wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về tiết túc và cái ghẻ

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với tiết túc?

a)

Có xương sống

b)

Có đốt

c)

Lớp ngoài bằng chitin

d)

Đối xứng song phương

2.

Lớp ngoài của tiết túc được cấu tạo bởi:

a)

Protein

b)

Collagen

c)

Chitin

d)

Mucin

3.

Phụ bộ ngực của tiết túc thường là:

a)

Cánh và chân

b)

Râu và chân

c)

Hàm và cánh

d)

Râu và hàm

4.

Phụ bộ bụng của tiết túc có vai trò:

a)

Cảm giác

b)

Sinh sản

c)

Thở hoặc bơi

d)

Tiêu hóa

5.

Côn trùng như muỗi và ruồi có chu trình phát triển:

a)

Không hoàn toàn

b)

Gián tiếp

c)

Hoàn toàn

d)

Biến thái không hoàn toàn

6.

Loài nào sau đây phát triển không hoàn toàn?

a)

Muỗi

b)

Ruồi

c)

Bướm

d)

Ve

7.

Tiết túc thở bằng khí quản là:

a)

Lớp giáp xác

b)

Lớp nhện

c)

Lớp côn trùng

d)

Lớp sâu biển

8.

Tiết túc thở bằng mang thuộc nhóm:

a)

Côn trùng

b)

Nhện

c)

Giáp xác

d)

Bọ chét

9.

Lớp nhện có bao nhiêu chân?

a)

6 chân

b)

8 chân

c)

10 chân

d)

12 chân

10.

Đặc điểm nhận biết lớp côn trùng là:

a)

Có kềm

b)

Không có râu

c)

6 chân, có râu

d)

Không cánh

11.

Bộ nào sau đây thuộc lớp nhện?

a)

Bộ Diptera

b)

Bộ Siphonaphtera

c)

Bộ Scorpionida

d)

Bộ Hemiptera

12.

Tên khoa học của cái ghẻ là:

a)

Sarcocystis hominis

b)

Sarcoptes scabiei

c)

Dermatophagoides pteronyssinus

d)

Ixodes ricinus

13.

Sarcoptes scabiei thuộc họ:

a)

Ixodidae

b)

Sarcoptidae

c)

Argasidae

d)

Acaridae

14.

Vị trí thường gặp của cái ghẻ KHÔNG phải là:

a)

Kẽ ngón tay

b)

Cổ tay

c)

Da mặt

d)

Nách

15.

Dấu hiệu đặc trưng nhất của cái ghẻ:

a)

Nổi mụn mủ ở mặt

b)

Đau khớp

c)

Ngứa về đêm

d)

Sốt cao

16.

Đường hầm do cái ghẻ đào dài khoảng:

a)

1-3 mm

b)

3-15 mm

c)

15-30 mm

d)

30-50 mm

17.

Biến chứng của bệnh cái ghẻ có thể bao gồm:

a)

Viêm gan

b)

Chàm hóa

c)

Viêm ruột

d)

Loét giác mạc

18.

Phương pháp chẩn đoán cái ghẻ cận lâm sàng là:

a)

Soi máu

b)

PCR

c)

Tìm cái ghẻ trong đường hầm

d)

Cấy mủ

19.

Thuốc dùng điều trị cái ghẻ cho trẻ < 2 tuổi:

a)

Crotamiton

b)

Permethrin

c)

Benzoat benzyl 30%

d)

Ivermectin

20.

Thuốc mỡ có chứa lưu huỳnh dùng trị ghẻ có đặc điểm:

a)

Hiệu quả chậm, dễ dùng

b)

Không mùi

c)

Mùi khó chịu

d)

Chỉ dùng đường uống

21.

Crotamiton KHÔNG dùng cho:

a)

Trẻ em < 1 tuổi

b)

Người tiểu đường

c)

Phụ nữ mang thai 3 tháng đầu

d)

Người lớn tuổi

22.

Thời điểm thoa thuốc trị ghẻ hiệu quả nhất là:

a)

Buổi sáng

b)

Trước ăn

c)

Trước khi đi ngủ

d)

Sau khi tắm

23.

Ivermectin là thuốc trị ghẻ dạng:

a)

Thuốc mỡ

b)

Xịt

c)

Uống

d)

Gel bôi

24.

Phòng bệnh ghẻ cần:

a)

Diệt muỗi

b)

Diệt chuột

c)

Tổng vệ sinh chăn màn, quần áo

d)

Ăn chín, uống sôi

25.

Lớp côn trùng có bao nhiêu chân?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

26.

Bộ Diptera là:

a)

Bọ cạp

b)

Rệp

c)

Côn trùng hai cánh

d)

Bọ cánh cứng

27.

