wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng Ôn Từ Trường

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

2.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

3.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

4.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

5.

Hai dây dẫn thẳng, song song, dây một được giữ cố định, dây hai có thể dịch chuyển. Dây hai sẽ dịch chuyển ra xa dây một khi

a)

có hai dòng điện ngược chiều chạy qua.

b)

chỉ có dòng điện mạnh chạy qua dây một.

c)

có hai dòng điện cùng chiều chạy qua.

d)

dòng điện chạy qua dây hai lớn hơn dòng điện chạy qua dây một.

6.

Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

b)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

8.

Phát biểu nào sau đây sai? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực từ tác dụng lên một

a)

dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

10.

Để xác định 1 điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại nó một

a)

điện tích.

b)

kim nam châm.

c)

sợi dây dẫn.

d)

sợi dây tơ.

11.

Đường sức từ không có tính chất là

a)

qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

12.

Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phăng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo hướng

a)

song song với dòng điện.

b)

cắt dòng điện.

c)

theo hướng một đường sức từ của dòng điện thẳng.

d)

theo hướng vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng

13.

Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng?

a)

Xung quanh mỗi nam châm tồn tại một từ trường.

b)

Xung quanh mỗi dòng điện cũng tồn tại một từ trường.

c)

Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S)- Bắc (N) của một kim loại nam châm nhỏ nam cân bằng tại điểm đó.

d)

Kim nam châm đặt ở gàn một nam châm hoặc một dòng điện luôn quay theo hướng Nam (S) - Bắc (N) của từ trường Trái Đất.

14.

Từ trường của một nam châm giống từ trường được tạo bởi

a)

một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

b)

một ống dây có dòng điện chạy qua.

c)

một nam châm hình móng ngựa.

d)

một vòng dây tròn có dòng điện chạy qua.

15.

Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ.

b)

ngược hướng với đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với.

16.

Các đường sức từ của dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường

a)

thẳng vuông góc với dòng điện.

b)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên dòng điện.

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

17.

Trong miền nào giữa hai dây dẫn thẳng đặt vuông góc với nhau trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng và có các dòng điện không đổi I1, I2 chạy qua như hình vẽ sẽ tạo ra các từ trường cùng hướng?

a)

1 và 3.

b)

1 và 4.

c)

2 và 3.

d)

1 và 2.

18.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện đi qua, nằm trong mặt phẳng P, M và N là hai điểm cùng nằm trong mặt phẳng P và đối xúng nhau qua dây dẫn. Véc tơ cảm ứng từ tại hai điểm này có tính chất là

a)

cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau.

b)

cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau, cùng độ lớn.

c)

cùng nằm trong mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau.

d)

cùng nằm trong mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau, cùng độ lớn.

19.

Một thanh nam châm được tách ra làm hai mảnh. Chọn phát biểu đúng?

a)

Từ trường của mỗi mảnh rời nhau trở nên mạnh hơn.

b)

Các cực từ được tách ra.

c)

Hai thanh nam châm mới được tạo ra.

d)

Điện trường được sinh ra.

20.

Chọn ý sai. Nam châm điện

a)

được ứng dụng để tạo ra chuông điện.

b)

không có ứng dụng trong ngành chế biến thực phẩm.

c)

là bộ phận chính trong máy phát điện để tạo ra điện.

d)

được ứng dụng tạo ra số thiết bị y tế, như máy chụp cộng hưởng từ….

21.

Có hai thanh kim loại M, N bề ngoài giống hệt nhau. Khi đặt chúng gần nhau thì chúng hút nhau. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?

a)

Đó là hai nam châm mà hai đầu gần nhau là hai cực khác tên.

b)

M là sắt, N là thanh nam châm.

c)

M là thanh nam châm, N là thanh sắt.

d)

Đó là hai thanh nam châm mà hai đầu gần nhau là hai cực Bắc.

22.

Hai kim nam châm nhó đặt trên Trái Đất xa các dòng điện và các nam châm khác. Đường nối hai trọng tâm của chúng nằm theo hướng Nam − Bắc. Nếu từ trường Trái Đất mạnh hơn từ trường kim nam châm, khi cân bằng, hai kim nam châm đó sẽ có dạng như

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

23.

