhiễm trùng xảy ra trong cộng đồng trong điều kiện môi trường nhất định

d)

Sự phân bố dân cư theo bệnh tật

23.

Hiện tượng “tảng băng” đề cập đến:

a)

Nhiều người mắc bệnh nặng hơn dự kiến

b)

Nhiều người khỏi bệnh không rõ nguyên nhân

c)

Nhiều người nhiễm nhưng không biểu hiện rõ

d)

Nhiều người tử vong không rõ lý do

24.

Tính mẫn cảm của cơ thể phụ thuộc vào các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Di truyền

b)

Tuổi

c)

Giới

d)

Tình trạng kinh tế

25.

Một trong những nội dung chính của nghiên cứu mô tả là:

a)

Xác định mẫu thử nghiệm

b)

Xác định quần thể nghiên cứu

c)

Phân tích biến chứng

d)

Lập công thức điều trị

26.

Biện pháp đặc hiệu phòng bệnh tả là:

a)

Cách ly người bệnh

b)

Sử dụng thuốc kháng sinh

c)

Vệ sinh môi trường

d)

Tiêm hoặc uống vaccine tả

27.

Một số bệnh từ động vật sang người có thể bùng phát thành dịch ở người vì:

a)

Mầm bệnh chỉ phát triển ở động vật

b)

Người không có khả năng miễn dịch

c)

Số lớn động vật mắc bệnh và người có khả năng tiếp thụ cao

d)

Mầm bệnh biến đổi gen

28.

Đặc trưng của cơ chế truyền nhiễm qua đường không khí là:

a)

Lây chậm và có thể kiểm soát dễ

b)

Lây truyền nhanh giữa người này và người khác vì khó cách ly

c)

Chủ yếu lây qua ăn uống

d)

Chỉ xảy ra

29.

Đặc trưng của cơ chế truyền nhiễm qua đường không khí là:

a)

Lây chậm và có thể kiểm soát dễ

b)

Lây truyền nhanh giữa người này và người khác vì khó cách ly

c)

Chủ yếu lây qua ăn uống

d)

Chỉ xảy ra trong mùa lạnh

30.

Nổi bật của nghiên cứu bệnh-chứng là:

a)

Dễ thực hiện và rẻ tiền

b)

Phân tích tốt bệnh mạn tính

c)

Thích hợp với bệnh hiếm gặp

d)

Tốt trong đánh giá hiệu quả can thiệp

31.

So với các nghiên cứu quan sát khác, “yếu tố nhiễu” trong nghiên cứu thuần tập là:

a)

Cao

b)

Trung bình

c)

Thấp

d)

Không xác định được

32.

Dự phòng cấp III nhằm:

a)

Phòng bệnh từ đầu

b)

Phát hiện sớm

c)

Điều trị dứt điểm

d)

Giảm khuyết tật và phục hồi chức năng

33.

Dự phòng cấp III trong dịch tễ học, nhiệm vụ chủ yếu thuộc về:

a)

Bác sĩ gia đình

b)

Bác sĩ điều trị và kỹ thuật viên phục hồi chức năng

c)

Y sĩ y tế công cộng

d)

Tình nguyện viên y tế

34.

Dự phòng cấp I tương ứng với:

a)

Giai đoạn cảm nhiễm

b)

Giai đoạn ủ bệnh

c)

Giai đoạn toàn phát

d)

Giai đoạn lui bệnh

35.

Dự phòng cấp II nhằm:

a)

Phát hiện sớm và điều trị kịp thời

b)

Phòng bệnh tái phát

c)

Điều trị tại nhà

d)

Tăng cường sức đề kháng

36.

Dự phòng cấp II trong dịch tễ học chủ yếu do:

a)

Bác sĩ điều trị thực hiện

b)

Tình nguyện viên y tế

c)

Nhân viên y tế công cộng, y học dự phòng

d)

Nhân viên hành chính

37.

Dự phòng cấp I nhằm:

a)

Hạn chế biến chứng

b)

Cách ly bệnh nhân

c)

Ngăn ngừa bệnh xuất hiện

d)

Phát hiện người bệnh

38.

Sự tồn tại và phát triển của vật chủ phụ thuộc vào:

a)

Tuổi và nghề nghiệp

b)

Di truyền và chủng tộc

c)

Tính mẫn cảm, sức đề kháng, miễn dịch

d)

Khả năng thích nghi với khí hậu

39.

tại và phát triển của vật chủ phụ thuộc vào:

a)

Tuổi và nghề nghiệp

b)

Di truyền và chủng tộc

c)

Tính mẫn cảm, sức đề kháng, miễn dịch

d)

Khả năng thích nghi với khí hậu

40.

Cấu phần trong định nghĩa dịch tễ học của Last (1995) là:

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Nghiên cứu phân bố bệnh và yếu tố nội sinh, ngoại sinh

c)

Quản lý bệnh viện

d)

Theo dõi điều trị

41.

Căn cứ để phân loại các cấp độ dự phòng là:

a)

Số ca bệnh

b)

Tuổi bệnh nhân

c)

Quá trình tự nhiên của bệnh

d)

Loại mầm bệnh

42.

Miễn dịch thụ động là:

a)

Tiêm vaccine

b)

Truyền kháng thể từ mẹ sang con

c)

Nhiễm bệnh tự nhiên

d)

Uống vitamin tăng đề kháng

43.

Mục tiêu của chẩn đoán cộng đồng là:

a)

Điều trị cho cộng đồng

b)

Phát hiện sớm bệnh và yếu tố nguy cơ trong cộng đồng

c)

Cung cấp thuốc miễn phí

d)

Tăng cường giám sát dân số

44.

