Font size
WorksheetsKiến thức về tiết túc và cái ghẻ
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với tiết túc?
Có xương sống
Có đốt
Lớp ngoài bằng chitin
Đối xứng song phương
Lớp ngoài của tiết túc được cấu tạo bởi:
Protein
Collagen
Chitin
Mucin
Phụ bộ ngực của tiết túc thường là:
Cánh và chân
Râu và chân
Hàm và cánh
Râu và hàm
Phụ bộ bụng của tiết túc có vai trò:
Cảm giác
Sinh sản
Thở hoặc bơi
Tiêu hóa
Côn trùng như muỗi và ruồi có chu trình phát triển:
Không hoàn toàn
Gián tiếp
Hoàn toàn
Biến thái không hoàn toàn
Loài nào sau đây phát triển không hoàn toàn?
Muỗi
Ruồi
Bướm
Ve
Tiết túc thở bằng khí quản là:
Lớp giáp xác
Lớp nhện
Lớp côn trùng
Lớp sâu biển
Tiết túc thở bằng mang thuộc nhóm:
Côn trùng
Nhện
Giáp xác
Bọ chét
Lớp nhện có bao nhiêu chân?
6 chân
8 chân
10 chân
12 chân
Đặc điểm nhận biết lớp côn trùng là:
Có kềm
Không có râu
6 chân, có râu
Không cánh
Bộ nào sau đây thuộc lớp nhện?
Bộ Diptera
Bộ Siphonaphtera
Bộ Scorpionida
Bộ Hemiptera
Tên khoa học của cái ghẻ là:
Sarcocystis hominis
Sarcoptes scabiei
Dermatophagoides pteronyssinus
Ixodes ricinus
Sarcoptes scabiei thuộc họ:
Ixodidae
Sarcoptidae
Argasidae
Acaridae
Vị trí thường gặp của cái ghẻ KHÔNG phải là:
Kẽ ngón tay
Cổ tay
Da mặt
Nách
Dấu hiệu đặc trưng nhất của cái ghẻ:
Nổi mụn mủ ở mặt
Đau khớp
Ngứa về đêm
Sốt cao
Đường hầm do cái ghẻ đào dài khoảng:
1-3 mm
3-15 mm
15-30 mm
30-50 mm
Biến chứng của bệnh cái ghẻ có thể bao gồm:
Viêm gan
Chàm hóa
Viêm ruột
Loét giác mạc
Phương pháp chẩn đoán cái ghẻ cận lâm sàng là:
Soi máu
PCR
Tìm cái ghẻ trong đường hầm
Cấy mủ
Thuốc dùng điều trị cái ghẻ cho trẻ < 2 tuổi:
Crotamiton
Permethrin
Benzoat benzyl 30%
Ivermectin
Thuốc mỡ có chứa lưu huỳnh dùng trị ghẻ có đặc điểm:
Hiệu quả chậm, dễ dùng
Không mùi
Mùi khó chịu
Chỉ dùng đường uống
Crotamiton KHÔNG dùng cho:
Trẻ em < 1 tuổi
Người tiểu đường
Phụ nữ mang thai 3 tháng đầu
Người lớn tuổi
Thời điểm thoa thuốc trị ghẻ hiệu quả nhất là:
Buổi sáng
Trước ăn
Trước khi đi ngủ
Sau khi tắm
Ivermectin là thuốc trị ghẻ dạng:
Thuốc mỡ
Xịt
Uống
Gel bôi
Phòng bệnh ghẻ cần:
Diệt muỗi
Diệt chuột
Tổng vệ sinh chăn màn, quần áo
Ăn chín, uống sôi
Lớp côn trùng có bao nhiêu chân?
4
6
8
10
Bộ Diptera là:
Bọ cạp
Rệp
Côn trùng hai cánh
Bọ cánh cứng
Muỗi thuộc bộ nào?
Hemiptera
Diptera - phụ râu dài
Coleoptera
Siphonaptera
Ruồi thuộc:
Phụ râu dài
Phụ râu ngắn
Không râu
Râu xoăn
Họ Culicidae bao gồm muỗi:
Bọ xít
Aedes, Culex, Anopheles
Ruồi
Ve
Họ Simuliidae là tên khoa học của:
Bọ chét
Muỗi vằn
Ruồi đen
Bọ cạp
Muỗi thuộc họ nào sau đây?
Simuliidae
Culicidae
Ceratopogonidae
Pulicidae
Giống Anopheles thuộc họ phụ:
Aedesinae
Culicinae
Toxorhynchitinae
Anophelinae
Muỗi Aedes, Culex được xếp vào nhóm:
Anophelinae
Toxorhynchitinae
Culicinae
Phlebotominae
Muỗi đẻ trứng ở đâu?
Trên cát
Trên lá
Trên mặt nước
Trong tổ kiến
Muỗi đực có đặc điểm phân biệt gì?
