Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TVD6

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí tia ruột ở thân cây cấp 1 là:

a)

Giữa bó libe và bó gỗ

b)

Bến ngoài gỗ

c)

Bến ngoài libe

d)

Giữa 2 bó libe gỗ

2.

Yếu tố nào sau đây không có ứng dụng trong kiểm nghiệm dược liệu

a)

Các kiểu lỗ khí

b)

Biểu bì

c)

Lông che chở

d)

Lông tiết

3.

Lá mọc so le khi:

a)

Mỗi mấu mang 2 lá

b)

Mỗi mấu mang 3 lá

c)

Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đấất

d)

Mỗi mấu chỉ mang 1 lá

4.

Phát biểu ĐÚNG về mô cứng: (1) Gồm thể cứng, sợi mô cứng và tế bào mô cứng; (2) Mô nâng đỡ cho thân và lá (3) Là những tế bào Sống (4) Phát triển mạnh ở cây lớp Hành; (5) Nằm dưới biểu bì, tập trung ở những chỗ lồi của thân cây

a)

1,3,4

b)

2, 3, 4

c)

2, 3,5

d)

1,2,4

5.

Loại rễ không có chóp rễ

a)

Rế chùm

b)

Rễ bất định

c)

Rế bất định

d)

Rē mút

6.

Đặc điểm phân biệt lá cây lớp Hành và lớp Ngọc lan: (1) Sự phân bố của lỗ khí ở 2 lớp biểu bì; (2) Vị trí like và gỗ trong đó dẫn; (3) Sự sắp xếp các bó dẫn; (4) Cấu tạo biểu bì (5) Loại mô nâng đỡ

a)

3,4,5

b)

2, 3, 4

c)

1,3,5

d)

1,3,4

7.

Túi tiết ly bào được giới hạn bởi

a)

Nhiều lớp tế bà xếp thành dãy xuyến tấm

b)

2 vòng tế bào

c)

Nhiều lớp tế bào xếp lộn xộn

d)

1 vòng tếấbào

8.

Phát biểu ĐÚNG về Mô dày. (1) Vách dày lên bởi cellulose và lignin (2) MÔ nâng đỡ cho thân và lái (3) Là những tế bào sống (4) Phát triển mạnh ở cây lớp Hành (5) Nằm dưới biểu bì, tập trung ở những chỗ lồi của thân cây

a)

1, 2,4

b)

2, 3,5

c)

1,3,4

d)

2, 3, 4

9.

chọn ý sai

a)

Thể cứng là những tếấ bào mỗ cứng riếng lẻ tương đỗấi lớn, có khi phấn nhánh

b)

Mỗ nấng đỡ gồm những tếấ bàcó vách dày cứng, làm nhiệm vụ nấng đỡ

c)

Tếấ bào mỗ cứng cấấu tạbởi những tếấ bào hình khỗấi nhiếầu mặt, đảng kính, Có thể nằầm riếng lẻ hoặc thành đám

d)

Mỗ dày cấu tạo bởi những tế bào chết, CÓ vách dày bằng cellulose

10.

Thân có tiết diện hình tam giác đặc trưng cho họ

a)

Quỳnh

b)

Cói

c)

Hoa mỗi

d)

Bu bí

11.

Đặc điểm gân lá hình chân vịt khác với gân lá lông chim

a)

Có nhiếu gân chính

b)

Khỗng có gân bến

c)

Có 1 gân chính

d)

Có nhiếu gân bến

12.

Đặc điểm thân cây cấp 2: (1) Biểu bì có lỗ khí và lông che chở (2) Bần gồm nhiều lớp tế bào hình chữ nhật; (3) Nội bì hình chữ U; (4) Mô mềm gõ xếp dãy xuyên tâm; (5) Mạch hậu mộc to (6) GỖ cấp hai chiếm tâm (7) Bộ gõ 1 phân hóa ly tâm; (8) Tia tủy cấp hai có thể hẹp hoặc rộng

a)

2,3,4,7,8

b)

1,2,4,7,8

c)

4,5,6,7,8

d)

1,3,5,6,7

13.

Loại mô gồm những tế bào chết có vách dày hoá gỗ ít nhiều

a)

Mỗ cứng

b)

Mdấỗn

c)

Mỗ dày

d)

Mỗ mếầm

14.

