WorksheetsTVD6
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Vị trí tia ruột ở thân cây cấp 1 là:
Giữa bó libe và bó gỗ
Bến ngoài gỗ
Bến ngoài libe
Giữa 2 bó libe gỗ
Yếu tố nào sau đây không có ứng dụng trong kiểm nghiệm dược liệu
Các kiểu lỗ khí
Biểu bì
Lông che chở
Lông tiết
Lá mọc so le khi:
Mỗi mấu mang 2 lá
Mỗi mấu mang 3 lá
Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đấất
Mỗi mấu chỉ mang 1 lá
Phát biểu ĐÚNG về mô cứng: (1) Gồm thể cứng, sợi mô cứng và tế bào mô cứng; (2) Mô nâng đỡ cho thân và lá (3) Là những tế bào Sống (4) Phát triển mạnh ở cây lớp Hành; (5) Nằm dưới biểu bì, tập trung ở những chỗ lồi của thân cây
1,3,4
2, 3, 4
2, 3,5
1,2,4
Loại rễ không có chóp rễ
Rế chùm
Rễ bất định
Rế bất định
Rē mút
Đặc điểm phân biệt lá cây lớp Hành và lớp Ngọc lan: (1) Sự phân bố của lỗ khí ở 2 lớp biểu bì; (2) Vị trí like và gỗ trong đó dẫn; (3) Sự sắp xếp các bó dẫn; (4) Cấu tạo biểu bì (5) Loại mô nâng đỡ
3,4,5
2, 3, 4
1,3,5
1,3,4
Túi tiết ly bào được giới hạn bởi
Nhiều lớp tế bà xếp thành dãy xuyến tấm
2 vòng tế bào
Nhiều lớp tế bào xếp lộn xộn
1 vòng tếấbào
Phát biểu ĐÚNG về Mô dày. (1) Vách dày lên bởi cellulose và lignin (2) MÔ nâng đỡ cho thân và lái (3) Là những tế bào sống (4) Phát triển mạnh ở cây lớp Hành (5) Nằm dưới biểu bì, tập trung ở những chỗ lồi của thân cây
1, 2,4
2, 3,5
1,3,4
2, 3, 4
chọn ý sai
Thể cứng là những tếấ bào mỗ cứng riếng lẻ tương đỗấi lớn, có khi phấn nhánh
Mỗ nấng đỡ gồm những tếấ bàcó vách dày cứng, làm nhiệm vụ nấng đỡ
Tếấ bào mỗ cứng cấấu tạbởi những tếấ bào hình khỗấi nhiếầu mặt, đảng kính, Có thể nằầm riếng lẻ hoặc thành đám
Mỗ dày cấu tạo bởi những tế bào chết, CÓ vách dày bằng cellulose
Thân có tiết diện hình tam giác đặc trưng cho họ
Quỳnh
Cói
Hoa mỗi
Bu bí
Đặc điểm gân lá hình chân vịt khác với gân lá lông chim
Có nhiếu gân chính
Khỗng có gân bến
Có 1 gân chính
Có nhiếu gân bến
Đặc điểm thân cây cấp 2: (1) Biểu bì có lỗ khí và lông che chở (2) Bần gồm nhiều lớp tế bào hình chữ nhật; (3) Nội bì hình chữ U; (4) Mô mềm gõ xếp dãy xuyên tâm; (5) Mạch hậu mộc to (6) GỖ cấp hai chiếm tâm (7) Bộ gõ 1 phân hóa ly tâm; (8) Tia tủy cấp hai có thể hẹp hoặc rộng
2,3,4,7,8
1,2,4,7,8
4,5,6,7,8
1,3,5,6,7
Loại mô gồm những tế bào chết có vách dày hoá gỗ ít nhiều
Mỗ cứng
Mdấỗn
Mỗ dày
Mỗ mếầm
Mô gồm 1 lớp tế bào sống có chức năng che chở, chống mất nước
Mỗ mếầm
Biểu bì
Bấần
Mỗ dày
Đặc điểm của rễ cây lớp Hành khác rễ cấp 1 lớp Ngọc lan
Tấầng lỗng hút, nội bộ, mỗ mếầm vỏ
Tầng tẩm chất bần, nội bì, sỗ bó dẫn
Tấầng tấầm chấất bấần, mỗ mếmầ vỏ, hậu mộc
Tấầng lỗng hút, sỗấ bó dấỗn, hậu mộc
Đặc điểm có thể gặp ở rễ cây lớp Hành: (1) Nội bì hình chữ U; (2) Tàng suberoid (3) Có mạch hậu mỘC; (4) Tủy thường thu hẹp (5) Có rất ít libe-gỗ (dưới 8 bó); (6) Trụ bì phát triển mạnh.