Muỗi thuộc bộ nào?

a)

Hemiptera

b)

Diptera - phụ râu dài

c)

Coleoptera

d)

Siphonaptera

28.

Ruồi thuộc:

a)

Phụ râu dài

b)

Phụ râu ngắn

c)

Không râu

d)

Râu xoăn

29.

Họ Culicidae bao gồm muỗi:

a)

Bọ xít

b)

Aedes, Culex, Anopheles

c)

Ruồi

d)

Ve

30.

Họ Simuliidae là tên khoa học của:

a)

Bọ chét

b)

Muỗi vằn

c)

Ruồi đen

d)

Bọ cạp

31.

Muỗi thuộc họ nào sau đây?

a)

Simuliidae

b)

Culicidae

c)

Ceratopogonidae

d)

Pulicidae

32.

Giống Anopheles thuộc họ phụ:

a)

Aedesinae

b)

Culicinae

c)

Toxorhynchitinae

d)

Anophelinae

33.

Muỗi Aedes, Culex được xếp vào nhóm:

a)

Anophelinae

b)

Toxorhynchitinae

c)

Culicinae

d)

Phlebotominae

34.

Muỗi đẻ trứng ở đâu?

a)

Trên cát

b)

Trên lá

c)

Trên mặt nước

d)

Trong tổ kiến

35.

Muỗi đực có đặc điểm phân biệt gì?

a)

Xúc biện hàm dài bằng vòi

b)

Ăng-ten nhiều lông tơ

c)

Đốt chân có khoang trắng

d)

Xúc biện ngắn hơn vòi

36.

Muỗi cái Anopheles có xúc biện hàm:

a)

Ngắn hơn vòi

b)

Dài bằng vòi

c)

Không có xúc biện

d)

Xoắn

37.

Cách phân biệt muỗi Aedes và Culex là dựa vào:

a)

Vị trí trứng

b)

Vòi miệng

c)

Đốt chân có khoang trắng

d)

Số lượng râu

38.

Trứng muỗi Aedes có thể sống:

a)

Trong đất

b)

Trên bề mặt khô nhiều ngày

c)

Trong máu

d)

Trong tổ mối

39.

Bệnh nào sau đây do muỗi Aedes truyền?

a)

Viêm gan B

b)

Bệnh sốt rét

c)

Sốt xuất huyết Dengue

d)

Bại liệt

40.

Virus Zika truyền qua muỗi nào?

a)

Culex

b)

Mansonia

c)

Aedes

d)

Anopheles

41.

Muỗi Culex truyền bệnh:

a)

Lao

b)

Viêm gan C

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Tả

42.

Muỗi Anopheles truyền bệnh:

a)

Giun chỉ

b)

Bại liệt

c)

Bệnh dại

d)

Viêm da

43.

Giun chỉ Brugia malayi truyền qua:

a)

Culex

b)

Anopheles

c)

Mansonia

d)

Aedes

44.

Muỗi thuộc họ Simuliidae còn gọi là:

a)

Muỗi vằn

b)

Muỗi cát

c)

Ruồi đen

d)

Muỗi đầm

45.

Ấu trùng muỗi Culex có đặc điểm:

a)

Bơi nằm ngang

b)

Không có ống thở

c)

Bơi thẳng đứng

d)

Không di động

46.

Đặc điểm nổi bật của muỗi Anopheles trưởng thành:

a)

Có vằn trắng ở thân

b)

Không có vảy

c)

Đậu tạo góc 45° với bề mặt

d)

Không có cánh

47.

Bộ Siphonaptera là:

a)

Ruồi

b)

Bọ chét

c)

Bọ xít

d)

Rệp giường

48.

Pulex irritans là tên khoa học của:

a)

Rệp

b)

Bọ chét người

c)

Ve chó

d)

Ruồi

49.

Xenopsylla cheopis truyền:

a)

Sốt rét

b)

Dịch hạch

c)

Giun chỉ

d)

Viêm não Nhật Bản

50.

Bọ chét truyền bệnh dịch hạch từ chuột sang người là:

a)

Pulex irritans

b)

Xenopsylla cheopis

c)

Ctenocephalides canis

d)

Culex pipiens

51.

Ký chủ trung gian của giun sán là:

a)

Ctenocephalides felis

b)

Pulex irritans

c)

Cả A và B đúng

d)

Culex

52.

Bọ chét gây bệnh sốt phát ban là:

a)

Anopheles

b)

Ceratophyllus fasciatus

c)

Aedes aegypti

d)

Simulium

53.

Bọ chét chó có đặc điểm:

a)

Không có hàng lược

b)

1 hàng lược ngực

c)

1 hàng lược ngực và 1 hàng lược hàm

d)

2 hàng lược ở đầu

54.