Mô gồm 1 lớp tế bào sống có chức năng che chở, chống mất nước

a)

Mỗ mếầm

b)

Biểu bì

c)

Bấần

d)

Mỗ dày

15.

Đặc điểm của rễ cây lớp Hành khác rễ cấp 1 lớp Ngọc lan

a)

Tấầng lỗng hút, nội bộ, mỗ mếầm vỏ

b)

Tầng tẩm chất bần, nội bì, sỗ bó dẫn

c)

Tấầng tấầm chấất bấần, mỗ mếmầ vỏ, hậu mộc

d)

Tấầng lỗng hút, sỗấ bó dấỗn, hậu mộc

16.

Đặc điểm có thể gặp ở rễ cây lớp Hành: (1) Nội bì hình chữ U; (2) Tàng suberoid (3) Có mạch hậu mỘC; (4) Tủy thường thu hẹp (5) Có rất ít libe-gỗ (dưới 8 bó); (6) Trụ bì phát triển mạnh.

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4,5

c)

1,2,5,6

d)

3, 4, 5, 6

17.

Đặc điểm KHÔNG PHẢI của thân cây lớp Hành.

a)

Khó phấn biệt vỏ và trụ giữa

b)

Trụ giữa Có nhiếầu bó libe-gỗỗ

c)

Cấấu tạo gỗầm 3 phấần biểu bì, VỎ, trụ giữa

d)

Mỗ nấng đỡ là Mỗ dày

18.

Cấu tạo của mô mềm đồng hoá gồm các tế bào.

a)

Có hình dạng và kích thước khỗng đếầu

b)

Chứa nhiếầu tinh bột

c)

Chứa nhiều lục lạp

d)

Thường dài theo trục của cơ quan

19.

Vị trí mô mềm ruột ở rễ cây.

a)

Trong cùng vì phấỗu rếỗ cấy

b)

Ngoài cùng vi phấỗu rếỗ cấy

c)

Giữa bó libe và bó gỗ

d)

Bến ngoài bó libe và bó gỗỗ

20.

Rễ CỌC.

a)

Rế cái phát triển hơn rế con.

b)

Luỗn Có cấấu tạcấấp 1

c)

Đặc trưng cho lớp Hành

d)

Rếỗ con phát triển hơn rếỗ cái

21.

Đặc điểm phân biệt lá cây lớp Hành và lớp Ngọc lan: (1) Lả lớp Hành Có gân song song, (2) Lả lớp Ngọc lan có hệ gần quy tụ (3) Lỗ khí của lá Ngọc lan phân bố ở cả 2 biểu bì; (4) Lỗ khí của lả lớp Hành phân bố ở biểu bì dưới; (5) Mô nâng đỡ của lá lớp Hành là mô cứng.

a)

1,25

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

3,4,5

22.

Kiểu rễ Có chức năng đồng hóa.

a)

Rếỗ trụ

b)

Rếỗ củ

c)

Rếỗ chùm

d)

Rễ khí sinh

23.

Vai trò của mạch gỗ.

a)

Dẫn nhựa nguyến

b)

Dự trữ cho gỗỗ

c)

Cung cấấp nằng lượng cho gỗỗ.

d)

Nấng đỡ cho gỗỗ

24.

Chọn ý SAI

a)

Mỗ dày ở dưới những chỗỗ lỗầi lến của biểu bì

b)

Biểu bì có thể mang lỗng che chở hay lỗầng tiếất

c)

Lưỡi nhỏ gặp ở lá cấy họ Lúa, họ Gừng

d)

Lá đơn là là không chia thùy

25.

Mô che chở KHÔNG gồm

a)

Mỗ dày

b)

Bấần.

c)

Biểu bì

d)

Lỗng che chở

26.

Đặc điểm KHÔNG phải của mô cấp 2

a)

Các tếấ bào xếấp xuyến tấm

b)

Gỗầm các loại mỗ: bấần, lục bì, libe 2, gỗỗ 2

c)

Các tế bào xếp lộn xộn

d)

Được sinh ra từ mỗ phấn sinh cấấp 2

27.

Mô mềm giậu gồm các tế bào hẹp, dài, xếp sát nhau và

a)

Vách hóa gỗỗ 2

b)

Song song với trục của Cơ quan

c)

Khỗng chứa lục lạp

d)

Vuỗng góc với lớp biểu bì

28.