Xúc biện hàm dài bằng vòi
Ăng-ten nhiều lông tơ
Đốt chân có khoang trắng
Xúc biện ngắn hơn vòi
Muỗi cái Anopheles có xúc biện hàm:
Ngắn hơn vòi
Dài bằng vòi
Không có xúc biện
Xoắn
Cách phân biệt muỗi Aedes và Culex là dựa vào:
Vị trí trứng
Vòi miệng
Đốt chân có khoang trắng
Số lượng râu
Trứng muỗi Aedes có thể sống:
Trong đất
Trên bề mặt khô nhiều ngày
Trong máu
Trong tổ mối
Bệnh nào sau đây do muỗi Aedes truyền?
Viêm gan B
Bệnh sốt rét
Sốt xuất huyết Dengue
Bại liệt
Virus Zika truyền qua muỗi nào?
Culex
Mansonia
Aedes
Anopheles
Muỗi Culex truyền bệnh:
Lao
Viêm gan C
Viêm não Nhật Bản
Tả
Muỗi Anopheles truyền bệnh:
Giun chỉ
Bại liệt
Bệnh dại
Viêm da
Giun chỉ Brugia malayi truyền qua:
Culex
Anopheles
Mansonia
Aedes
Muỗi thuộc họ Simuliidae còn gọi là:
Muỗi vằn
Muỗi cát
Ruồi đen
Muỗi đầm
Ấu trùng muỗi Culex có đặc điểm:
Bơi nằm ngang
Không có ống thở
Bơi thẳng đứng
Không di động
Đặc điểm nổi bật của muỗi Anopheles trưởng thành:
Có vằn trắng ở thân
Không có vảy
Đậu tạo góc 45° với bề mặt
Không có cánh
Bộ Siphonaptera là:
Ruồi
Bọ chét
Bọ xít
Rệp giường
Pulex irritans là tên khoa học của:
Rệp
Bọ chét người
Ve chó
Ruồi
Xenopsylla cheopis truyền:
Sốt rét
Dịch hạch
Giun chỉ
Viêm não Nhật Bản
Bọ chét truyền bệnh dịch hạch từ chuột sang người là:
Pulex irritans
Xenopsylla cheopis
Ctenocephalides canis
Culex pipiens
Ký chủ trung gian của giun sán là:
Ctenocephalides felis
Pulex irritans
Cả A và B đúng
Culex
Bọ chét gây bệnh sốt phát ban là:
Anopheles
Ceratophyllus fasciatus
Aedes aegypti
Simulium
Bọ chét chó có đặc điểm:
Không có hàng lược
1 hàng lược ngực
1 hàng lược ngực và 1 hàng lược hàm
2 hàng lược ở đầu
Bệnh đậu lào chuột (typhus murin) do:
Muỗi truyền
Ve truyền
Bọ chét truyền
Rệp giường truyền
Dipylidium caninum truyền qua:
Gián
Bọ chét chó
Ruồi giấm
Mối
Điều trị bệnh do bọ chét truyền bao gồm:
Streptomycin và tetracycline
Penicillin
Metronidazole
Quinine
Động vật chân khớp có vai trò nào trong y học?
Làm thuốc
Truyền bệnh
Thụ tinh nhân tạo
Chuyển hóa protein
Côn trùng truyền bệnh cơ học tiêu biểu là:
Muỗi
Bọ chét
Ruồi
Rệp
Truyền bệnh cơ học nghĩa là:
Côn trùng là ổ chứa mầm bệnh
Côn trùng truyền bệnh mà không có mầm bệnh phát triển trong cơ thể chúng
Mầm bệnh phát triển bên trong cơ thể tiết túc
Không liên quan đến người
Côn trùng truyền bệnh sinh học là:
Ruồi
Muỗi
Gián
Bọ hung
Truyền bệnh sinh học có nghĩa là:
Côn trùng bị nhiễm độc
Côn trùng sống ký sinh
Mầm bệnh phát triển trong cơ thể tiết túc
Côn trùng chết do mầm bệnh
Loài nào dưới đây KHÔNG thuộc lớp nhện?
Bọ cạp
Ve
Rận
Nhện
Cái ghẻ đẻ trứng ở đâu?
Trong máu
Trên bề mặt da
Trong đường hầm trong da
Trong nang lông
Đặc điểm chu trình phát triển của cái ghẻ là:
Có giai đoạn ấu trùng trong máu
Không có nhộng
Có nhộng, phát triển từ trứng
Qua giai đoạn ấu trùng trong nước
Biểu hiện đặc trưng nhất của bệnh cái ghẻ:
Sốt
Viêm gan
Mụn nước và ngứa về đêm
Buồn nôn
Muỗi nào có đốt chân xen kẽ đen - trắng?
Culex
Aedes
Anopheles
Phlebotomus
Muỗi nào đậu với thân song song mặt phẳng?
Aedes
Anopheles
Culex
Simulium
Trứng muỗi Aedes có thể sống trong điều kiện nào?
