wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

301-350 hpt

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 301: Phát biểu sau đây sai:

a)

Phổ hấp thụ phân tử do thành phần từ trường của bức xạ điện từ gây ra.

b)

"Thời gian lưu" của một chất là thời gian đi qua hệ thống của chất đó.

c)

Các bức xạ điện từ là những dao động lan truyền theo một phương.

d)

Lăng kính là một dụng cụ tạo chùm tia đơn sắc.

2.

Câu 302: Giới hạn phát hiện có thể được phát hiện với mức tin cậy xác định là nồng độ hoặc khối lượng:

a)

Lớn nhất.

b)

Trung bình

c)

Đủ lớn

d)

Nhỏ nhất.

3.

Câu 303: Trong phân tích dụng cụ, cần lưu ý 3 đặc trưng độ nhạy, giới hạn phát hiện và…….

a)

Độ chính xác

b)

Độ lệch

c)

Độ chọn lọc

d)

Khoảng nồng độ tuyến tính.

4.

Câu 304: Mục đích dùng chất đối chiếu

a)

Làm cho kết quả chính xác hơn

b)

Chứng minh độ đúng, độ tin cậy của kết quả phân tích

c)

Chuẩn hóa các chất đối chiếu khác

d)

Khẳng định giá trị pháp lý của một phương pháp đã chuẩn hóa.

5.

Câu 305: Bản chất của bức xạ điện từ là

a)

Có tính từ trường

b)

Có tính chất sóng, hạt.

c)

Phát tán

d)

Cơ, nhiệt học

6.

Câu 306: Các hạt mang năng lượng của bức xạ điện từ được gọi là:

a)

Proton

b)

Electron

c)

Photon

d)

Notron

7.

Câu 307: Đường cong biểu diễn khả năng hấp thụ của một chất theo bước sóng gọi là:

a)

Sự hấp thụ

b)

Phổ hấp thụ

c)

Sóng điện từ

d)

Dải bức xạ chính

8.

Câu 308: Cặp màu sau là cặp phụ nhau:

a)

Vàng - lam

b)

Da cam - lam

c)

Đỏ tía - tím

d)

Lục vàng - Lam

9.

Câu 309: Khi nguyên tử hấp thụ năng lượng sẽ làm thay đổi gì của electron trong nguyên tử:

a)

Bức xạ

b)

Bước song

c)

Mức năng lượng

d)

Chùm tia

10.

Câu 310: Các vùng của màu sắc ánh sáng:

a)

Hồng ngoại, tử ngoại, vi sóng

b)

Khả kiến, hồng ngoại, tử ngoại

c)

Tử ngoại, khả kiến.

d)

Khả kiến, sóng radio

11.

Màu của dải bức xạ chính trong vùng ánh sáng trắng ở bước song 600 - 570nm là:

a)

Đỏ

b)

Lam

c)

Lục

d)

Vàng

12.

Vùng nằm giữa tử ngoại và hồng ngoại là vùng:

a)

Không nhìn thấy

b)

Cực tím

c)

Khả kiến

d)

Chân không

13.

Trong vùng ánh sáng trắng của dải bức xạ chính, bước sóng nào sau đây có màu cam.

a)

760 - 630 nm

b)

630 - 600 nm

c)

600 -570 nm

d)

570 - 500 nm

14.

Thành phần nào của bức xạ điện từ tương tác với các phân từ gây nên hiệu ứng phổ hấp thụ phân tử:

a)

Điện trường

b)

Từ trường

c)

Hướng truyền

d)

Trường song

15.

Trong các đại lượng đặc trưng cho các bức xạ điện từ, đại lượng không phụ thuộc vào môi trường truyền qua là:

a)

Bước song

b)

Số sóng

c)

Tần số sóng

d)

Không có đáp án đúng

16.

Ánh sáng khả kiến có bước song trong khoảng nào:

a)

600 - 570nm.

b)

400 - 760nm

c)

600 - 940nm

d)

200 - 570nm.

17.

Môi trường nào sau đây là cơ sở để thực hiện máy phát lượng tử ánh sáng:

a)

Môi trường có hệ số hấp thụ âm

b)

Môi trường hệ số hấp thụ dương

c)

Chân không

d)

Acid.

18.

Cặp màu sau là cặp màu phụ nhau:

a)

Đỏ tía - Tím

b)

Đỏ - Lục lam

c)

Da cam - Lam

d)

Lục vàng - Lam

19.

