wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về con người, chủ nghĩa Mác-Lênin cho rằng: “Con người là một… sinh học - xã hội”.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên:

a)

Cá thể

b)

Thực thể

c)

Tập hợp hai mặt

d)

Sinh vật

2.

Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Lao động sản xuất

d)

Cả a, b, c sai

3.

Ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?

a)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

Tình cảm xã hội và ý thức xã hội

c)

Nhận thức xã hội

d)

Phản ánh xã hội

4.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào là

thấp nhất?

a)

Hình thức vận động cơ học

b)

Hình thức vận động vật lý

c)

Hình thức vận động hoá học

d)

Hình thức vận động xã hội

5.

Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII

6.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về nguồn gốc của ý thức?

a)

Là sự phản ánh của hiện thực khách quan

b)

Là thuộc tính của bộ não người, do não người tiết ra

c)

Phủ nhận nguồn gốc vật chất của ý thức

d)

Ý thức tồn tại vĩnh biễn

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những

yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc con người

c)

Lao động của con người

d)

Gồm cả a, b, c

8.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ của con người

d)

Lao động và phản ánh

9.

Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học

b)

Sáng tạo nghệ thuật

c)

Lao động

d)

Làm chính trị

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình hình thành ý thức là quá trình

nào?

a)

Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài

b)

Sáng tạo thuần túy trong tư duy con người

c)

Hoạt động kinh tế

d)

Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới

11.

Để phản ánh hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Cơ quan cảm giác

c)

Ngôn ngữ

d)

Công cụ sản xuất

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất

quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

Lao động, thực tiễn xã hội

c)

Bộ não người và hoạt động của nó

d)

Công cụ lao động

13.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là thực thể độc lập

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

c)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

14.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực

c)

Ý thức không sinh, không diệt

d)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

15.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ

bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Ý chí

16.

Kết cấu theo chiều dọc của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức

b)

Tri thức; niềm tin; ý chí

c)

Cảm giác; khái niệm; phán đoán

d)

Ý thức; tự ý thức

17.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Ý thức do vật chất quyết định, thỉnh thoảng tồn tại đồng thời

b)

Ý thức tác động đến vật chất

c)

Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động lại ý thức

d)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở

lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

18.

Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?

a)

Một nguyên lý cơ bản

b)

Hai nguyên lý cơ bản

c)

Ba nguyên lý cơ bản

d)

Bốn nguyên lý cơ bản

19.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

c)

Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạng

d)

Tính khách quan, đa dạng

21.

Quan điểm nào cho rằng thế giới vô cơ, thế giới sinh vật và xã hội loài người là 3 lĩnh vực hoàn

toàn khác biệt nhau, không quan hệ gì với nhau?

a)

Quan điểm duy vật siêu hình

b)

Quan điểm duy vật biện chứng

c)

Quan điểm duy tâm khách quan

d)

Quan điểm duy tâm chủ quan

22.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

d)

Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất

23.

Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của

chúng

b)

Phát triển là sự chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất

c)

Phát triển bao hàm sự nảy sinh chất mới và sự phá vỡ chất cũ

d)

Chất của sự vật đóng băng

24.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển chỉ là những bước nhảy về chất,

không có sự thay đổi về lượng”.

a)

Triết học duy vật biện chứng

b)

Triết học duy vật siêu hình

c)

Triết học biện chứng duy tâm

d)

Triết học hiện sinh

25.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên

theo con đường xoáy ốc”

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

c)

Quan điểm biện chứng

d)

Quan điểm duy tâm

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động nói chung

b)

Phát triển chỉ khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật

c)

Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt của sự vận động

d)

Phát triển chỉ xu hướng vận động đi xuyên qua sự vật

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất.

b)

Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật.

c)

Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật.

d)

Phát triển là điều hiển nhiên.

28.

Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?

a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới.

b)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường.

c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác cao hơn dân chủ,

văn minh hơn.

d)

Sự thay thế cấu trúc xã hội.

29.

Ăngghen viết: “…đã sáng tạo ra bản thân con người”. Hãy chọn từ thích hợp điền vào dấu …

để hoàn thiện câu trên?

a)

Vật chất

b)

Thượng đế

c)

Lao động

d)

Tự nhiên

30.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế- xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất

của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính chất đa dạng, phong phú trong nội dung và hình thức phát triển.

d)

Cả a, b và c.

32.

Theo lênin : “ người ta gọi …., những tập đoàn người to lớn gồm những người khác nhau về

địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, khác nhau về quan

hệ của họ (thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và thừa nhận) đối với

những tư liệu sản xuất, về vai trò của họ trong tổ chức lao động sản xuất và như vậy là khác

nhau về cách thức hưởng thụ về phần của cải xã hội ít hoặc nhiều mà họ được hưởng”.

những tập đoàn mà lênin nói ở đây là gì?

a)

Giai cấp.

b)

Tầng lớp.

c)

Tư sản.

d)

Tri thức.

33.

Trong các đặc trưng của định nghĩa giai cấp của lênin, đặc trưng nào là quyết định nhất?

a)

Có địa vị khác nhau trong một hệ thống sản xuất nhất định trong lịch sử.

b)

Có mối quan hệ khác nhau đối với tư liệu sản xuất.

c)

Có vai trò khác nhau trong tổ chức lao động xã hội.

d)

Có sự khác nhau về phương thức và quy mô hưởng thụ của cải xã hội.

34.

Theo lênin: “ ... là đấu tranh của một bộ phận nhân dân này chống lại một bộ phận khác,

cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc

quyền, đặc lợi, bọn áp bức và ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê

hay những người vô sản chống những người hữu sản hay giai cấp tư sản”. ở đây lênin nói

đến cuộc đấu tranh gì?

a)

Đấu tranh giai cấp.

b)

Đấu tranh kinh tế.

c)

Đấu tranh dân tộc.

d)

Đấu tranh sắc tộc.

