wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về giác mạc và thần kinh mắt

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của giác mạc gồm :

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

e)

5 lớp

2.

Công suất hội tụ của giác mạc là :

a)

40 dioptries

b)

45 dioptries

c)

50 dioptries

d)

55 dioptries

e)

60 dioptries

3.

Củng mạc được cấu tạo từ:

a)

cơ vân

b)

cơ trơn

c)

gélatine

d)

collagen

e)

kératine

4.

Thần kinh điều khiển cơ vòng đồng tử là :

a)

Sợi vận động chủ động đến từ dây III

b)

Sợi cảm giác đến từ dây V

c)

Sợi giao cảm đến từ hạch giao cảm cổ

d)

Sợi phó giao cảm đến từ dây III

e)

Thần kinh bán tự động

5.

Thần kinh điều khiển cơ nan hoa của mống mắt là :

a)

Sợi vận động chủ động đến từ dây III

b)

Sợi cảm giác đến từ dây V

c)

Sợi giao cảm đến từ hạch giao cảm cổ

d)

Sợi phó giao cảm đến từ dây III

e)

Thần kinh bán tự động

6.

Động mạch mi ngắn sau nuôi dưỡng phần nào của mắt :

a)

mống mắt và thể mi

b)

hắc mạc và võng mạc

c)

giác mạc

d)

củng mạc

e)

cơ trực ngoài

7.

Động mạch mi dài sau nuôi dưỡng phần nào của mắt :

a)

mống mắt và thể mi

b)

hắc mạc và võng mạc

c)

giác mạc

d)

củng mạc

e)

cơ trực ngoài

8.

Chất Rodopsin có trong:

a)

tế bào nón

b)

tế bào đa cực

c)

tế bào hai cực

d)

tế bào que

e)

biểu mô sắc tố

9.

Công suất hội tụ của thể thuỷ tinh là :

a)

10 dioptries

b)

15 dioptries

c)

20 dioptries

d)

25 dioptries

e)

30 dioptries

10.

Ở người bình thường điều tiết

a)

chỉ xảy ra khi nhìn xa

b)

không còn khi tuổi > 40

c)

vẫn còn sau mổ lấy thể thuỷ tinh

d)

bị liệt khi tra atropin

e)

có ngay từ khi mới sinh

11.

Hạch mi được tạo thành bởi :

a)

Rễ thần kinh VI

b)

Rễ thần kinh VII

c)

Rễ vận động III, rễ cảm giác (V1) và rễ giao cảm cổ

d)

Rễ thần kinh VIII

e)

Rễ thần kinh X

12.

Cảm giác mi trên được chi phối bởi :

a)

Dây thần kinh VI

b)

Dây thần kinh VII

c)

Dây thần kinh III

d)

Dây thần kinh VIII

e)

Dây thần kinh lệ, trán, mũi

13.

Cảm giác mi dưới được chi phối bởi :

a)

Dây thần kinh số II

b)

Dây thần kinh số III

c)

Dây thần kinh số IV

d)

Dây thần kinh dưới hố (thuộc nhánh của dây thần kinh số V2)

e)

Dây thần kinh số VIII

14.

Động mạch và dây thần kinh đi qua lỗ thị giác là :

a)

Động mạch mắt và dây thần kinh thị giác

b)

Tĩnh mạch trích trùng và thần kinh thị giác

c)

Động mạch mắt và dây thần kinh số III

d)

Động mạch trung tâm võng mạc và dây thần kinh số IV

e)

Động mạch mắt và dây thần kinh số V

15.

Tuyến Meibomius nằm ở lớp :

a)

Da mi

b)

Cơ vòng mi

c)

Cơ nâng mi trên

d)

Sụn mi

e)

Kết mạc

16.

Thần kinh mi dài bắt nguồn từ :

a)

nhánh thần kinh III

b)

nhánh thần kinh VI

c)

nhánh thần kinh IV

d)

nhánh thần kinh V

e)

nhánh thần kinh VII

17.

Vị trí hõm ròng rọc ở đáy hốc mắt là :

a)

bờ trên

b)

bờ dưới

c)

bờ trong

d)

bờ ngoài

18.