Bệnh đậu lào chuột (typhus murin) do:

a)

Muỗi truyền

b)

Ve truyền

c)

Bọ chét truyền

d)

Rệp giường truyền

55.

Dipylidium caninum truyền qua:

a)

Gián

b)

Bọ chét chó

c)

Ruồi giấm

d)

Mối

56.

Điều trị bệnh do bọ chét truyền bao gồm:

a)

Streptomycin và tetracycline

b)

Penicillin

c)

Metronidazole

d)

Quinine

57.

Động vật chân khớp có vai trò nào trong y học?

a)

Làm thuốc

b)

Truyền bệnh

c)

Thụ tinh nhân tạo

d)

Chuyển hóa protein

58.

Côn trùng truyền bệnh cơ học tiêu biểu là:

a)

Muỗi

b)

Bọ chét

c)

Ruồi

d)

Rệp

59.

Truyền bệnh cơ học nghĩa là:

a)

Côn trùng là ổ chứa mầm bệnh

b)

Côn trùng truyền bệnh mà không có mầm bệnh phát triển trong cơ thể chúng

c)

Mầm bệnh phát triển bên trong cơ thể tiết túc

d)

Không liên quan đến người

60.

Côn trùng truyền bệnh sinh học là:

a)

Ruồi

b)

Muỗi

c)

Gián

d)

Bọ hung

61.

Truyền bệnh sinh học có nghĩa là:

a)

Côn trùng bị nhiễm độc

b)

Côn trùng sống ký sinh

c)

Mầm bệnh phát triển trong cơ thể tiết túc

d)

Côn trùng chết do mầm bệnh

62.

Loài nào dưới đây KHÔNG thuộc lớp nhện?

a)

Bọ cạp

b)

Ve

c)

Rận

d)

Nhện

63.

Cái ghẻ đẻ trứng ở đâu?

a)

Trong máu

b)

Trên bề mặt da

c)

Trong đường hầm trong da

d)

Trong nang lông

64.

Đặc điểm chu trình phát triển của cái ghẻ là:

a)

Có giai đoạn ấu trùng trong máu

b)

Không có nhộng

c)

Có nhộng, phát triển từ trứng

d)

Qua giai đoạn ấu trùng trong nước

65.

Biểu hiện đặc trưng nhất của bệnh cái ghẻ:

a)

Sốt

b)

Viêm gan

c)

Mụn nước và ngứa về đêm

d)

Buồn nôn

66.

Muỗi nào có đốt chân xen kẽ đen - trắng?

a)

Culex

b)

Aedes

c)

Anopheles

d)

Phlebotomus

67.

Muỗi nào đậu với thân song song mặt phẳng?

a)

Aedes

b)

Anopheles

c)

Culex

d)

Simulium

68.

Trứng muỗi Aedes có thể sống trong điều kiện nào?

a)

Trong cồn

b)

Trên bề mặt khô

c)

Trong dầu

d)

Trên cát nóng

69.

Giun chỉ Wuchereria bancrofti truyền qua:

a)

Muỗi Culex

b)

Muỗi Aedes

c)

Muỗi Anopheles

d)

Muỗi Simulium

70.

Dịch hạch là bệnh do:

a)

Virus

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Giun

71.

Muỗi Simulium có thể truyền:

a)

Virus Dengue

b)

Bệnh Onchocerciasis

c)

Viêm gan A

d)

Giang mai

72.

Râu của muỗi Aedes là:

a)

Không có râu

b)

Râu thô

c)

Râu dài, thưa

d)

Râu ngắn, khít

73.

Bọ xít thuộc bộ:

a)

Hemiptera

b)

Coleoptera

c)

Siphonaptera

d)

Diptera

74.

Bọ chét chủ yếu lây lan thông qua:

a)

Dinh dưỡng

b)

Hít phải

c)

Cắn hút máu

d)

Dùng chung vật dụng

75.

Bọ chét chủ yếu lây lan thông qua:

a)

Dinh dưỡng

b)

Hít phải

c)

Cắn hút máu

d)

Dùng chung vật dụng

76.

Môi trường phát triển lý tưởng của ấu trùng muỗi là:

a)

Đất khô

b)

Môi trường không khí

c)

Nước đọng

d)

Bề mặt tường

77.

Biện pháp sinh học được khuyến cáo để kiểm soát muỗi là:

a)

Phun DDT

b)

Diệt nguồn nước

c)

Thả cá ăn ấu trùng

d)

Gieo vi khuẩn độc

78.

Thí nghiệm di truyền học làm muỗi vô sinh là:

a)

Cắt cánh

b)

Cấy trứng

c)

Tia xạ gây đột biến

d)

Bôi hóa chất lên trứng

79.