35.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

a)

Đấu tranh tư tưởng.

b)

Đấu tranh chính trị.

c)

Đấu tranh kinh tế.

d)

Đấu tranh vũ trang.

36.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của

nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối quan hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới.

d)

Nguyên lý mâu thuẫn.

37.

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa

học nào?

a)

Triết học.

b)

Sinh học.

c)

Hoá học.

d)

Vật lý.

38.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái

riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung.

c)

Cái chung và cái riêng không tồn tại đồng thời.

d)

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông

qua cái riêng.

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm sau đây đúng hay sai:

“Muốn nhận thức được cái chung phải xuất phát từ cái riêng”?.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định.

d)

Vừa đúng, vừa sai.

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

b)

Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau.

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất.

d)

Nguyên nhân và kết quả là tất nhiên.

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau.

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.

c)

Nội dung luôn luôn bằng với hình thức của nó.

d)

Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau.

42.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ

giữa nội dung và hình thức?

a)

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.

b)

Hình thức quyết định nội dung.

c)

Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa nội dung.

d)

a và b đúng.

43.

Theo quan điểm của chủ nghia duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng

thay đổi.

d)

Bản chất là cái vĩnh viễn.

44.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế.

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được.

c)

Sự xác định hay không xác định.

d)

Khả năng không tồn tại.

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.

d)

Hoạt động thực tiễn không bao hàm hoạt động sáng tạo.

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính.

d)

Chất là cái để phân biệt nó với cái khác.

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

c)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật.

d)

Chất là cái vốn có của sự vật.

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng.

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm

thay đổi chất của sự vật.

50.

Giới hạn từ 0 C đến 100 C được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?

a)

Độ.

b)

Chất.

c)

Lượng.

d)

Bước nhảy.

51.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100 C được gọi là gì trong quy

luật lượng – chất?

a)

Độ.

b)

Bước nhảy.

c)

Chuyển hoá.

d)

Tịnh tiến.

52.

Trong một mối quan hệ nhất định, cái gì xác định sự vật?

a)

Tính quy định về lượng.

b)

Tính quy định về chất.

c)

Thuộc tính của sự vật.

d)

Tính ngẫu nhiên.

53.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định đó, gọi là gì?

a)

Chất.

b)

Lượng.

c)

Độ.

d)

Bước nhảy.

54.

Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?

a)

Chất.

b)

Lượng.

c)

Độ.

d)

Điểm nút.

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi.

b)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất

của sự vật.

c)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

d)

Khi bước nhảy được thực hiện thì sự vật chuyển hoá

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

c)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng.

d)

Chất biến đổi trước khi có sự biến đổi của lượng.

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.

b)

phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại.

d)

Chất và lượng cùng biến đổi đồng thời.

58.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của

phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng – chất.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật mâu thuẫn.

d)

Quy luật tự nhiên.

59.

Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai sự vật.

b)

Hai quá trình.

c)

Hai thuộc tính.

d)

Hai mặt đối lập.

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau.

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật.

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật.

d)

Mặt đối lập là vốn có của sự vật, hiện tượng.

61.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập.

c)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập.

d)

Sự tương đồng của các mặt đối lập.

62.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập có

những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.

c)

Sự bài trừ phủ định nhau.

d)

Gồm a, b và c.

63.

Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: “ sự thống nhất của các mặt đối lập loại

trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghi duy tâm biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy lý.

64.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau.

b)

Nương tựa nhau.

c)

Đan xen nhau.

d)

Phủ định bài trừ nhau.

65.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.

c)

Bình đẳng với nhau.

d)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

66.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự biến đổi thường

xuyên của sự vật?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập.

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

Không có xu hướng nào cả.

d)

Sự tồn tại đồng thời của sự vật, hiện tượng.

67.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của

sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn bên trong.

c)

Mâu thuẫn cơ bản.

d)

Mâu thuẫn đối kháng.

68.

Mâu thuẫn nỗi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các

mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản.

b)

Mâu thuẫn chủ yếu.

c)

Mâu thuẫn thứ yếu.

d)

Mâu thuẫn đối kháng.

69.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Trong mọi xã hội.

c)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng.

d)

Trong tự nhiên.

70.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan.

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong xã hội.

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người.

d)

Phủ định biện chứng có tính đa dạng, phong phú, riêng biệt.

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn.

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ.

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

72.

Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: “ cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên

cái cũ”.?

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm biện chứng duy vật.

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm.

d)

Quan điểm duy tâm khách quan.

73.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện

chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng.

b)

Phủ định của phủ định.

c)

Chuyển hoá.

d)

Sự lặp lại.

74.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường

nào?

a)

Đường thẳng đi lên.

b)

Đường tròn khép kín.

c)

Đường xoáy ốc đi lên.

d)

Đường mòn.

75.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển.

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển.

c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển.

d)

Cả a, b và c.

76.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy nghiệm.

77.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)

Mọi hoạt động vật chất của con người.

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng.

c)

Hoạt động quan sát.

d)

Hoạt động thực nghiệm.

78.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định các hình thức hoạt động khác là hình

thức nào sau đây?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất.

b)

Hoạt động chính trị xã hội.

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

d)

Hoạt động kinh tế.

79.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối.

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.

d)

Chân lý có tính khách quan.

80.

Chủ nghĩa Mác – lênin là một hệ thống lý luận thống nhất được hình thành từ.

a)

Triết học Mác – lênin, kinh tế chính trị Mác – lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

Triết học, kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Triết học cổ điển, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Xã hội.