Mờ mắt do sẹo giác mạc có dấu hiệu:

a)

Đám đục ở giác mạc, Fluo(-), mắt không đỏ.

b)

Đám đục ở giác mạc, Fluo(-), mắt đỏ & nhức.

c)

Đám đục ở giác mạc, Fluo (+), mắt đỏ & nhức.

d)

Giác mạc phù, đồng tử dãn & mắt đỏ.

e)

Có tủa sau giác mạc, đồng tử co & mắt đỏ.

19.

Mờ mắt do đục dịch kính thường có dấu hiệu:

a)

Nhìn hình biến dạng.

b)

Nhìn thấy ruồi bay.

c)

Nhìn đèn thấy quầng xanh đỏ.

d)

Nhìn một thành hai.

e)

Nhìn hình nhỏ đi

20.

Mất thị lực đột ngột và hoàn toàn gặp ở bệnh :

a)

Nhiễm độc thị thần kinh do rượu.

b)

Tắc động mạch trung tâm võng mạc.

c)

Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc.

d)

Bong võng mạc.

e)

Viêm võng mạc trung tâm.

21.

Bệnh nhân nhìn mờ đột ngột, võng mạc phù trắng, hoàng điểm đỏ thẫm, có thể gặp trong bệnh :

a)

Thoái hóa hoàng điểm.

b)

Xuất huyết võng mạc trung tâm.

c)

Bong võng mạc.

d)

Tắc động mạch trung tâm võng mạc.

e)

Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc.

22.

Bệnh nhân mờ mắt nhanh, phù đĩa thị và phù võng mạc quanh đĩa thị, có thể gặp trong bệnh :

a)

Viêm thị thần kinh cấp.

b)

Tắc động mạch trung tâm võng mạc.

c)

Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc.

d)

Bong võng mạc.

e)

Xuất huyết dịch kính.

23.

Bệnh nhân giảm thị lực nhanh, nhiều, không thấy tổn thương ở mắt, có ám điểm trung tâm, có thể gặp trong :

a)

U não.

b)

Viêm thị thần kinh sau nhãn cầu cấp.

c)

Bệnh đái tháo đường.

d)

Bệnh hạ canci máu.

e)

Bệnh Basedow.

24.

Thuốc được dùng trong xử trí cấp cứu đỏ mắt do bức xạ là :

a)

Cloroxit 0,4%

b)

Gentamycin 1%

c)

Dicain1%

d)

Predfort

e)

Pilocarpin 1%

25.

Mộng thịt là một bệnh:

a)

Có tính chất lây lan.

b)

Có thể gây giảm thị lực.

c)

Thường xuất hiện ở lứa tuổi trẻ.

d)

Phát triển ở những vùng có khí hậu lạnh.

e)

Có thể gây biến chứng viêm thị thần kinh.

26.

Lẹo mi bị chích nặn sớm sẽ gây biến chứng:

a)

Viêm mống mắt- thể mi

b)

Viêm tổ chức hốc mắt.

c)

Đục thể thuỷ tinh.

d)

Bong võng mạc.

e)

Viêm thị thần kinh cấp.

27.

Viêm kết mạc mùa xuân cần chẩn đoán phân biệt với :

a)

Viêm kết mạc cấp do phế cầu.

b)

Viêm kết mạc cấp do virut herpes.

c)

Viêm kết mạc do dị ứng.

d)

Bệnh mắt hột.

e)

Viêm loét giác mạc

28.

Bệnh có nguy cơ gây viêm loét giác mạc:

a)

Viêm kết mạc cấp

b)

Viêm mủ túi lệ

c)

Khô mắt do thiếu vitamin A.

d)

Viêm mống mắt thể mi cấp

e)

Thoái hoá rìa giác mạc.

29.

Viêm giác mạc nhu mô do giang mai bẩm sinh tiến triển qua :

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

e)

6 giai đoạn.

30.

