wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kế toán và thuế GTGT

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không cấu thành nên trị giá thực tế (giá gốc) của nguyên liệu, vật liệu mua ngoài?

a)

Giá mua của nguyên liệu, vật liệu

b)

Chi phí vận chuyển, bốc dỡ nguyên liệu, vật liệu

c)

Chi phí ký kết hợp đồng

d)

Các khoản thuế không được hoàn lại

2.

Tại doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua nguyên liệu, vật liệu về nhập kho, chưa thanh toán tiền cho người bán, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 153/ Có TK 331

b)

Nợ TK 152/ Có TK 331

c)

Nợ TK 152, Nợ TK 1331/ Có TK 112

d)

Nợ TK 152, Nợ TK 1331/ Có TK 331

3.

Doanh nghiệp bán hàng theo phương thức gửi bán đại lý, thời điểm nào sau đây được ghi nhận doanh thu bán hàng?

a)

Khi xuất kho hàng hóa để gửi cho đại lý

b)

Khi đại lý gửi thông báo hàng đã bán được

c)

Khi đại lý thông báo đã nhận được số hàng do doanh nghiệp gửi bán

d)

Khi ký kết hợp đồng giữa doanh nghiệp và đại lý

4.

Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không được kế toán sử dụng để tính trị giá vật liệu, hàng hóa xuất kho?

a)

Phương pháp nhập trước – xuất trước (FIFO)

b)

Phương pháp bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ

c)

Phương pháp nhập sau – xuất trước (LIFO)

d)

Phương pháp giá đích danh

5.

Xuất kho nguyên liệu, vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 642/Có TK 152

b)

Nợ TK 641/Có TK 152

c)

Nợ TK 627/Có TK 152

d)

Nợ TK 621/Có TK 152

6.

Tại doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vật liệu mua về nhập kho, giá mua ghi trên hóa đơn chưa có thuế GTGT 100.000, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng TGNH, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 152 : 110.000 /Có TK 112: 110.000

b)

Nợ TK 152: 100.000 /

7.

thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng TGNH, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 152 : 110.000 /Có TK 112: 110.000

b)

Nợ TK 152: 100.000 /Có TK 112: 100.000

c)

Nợ TK 152: 100.000, Nợ TK 133: 10.000 /Có 112: 110.000

d)

Nợ TK 152: 100.000, Nợ TK 133: 10.000/Có TK 331: 110.000

8.

Để ghi nhận một tài sản là TSCĐ, cần thỏa mãn những điều kiện nào sau đây?

a)

Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 10.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng trên môt năm

b)

Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 10.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng dưới một năm

c)

Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 30.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng trên môt năm

d)

Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 30.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng dưới môt năm

9.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, Khi mua TSCĐ hữu hình, đã thanh toán bằng chuyển khoản, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 211, Nợ TK 1331 /Có TK 112

b)

Nợ TK 211, Nợ TK 133 /Có TK 111

c)

Nợ TK 211, Nợ TK 133 /Có TK 331

d)

Nợ TK 211, Nợ TK 1332 /Có TK 112

10.

Khoản nào sau đây không được tính vào nguyên giá của TSCĐ?

a)

Trị giá mua ghi trên hóa đơn

b)

Chi phí lắp đặt, chạy thử

c)

Thuế GTGT (Theo phương pháp trực tiếp)

d)

Thuế GTGT (Theo phương pháp khấu trừ)

11.

Để phản ánh giá trị của nguyên liệu, vật liệu mua ngoài đang đi trên đường, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 151, Nợ TK 1331 /Có TK 111,112, 331

b)

Nợ TK 152, Nợ TK 133 /Có TK 111, 112, 331

c)

Nợ TK 151 / Có TK 331

d)

Nợ TK 157, Nợ TK 1331 /Có TK 111,112, 331

12.

Khi kiểm kê phát hiện trị giá nguyên liệu, vật liệu thiếu nằm trong hao hụt trong định mức cho phép, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 1381 /Có TK 152

b)

Nợ TK 1388 /Có TK 152

c)

Nợ TK 642 / Có TK 152

d)

Nợ TK 632/Có TK 152

13.