Mô nâng đỡ của lớp Hành

a)

Ha bi

b)

Mỗ cứng

c)

Mỗ dày

d)

Mỗ mếầm

29.

Vị trí tỉa ruột ở rễ cây

a)

Trong bó libe và bó gỗỗ

b)

Bến ngoài libe

c)

Giữa bó libe và bó gỗ

d)

Bến ngoài gỗỗ

30.

Chọn ý SaI

a)

Lá hình trứng ngược khi phân rộng của phiến Ở vế phía cuống lá

b)

Lá cấy lớp Ngọc lan Có hệ gấn lá qui tụ

c)

Thấn, rếỗ cấy cấấp 1 thường có mỗ mếầm Vỏ và mỗ mếầm tủy

d)

Mỗ nấng đỡ ở lá cấy lớp Hành là mỗ cứng

31.

Bần và phần mô chết phía ngoài bần, tạo thành

a)

Thu bi

b)

Lục bì

c)

Nhu bì

d)

Trụ bi

32.

Nơi rễ con mọc ra

a)

Miền hóa bần

b)

Miếần lỗng hút

c)

Chóp rếỗ

d)

cổ rếỗ

33.

Vị trí tia ruột tại thân cây cấp 1 là

a)

Bến ngoài libe

b)

bến ngoài gỗỗ

c)

giữa 2 bó libe gỗỗ

d)

giữa bó

34.

Ba phần phụ của lá

a)

lá kèm, bẹ lá, lưỡi nhỏ

b)

bẹ chìa lưỡi nhỏ tua cuỗấn

c)

là kèm lưỡi nhỏ bẹ chìa

d)

bẹ lá. cuỗấng lá, phiếấn lá

35.

Lá mọc so le khi:

a)

Mỗỗi mấấu chỉ mang 1 là 2

b)

Mỗi mẫu mang 3 lá

c)

Mỗỗi mấấu mang 2 lá

d)

Lá xếấp thành hình hoa thị ở sát đấất

36.

Lớp bền và thân trò cớyết phía bên ngoài bàn gọi là:

a)

nhu bì

b)

hạ bì

c)

thụ bì

d)

trụ bì

37.

“Thân rỗng ở lóng và đặc ở mấu” là

a)

thấn rạ

b)

thấn leo

c)

thấn rếỗ

d)

thấn cột

38.

một lớp tế bào nằm phía dưới tầng lông hút, có vách tẩm chất bần là:

a)

trụ bì hòa mỗ cứng

b)

nội bì hình chữ U

c)

tầng tẩm chất bần

d)

nội bì đai Caspary

39.

Thân ngầm ở dưới đất có mang những lá mọng nước là thân gì

a)

thấn củ

b)

thấn hành

c)

thấn địa sinh

d)

thấn rếỗ

40.

Các mô sau đây là mô chết

a)

Biểu bì

b)

nỗi bì

c)

Libe

d)

Gỗ

41.

Mô mềm gõ xếp thẳng hàng xuyên tâm là đặc điểm của

a)

Gỗ cấp 2

b)

Gỗỗ cấấp 1

c)

Gỗỗ ở rếỗ

d)

Gỗỗ ở thấn

42.

Cấu tạo của lá khác với cấu tạo của thân và rễ ở đặc điểm:

a)

Có mỗ mếầm giàu

b)

Đối xứng qua mặt phẳng

c)

Khỗng Có mỗ dày

d)

Khỗng có mỗ cứng

43.

Thứ tư của hệ thống dân cấp 2 từ ngoài vào trong

a)

Libe 1, gỗ 1 libe 2, gỗ 2

b)

Libe 2, libe 1, gỗỗ 1, gỗỗ 2

c)

Libe 1, libe 2, gỗỗ 2, gỗỗ 1

d)

Libe 2, libe 1, gỗỗ 2, gỗỗ 1

44.

Phần phát triển to ở gốc thân gọi là

a)

Cổ rếỗ

b)

vùng hóa bấần

c)

Gỗấc thấn

d)

bạnh gốc

45.

Ở rễ, rễ con mọc ra từ:

a)

Miếần sinh trường

b)

Miếần lỗng hút

c)

Cổ rếỗ

d)

Miền hóa bần

46.