Bọ chét có lược giúp:

a)

Bơi nhanh

b)

Đào đất

c)

Bám chặt vào ký chủ

d)

Tiêu hóa thức ăn

80.

Cách phòng bệnh sốt xuất huyết tốt nhất là:

a)

Rửa tay thường xuyên

b)

Ngủ mùng, diệt lăng quăng

c)

Tắm nước muối

d)

Uống thuốc bổ

81.

Kẻ thù tự nhiên của muỗi là:

a)

Kiến

b)

Chuột

c)

Cá bảy màu

d)

Gián

82.

Thuốc trị ghẻ nào có thể dùng cho trẻ < 2 tuổi?

a)

Ivermectin

b)

Benzoat benzyl 30%

c)

Crotamiton

d)

Permethrin

83.

Bệnh nào do ve cứng truyền?

a)

Viêm gan

b)

Viêm não

c)

Viêm da tiết bã

d)

Tả

84.

Bộ Araneida bao gồm:

a)

Rệp

b)

Bọ cạp

c)

Nhện

d)

Bọ xít

85.

Cái ghẻ có mấy chân?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

86.

Râu của muỗi đực:

a)

Không lông

b)

Nhiều lông tơ

c)

Không phát triển

d)

Xoắn

87.

Loài muỗi nào thường truyền sốt rét?

a)

Culex

b)

Anopheles

c)

Aedes

d)

Simulium

88.

Ấu trùng muỗi thở bằng:

a)

Phổi

b)

Mang

c)

Ống thở

d)

Da

89.

Cách nhận biết muỗi cái qua kính hiển vi:

a)

Râu dài hơn vòi

b)

Ăng-ten nhiều lông

c)

Xúc biện hàm ≈ vòi

d)

Không có xúc biện

90.

Rệp thuộc họ:

a)

Ixodidae

b)

Cimicidae

c)

Pulicidae

d)

Reduviidae

91.

thuộc họ:

a)

Reduviidae

b)

Cimicidae

c)

Ixodidae

d)

Acarina

92.

Biện pháp hiệu quả phòng bệnh ghẻ:

a)

Uống kháng sinh

b)

Vệ sinh cá nhân và giặt nước sôi

c)

Ăn rau xanh

d)

Tránh côn trùng cắn

93.

Trứng muỗi phát triển thành:

a)

Nhộng → ấu trùng → muỗi

b)

Ấu trùng → nhộng → muỗi trưởng thành

c)

Nhộng → muỗi

d)

Muỗi ngay lập tức

94.

Họ Psychodidae bao gồm:

a)

Muỗi

b)

Bọ chét

c)

Rệp

d)

Ve

95.

Bộ Hemiptera bao gồm:

a)

Rệp và bọ xít

b)

Muỗi và ruồi

c)

Nhện và ve

d)

Rận và ghẻ

96.

Biện pháp hoá học trong phòng tiết túc bao gồm:

a)

Phun nước sạch

b)

Sử dụng permethrin

c)

Bón phân

d)

Thả cá

97.

Hóa chất DDT có tác dụng:

a)

Kháng khuẩn

b)

Diệt côn trùng

c)

Kích thích sinh sản

d)

Làm thuốc trừ sâu hữu cơ

98.

Permethrin thuộc nhóm:

a)

Kháng sinh

b)

Pyrethrinoid

c)

Azole

d)

Cephalosporin

99.

Pyrethrin là hợp chất có nguồn gốc:

a)

Từ hoa cúc

b)

Từ cà độc dược

c)

Từ ớt

d)

Từ cây neem

100.

Rối loạn thần kinh có thể là hậu quả của:

a)

Pyrethrin

b)

HCH

c)

Permethrin

d)

Streptomycin

101.

Hóa chất nào gây khiếm khuyết sinh sản và ung thư?

a)

Dieldrin

b)

Tetracycline

c)

Pyrethrin

d)

Erythromycin

102.

HEPA dùng để:

a)

Diệt khuẩn nước uống

b)

Lọc không khí

c)

Diệt vi khuẩn trong thức ăn

d)

Tiệt trùng dụng cụ

103.

Bọ chét chủ yếu sống ở:

a)

Nơi khô ráo

b)

Môi trường ẩm thấp gần ký chủ

c)

Trên lá cây

d)

Nước bẩn

104.

Lớp giáp xác thở bằng:

a)

Phổi

b)

Khí quản

c)

Mang

d)

Lỗ thở

105.

Bộ côn trùng có 2 cánh là:

a)

Hemiptera

b)

Siphonaptera

c)

Diptera

d)

Coleoptera

106.

Tên tiếng Anh của "tiết túc" là:

a)

Nematoda

b)

Arthropoda

c)

Mollusca

d)

Protozoa