Trong cồn
Trên bề mặt khô
Trong dầu
Trên cát nóng
Giun chỉ Wuchereria bancrofti truyền qua:
Muỗi Culex
Muỗi Aedes
Muỗi Anopheles
Muỗi Simulium
Dịch hạch là bệnh do:
Virus
Nấm
Vi khuẩn
Giun
Muỗi Simulium có thể truyền:
Virus Dengue
Bệnh Onchocerciasis
Viêm gan A
Giang mai
Râu của muỗi Aedes là:
Không có râu
Râu thô
Râu dài, thưa
Râu ngắn, khít
Bọ xít thuộc bộ:
Hemiptera
Coleoptera
Siphonaptera
Diptera
Bọ chét chủ yếu lây lan thông qua:
Dinh dưỡng
Hít phải
Cắn hút máu
Dùng chung vật dụng
Bọ chét chủ yếu lây lan thông qua:
Dinh dưỡng
Hít phải
Cắn hút máu
Dùng chung vật dụng
Môi trường phát triển lý tưởng của ấu trùng muỗi là:
Đất khô
Môi trường không khí
Nước đọng
Bề mặt tường
Biện pháp sinh học được khuyến cáo để kiểm soát muỗi là:
Phun DDT
Diệt nguồn nước
Thả cá ăn ấu trùng
Gieo vi khuẩn độc
Thí nghiệm di truyền học làm muỗi vô sinh là:
Cắt cánh
Cấy trứng
Tia xạ gây đột biến
Bôi hóa chất lên trứng
Bọ chét có lược giúp:
Bơi nhanh
Đào đất
Bám chặt vào ký chủ
Tiêu hóa thức ăn
Cách phòng bệnh sốt xuất huyết tốt nhất là:
Rửa tay thường xuyên
Ngủ mùng, diệt lăng quăng
Tắm nước muối
Uống thuốc bổ
Kẻ thù tự nhiên của muỗi là:
Kiến
Chuột
Cá bảy màu
Gián
Thuốc trị ghẻ nào có thể dùng cho trẻ < 2 tuổi?
Ivermectin
Benzoat benzyl 30%
Crotamiton
Permethrin
Bệnh nào do ve cứng truyền?
Viêm gan
Viêm não
Viêm da tiết bã
Tả
Bộ Araneida bao gồm:
Rệp
Bọ cạp
Nhện
Bọ xít
Cái ghẻ có mấy chân?
4
6
8
10
Râu của muỗi đực:
Không lông
Nhiều lông tơ
Không phát triển
Xoắn
Loài muỗi nào thường truyền sốt rét?
Culex
Anopheles
Aedes
Simulium
Ấu trùng muỗi thở bằng:
Phổi
Mang
Ống thở
Da
Cách nhận biết muỗi cái qua kính hiển vi:
Râu dài hơn vòi
Ăng-ten nhiều lông
Xúc biện hàm ≈ vòi
Không có xúc biện
Rệp thuộc họ:
Ixodidae
Cimicidae
Pulicidae
Reduviidae
thuộc họ:
Reduviidae
Cimicidae
Ixodidae
Acarina
Biện pháp hiệu quả phòng bệnh ghẻ:
Uống kháng sinh
Vệ sinh cá nhân và giặt nước sôi
Ăn rau xanh
Tránh côn trùng cắn
Trứng muỗi phát triển thành:
Nhộng → ấu trùng → muỗi
Ấu trùng → nhộng → muỗi trưởng thành
Nhộng → muỗi
Muỗi ngay lập tức
Họ Psychodidae bao gồm:
Muỗi
Bọ chét
Rệp
Ve
Bộ Hemiptera bao gồm:
Rệp và bọ xít
Muỗi và ruồi
Nhện và ve
Rận và ghẻ
Biện pháp hoá học trong phòng tiết túc bao gồm:
Phun nước sạch
Sử dụng permethrin
Bón phân
Thả cá
Hóa chất DDT có tác dụng:
Kháng khuẩn
Diệt côn trùng
Kích thích sinh sản
Làm thuốc trừ sâu hữu cơ
Permethrin thuộc nhóm:
Kháng sinh
Pyrethrinoid
Azole
Cephalosporin
Pyrethrin là hợp chất có nguồn gốc:
Từ hoa cúc
Từ cà độc dược
Từ ớt
Từ cây neem
Rối loạn thần kinh có thể là hậu quả của:
Pyrethrin
HCH
Permethrin
Streptomycin
Hóa chất nào gây khiếm khuyết sinh sản và ung thư?
Dieldrin
Tetracycline
Pyrethrin
Erythromycin
HEPA dùng để:
Diệt khuẩn nước uống
Lọc không khí
Diệt vi khuẩn trong thức ăn
Tiệt trùng dụng cụ
Bọ chét chủ yếu sống ở:
Nơi khô ráo
Môi trường ẩm thấp gần ký chủ
Trên lá cây
Nước bẩn
Lớp giáp xác thở bằng:
Phổi
Khí quản
Mang
Lỗ thở
Bộ côn trùng có 2 cánh là:
Hemiptera
Siphonaptera
Diptera
Coleoptera
Tên tiếng Anh của "tiết túc" là:
Nematoda
Arthropoda
Mollusca
Protozoa