Trong các câu sau, câu nào SAI

a)

Lá chẻ có bìa lá bị khía sấu hơn 1/4 phiếấn lá

b)

Gấn lá song song đặc trưng cho các cấy thuộc lớp Hành

c)

Lá có cấuấ tạo đỗấi xứng qua một mặt phẳng

d)

Lá Sen có gân là tỏa tròn

47.

Nội bì Có vai trò

a)

Giảm sự xấm nhập của nước vào trụ giữa

b)

Giúp cho sự vận chuyển nhưa

c)

tằng cường sự vững chằấc cho trụ giữa

d)

Dự trữ chấất dinh dưỡng

48.

Trong các câu sau, câu nào SẠI:

a)

Lá có 2 mặt mặt trến là một bụng, mặt dưới là mặt lưng

b)

Lá là cơ quan dinh dưỡng của cấy

c)

bẹ chìa là màng mỏng ở chỗỗ nỗấi giữa bẹ lá và phiếấn lá.

d)

Là kem nằmầ ở gỗấc cuỗấng là

49.

Lá xẻ là

a)

Mép là bị khía sấu quá á phiếấn lá.

b)

Mép lá bị khóa khỗng sấu tới 4 phiếấn lá

c)

Mép lá bị khía vào tới 2 phiếấn lá

d)

Mép lá bị khía vào sát gấn lá

50.

Gỗ 2 chiếm tâm gặp ở

a)

Rếỗ cấy lớp Hành

b)

Rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 2

c)

Thấn cấy lớp Hành

d)

Thấn cấy lớp Ngọc Lan cấấp 2

51.

Đặc điểm chính giúp phân biệt cấu tạo giải phẫu thân cây lớp Ngọc lan với thân cây lớp Hành là:

a)

Thấn cấy lớp Ngọc lan khỗng có mỗ dày

b)

Thấn cấy lớp Ngọc lan Có nhiếầu vòng bó libe gỗỗ

c)

Thấn cấy lớp Ngọc lan có bó libe xếấp xen keỗ bỏ gỗỗ

d)

Thấn cấy lớp Ngọc lan chỉ có một vòng bó libe gỗ

52.

h là:

a)

Thấn cấy lớp Ngọc lan khỗng có mỗ dày

b)

Thấn cấy lớp Ngọc lan Có nhiếầu vòng bó libe gỗỗ

c)

Thấn cấy lớp Ngọc lan có bó libe xếấp xen keỗ bỏ gỗỗ

d)

Thấn cấy lớp Ngọc lan chỉ có một ỗng bỗấ libe gỗỗ

53.

Vị trí của mô dày:

a)

Thường dưới biểu bì

b)

Bến cạnh mỗ cứng

c)

Sấu bến trong

d)

Bao quanh bó libe gỗỗ

54.

Câu nào sai

a)

Lưới nhỏ gặp ở lá cấy họ Lúa, họ Gừng

b)

Lá đơn là là khỗng chia thùy

c)

Biểu bì có thể mang lỗng che chở hay lỗầng tiếất.

d)

Mỗ dày ở dưới những chỗỗ lỗầi lến của biểu bì

55.

Mô nào sau đây không Có ở rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 2:

a)

libe 1 và gỗỗ 1

b)

bấần

c)

mỗ mếầm

d)

tấầng lỗng hút

56.

Mô cấu tạo bởi nhiều lớp tế bào chết, sinh bởi mô phân sinh bên, che chở phần già của cây là:

a)

bần

b)

mỗ cứng

c)

Tấầng lỗng hút

d)

Biểu bì

57.

Thân cây từ cấu tạo cấp 1 chuyển sang cấu tạo cấp 2 do hoạt động của:

a)

Gỗ 1 ỗ

b)

Tằng phát sinh bần -vỏ luc tầng phát sinh libe-gỗ

c)

Libe 1

d)

Tấầng phát sinh bần vỏ lục

58.

Bẹ chìa là

a)

Phiếấn nhỏ ở hai bến đáy cuỗấng lá

b)

Màng mỏng ôm lấy thấn cây ở phía trến chỗ cuống lá đính vào thấn

c)

ai phiếấn ở trến cuỗấng lá

d)

Màng mỏng ở nơi phiếấn lá gằấn với bẹ lá

59.