Hình dưới đây mô tả các đường sức từ của một thanh nam châm vĩnh cửu. Nếu đặt một kim nam châm tại điểm M thì nó định hướng như thế nào?

a)

b)

c)

d)

24.

Hình nào mô tả đúng chiều của các đường sức từ xung quanh một dây dẫn thẳng mang dòng điện có chiều từ trong ra ngoài mặt phẳng?

a)

b)

c)

d)

25.

Sự sắp xếp kim nam châm ở hình nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

26.

Xét một ống dây quấn quanh lõi sắt f có dòng điện chạy qua, được mắc vào nguồn điện có 2 cực M và P. Kim nam châm thử đặt gần ống dây định hướng như hình. Ta có thể kết luận

a)

A. M là cực âm.

b)

B. P là cực dương.

c)

C. Đường sức đi ra từ đầu bên phải của f.

d)

D. Đường sức trong f có chiều từ phải qua trái.

27.

Để xác định chiều của đường sức từ bao quanh dòng điện thẳng, người ta đặt một kim nam châm gần dây dẫn mang dòng điện. Kim nam châm định hướng như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Đường sức bao quanh dòng điện có chiều kim đồng hồ.

b)

B. Dòng điện trong dây dẫn thẳng có chiều hướng lên trên.

c)

C. Đường sức từ của dòng điện thẳng nằm trong mặt phẳng chứa dây dẫn mang dòng điện.

d)

D. Dòng điện trong dây dẫn thẳng có chiều hướng xuống dưới.

28.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài mang điện nằm song song với đường sức từ và có chiều ngược với chiều của đường sức từ. Gọi là lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đó thì

a)

F ≠ 0

b)

F = 0

c)

F còn tùy thuộc chiều dài của đoạn dòng điện.

d)

F còn tùy thuộc độ lớn cường độ dòng điện.

29.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với dây sẽ không đổi khi

a)

dòng điện đổi chiều.

b)

từ trường đổi chiều.

c)

cường độ dòng điện thay đổi.

d)

dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều.

30.

Hình nào sau đây biểu diễn không đúng vectorr lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường mô tả như hình dưới đây?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

31.

Chọn câu sai. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ với

a)

cường độ dòng điện trong đoạn dây.

b)

chiều dài đoạn dây.

c)

góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

d)

cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.

32.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với

a)

điện trở của đoạn dây.

b)

bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

c)

căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

d)

cường độ dòng điện qua đoạn dây.

33.

Ống dây điện trên hình vẽ bị hút về phía thanh nam châm. Hãy chỉ rõ cực của thanh nam châm

a)

đầu P là cực dương, đầu Q là cực âm.

b)

đầu P là cực nam, đầu Q là cực bắc.

c)

đầu P là cực bắc, đầu Q là cực nam.

d)

đầu P là cực âm, đầu Q là cực dương

34.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

35.

Khi nói về lực từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực mà từ trường tác dụng lên nam châm hay dòng điện đều gọi là lực từ.

b)

Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện có phương nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và véc tơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

c)

Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện có phương vuông góc với dòng điện và vuông góc với đường sức từ.

d)

Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện được xác định theo quy tắc bàn tay trái.

36.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Khi dòng điện qua dây có có cường độ 0,75 A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn 3.10-3 N. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn

a)

0,08 T

b)

0,06 T

c)

0,05 T

d)

0,1 T

37.

Cho một khung dây dẫn hình chữ nhật, kích thước có dòng điện chạy trong khung dây, khung được đặt trong một từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng chứa khung và có độ lớn Lực từ tác dụng lên mỗi cạnh của khung là

a)

F1 = F3 = 0,15 N, F2 = F4 = 0,1N

b)

F1 = F3 = 0,2 N, F2 = F4 = 0,1N

c)

F1 = F3 = 0,15 N, F2 = F4 = 0,3N

d)

F1 = F3 = 0,2 N, F2 = F4 = 0,3N

38.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó là 3.10-2 N. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là

a)

0,4 T

b)

0,6 T

c)

0,8 T

d)

1,2 T

39.

Nội dung nào sau đây là không đúng?

a)

A. Khi đặt một diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì độ lớn của từ thông gửi qua diện tích S càng lớn.

b)

B. Đơn vị của từ thông là weber : (wB) 1wB = 1 T.m2

c)

C. Độ lớn của từ thông qua diện tích S xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng.

d)

D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

40.

