wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Miễn dịch 61-100

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dấu ấn đặc thù của lympho Th là

a)

CD2

b)

CD3

c)

CD4

d)

CD8

2.

HIV có ái tính mạnh với lympho bào nào

a)

Lympho B

b)

Lympho Th

c)

Lympho Tc

d)

Lympho Ts

3.

Để trình diện được mảnh peptid kháng nguyên cho lympho Th, đại thực bào cần

a)

sIg

b)

TCR

c)

MHC lớp I

d)

MHC lớp II

4.

Tế bào giữ chức năng điều hòa miễn dịch là

a)

Lympho Th

b)

Lympho Tc

c)

Lympho B

d)

Đại thực bào

5.

Để trình diện được mảnh peptid kháng nguyên cho Lympho Tc tế bào bị nhiễm virus cần

a)

sIg

b)

TCR

c)

MHC lớp I

d)

MHC lớp II

6.

Thụ thể bề mặt của Lympho T được gọi là TCR XEM LẠI

a)

MHC lớp I

b)

MHC lớp II

c)

sIg

d)

Tc được

e)

TCR

7.

Tế bào tiết lymphokine là

a)

Lympho B

b)

Đại thực bào

c)

Tế bào Mast

d)

Bạch cầu đa nhân

e)

T hoạt hóa

8.

Bản chất của lymphokine là

a)

Kháng thể

b)

Các đoạn kháng thể

c)

Phân tử lymphokine đã tạo sẵn

d)

Phân tử do T hoạt hóa sản xuất

9.

Giai đoạn biệt hóa phụ thuộc kháng nguyên của lympho B xảy ra tại

a)

Tủy xương

b)

Tuyến ức

c)

Túi Bursa Fabricius

d)

Cơ quan lympho ngoại vi

10.

Giai đoạn biệt hóa không phụ thuộc kháng nguyên của lympho B xảy ra tại

a)

Tủy xương

b)

Tuyến ức

c)

Túi Bursa Fabricius

d)

Cơ quan lympho ngoại vi

11.

Thành phần gắn trên bề mặt lympho B để kết hợp với kháng nguyên là

a)

TCR

b)

Recepter Fc

c)

Recepter C3

d)

sIg

12.

Tế bào sản sinh lympho B nhớ là

a)

NK

b)

Tương bào

c)

Lympho Th

d)

Lympho được (B)

13.

Dấu ấn đặc thù của lympho B và có vai trò là một thụ thể

a)

MHC lớp I

b)

MHC lớp II

c)

sIg

14.

sản sinh lympho B nhớ là

a)

NK

b)

Tương bào

c)

Lympho Th

d)

Lympho được (B)

15.

Dấu ấn đặc thù của lympho B và có vai trò là một thụ thể

a)

MHC lớp I

b)

MHC lớp II

c)

sIg

d)

TCR

16.

Lympho B sau khi tiếp hợp kháng nguyên cần cytokine của….để sinh kháng thể

a)

Lympho B

b)

Lympho Th

c)

Lympho Tc

d)

Đại thực bào

17.

Thụ thể của lympho B mà Epstein barr virus có thể gắn vào làm cho tế bào B này trở thành bất tử tiếp tục nhân lên và có thể chuyển thành tế bào ung thư là

a)

sIg

b)

FcR

c)

EBV-R

d)

MHC lớp II

18.

Toàn bộ hệ thống miễn dịch của cơ thể gần như bị tê liệt nếu không còn

a)

Tế bào supressor T

b)

Lymphokine được tiết ra từ Th

c)

Tế bào Tc

d)

Khởi động quá trình miễn dịch của các đại thực bào

19.

Nếu có kháng nguyên kích thích thì lympho bào có thể sống được khoảng

a)

5-7 ngày

b)

60-70 ngày

c)

120-140 ngày

d)

Bất tử

20.

Tuyến ức nằm ở

a)

Trước xương ức

b)

Sau xương ức

c)

Trên xương ức

d)

Dưới xương ức

21.

Tỷ lệ số lượng tế bào lympho T được chọn lọc so với thymo bào ban đầu là

a)

10 %

b)

15 %

c)

90%

d)

99%

22.

Ở tuyến ức không có loại tế bào này

a)

Tế bào đuôi gai

b)

Tế bào của tiểu thể Hassal

c)

Tổ chức bào

d)

Biểu mô bào

e)

a và b (Tế bào đuôi gai và Tế bào của tiểu thể Hassall)

23.