Nhận được số hàng mua ngoài đang đi trên đường từ tháng trước, khi kiểm nhận nhập kho phát hiện nguyên liệu, vật liệu thiếu một số chưa rõ nguyên nhân, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 338 /Có TK 152

b)

Nợ TK 152, Nợ TK 1381 /Có TK 151

c)

Nợ TK 138 / Có TK 152

d)

Nợ TK 152, Nợ TK 3381 /Có TK 151

14.

Khi quyết định trị giá nguyên vật liệu thiếu thủ kho phải bồi thường bằng cách trừ vào lương, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 334 /Có TK 1381

b)

Nợ TK 334 /Có TK 338

c)

Nợ TK 1381/Có TK 334

d)

Nợ TK 334 /Có TK 111

15.

Khi kiểm kê nguyên liệu, vật liệu, trị giá phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 3381 /Có TK 152

b)

Nợ TK 152, Nợ TK 1381 /Có TK 151

c)

Nợ TK 1381 / Có TK 152

d)

Nợ TK 152 /Có TK 3381

16.

Khi trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 632/Có TK 2294

b)

Nợ TK 642/Có TK 2294

c)

Nợ TK 632/ Có TK 2293

d)

Nợ TK 632/Có TK 2291

17.

Khi kiểm kê nguyên liệu, vật liệu, trị giá phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

(a)  

18.

Nguyên liệu, vật liệu công ty được hưởng chiết khấu do mua với số lượng lớn, đã trừ vào số nợ phải trả. Kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 521 /Có TK 131

b)

Nợ TK 331/Có TK 152, Có TK 133

c)

Nợ TK 152 / Có TK 331

d)

Nợ TK 331 /Có TK 152

19.

Phản ánh chi phí vận chuyển nguyên liệu, vật liệu về nhập kho, đã trả bằng tiền mặt kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 152, Nợ TK 133 /Có TK 111

b)

Nợ TK 621, Nợ TK 133 /Có TK 111

c)

Nợ TK 621/Có TK 111

d)

Nợ TK 152 /Có TK 331

20.

Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận quản lý doanh nghiệp, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 211/ Có TK 214

b)

Nợ TK 642/ Có TK 214

c)

Nợ TK 641/ Có TK 214

d)

Nợ TK 627/ Có TK 214

21.

Doanh nghiệp nộp thuế nhập khẩu bằng TGNH, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 3334 /Có TK 112

b)

Nợ TK 3332/Có TK 112

c)

Nợ TK 3333/Có TK 112

d)

Nợ TK 3333/Có TK 111

22.

Doanh nghiệp mua một TSCĐ hữu hình, giá mua 100.000, (Đơn vị tính:1.000đ), thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng TGNH, kế toán ghi sổ như thế nào ? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 211: 100.000, Nợ TK 1332: 10.000/ Có TK 112: 110.000

b)

Nợ TK 211: 110.000/ Có TK 112: 110.000

c)

Nợ TK 211: 100.000, Nợ TK 3331: 10.000/ Có TK 112: 110.000

d)

Nợ TK 213: 110.000, Nợ TK 1332: 10.000/ Có TK 112: 110.000

23.

Khi thanh lý TSCĐ, để phản ánh số tiền mặt thu từ thanh lý, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 112/Có TK 511, Có TK 3331

b)

Nợ TK 111/Có TK 711, Có TK 3331

c)

Nợ TK 112/ Có TK 511, Có TK 133

d)

Nợ TK 131/Có TK 711, Có TK 3331

24.

Khi thanh lý TSCĐ, để phán ánh chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 211, Nợ TK 133/Có TK 111

b)

Nợ TK 811, Nợ TK 133/Có TK 111

c)

Nợ TK 811/ Có TK 112

d)

Nợ TK 641/Có TK 111

25.

Khi xuất kho công cụ, dụng cụ cho sản xuất thuộc loại phân bổ cho nhiều kỳ, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 242/Có TK 153

b)

Nợ TK 153/ Có TK 242

c)

Nợ TK 627/ Có TK 153

d)

Nợ TK 627/ Có TK 111

26.

Khi nhận vốn góp bằng TSCĐ, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 211/Có TK 112

b)

Nợ TK 211/ Có TK 111

c)

Nợ TK 211/ Có TK 711

d)

Nợ TK 211/ Có TK 411

27.