Đơn vị của từ thông là

a)

A. vebe (Wb).

b)

B. henry (H).

c)

C. tesla (T).

d)

D. vôn (V).

41.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ, α là góc hợp bởi vecto cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

42.

Trong các hình vẽ sau, từ thông gửi qua diện tích khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

43.

Khung dây dẫn hình tròn, bán kính R, có cường độ dòng điện chạy qua là I, gây ra cảm ứng từ tại tâm có độ lớn . Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vêbe (Wb)?

a)

B/πR2

b)

1/(πR)2

c)

πR2/B

d)

B.πR2

44.

Mạch kín tròn (C) nằm trong cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I. Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên?

a)

A. (C) dịch chuyển trong mặt phẳng P lại gần I hoặc ra xa I.

b)

B. (C) dịch chuyển trong mặt phẳng P với vận tốc song song với dòng I.

c)

C. (C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh tiến dọc theo chính nó.

d)

D. (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.

45.

Xét một vòng kim loại đang chuyển động đều từ A đến E như hình. Trong quá trình chuyển động, vòng đi vào vùng từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Trong quá trình chuyển động, số lượng đường sức từ xuyên qua vòng kim loại này giảm dần trong giai đoạn nào?

a)

Từ A đến

b)

Từ B đến

c)

Từ C đến

d)

Từ D đến E

46.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

47.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

(1) Độ lớn từ thông qua một mạch kín càng lớn khi số lượng đường sức từ xuyên qua mạch kín này càng nhỏ.

(2) Đơn vị của từ thông là tesla (T).

(3) Khi từ thông qua mặt giới hạn bởi một khung dây dẫn kín biến thiên theo thời gian thì trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng.

(4) Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, dòng điện cảm ứng sinh ra trong một khung dây dẫn kín có tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông qua chính khung dây đó.

a)

(1) , (2)

b)

(2) , (3)

c)

(3) , (4)

d)

(1) , (4)

48.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên của từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

49.

Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây đúng là

a)

Hình 1 và Hình 2.

b)

Hình 1 và Hình 3.

c)

Hình 2 và Hình 4.

d)

Hình 4 và Hình 3.

50.

Đặt một nam châm trước cuộn dây, trong trường hợp nào dưới đây, không xuất hiện dòng điện cảm ứng

a)

Cho nam châm tịnh tiến dọc theo trục QP

b)

Cho cuộn dây quay xung quanh trục AB

c)

Cho nam châm quay quanh trục QP

d)

Cho cuộn dây tịnh tiến dọc trục PQ

51.

Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ, cuộn dây dẫn kín được mắc với một kim điện kế. Nhận định nào sau đây sai ?

a)

Kim điện kế bị lệch trong khoảng thời gian đóng, ngắt khoá K

b)

Đóng khoá K, ta thấy kim điện kết bị lệch sau đó trở về vạch số 0

c)

Di chuyển con chạy biến trở, kim điện kế bị lệch

d)

Tăng điện trở càng lớn, kim điện kế lệch càng nhiều.

52.

Một vòng dây dẫn kín, tròn, phẳng không biến dạng (C), một nam châm thẳng đặt song song với trục vòng dây. Nếu cho (C) quay đều theo chiều như hình vẽ thì

a)

không có dòng điện cảm ứng.

b)

có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương.

c)

có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

d)

có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương hoặc chiều âm

53.

Một học sinh tịnh tiến một nam châm đến gần một cuộn dây dẫn như hình bên. Cuộn dây được nối với một ampe kế nhạy. Thay đổi nào sau đây không làm tăng số chỉ của ampe kế

a)

Tăng số vòng của cuộn dây

b)

Tăng điện trở của ampe kế

c)

Tăng tốc độ dịch chuyển của nam châm

d)

Sử dụng nam châm có từ trường mạnh hơn

54.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ theo bốn phương án như hình bên dưới. Cuộn dây được nối với một ampe kế nhạy. Hình nào dưới đây không làm tăng số chỉ của ampe kế

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

55.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220√2 V.

b)

100 V.

c)

220 V.

d)

100√2 V.

56.

Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U0 ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau theo công thức

a)

U =2U0

b)

U = U0/√2

c)

U=U0/2

d)

U = U0.√2

57.

Cường độ dòng điện i = 2cos100πt(A) có pha tại thời điểm t là

a)

50πt.

b)

100πt.

c)

0.

d)

70πt.

58.
a)

2 A

b)

1 A

c)

√2 A

d)

2√2 A

59.
a)

120π rad

b)

4 rad

c)

π/3

d)

π/6

60.
a)

50πt

b)

π/4

c)

0

d)

50πt+π/4

61.
a)

60√2 V.

b)

120 V.

c)

120√2 V.

d)

60V

62.
a)

100 lần.

b)

50 lần.

c)

200 lần.

d)

2 lần.

63.
a)

5√2 A

b)

5 A

c)

10√2 A

d)

10 A

64.
a)

A.

b)

I = I0/2

c)

I = 2I0

d)

2I = I0

65.
a)

220√2 V

b)

110√2 V

c)

110 V.

d)

220 V.

66.

Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng cách

a)

làm cho khung dây dẫn dao động điều hoà trong mạch phẳng nằm trong từ trường đều

b)

làm cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên điều hoà

c)

cho khung dây dẫn quay đều quanh một trục

d)

Cho khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều

67.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

từ trường quay.

b)

hiện tượng quang điện.

c)

hiện tượng tự cảm.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ

68.

Cách nào dưới đây không tạo ra dòng điện xoay chiều ?

a)

Cho nam châm quay đều quanh trục của một khung dây đứng yên

b)

Cho từ thông qua một khung dây biến thiên điều hoà theo thời gian

c)

Cho khung dây quay đều trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với đường sức từ

d)

Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục song song với đường sức từ

69.
a)

E0 = NBS

b)

E0 = 2NBS

c)

E0 = NBSω

d)

E0 = 2NBSω

70.

Một khung dây dẫn phẳng gồm N vòng dây, diện tích khung dây là S trong một từ trường đều cảm ứng từ. Cho khung dây quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung và vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng trên khung dây có giá trị hiệu dụng là

a)

b)

c)

d)

71.
a)

Làm cho khung dây quay được chắc chắn.

b)

Đưa dòng điện ra khỏi phần ứng tránh cho các dây dẫn của phần ứng bị xoắn

c)

Dùng để đổi chiều dòng điện

d)

Dùng để tăng tốc độ quanh của khung dây.

72.
a)

5 A

b)

7 A

c)

5 A

d)

73.

Một dòng điện xoay chiều có đồ thị như hình vẽ. Tần số của dòng điện là

a)

100 Hz

b)

50 Hz

c)

60 Hz

d)

40 Hz

74.

Đồ thị điện áp u và dòng điện i chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều được cho như hình vẽ. Độ lệch pha giữa u và i là

a)

b)

c)

d)

75.
a)

112,5 MJ

b)

11,2 MJ

c)

22,5 MJ

d)

5,6 MJ

76.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

b)

thay đổi điện áp của dòng điện không đổi.

c)

biến đổi tần số của dòng điện không đổi.

d)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

77.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

a)

giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

d)

tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

78.

Xét một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp là N1 , số vòng dây cuộn thứ cấp là N2 đang hoạt động. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây sơ cấp và thứ cấp là U1 và U2 . Máy biến áp này là máy tăng áp nếu

a)

N1U2 < N2U1

b)

N1 < N2

c)

U2 < U1

d)

N2 < N1

79.

Một máy hạ áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

N2 = 1/N1

b)

N2/N1 = 1

c)

N2/N1 > 1

d)

N2/N1 < 1

80.

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp xuất hiện ở hai đầu cuộn thứ cấp là

a)

điện áp không đổi.

b)

điện áp xoay chiều có cùng tần số.

c)

điện áp một chiều.

d)

điện áp xoay chiều khác tần số.

81.

Sạc không dây được ứng dụng để sạc pin điện thoại có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Khi sạc pin chỉ cần đặt điện thoại lên đĩa sạc đã kết nối nguồn điện như hình. Tương tự như máy biến áp, loại sạc này cũng có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp. Hai cuộn dây này

a)

theo thứ tự nằm ở trong đĩa sạc và điện thoại.

b)

cùng ở trong đĩa sạc.

c)

theo thứ tự nằm ở trong điện thoại và đĩa sạc.

d)

cùng ở trong điện thoại.