Chọn câu sai

a)

Có ổ lao trong cơ thể.

b)

Thâm nhiễm trong nhu mô không đều, từng đám rải rác.

c)

Không có giai đoạn tiến triển rõ rệt.

d)

Thường xuất hiện ở 2 mắt.

e)

Có tân mạch giác mạc.

31.

Bệnh mắt hột là viêm mạn tính ở:

a)

Kết mạc.

b)

Giác mạc.

c)

Kết mạc và giác mạc

d)

Màng bồ đào.

e)

Mi mắt.

32.

Bệnh mắt hột là bệnh:

a)

Có khả năng lây lan

b)

Tiến triển cấp tính.

c)

Gây những dịch lớn.

d)

Có tính chất di truyền.

e)

Không gây mù.

33.

Kích thước của hột trong bệnh mắt hột:

a)

Nhỏ hơn 0,5 mm.

b)

Từ 0,5 đến 1 mm.

c)

Từ 2 đến 3 mm.

d)

Từ 4 đến 5 mm.

e)

Trên 5 mm

34.

Đặc điểm của hột trong bệnh mắt hột:

a)

Kích thước đồng đều.

b)

Thường xuất hiện ở kết mạc mi dưới.

c)

Tiến triển nhanh.

d)

Dễ vỡ.

e)

Không để lại sẹo.

35.

Hột trên giác mạc có thể gặp trong bệnh:

a)

Viêm kết mạc hột.

b)

Viêm kết giác mạc do Adenovirus.

c)

Bệnh mắt hột.

d)

Viêm kết mạc mùa xuân.

e)

Viêm giác củng mạc.

36.

Viêm mắt hột TF: ở kết mạc sụn mi trên.

a)

A. Có > 5 hột , kích thước hột >0,5 mm.

b)

B. Thâm nhiễm sâu, kết mạc dày đỏ.

c)

C. Có sẹo hình sao, mạng lưới.

d)

D. Có nhiều nhú to hình đá lát.

e)

E. Có <5 hột, kích thước <0,5 mm.

37.

Xét nghiệm tế bào học ở mắt bệnh nhân mắt hột có thể thấy:

a)

Tế bào bạch cầu đa nhân trung tính.

b)

Tế bào biểu mô nhiều nhân và đông đặc nhiếm sắc chất quanh rìa.

c)

Tế bào bạch cầu ái toan.

d)

CPH(+).

e)

Tế bào xơ.

38.

Bệnh mắt hột cần chẩn đoán phân biệt với:

a)

Viêm kết mạc hột

b)

Viêm kết mạc mùa xuân

c)

Lẹo mi

d)

Chắp

e)

Sạn vôi kết mạc

39.

Điều trị bệnh mắt hột bằng phẫu thuật khi:

a)

Có nhiều hột trên kết mạc.

b)

Có nhiều sẹo trên kết mạc.

c)

Có lông quặm.

d)

Viêm bờ mi

40.

Ở người già phải giảm số kính đọc sách có thể do nguyên nhân:

a)

Bệnh glôcôm góc mở.

b)

Viêm thị thần kinh

c)

Lão thị

d)

Đục TTT bắt đầu.

e)

Thoái hóa rìa giác mạc.

41.

Bệnh nhân bị đục thể thuỷ tinh hoàn toàn, để đánh giá tình trạng võng mạc có thể dựa vào:

a)

Đo nhãn áp.

b)

Tìm hướng ánh sáng (HAS +).

c)

Chụp XQ hốc mắt.

d)

Đo cảm giác giác mạc.

e)

Đo siêu âm trục nhãn cầu.

42.

Chống chỉ định phẫu thuật đục thuỷ tinh tuổi già, khi khám có dấu hiệu:

a)

Thể thuỷ tinh đục hoàn toàn.

b)

Diện đồng tử trắng.

c)

Giác mạc trong.

d)

Phản xạ đồng tử nhạy.

e)

Nhận thức ánh sáng mất (ST- ).

43.

Đục thể thuỷ tinh do viêm màng bồ đào thường thấy dấu hiệu:

a)

Rung rinh mống mắt.

b)

Dính mống mắt vào mặt trước thể thuỷ tinh

c)

Mất cảm giác giác mạc.

d)

Đồng tử dãn, mất phản xạ.

e)

Lệch thể thuỷ tinh

44.