1,2,3,4
2,3,4,5
1,2,5,6
3, 4, 5, 6
Đặc điểm KHÔNG PHẢI của thân cây lớp Hành.
Khó phấn biệt vỏ và trụ giữa
Trụ giữa Có nhiếầu bó libe-gỗỗ
Cấấu tạo gỗầm 3 phấần biểu bì, VỎ, trụ giữa
Mỗ nấng đỡ là Mỗ dày
Cấu tạo của mô mềm đồng hoá gồm các tế bào.
Có hình dạng và kích thước khỗng đếầu
Chứa nhiếầu tinh bột
Chứa nhiều lục lạp
Thường dài theo trục của cơ quan
Vị trí mô mềm ruột ở rễ cây.
Trong cùng vì phấỗu rếỗ cấy
Ngoài cùng vi phấỗu rếỗ cấy
Giữa bó libe và bó gỗ
Bến ngoài bó libe và bó gỗỗ
Rễ CỌC.
Rế cái phát triển hơn rế con.
Luỗn Có cấấu tạcấấp 1
Đặc trưng cho lớp Hành
Rếỗ con phát triển hơn rếỗ cái
Đặc điểm phân biệt lá cây lớp Hành và lớp Ngọc lan: (1) Lả lớp Hành Có gân song song, (2) Lả lớp Ngọc lan có hệ gần quy tụ (3) Lỗ khí của lá Ngọc lan phân bố ở cả 2 biểu bì; (4) Lỗ khí của lả lớp Hành phân bố ở biểu bì dưới; (5) Mô nâng đỡ của lá lớp Hành là mô cứng.
1,25
1,3,4
2,3,4
3,4,5
Kiểu rễ Có chức năng đồng hóa.
Rếỗ trụ
Rếỗ củ
Rếỗ chùm
Rễ khí sinh
Vai trò của mạch gỗ.
Dẫn nhựa nguyến
Dự trữ cho gỗỗ
Cung cấấp nằng lượng cho gỗỗ.
Nấng đỡ cho gỗỗ
Chọn ý SAI
Mỗ dày ở dưới những chỗỗ lỗầi lến của biểu bì
Biểu bì có thể mang lỗng che chở hay lỗầng tiếất
Lưỡi nhỏ gặp ở lá cấy họ Lúa, họ Gừng
Lá đơn là là không chia thùy
Mô che chở KHÔNG gồm
Mỗ dày
Bấần.
Biểu bì
Lỗng che chở
Đặc điểm KHÔNG phải của mô cấp 2
Các tếấ bào xếấp xuyến tấm
Gỗầm các loại mỗ: bấần, lục bì, libe 2, gỗỗ 2
Các tế bào xếp lộn xộn
Được sinh ra từ mỗ phấn sinh cấấp 2
Mô mềm giậu gồm các tế bào hẹp, dài, xếp sát nhau và
Vách hóa gỗỗ 2
Song song với trục của Cơ quan
Khỗng chứa lục lạp
Vuỗng góc với lớp biểu bì
Mô nâng đỡ của lớp Hành
Ha bi
Mỗ cứng
Mỗ dày
Mỗ mếầm
Vị trí tỉa ruột ở rễ cây
Trong bó libe và bó gỗỗ
Bến ngoài libe
Giữa bó libe và bó gỗ
Bến ngoài gỗỗ
Chọn ý SaI
Lá hình trứng ngược khi phân rộng của phiến Ở vế phía cuống lá
Lá cấy lớp Ngọc lan Có hệ gấn lá qui tụ
Thấn, rếỗ cấy cấấp 1 thường có mỗ mếầm Vỏ và mỗ mếầm tủy
Mỗ nấng đỡ ở lá cấy lớp Hành là mỗ cứng
Bần và phần mô chết phía ngoài bần, tạo thành
Thu bi
Lục bì
Nhu bì
Trụ bi
Nơi rễ con mọc ra
Miền hóa bần
Miếần lỗng hút
Chóp rếỗ
cổ rếỗ
Vị trí tia ruột tại thân cây cấp 1 là
Bến ngoài libe
bến ngoài gỗỗ
giữa 2 bó libe gỗỗ
giữa bó
Ba phần phụ của lá
lá kèm, bẹ lá, lưỡi nhỏ
bẹ chìa lưỡi nhỏ tua cuỗấn
là kèm lưỡi nhỏ bẹ chìa
bẹ lá. cuỗấng lá, phiếấn lá
Lá mọc so le khi:
Mỗỗi mấấu chỉ mang 1 là 2
Mỗi mẫu mang 3 lá
Mỗỗi mấấu mang 2 lá
Lá xếấp thành hình hoa thị ở sát đấất
Lớp bền và thân trò cớyết phía bên ngoài bàn gọi là:
nhu bì
hạ bì
thụ bì
trụ bì
“Thân rỗng ở lóng và đặc ở mấu” là
thấn rạ
thấn leo
thấn rếỗ
thấn cột
một lớp tế bào nằm phía dưới tầng lông hút, có vách tẩm chất bần là:
trụ bì hòa mỗ cứng
nội bì hình chữ U
tầng tẩm chất bần
nội bì đai Caspary
Thân ngầm ở dưới đất có mang những lá mọng nước là thân gì
thấn củ
thấn hành
thấn địa sinh
thấn rếỗ
Các mô sau đây là mô chết
Biểu bì
nỗi bì
Libe
Gỗ
Mô mềm gõ xếp thẳng hàng xuyên tâm là đặc điểm của
Gỗ cấp 2
Gỗỗ cấấp 1
Gỗỗ ở rếỗ
Gỗỗ ở thấn
Cấu tạo của lá khác với cấu tạo của thân và rễ ở đặc điểm:
Có mỗ mếầm giàu
Đối xứng qua mặt phẳng
Khỗng Có mỗ dày
Khỗng có mỗ cứng
Thứ tư của hệ thống dân cấp 2 từ ngoài vào trong
Libe 1, gỗ 1 libe 2, gỗ 2
Libe 2, libe 1, gỗỗ 1, gỗỗ 2
Libe 1, libe 2, gỗỗ 2, gỗỗ 1
Libe 2, libe 1, gỗỗ 2, gỗỗ 1
Phần phát triển to ở gốc thân gọi là
Cổ rếỗ
vùng hóa bấần
Gỗấc thấn
bạnh gốc
Ở rễ, rễ con mọc ra từ:
Miếần sinh trường
Miếần lỗng hút
Cổ rếỗ
Miền hóa bần
Trong các câu sau, câu nào SAI
Lá chẻ có bìa lá bị khía sấu hơn 1/4 phiếấn lá
Gấn lá song song đặc trưng cho các cấy thuộc lớp Hành
Lá có cấuấ tạo đỗấi xứng qua một mặt phẳng
Lá Sen có gân là tỏa tròn
Nội bì Có vai trò
Giảm sự xấm nhập của nước vào trụ giữa
Giúp cho sự vận chuyển nhưa
tằng cường sự vững chằấc cho trụ giữa
Dự trữ chấất dinh dưỡng
Trong các câu sau, câu nào SẠI:
Lá có 2 mặt mặt trến là một bụng, mặt dưới là mặt lưng
Lá là cơ quan dinh dưỡng của cấy
bẹ chìa là màng mỏng ở chỗỗ nỗấi giữa bẹ lá và phiếấn lá.
Là kem nằmầ ở gỗấc cuỗấng là
Lá xẻ là
Mép là bị khía sấu quá á phiếấn lá.
Mép lá bị khóa khỗng sấu tới 4 phiếấn lá
Mép lá bị khía vào tới 2 phiếấn lá
Mép lá bị khía vào sát gấn lá
Gỗ 2 chiếm tâm gặp ở
Rếỗ cấy lớp Hành
Rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 2
Thấn cấy lớp Hành
Thấn cấy lớp Ngọc Lan cấấp 2
Đặc điểm chính giúp phân biệt cấu tạo giải phẫu thân cây lớp Ngọc lan với thân cây lớp Hành là:
Thấn cấy lớp Ngọc lan khỗng có mỗ dày
Thấn cấy lớp Ngọc lan Có nhiếầu vòng bó libe gỗỗ
Thấn cấy lớp Ngọc lan có bó libe xếấp xen keỗ bỏ gỗỗ
Thấn cấy lớp Ngọc lan chỉ có một vòng bó libe gỗ
h là:
Thấn cấy lớp Ngọc lan khỗng có mỗ dày
Thấn cấy lớp Ngọc lan Có nhiếầu vòng bó libe gỗỗ
Thấn cấy lớp Ngọc lan có bó libe xếấp xen keỗ bỏ gỗỗ
Thấn cấy lớp Ngọc lan chỉ có một ỗng bỗấ libe gỗỗ
Vị trí của mô dày:
Thường dưới biểu bì
Bến cạnh mỗ cứng
Sấu bến trong
Bao quanh bó libe gỗỗ
Câu nào sai
Lưới nhỏ gặp ở lá cấy họ Lúa, họ Gừng
Lá đơn là là khỗng chia thùy
Biểu bì có thể mang lỗng che chở hay lỗầng tiếất.