82.

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

a)

2.

b)

4.

c)

1/4

d)

8.

83.

Các thiết bị điện được sản xuất tại Nhật Bản thường sử dụng ở điên áp 100V . Để sử dụng các thiết bị này ở mạng điện Việt Nam là 220V - 50Hz thì ta phải sử dụng máy biến áp. Nếu cuộn sơ cấp của máy biến áp có 2200 vòng thì số vòng dây cuốn thứ cấp là

a)

4000.

b)

1000.

c)

4400.

d)

1500.

84.

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là

a)

2,4 V và 10A.

b)

2,4 V và 1A.

c)

240 V và 10A.

d)

240 V và 1A.

85.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

b)

c)

d)

86.

Ở Việt Nam, người ta xây dựng đường dây tải điện 500 kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích

a)

tăng công suất nhà máy điện.

b)

tăng cường độ dòng điện chạy trên dây tải.

c)

giảm công suất nhà máy điện.

d)

giảm hao phí điện năng do tỏa nhiệt trên dây

87.

Thiết bị thường được sử dụng để tăng điện áp của nhà máy phát điện trước khi đưa lên đường dây truyền tải điện là

a)

máy tăng áp.

b)

máy hạ áp.

c)

động cơ không đồng bộ.

d)

máy ổn áp.

88.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, khi chuyển điện áp từ đường truyền cao áp xuống điện áp dân dụng thì cần dùng máy biến thế loại nào

a)

Máy biến thế hạ áp.

b)

Máy phát điện xoay chiều một pha.

c)

Máy biến thế tăng áp.

d)

Máy phát điện xoay chiều ba pha.

89.

Người ta truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là

a)

55 Ω.

b)

49 Ω.

c)

38 Ω.

d)

52 Ω.

90.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 1200 và 1800 vòng. Khi nối cuộn sơ cấp với điện áp hiệu dụng 110V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

40 vòng

b)

150 vòng

c)

120 vòng

d)

67 vòng

91.

Cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có 1600 vòng, cuộn thứ cấp có 320 vòng. Đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 110V. Nối hai đầu cuộn thứ cấp bằng một điện trở thuần 15Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch thứ cấp là

a)

22/15 A

b)

11/15 A

c)

88/75 A

d)

44/15 A

92.

Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

điện trường xoáy.

d)

điện từ trường.

93.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường sức từ.

b)

có các đường sức không khép kín.

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.

d)

của các điện tích đứng yên.

94.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

b)

Điện từ trường có vectơ điện trường hướng từ điện tích dương sang điện tích âm.

c)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.

d)

Từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.

95.

Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vecto cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

96.

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ dao động

a)

cùng tần số, cùng pha.

b)

cùng tần số, vuông pha.

c)

khác tần số, cùng pha.

d)

khác tần số, vuông pha.

97.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c) Bước sóng của sóng này là

a)

b)

c)

d)

98.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

a)

của cả hai sóng đều không đổi.

b)

của cả hai sóng đều giảm.

c)

của sóng điện từ giảm,của sóng âm tăng.

d)

của sóng âm giảm, của sóng điện từ tăng.

99.

Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?

a)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh.

b)

Sóng của đài phát thanh (sóng radio).

c)

Sóng của đài truyền hình (sóng tivi).

d)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.

100.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

101.

Ở trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện từ. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền theo phương thẳng đứng hướng lên, véc tơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó, véc tơ cường độ điện trường có độ lớn

a)

cực đại và hướng về phía Tây.

b)

cực đại và hướng về phía Đông.

c)

cực tiểu và hướng về phía Bắc.

d)

cực tiểu và hướng về phía Tây.

102.

Một đài phát thanh có tần số phát sóng là 105 Hz . Biết tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là c = 3.108 m/s. Giá trị của bước sóng điện từ này là

a)

5,7 m

b)

11,4 m

c)

1,4 m

d)

2,9 m

103.

Một sóng điện từ có bước sóng 3,4 m . Biết tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là c = 3.108 m/s . Tần số của sóng điện từ này là

a)

79 MHz

b)

97 MHz

c)

106 MHz

d)

88 MHz