Khi tính các khoản trích theo lương cho công nhân trực tiếp sản xuất (Phần tính vào chi phí của DN), kế toán ghi sổ như thế nào ? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 627/Có TK 338

b)

Nợ TK 622/Có TK 334

c)

Nợ TK 627/Có TK 334

d)

Nợ TK 622/Có TK 338

28.

Nhận bàn giao công trình do XDCB hoàn thành, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 241/Có TK 112

b)

Nợ TK 211/ Có TK 711

c)

Nợ TK 211/ Có TK 241

d)

Nợ TK 211/ Có TK 411

29.

Khi kiểm kê TSCĐ phát hiện thừa một TSCĐ hữu hình chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 211/Có TK 3381

b)

Nợ TK 211/Có TK 3388

c)

Nợ TK 1381/Có TK 211

d)

Nợ TK 211/Có TK 711

30.

Khi tính các khoản trích theo lương cho công nhân trực tiếp sản xuất (Phần trừ vào lương của người lao động), kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 334/ Có TK 112

b)

Nợ TK 334/ Có TK 1381

c)

Nợ TK 334/ Có TK 338

d)

Nợ TK 338/ Có 112

31.

Khi trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 621/Có TK 335

b)

Nợ TK 622/Có TK 335

c)

Nợ TK 627/Có TK 335

d)

Nợ TK 335/Có TK 622

32.

Khi mua công cụ, dụng cụ thuộc loại phân bổ 1 lần đưa ngay vào phục vụ cho bộ phận sản xuất, chưa thanh toán tiền cho người bán, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 242, Nợ TK 1331/Có TK 153

b)

Nợ TK 153, Nợ TK 1331/ Có TK 112

c)

Nợ TK 627, Nợ TK 1331/ Có TK 331

d)

Nợ TK 627, Nợ TK 1331/ Có TK 111

33.

Khi xuất kho công cụ, dụng cụ loại phân bổ 1 lần phục vụ cho việc bán hàng, kế toán ghi sổ như thế nào ? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 6412 /Có TK 156

b)

Nợ TK 6413 /Có TK 153

c)

Nợ TK 6412 /Có TK 153

d)

Nợ TK 6412 /Có TK 152

34.

Tính Bảo hiểm Xã hội phải trả cho người lao động, kế toán ghi sổ thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 334 /Có TK 3382

b)

Nợ TK 3386 /Có TK 334

c)

Nợ TK 3382/Có TK 334

d)

Nợ TK 3383 /Có TK 334

35.

Khi khấu trừ vào lượng của nhân viên tiền tạm ứng thừa, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK 334 /Có TK 141

b)

Nợ TK 334 /Có TK 111

c)

Nợ TK 141/Có TK 111

d)

Nợ TK 111 /Có TK 141

36.

Khi dùng TGNH để nộp tiền kinh phí công đoàn lên cơ quan công đoàn cấp trên, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK3382 /Có TK 111

b)

Nợ TK3383 /Có TK 112

c)

Nợ TK3382/Có TK 112

d)

Nợ TK334 /CóTK 112

37.

Tại DN, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nguyên liệu, vật liệu mua về chuyển thẳng đến bộ phận sản xuất (Không nhập kho), chưa thanh toán tiền, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK152, Nợ TK133/Có TK331

b)

Nợ TK621, Nợ TK 133 /Có TK 112

c)

Nợ TK621, Nợ TK 133 /Có TK 331

d)

Nợ TK621 /Có TK 331

38.

Tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phân bán hàng trong tháng là 30.000, kế toán ghi sổ như thế nào ? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK642: 30.000/ Có TK 334: 30.000

b)

Nợ TK641: 30.000/ Có TK 334: 30.000

c)

Nợ TK641: 30.000/ Có TK 338: 30.000

d)

Nợ TK334: 30.000/ Có TK 641: 30.000

39.

Khi phân loại chi phí sản xuất theo mục đích và công dụng của chi phí, không bao gồm khoản mục chi phí nào dưới dây?

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất chung

40.