Tiền lympho B xuất hiện đầu tiên ở đâu lúc còn phôi thai ĐV hữu nhũ

a)

Túi Fabricus

b)

Tủy xương

c)

Nhau thai

d)

Gan

e)

Lách

24.

Chức năng cơ quan lympho ngoại vi

a)

Bắt giữ kháng nguyên

b)

Sản xuất kháng thể

c)

Biệt hóa tế bào miễn dịch sau khi gặp kháng nguyên

d)

Tất cả đều đúng

25.

Lympho B chủ yếu ở

a)

Vùng lympho quanh tiểu động mạch lách

b)

Tủy đỏ

c)

Bao lympho

d)

Nang lympho

26.

Trung tâm mầm là nơi phân chia và biệt hóa của

a)

Lympho Tc

b)

Thymo bào

c)

Lympho B

d)

Tương bào

27.

Các tế bào ở tủy hạch đồ vào đâu qua rốn hạch

a)

Dịch gian bào

b)

Bạch mạch

c)

Mao tĩnh mạch

d)

Tất cả đều đúng

28.

Tổ chức có liên quan đến cơ quan lympho ngoại vi

a)

Hạnh nhân

b)

Khẩu cái

c)

Hầu

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

29.

Tỷ lệ lympho B ở tổ chức lympho đường phế quản

a)

50%

b)

60%

c)

80%

d)

90%

30.

Tỷ lệ lympho bào tuần hoàn trong máu so với cơ thể

a)

1%

b)

5%

c)

10%

d)

50%

e)

80%

31.

Thời gian sống trung bình của 1 lympho bào có kháng nguyên kích thích

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

120 ngày

d)

240 ngày

32.

Đại thực bào và lympho T có chung nguồn gốc là

a)

Tế bào mầm

b)

Tiền thân dòng T

c)

Tiền thân dòng tủy

d)

Tiền thân dòng tủy và hồng cầu

33.

Tỷ lệ lympho bào trưởng thành tuần hoàn trong máu so với tổng số bạch cầu máu ngoại vi

a)

10-20%

b)

20-30%

c)

30-40%

d)

40-50%

34.

Cytokine có tác dụng biệt hóa tiểu cầu

a)

Erythropoietine

b)

Thrombopoietin

c)

IL-3, GM-CSF

d)

b và c

35.

Các tế bào tham gia đáp ứng miễn dịch, NGOẠI TRỪ

a)

NK

b)

Tiểu cầu

c)

Đa nhân ái toan

d)

Lympho T

36.

Bạch cầu làm giảm phản ứng viêm

a)

BC đa nhân trung tính

b)

NK

c)

BC đa nhân ái toan

d)

BC đa nhân ái kiềm

37.

Tế bào Mast có thụ thể với

a)

IgA

b)

IgD

c)

IgE

d)

IgG

38.

Tế bào NK tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu thông qua

a)

IgA

b)

IgD

c)

IgE

d)

IgG

39.

Chức năng của đại thực bào

a)

Trình diện kháng nguyên

b)

Đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

c)

Tiết ra IFN

d)

a và b

e)

Tất cả đều đúng

40.

Chọn lọc âm tính tế bào lympho T tại tuyến ức nghĩa là

a)

Lympho T nào nhận diện kháng nguyên phù hợp mô của bản thân sẽ được tăng sinh

b)

Lympho T nào nhận diện kháng nguyên bản thân trình diện trên kháng nguyên phù hợp mô của bản thân sẽ được tăng sinh

c)

Lympho T nào không nhận diện kháng nguyên phù hợp mô của bản thân sẽ bị loại bỏ

d)

Lympho T nào không nhận diện kháng nguyên bản thân trình diện trên kháng nguyên phù hợp mô của bản thân sẽ được tăng sinh.

41.

Phát biểu nào sau đây về TCR là sai

a)

TCR gồm 2 chuỗi glycoprotein α, β nối với nhau bởi 2 cầu nối 2S

b)

Vung C của TCR hướng ra ngoài để kết hợp với kháng nguyên đặc hiệu kẹp trong phân tử MHC lớp I hoặc II

c)

Vùng C của TCR như mảnh Fc của Ig

d)

Vùng V của TCR như mảnh Fab của Ig

42.

Một kháng nguyên hòa tan khi cho vào cơ thể lần đầu tiên sẽ kết hợp đặc hiệu với

a)

Ig hòa tan trong dịch thể

b)

Ig bề mặt của lympho bào B

c)

Thụ thể trên lympho bào T

d)

Thụ thể trên đại thực bào