Đục thể thuỷ tinh già có thể gây biến chứng:

a)

Loạn dưỡng giác mạc.

b)

Teo thị thần kinh.

c)

Thoái hóa hoàng điểm.

d)

Đục căng phồng tăng nhãn áp.

e)

Bong võng mạc.

45.

Thuốc tra mắt có thể gây đục là:

a)

Chloroxit.

b)

Corticoid.

c)

Atropin.

d)

Pilocarpin.

e)

Dicain.

46.

Bệnh mắt cần điều trị trước khi mổ thể thuỷ tinh đục già là:

a)

Bệnh mắt hột (TS.)

b)

Thoái hóa rìa giác mạc.

c)

Viêm mủ túi lệ.

d)

Bệnh mắt hột (CO).

e)

Đục dịch kính.

47.

Thuốc tra mắt có thể dùng cho bệnh đục thể thủy tinh là:

a)

Cebemycin

b)

Catalin

c)

Dexamethazon..

d)

Atropin.

e)

Betoptic.

48.

Dùng thuốc corticoid kéo dài có thể gây đục thể thuỷ tinh:

a)

Đục bao sau

b)

Đục bao trước

c)

Đục vỏ trước

d)

Đục vỏ sau.

e)

Đục nhân trung tâm

49.

Đục thể thuỷ tinh:

a)

Đục bao sau

b)

Đục bao trước

c)

Đục vỏ trước

d)

Đục vỏ sau.

e)

Đục nhân trung tâm

50.

Đục thể thuỷ tinh có thể không phải do:

a)

Chấn thương đụng dập nhãn cầu.

b)

Vết thương xuyên nhãn cầu.

c)

Tia chớp (thợ điện, thợ hàn).

d)

Nhiệt (thợ thủy tinh)

e)

Đụng dập thị thần kinh

51.

Viêm màng bồ đào thường được phân loại theo :

a)

nguyên nhân

b)

giải phẫu

c)

tổn thương giải phẫu bệnh

d)

diễn biến

e)

hội chứng lâm sàng

52.

Bệnh có thể có tăng nhãn áp là:

a)

viêm kết mạc

b)

viêm giác mạc

c)

viêm mống mắt thể mi

d)

bong võng mạc

e)

viêm thị thần kinh.

53.

Bệnh gây mờ mắt không đỏ mắt là :

a)

viêm mống mắt thể mi

b)

viêm loét giác mạc

c)

đục thể thuỷ tinh

d)

glôcôm cấp

e)

viêm giác mạc sâu

54.

Thần kinh chi phối các cơ thể mi là :

a)

dây IV

b)

dây III

c)

thần kinh giao cảm

d)

dây VI

e)

dây V

55.

Dấu hiệu phản ứng thể mi là do kích thích dây thần kinh :

a)

V1

b)

VI

c)

phó giao cảm

d)

giao cảm

e)

IV

56.

Cắt mống mắt ngoại vi nhằm giải quyết cơ chế:

a)

Đóng góc tiền phòng

b)

Nghẽn đồng tử

c)

Dính góc tiền phòng

d)

Dính đồng tử

e)

Tắc nghẽn góc tiền phòng

57.

Điều trị Glôcôm góc mở bằng:

a)

Mổ cắt bè củng giác mạc ở tất cả trường hợp đã có tăng nhãn áp

b)

Mổ cắt mống mắt ngoại vi

c)

Uống axetazolamit và theo dõi nhãn áp

d)

Hạ nhãn áp bằng các thuốc tra và theo dõi nhãn áp nếu nhãn áp điều chỉnh

e)

Điện đông thể mi

58.

Chỉ định điều trị cho mắt bị glôcôm góc mở tiềm tàng

a)

Không điều trị gì chỉ theo dõi nhãn áp

b)

Tra thuốc hạ nhãn áp và theo dõi định kỳ nhãn áp

c)

Cắt mống mắt ngoại vi

d)

Lạnh đông thể mi

e)

Cắt bè củng giác mạc