Máy quang phổ UV-VIS sử dụng bức xạ điện từ nằm ở miền

a)

Hồng ngoại - tử ngoại

b)

Hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy

c)

Tử ngoại - Khả kiến

d)

Hồng ngoại - khả kiến

20.

Chọn phát biểu sai:

a)

Để định luật Lambert - Beer nghiệm đúng, độ đơn sắc càng cao càng tốt.

b)

Bức xạ điện từ vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt.

c)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc.

d)

"E" _"1cm" ˆ "1%" là khả năng phát xạ của dung dịch 1% khi đặt cách nguồn

21.

Phân tử các chất có thể hấp thụ

a)

Một loại bức xạ điện từ

b)

Các loại bức xạ điện từ khác nhau

c)

Không thể hấp thụ

d)

A và C đều đúng.

22.

Vùng tử ngoại xa gồm các tia bức xạ có bước song:

a)

2 - 200nm.

b)

> 200nm

c)

= 200nm

d)

³ 200nm.

23.

Vùng khả kiến gồm các tia bức xạ có bước sóng trong khoảng.

a)

200 - 400nm.

b)

800nm.

c)

400 - 800nm.

d)

190 - 900nm.

24.

Bước sóng giới hạn của Aceton là:

a)

210nm.

b)

220nm.

c)

235nm.

d)

330nm.

25.

Đây là một điều kiện của định luật Labert - Beer

a)

Dung dịch phải nằm trong khoảng nồng độ thích hợp.

b)

Dung dịch phải đục

c)

Độ đơn sắc phải thấp

d)

Thiết bị phải có khả năng tạo ra chum tia có độ đơn sắc không nhất định

26.

Định lượng bằng quang phổ UV-VIS có ưu điểm

a)

Nhanh, độ chính xác cao

b)

Nhanh nhưng độ chính xác thấp

c)

Chậm nhưng độ chính xác cao

d)

Chậm, độ chính xác thấp.

27.

Bức xạ Tử ngoại - Khả kiến có khả năng làm thay đổi mức năng lượng.

a)

Năng lượng chuyển động tịnh tiến phân tử

b)

Năng lượng của electron

c)

Năng lượng của các dao động

d)

Năng lượng chuyển động quay.

28.

Bức xạ Hồng ngoại có khả năng làm thay đổi mức năng lượng:

a)

Năng lượng chuyển động tịnh tiến phân tử

b)

Năng lượng của electron

c)

Năng lượng của các dao động

d)

Năng lượng hóa học.

29.

Cốc đo được sử dụng trong quang phổ UV-VIS được làm từ chất liệu.

a)

Thủy tinh hữu cơ

b)

Thủy tinh

c)

Silicagel

d)

Thạch anh.

30.

Theo định luật Lambert - Beer, độ hấp thụ A tỉ lệ với các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Cường độ tia tới.

b)

Bản chất của dung dịch.

c)

Nồng độ của dung dịch

d)

Bề dày của lớp dung dịch.

31.

Điều kiện áp dụng định luật Lambert - Beer là gì

a)

Phổ hấp thụ dài và hẹp.

b)

Phổ hấp có nhiều đỉnh

c)

Cường độ phản xạ IR = 0

d)

Độ hấp thu A = 1

32.

Khi phân tử hữu cơ có nhóm mang màu, phân tử có khả năng hấp thụ các bức xạ nào:

a)

Bức xạ có λ từ 100 - 200nm

b)

Bức xạ có λ >200nm

c)

Bức xạ có λ < 100nm

d)

Bức xạ có λ từ 20 - 100 nm

33.

Vùng tử ngoại gần là vùng có bước sóng trong khoảng.

a)

200 - 400nm

b)

400 - 800nm

c)

800 - 1200nm

d)

1200 - 1800nm

34.

Quang phổ IR còn được gọi là:

a)

Phổ Electron

b)

Phổ phát xạ nguyên tử

c)

Phổ dao động

d)

Phổ cộng hưởng từ hạt nhân

35.

Định lượng bằng quang phổ UV-VIS dựa trên định luật

a)

Lambert - Beer

b)

Le chatelier

c)

Gay - Luysac

d)

Bronsted

36.

Giá trị A1cm 1% của một chất tại bước sóng l cho biết điều gì

a)

Khả năng hấp thụ bức xạ của dung dịch 1% với cốc đo dày 1cm ở bước sóng l

b)

Độ phát xạ khi hấp thụ bức xạ bước sóng l của dung dịch 1% (cốc đo dày 1cm)

c)

Độ hấp thụ của dung dịch 1% khi đặt cách nguồn phát 1cm đối với bước sóng l.

d)

Độ phát xạ của dung dịch 1% khi hấp thụ bức xạ bước sóng l cách nguồn sóng 1cm

37.