Từ “Epidemiology” có nguồn gốc từ:

a)

La Tinh

b)

Hy Lạp

c)

Pháp

d)

La Mã

45.

Ba mắc xích trong quá trình dịch là:

a)

Tác nhân – Miễn dịch – Môi trường

b)

Nguồn truyền nhiễm – Yếu tố trung gian – Khối cảm thụ

c)

Bệnh nhân – Vi khuẩn – Nước

d)

Người bệnh – Thuốc – Dự phòng

46.

Nếu bệnh lây từ người sang người thì người là:

a)

Vật chủ trung gian

b)

Nguồn truyền nhiễm chính

c)

Người cảm thụ

d)

Người mang bệnh nhẹ

47.

Nếu bệnh lây từ động vật sang người thì người là:

a)

Vật chủ trung gian

b)

Nguồn chính

c)

Nguồn truyền nhiễm phụ

d)

Người bệnh mãn tính

48.

Một trong những nhiệm vụ của dịch tễ học là:

a)

Điều trị người bệnh

b)

Khám sức khỏe định kỳ

c)

Mô tả tình trạng sức khỏe quần thể

d)

Phân phối thuốc

49.

Giá trị tiên đoán dương tính là:

a)

Tỷ lệ âm tính trong nhóm bệnh

b)

Tỷ lệ người có b

50.

Giá trị tiên đoán dương tính là:

a)

Tỷ lệ âm tính trong nhóm bệnh

b)

Tỷ lệ người có bệnh thật trong số người có kết quả dương tính

c)

Tỷ lệ mắc mới trong nhóm điều trị

d)

Số người khỏi bệnh trong nhóm bệnh

51.

Bệnh sởi lây truyền chủ yếu qua:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Đường máu

d)

Đường da

52.

Biện pháp khử trùng – tẩy uế thuộc:

a)

Yếu tố cảm thụ

b)

Tác nhân gây bệnh

c)

Yếu tố trung gian

d)

Biện pháp dự phòng cấp III

53.

Nghiệm pháp Mantoux được dùng để:

a)

Chẩn đoán viêm gan

b)

Chẩn đoán nhiễm lao

c)

Phát hiện ung thư phổi

d)

Xác định tiêm phòng đầy đủ

54.

Người mang trùng không rõ ràng thường gặp ở bệnh:

a)

Cúm, sởi

b)

Virus bại liệt, não mô cầu, virus viêm gan

c)

Lao, bạch hầu

d)

Viêm phổi do phế cầu

55.

Để hình thành giả thuyết dịch tễ học về mối quan hệ nhân quả cần:

a)

Nghiên cứu mô tả

b)

Tiêm chủng đại trà

c)

Theo dõi phòng bệnh

d)

Điều trị tại chỗ

56.

Nước đóng vai trò quan trọng hơn đất trong truyền bệnh tiêu hóa vì:

a)

Vi khuẩn trong đất yếu hơn

b)

Người tiếp xúc nước nhiều hơn đất

c)

Đất khó mang vi khuẩn

d)

Nước dễ được khử khuẩn

57.

Một nội dung chính của nghiên cứu mô tả là:

a)

Tiêm chủng phòng bệnh

b)

Điều trị cộng đồng

c)

Định nghĩa bệnh nghiên cứu

d)

Phân tích số ca tử vong

58.

Mức độ miễn dịch tập thể có ý nghĩa:

a)

Giúp bảo vệ cá nhân khỏi bệnh

b)

Tăng khả năng đề kháng của vi khuẩn

c)

Quan trọng vì liên qua

59.

Mức độ miễn dịch tập thể có ý nghĩa:

a)

Giúp bảo vệ cá nhân khỏi bệnh

b)

Tăng khả năng đề kháng của vi khuẩn

c)

Quan trọng vì liên quan đến việc bảo vệ tập thể trước dịch bệnh

d)

Chỉ quan trọng khi đã có dịch xảy ra

60.

Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến quá trình dịch qua các điểm sau, ngoại trừ:

a)

Ảnh hưởng đến tiết túc

b)

Ảnh hưởng đến động vật mang bệnh

c)

Ảnh hưởng đến tác nhân gây bệnh

d)

Không ảnh hưởng đến dịch bệnh

61.

Tiêm chủng vaccine tạo nên loại miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch thụ động

b)

Miễn dịch chủ động

c)

Miễn dịch di truyền

d)

Miễn dịch tự nhiên

62.

Mục đích chính của nghiên cứu thuần tập là:

a)

Tính tỷ lệ hiện mắc

b)

Đánh giá tác dụng thuốc

c)

Kiểm định giả thuyết nhân - quả

d)

Ước lượng tỷ lệ tử vong

63.

Khi cần đo số mới mắc, thiết kế phù hợp nhất là:

a)

Cắt ngang

b)

Bệnh chứng

c)

Thuần tập

d)

Mô tả

64.

Đường truyền nhiễm chủ yếu của sốt xuất huyết là:

a)

Không khí

b)

Tiêu hóa

c)

Muỗi

d)

Động vật gặm nhấm

65.

Bệnh dịch hạch lây truyền qua:

a)

Ruồi

b)

Bọ chét

c)

Muỗi

d)

Nước

66.

Sốt rét là bệnh do:

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Ký sinh trùng sốt rét (Plasmodium)

d)

Tác nhân không rõ

67.

HIV lây qua:

a)

Không khí

b)

Côn trùng

c)

Dịch cơ thể

d)

Đất và nước