Trị giá vốn thực tế của hàng hóa nhập khẩu ở thời điểm nhập kho, bao gồm những yếu tố nào theo các phương án sau đây?

a)

Giá mua thực tế trả cho người bán

b)

Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua ở nước ngoài

c)

Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua cả trong, ngoài nước

d)

Giá mua thực tế của hàng nhập kho, chi phí mua cả trong và ngoài nước và thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)

41.

Nguyên vật liệu mua ngoài, đưa ngay vào phục vụ sản xuất sản phẩm không qua kho, chưa thanh toán cho người bán, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK627, NợTK1331/ Có TK 331

b)

Nợ TK621, NợTK 1331/ Có TK 111

c)

Nợ TK621, NợTK 1331/ Có TK 331

d)

Nợ TK621, NợTK1331/ Có TK 112

42.

Cuối kỳ kế toán, nhập lại kho số nguyên liệu, vật liệu do sử dụng không hết, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK152/Có TK331

b)

Nợ TK152/ Có TK 154

c)

Nợ TK621/Có TK 152

d)

Nợ TK152/Có TK621

43.

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phầm, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK154/ CóTK 621

b)

Nợ TK154/ Có TK 152

c)

Nợ TK152/ Có TK 154

d)

Nợ TK621/ CóTK 154

44.

Khi trả lương cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK622/Có TK334

b)

Nợ TK334/Có TK 112

c)

Nợ TK334/Có TK 111

d)

Nợ TK338/Có TK111

45.

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp để tính giá thành sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK154/Có TK334

b)

Nợ TK622/ Có TK 154

c)

Nợ TK154/Có TK 622

d)

Nợ TK154/Có TK338

46.

Tính tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK6271/Có TK 334

b)

Nợ TK622/ Có TK 334

c)

Nợ TK642/Có TK 334

d)

Nợ TK6273/ Có TK 334

47.

Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK6273/Có TK 214

b)

Nợ TK642/Có TK 214

c)

Nợ TK641/ Có TK 214

d)

Nợ TK6274/ Có TK 214

48.

Phản ánh chi phí dịch vụ mua ngoài dùng cho bộ phận sản xuất, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK642/ CóTK 111

b)

Nợ TK6277, Nợ TK 133/ Có TK 111, 112, 331

c)

Nợ TK6272/ Có TK 111, 112, 331

d)

Nợ TK6274/ Có TK111, 112, 331

49.

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí sản xuất chung để tính giá thành sản phẩm, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK154/ CóTK 627

b)

Nợ TK154/ Có TK 641

c)

Nợ TK154/ Có TK 622

d)

Nợ TK154/ CóTK 621

50.

Khi sản phẩm hoàn thành nhập kho, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK154/ CóTK 621

b)

Nợ TK152/ Có TK 154

c)

Nợ TK155/ Có TK 154

d)

Nợ TK156/ CóTK 154

51.

Khi sản phẩm hoàn thành không nhập kho, gửi ngay bán cho khách hàng, kế toán ghi sổ như thế? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK157/Có TK155

b)

Nợ TK155/Có TK 154

c)

Nợ TK157/Có TK154

d)

Nợ TK632/Có TK 154

52.

Cuối kỳ, kết chuyển chí phí khác để xác định kết quả kinh doanh, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau

a)

Nợ TK811/Có TK911

b)

Nợ TK911/Có TK 811

c)

Nợ TK711/Có TK 911

d)

Nợ TK911/Có TK635

53.

Cuối kỳ, phản ánh chi phí nguyên liệu, vật liệu vượt trên mức bình thường kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau

a)

A. Nợ TK154/Có TK621

b)

B. Nợ TK621 /Có TK 632

c)

C. Nợ TK632 /Có TK 621

d)

D. Nợ TK621 /CóTK 154

54.

Câu 52: Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng, kế toán phản ánh giá vốn hàng bán như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK632/Có TK155

b)

Nợ TK632 /Có TK 156

c)

Nợ TK111 /Có TK 155

d)

Nợ TK131 /CóTK 632

55.

: Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng. Nếu chưa thu tiền, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK131/Có TK511, Có TK3331

b)

Nợ TK331,Nợ TK 133/Có TK 51

c)

Nợ TK331/Có TK 511

d)

Nợ TK131 /CóTK

56.