Câu 337: Ứng dụng chủ yếu của quang phổ UV-VIS trong phân tích dược là gì

a)

Xác định cấu trúc phân tử.

b)

Định tính

c)

Xác định nhóm chức

d)

Định lượng

38.

Câu 338: Nhóm trợ màu thuộc nhóm chức sau đây

a)

-OR

b)

-COOH

c)

-NO2

d)

-SO3H

39.

Câu 339: Nhóm chức sau đây là nhóm mang màu

a)

-OR

b)

-NR2

c)

-NO2

d)

-OH

40.

Câu 340: Hệ số hấp thụ Mol của một chất tại 1 bước sóng l cho biết

a)

Khả năng hấp thụ của 1 Mol chất đó ở bước sóng l.

b)

Khả năng phát xạ khi hấp thụ bức xạ bước sóng l của 1 Mol chất đó.

c)

Độ hấp thụ của dung dịch 1M đối với bước sóng l khi đặt trong cốc đo dày 1cm.

d)

Độ phát xạ của dung dịch 1M khi hấp thụ bức xạ bước sóng l cách nguồn phát 1cm

41.

Câu 341: Chọn phát biểu sai về tần số sóng:

a)

Tần số sóng không thay đổi khi truyền qua các môi trường khác nhau

b)

Tần số sóng là 1 đại lượng đặc trưng cho bức xạ điện từ

c)

Tần số sóng ký hiệu là V

d)

Tần số sóng là số dao động mà bức xạ điện từ thực hiện trong 1 phút.

42.

Câu 342: Chọn phát biểu sai về bước sóng

a)

Bước sóng không thay đổi khi truyền qua các môi trường khác nhau

b)

Bước sóng là 1 đại lượng đặc trưng cho bức xạ điện từ

c)

Bước số sóng ký hiệu là l

d)

Bước sóng là khoảng cách từ đỉnh sóng này đến đỉnh sóng kế tiếp.

43.

Câu 343: Định lượng Fe3+ trong nước bằng phương pháp đo quang với thuốc thử KSCN. Phức tạo thành được đo độ hấp thụ ở l = 480nm, được A = 0.640. Tính nồng độ mol/l của Fe3+? Biết cuvet đo có L=1cm và e = 6300 l.mol-1 cm-1

a)

2.01.10-5 mol/l

b)

4.88.10-2 mol/l

c)

1.02.10-4 mol/l

d)

8.44.10-6 mol/l

44.

Câu 344: Trong phương pháp đo quang, khi đo độ hấp thụ của một dung dịch trong cuvet có l = 1cm thì A = 0.245, hỏi T% là bao nhiêu

a)

68.32%

b)

61.08%

c)

56.89%

d)

57.60%

45.

Người ta đo độ hấp thụ của một dung dịch cafein ở bước sóng 273nm được A=1.2. Hỏi nồng độ của mẫu cafein là bao nhiêu? Biết e = 0.05 l.mg-1 cm-1, cốc đo có bề dày 1cm.

a)

2.4 mg/l

b)

24 mg/l

c)

3.4 mg/l

d)

34 mg/l

46.

Plasma là một luồng khí ion hóa mang năng lượng

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

A và B đúng.

47.

Ứng dụng của phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, ngoại trừ.

a)

Hoạt động

b)

Nồng độ

c)

Cường độ

d)

Bước sóng

48.

Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử là phương pháp xác định….các nguyên tố trong một chất?

a)

Xác định các nguyên tố vi lượng trong các dịch sinh học như huyết tương, máu, dịch não tủy.

b)

Định lượng các nguyên tố vi lượng trong thuốc Cu, Zn, Fe, Cr, Mn, thành phần dịch truyền.

c)

Xác định hàm lượng các nguyên tố độc trong môi trường, vật liệu bao gói như As, Bi, Hg, Pb.

d)

Định lượng các nguyên tố vi lượng, bán vi lượng và siêu vi lượng.

49.

Ứng dụng của quang phổ phát xạ nguyên tử

a)

Hoạt động Định tính

b)

Cả định tính và định lượng kim loại

c)

Định lượng các kim loại kiềm và kiềm thổ

d)

Chỉ định lượng chất hữu cơ.

50.

Phương pháp phát xạ Plasma được ứng dụng để phân tích:

a)

Định tính

b)

Cả định tính và định lượng kim loại

c)

Định lượng các kim loại kiềm và kiềm thổ

d)

Các kim loại và 1 số á kim