Mỗ dày ở dưới những chỗỗ lỗầi lến của biểu bì
Mô nào sau đây không Có ở rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 2:
libe 1 và gỗỗ 1
bấần
mỗ mếầm
tấầng lỗng hút
Mô cấu tạo bởi nhiều lớp tế bào chết, sinh bởi mô phân sinh bên, che chở phần già của cây là:
bần
mỗ cứng
Tấầng lỗng hút
Biểu bì
Thân cây từ cấu tạo cấp 1 chuyển sang cấu tạo cấp 2 do hoạt động của:
Gỗ 1 ỗ
Tằng phát sinh bần -vỏ luc tầng phát sinh libe-gỗ
Libe 1
Tấầng phát sinh bần vỏ lục
Bẹ chìa là
Phiếấn nhỏ ở hai bến đáy cuỗấng lá
Màng mỏng ôm lấy thấn cây ở phía trến chỗ cuống lá đính vào thấn
ai phiếấn ở trến cuỗấng lá
Màng mỏng ở nơi phiếấn lá gằấn với bẹ lá
Mô mềm vỏ trong có đặc điểm:
Gồm các tế bào mỗ mềm có vách hóa mô cứng
Các tếấ bào xếấp tạo thành vòng đang tấm và dấy xuyến tấm
Các tếấ bào xếấp lộn xộn khoảng gian bào to
Là mô mềm đặc
"Nơi lá đính vào thân” gọi là
Mấu
Chồi ngọn
Thân chính
Gióng
Chức năng của miền sinh trường là:
Làm cho rễ cây mọc ra
Che chở cho đầu ngọn rễ
Hấp thụ nước và muối khoáng
Che chở cho rễ cây
“Nhiềuề lớp tềế bào chềết, che chở cho phâền giả của cây" là:
Bần
Nội bì
Biểu bì
Hạ bì
Thịt là có cấu tạo dị thể bất đối xứng là:
Thịt lá có 3 loại mô mềm
Mỗ mềm giậu ở trên, mỗ mềm
khuyết ở dưới
Thịt lá có 2 loại mỗ mếmầ
Dưới biểu bì trến là mỗ mếầm khuyếtấ , dưới mỗ mếầm khuyếất là mỗ
mếầm đạo
Các phần của thân cây gồm:
a. Thấn chính, chóp rế,ỗ mấấu, lóng, cành, chỗấi bến, bạnh gỗấc
Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành, bạnh gốc
c. Thấn chính, mấấu, lóng, lá, chỗầi bến, cành, banh gỗấc
d. Thấn chính, chỗầi ngon, chỗầi bến, mấấu, cành, banh gỗấc
Cành khác thân chính là
Mọc xiên
Không có hoa trên cành
Không có chồi nách
Mọc thẳng đứng
Cây Ba gạc cỏ 3 lá ở mỗi mấu, cây này có lá cây mọc kiểu gì?
Mọc cách
Mọc vòng
Mọc đối
Mọc đối chéo chữ thập
Các mố sau đây mố nào có vách băềng cellulose:
Libe
Mô cứng
Gỗ
Bần
Trong thành phâền của libe có tềế bào kèm, chức năng của nó là gì?
Nâng đỡ cho libe
Dữ trữ cho libe
Làm cho nhựa luyện không bị đông đặc trong mạch rây
Cung cấp năng lượng cho libe
Lống che chở có chức năng:
Tăng cường sự trao đổi chất cho cây
Cấu tạo gồm một hay nhiều tế bào
Tăng cường sự che chở cho cây
Tăng cường sự thoát hơi nước cho cây
"Rễ mọc từ thân ra để giúp cây bám chắc vào giàn" là:
Rễ phụ
Rễ mút
Rễ bám
Rễ khí sinh
Lá mọc vòng khi:
Lá xếấp thành hình hoa thị ở sát đất
Mỗỗi mấỗu mang 5 lá
Các lá mọc thành vòng tròn
Mỗi mấu mang 3 lá trở lên
Mố mềm giữa bó libe và bó gỗ trong rễ cây cấu tạo cấp 1 là
Mỗ mềm ruột
Mô mềm gỗ
Tượng tầng
Tia ruột
Đặc điểm nào sau đây khống phải của rễ cây
Vỏ dày hơn trụ giữa
Gỗ 1 phần hóa ly tấm
Libe và gỗ xếp xen kẽ nha
Vùng hóa bần có rễ con
Mố tả sau đây: “ Tế bào mố cứng riềng lẻ, tương đối lớn, có khi phân nhánh” chỉ loại tế bào nào?