Khi đại lý gửi bảng kê thông báo đã bán được hàng nhận gửi. Kế toán bên giao hàng phản ánh doanh thu như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK111, 112/ Có TK 511, Có TK 3331

b)

Nợ TK111, 111/ Có TK 511, Có TK 3331

c)

Nợ TK131/ Có TK 511, Có TK3331

d)

Nợ TK136/ CóTK 511, CóTK3331

57.

Trường hợp doanh nghiệp bán hàng trả góp, định kỳ khi người mua thanh toán tiền hàng mua trả góp bằng tiền mặt, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK111/Có TK131

b)

Nợ TK111/Có TK 331

c)

Nợ TK156 /Có TK 111

d)

NợTK111/CóTK331

58.

Phản ánh tiền hoa hồng trả cho đại lý bằng TGNH, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK641, NợTK133 /Có TK112

b)

Nợ TK642, NợTK 133 /CóTK 112

c)

Nợ TK811, NợTK 133 /CóTK 112

d)

NợTK632,NợTK133/CóTK112

59.

Tiền lương phải trả cho khối nhân viên văn phòng được tính vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

60.

Để phản ánh chi phí nhân công trực tiếp vượt trên mức bình thường, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK154/Có TK621

b)

Nợ TK911/Có TK 622

c)

Nợ TK632/Có TK622

d)

Nợ TK632/Có TK 627

61.

Để phán ánh giá vốn hàng bán của sản phẩm không qua nhập kho, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK632/Có TK156

b)

Nợ TK632/Có TK 155

c)

Nợ TK632/Có TK 157

d)

Nợ TK632/Có TK154

62.

Trường hợp DN có trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất. Khi phản ánh tiền lương nghỉ phép thực tế phát sinh, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK335/Có TK334

b)

Nợ TK334/Có TK 335

c)

Nợ TK622/Có TK 335

d)

Nợ TK335/Có TK622

63.

Để phản ánh chi phí vận chuyển nguyên liệu, vật liệu về nhập kho, đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau

a)

Nợ TK1562, Nợ TK 1331/Có TK 111

b)

Nợ TK152, NợTK 1331/Có TK 111

c)

Nợ TK632, NợTK 1331/Có TK 111

d)

Nợ TK811, NợTK1331/Có TK111

64.

Để phản ánh khoản chiết khấu thương mại cho khách hàng, trừ vào số nợ phải thu kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK635/Có TK111

b)

Nợ TK5211, Nợ TK 3331/Có TK 131

c)

Nợ TK5211, Nợ TK 1331/Có TK 131

d)

Nợ TK811, NợTK1331/Có TK131

65.

Cuối kỳ kế toán, kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK521/Có TK911

b)

Nợ TK521 /Có TK 511

c)

Nợ TK911 /Có TK 521

d)

Nợ TK511 /CóTK 521

66.

Cuối năm, nếu tiền lương nghỉ phép thực tế phát sinh lớn hơn số đã trích trước. Để phản ánh số chênh lệch kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK335/Có TK711

b)

. Nợ TK334 /Có TK 335

c)

Nợ TK622 /Có TK 335

d)

Nợ TK335 /CóTK 622

67.

Cuối kỳ kế toán, kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK911/Có TK511

b)

Nợ TK911 /Có TK 521

c)

Nợ TK511 /Có TK 911

d)

Nợ TK515 /CóTK 911

68.

Cuối kỳ, kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả kinh doanh, kế toán định khoản như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK911/Có TK632

b)

Nợ TK911 /Có TK 635

c)

Nợ TK632 /Có TK 911

d)

Nợ TK635 /CóTK 911

69.

Cuối kỳ kế toán, khi trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi cho năm tiếp theo, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK641 /CóTK 2291

b)

Nợ TK642 /Có TK 2293

c)

Nợ TK632 /Có TK 2293

d)

Nợ TK627 /CóTK 2293

70.

Khi xuất kho thành phẩm gửi bán cho khách hàng, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau

a)

Nợ TK131/Có TK155

b)

Nợ TK157/Có TK 155

c)

Nợ TK632/Có TK 155

d)

Nợ TK131/Có TK157

71.