Mô mềm vỏ trong có đặc điểm:

a)

Gồm các tế bào mỗ mềm có vách hóa mô cứng

b)

Các tếấ bào xếấp tạo thành vòng đang tấm và dấy xuyến tấm

c)

Các tếấ bào xếấp lộn xộn khoảng gian bào to

d)

Là mô mềm đặc

60.

"Nơi lá đính vào thân” gọi là

a)

Mấu

b)

Chồi ngọn

c)

Thân chính

d)

Gióng

61.

Chức năng của miền sinh trường là:

a)

Làm cho rễ cây mọc ra

b)

Che chở cho đầu ngọn rễ

c)

Hấp thụ nước và muối khoáng

d)

Che chở cho rễ cây

62.

“Nhiềuề lớp tềế bào chềết, che chở cho phâền giả của cây" là:

a)

Bần

b)

Nội bì

c)

Biểu bì

d)

Hạ bì

63.

Thịt là có cấu tạo dị thể bất đối xứng là:

a)

Thịt lá có 3 loại mô mềm

b)

Mỗ mềm giậu ở trên, mỗ mềm

khuyết ở dưới

c)

Thịt lá có 2 loại mỗ mếmầ

d)

Dưới biểu bì trến là mỗ mếầm khuyếtấ , dưới mỗ mếầm khuyếất là mỗ

mếầm đạo

64.

Các phần của thân cây gồm:

a)

a. Thấn chính, chóp rế,ỗ mấấu, lóng, cành, chỗấi bến, bạnh gỗấc

b)

Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành, bạnh gốc

c)

c. Thấn chính, mấấu, lóng, lá, chỗầi bến, cành, banh gỗấc

d)

d. Thấn chính, chỗầi ngon, chỗầi bến, mấấu, cành, banh gỗấc

65.

Cành khác thân chính là

a)

Mọc xiên

b)

Không có hoa trên cành

c)

Không có chồi nách

d)

Mọc thẳng đứng

66.

Cây Ba gạc cỏ 3 lá ở mỗi mấu, cây này có lá cây mọc kiểu gì?

a)

Mọc cách

b)

Mọc vòng

c)

Mọc đối

d)

Mọc đối chéo chữ thập

67.

Các mố sau đây mố nào có vách băềng cellulose:

a)

Libe

b)

Mô cứng

c)

Gỗ

d)

Bần

68.

Trong thành phâền của libe có tềế bào kèm, chức năng của nó là gì?

a)

Nâng đỡ cho libe

b)

Dữ trữ cho libe

c)

Làm cho nhựa luyện không bị đông đặc trong mạch rây

d)

Cung cấp năng lượng cho libe

69.

Lống che chở có chức năng:

a)

Tăng cường sự trao đổi chất cho cây

b)

Cấu tạo gồm một hay nhiều tế bào

c)

Tăng cường sự che chở cho cây

d)

Tăng cường sự thoát hơi nước cho cây

70.

"Rễ mọc từ thân ra để giúp cây bám chắc vào giàn" là:

a)

Rễ phụ

b)

Rễ mút

c)

Rễ bám

d)

Rễ khí sinh

71.

Lá mọc vòng khi:

a)

Lá xếấp thành hình hoa thị ở sát đất

b)

Mỗỗi mấỗu mang 5 lá

c)

Các lá mọc thành vòng tròn

d)

Mỗi mấu mang 3 lá trở lên

72.

Mố mềm giữa bó libe và bó gỗ trong rễ cây cấu tạo cấp 1 là

a)

Mỗ mềm ruột

b)

Mô mềm gỗ

c)

Tượng tầng

d)

Tia ruột

73.

Đặc điểm nào sau đây khống phải của rễ cây

a)

Vỏ dày hơn trụ giữa

b)

Gỗ 1 phần hóa ly tấm

c)

Libe và gỗ xếp xen kẽ nha

d)

Vùng hóa bần có rễ con

74.

Mố tả sau đây: “ Tế bào mố cứng riềng lẻ, tương đối lớn, có khi phân nhánh” chỉ loại tế bào nào?

a)

Tế bào mô cứng

b)

Sợi mô cứng

c)

Thể cứng

d)

Sợi gỗ

75.