Tế bào mô cứng
Sợi mô cứng
Thể cứng
Sợi gỗ
Chóp rễ là phần
Giúp rễ hút nước và muối khoáng
Che chở đầu ngọn rễ
Nối tiếp rễ với thân
Có chưa mô phân sinh ngọn rễ
Thịt lá có câếu tạo dị thể đốếi xứng: (1) Chỉ có một loại mố mềềm
quang hợp; (2)Thường gặp ở lá lớp Ngọc Lan; (3) Trền biểu bì dưới à mố mềm khuyết; (4) Trên biểu bì và dưới biểu bì là mô
mềm giậu; (5) lỗ khí tập trung ở biểu bì dưới.
2,4
2,3
1,3
4,5
“Thân mọc ngang dưới đất như rễ cây, có các vảy là do tiêu
biến thành”
Thân giả
Thân rễ
Thân hành
Thân củ
Đặc điểm nội bì ở rề cây cấp 1
Có một lớp hoặc nhiều lớp tế bào
Nằm dưới mỗ mềm vỏ và trên trụ bì
Nằầm rong cùng của vùng trung trụ
Lá mỗ đầu tiên của vùng trung trụ
Phát biểu sai
Thấn cấy lớp hành, sỗấ bó dấỗn nhiếầu, sằấp xếấp từ 2 vòng trở lến
hoặc khỗng theo thứ tự
Thấn cấy lớp Ngọc lan cấấp 2 tượng tấầng xuấất hiện trước
Thấn cấy lớp Hành, mỗ dày đóng vai trò nấng đỡ
Thân cây lớp Ngọc Lan cấp 2, tầng phát sinh bần-lục bì xuất hiện sau hay không xuất hiện
Phát biểu sai
Mô dày góc là vách tế bào chỉ dày lến ở góc
Cấy lớp ngọc lan luỗn có mô dày là mỗ nâng đỡ
Mỗ dày có vách bằầng cellulose và pectin
Cấy lớp Hành thường khỗng có mỗ dày
Ở học lúa, nơi phiến lá nối với bẹ lá có một lần lông
Lưỡi nhỏ
Bẹ chìa
Lá kèm
Lá kèm dạng lông
vỏ cấp 1 của thân cây khác rễ cây ở những đặc điểm: (1)
mố mềm vỏ chia làm hai vùng; (2) tềế bào mố mềm có lục lạp; (3) mỏng hơn; (4) ngoài cùng có thể là mố dày; (5) ngoài cùng là tâềng tẩm chất bần
2,4,5
1,4,6
3,5,6
2,3,5
Nội bì rễ lớp hành
Vách tẩm chất gỗ dày lến ở vách bến và vách trong
Có thể không có nội bì
Nằầm dưới trụ bì
Các mặt bến củ tếấ bào có một bằng suberin đi vòng quanh
Mố mềm đồng hóa có đặc điểm
Gỗầm mỗ mếầm vỏ và mỗ mếầm tủy
Có ở lá cây, gồm mô mềm giậu và mỗ mềm chết
Có ở tấtấ cả các cơ quan rế,ỗ thấn, lá hạt
Có ở vùng vỏ của rếỗ cấy
Miền có chức năng hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ
cây
Miền hóa bần
Miền sinh trưởng
Miền lông hút
Chóp rễ
Vai trò của tầng lống hút
Hấp thụ nước và muối khoáng
Che chở cho đầu ngọn rễ
Che chở cho ngọn rễ
Làm cho rễ cây mọc dài ra
Vị trí chốềi bền:
Ở kẽ lá
Ở kẽ lá kép
Ở kẽ lá kèm
Ở kẽ lá Bắc
libe câếp II sinh ra từ:
Tầng sinh libe
Tầng sinh gỗ
Tầng phát sinh vỏ
Mô phân sinh lóng