Cuối kỳ, kết chuyển thu nhập khác để xác định kết quả kinh doanh kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK911/Có TK811

b)

Nợ TK515/Có TK 911

c)

Nợ TK711/Có TK 911

d)

Nợ TK911/Có TK635

72.

Cuối kỳ, xác định KQKD của doanh nghiệp có lãi, Khi kết chuyển lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, kế toán ghi sổ như thế nào? Hãy lựa chọn bút toán đúng trong các bút toán sau:

a)

Nợ TK421/Có TK911

b)

Nợ TK911/Có TK 421

c)

Nợ TK711/Có TK 911

d)

Nợ TK911/Có

73.

Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp phản ánh và cung cấp thông tin nào dưới đây?

a)

Tình hình tài sản và nguồn vốn

b)

Dòng tiền của doanh nghiệp

c)

Kết quả hoat động kinh doanh

d)

Số lao động tăng giảm

74.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phản ánh và cung cấp thông tin nào dưới đây?

a)

Tình hình tài sản và nguồn vốn

b)

Kết quả kinh doanh( lãi, lỗ)

c)

Dòng tiền luân chuyển

d)

Khả năng thanh toán

75.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp phản ánh và cung cấp thông tin nào dưới đây?

a)

Cơ cấu nguồn vốn

b)

Khả năng thu hồi tiền mặt

c)

Dòng tiền luân chuyển

d)

Kết quả kinh doanh

76.

Giả định số dư cuối kỳ Tài khoản 157– Hàng gửi bán: 100.000.000đ, hãy cho biết kế toán phản ánh phản ánh trị giá hàng gửi bán trên chỉ tiêu nào của BCTC?

a)

Chỉ tiêu hàng tồn kho trên Bảng cân đối kế toán

b)

Chỉ tiêu TSNH khác trên bảng cân đối kế toán

c)

Chỉ tiêu hàng tồn kho trên báo cáo KQKD

d)

Chỉ tiêu phải thu ngăn ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán

77.

Chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, được phản ánh trên báo cáo tài chính nào?

a)

Trình bầy tại phần TSDH trên bảng CĐKT

b)

Trình bầy tại phần vốn chủ sở hữu trên bảng CĐKT

c)

Trình bầy tại báo cáo KQKD

d)

Không phản ảnh trên BCTC

78.

Trong bảng CĐKT của doanh nghiệp, chỉ tiêu tổng tài sản được tổng hợp từ những chỉ tiêu nào?

a)

Tài sản cố định và tài sản lưu động

b)

Tài sản ngắn hạn và các khoản phải thu dài hạn

c)

Tài sản cố định và các khoản phải thu dài hạn

d)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

79.

Trong báo cáo KQKD của doanh nghiệp, chỉ tiêu Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ được xác định như thế nào?

a)

Doanh thu thuần bán hàng và CCDV– giá vốn hàn bán– Chi phí bán hàng– chi phí QLDN

b)

Doanh thu thuần bán hàng và CCDC– Giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu bán hàng và CCDV– gia vốn hàng bán

d)

Doanh thu bán hàng và CCDV– giá vốn hàn bán– Chi phí bán hàng– chi phí QLDN

80.

Trên Bảng CĐKT của doanh nghiệp, khoản dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh được phản ánh trên chỉ tiêu nào?

a)

Chỉ tiêu đầu tư tài chính ngắn hạn

b)

Chỉ tiêu các khoản phải thu ngắn hạn

c)

Chỉ tiêu TSNH khác

d)

Chỉ tiêu TSDH

81.

Trị giá nguyên liệu, vật liệu cuối kỳ, được phản ánh trên chỉ tiêu nào của bảng cân đối kế toán?

a)

Chỉ tiêu các khoản phải thu ngắn hạn

b)

Chỉ tiêu tài sản dài hạn

c)

Chỉ tiêu các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

d)

Chỉ tiêu hàng tồn kho

82.

Chỉ tiêu vay và nợ thuê tài chính được phản ánh như thế nào trên bảng cân đối kế toán?

a)

Phản ánh trên phần TSNH

b)

Phản ánh trên phần nợ phải trả

c)

Phản ánh trên phàn vố chủ sở hữu

d)

Phản ánh trên phần TSDH