Chóp rễ là phần

a)

Giúp rễ hút nước và muối khoáng

b)

Che chở đầu ngọn rễ

c)

Nối tiếp rễ với thân

d)

Có chưa mô phân sinh ngọn rễ

76.

Thịt lá có câếu tạo dị thể đốếi xứng: (1) Chỉ có một loại mố mềềm

quang hợp; (2)Thường gặp ở lá lớp Ngọc Lan; (3) Trền biểu bì dưới à mố mềm khuyết; (4) Trên biểu bì và dưới biểu bì là mô

mềm giậu; (5) lỗ khí tập trung ở biểu bì dưới.

a)

2,4

b)

2,3

c)

1,3

d)

4,5

77.

“Thân mọc ngang dưới đất như rễ cây, có các vảy là do tiêu

biến thành”

a)

Thân giả

b)

Thân rễ

c)

Thân hành

d)

Thân củ

78.

Đặc điểm nội bì ở rề cây cấp 1

a)
  1. Có một lớp hoặc nhiều lớp tế bào

b)
  1. Nằm dưới mỗ mềm vỏ và trên trụ bì

c)
  1. Nằầm rong cùng của vùng trung trụ

d)
  1. Lá mỗ đầu tiên của vùng trung trụ

79.

Phát biểu sai

a)
  1. Thấn cấy lớp hành, sỗấ bó dấỗn nhiếầu, sằấp xếấp từ 2 vòng trở lến

    hoặc khỗng theo thứ tự

b)
  1. Thấn cấy lớp Ngọc lan cấấp 2 tượng tấầng xuấất hiện trước

c)
  1. Thấn cấy lớp Hành, mỗ dày đóng vai trò nấng đỡ

d)

Thân cây lớp Ngọc Lan cấp 2, tầng phát sinh bần-lục bì xuất hiện sau hay không xuất hiện

80.

Phát biểu sai

a)

Mô dày góc là vách tế bào chỉ dày lến ở góc

b)

Cấy lớp ngọc lan luỗn có mô dày là mỗ nâng đỡ

c)

Mỗ dày có vách bằầng cellulose và pectin

d)

Cấy lớp Hành thường khỗng có mỗ dày

81.

Ở học lúa, nơi phiến lá nối với bẹ lá có một lần lông

a)

Lưỡi nhỏ

b)

Bẹ chìa

c)

Lá kèm

d)

Lá kèm dạng lông

82.

vỏ cấp 1 của thân cây khác rễ cây ở những đặc điểm: (1)

mố mềm vỏ chia làm hai vùng; (2) tềế bào mố mềm có lục lạp; (3) mỏng hơn; (4) ngoài cùng có thể là mố dày; (5) ngoài cùng là tâềng tẩm chất bần

a)

2,4,5

b)

1,4,6

c)

3,5,6

d)

2,3,5

83.

Nội bì rễ lớp hành

a)

Vách tẩm chất gỗ dày lến ở vách bến và vách trong

b)

Có thể không có nội bì

c)

Nằầm dưới trụ bì

d)

Các mặt bến củ tếấ bào có một bằng suberin đi vòng quanh

84.

Mố mềm đồng hóa có đặc điểm

a)

Gỗầm mỗ mếầm vỏ và mỗ mếầm tủy

b)

Có ở lá cây, gồm mô mềm giậu và mỗ mềm chết

c)

Có ở tấtấ cả các cơ quan rế,ỗ thấn, lá hạt

d)

Có ở vùng vỏ của rếỗ cấy

85.

Miền có chức năng hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ

cây

a)

Miền hóa bần

b)

Miền sinh trưởng

c)

Miền lông hút

d)

Chóp rễ

86.

Vai trò của tầng lống hút

a)

Hấp thụ nước và muối khoáng

b)

Che chở cho đầu ngọn rễ

c)

Che chở cho ngọn rễ

d)

Làm cho rễ cây mọc dài ra

87.

Vị trí chốềi bền:

a)

Ở kẽ lá

b)

Ở kẽ lá kép

c)

Ở kẽ lá kèm

d)

Ở kẽ lá Bắc

88.

libe câếp II sinh ra từ:

a)

Tầng sinh libe

b)

Tầng sinh gỗ

c)

Tầng phát sinh vỏ

d)

Mô phân sinh lóng