Font size
WorksheetsCâu hỏi về Microsoft Excel 2007
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Trong Microsoft Excel 2007, nếu ta chọn ô A2 có sẵn giá trị dãy ký tự "DongNai 3", sau sử dụng chức năng Autofill , thì kết quả nhận được tại ô E2 là:
DongNai 6
DongNai 7
DongNai 5
DongNai 4
Trong Microsoft Excel 2007, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?
B1…H15
B1:H15
B1-H15
B1..H15
Trong Microsoft Excel 2007, phát biểu nào dưới đây là sai:
Độ rộng cột hoặc độ cao dòng trong một Sheet cố định không thay đổi được
Có thể xóa cột hoặc dòng trong một Sheet
Có thể chèn thêm cột hoặc dòng trong một Sheet
Tất cả đều sai
Trong Microsoft Excel 2007, nếu muốn chèn thêm dòng tại ví trí cần chèn, ta thực hiện:
Chọn lệnh: Home \ Insert \ Insert Sheet Rows
Click chuột phải, sau đó chọn Insert
Chọn lệnh: Insert \ Insert Sheet Rows
Cả A và B đều đúng
Trong Microsoft Excel 2007, nếu muốn chèn thêm cột tại ví trí cần chèn, ta thực hiện:
Chọn lệnh: Insert \ Insert Sheet Columns
Click chuột phải, sau đó chọn Insert
Chọn lệnh: Home \ Insert \ Insert Sheet
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định canh lề trái trong ô
Dữ liệu ký tự sẽ mặc định canh lề trái trong ô
Dữ liệu kiểu logic sẽ mặc định canh giữa ô
Dữ liệu kiểu ngày /giờ sẽ mặc định canh lề phải trong ô
Trong Microsoft Excel 2007, phát biểu nào sau đây là sai:
Có thể nhập kiểu số ở dạng chuỗi bằng cách thêm dấu nháy đơn trước số đó. Vd: '001
Trong một công thức dữ liệu kiểu chuỗi phải đặt trong cặp nháy đơn
Dữ liệu kiểu logic có giá trị là True/False
Tất cả đều sai
Trong Microsoft Excel 2007, các kiểu dữ liệu thông dụng là:
Chuỗi, văn bản, ngày tháng
Số, logic, ngày tháng
Công thức, hàm, số, ngày tháng
Chuỗi, số, logic, ngày/giờ
Khi nhập dữ liệu loại số vào trong ô, ô đó xuất hiện dạng ###### hoặc dạng số khoa học (Scientific) thì ta phải:
Xóa đi nhập lại
Thay đổi kiểu dữ liệu
Thay đổi độ rộng cột
Sai ở chỗ khác
Trong Microsoft Excel 2007, cách nhập dữ liệu nào đúng cho kiểu number:
11.100
11+100
11100đ
11100
Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán sẽ:
Tự động cập nhật
Cần phải tính toán lại
Không thay đổi
Tất cả đều sai
Trong Microsoft Excel 2007, để định dạng dữ liệu chứa trong các ô của Sheet ta thực hiện:
Sử dụng các nút lệnh trong tab Data
Sử dụng lệnh Format \ AutoFormat
Click phải chuột, sau đó chọn Format Cells
Tất cả đều đúng
Để xuống dòng trong cùng một ô, ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl - Shift - Enter
Ctrl - Enter
Shift - Enter
Alt - Enter
Trong Microsoft Excel 2007, sử dụng các nút lệnh để định dạng dữ liệu kiểu số. Phát biểu nào sau đây sai:
Nút lệnh Percent Style dùng để chèn dấu % sau dữ liệu số
Nút lệnh Increase Decimal dùng để chèn dấu giảm số lẻ sau mỗi lần click
Nút lệnh Comma Style dùng để chèn dấu ngăn cách (,) trước 3 số trong phần số nguyên
Nút lệnh Decrease Decimal dùng để giảm số lẻ sau mỗi lần click
Trong Microsoft Excel 2007, nút lệnh Increase Decimal , có chức năng:
Chèn dấu % sau dữ liệu số
Giảm số lẻ sau mỗi lần click
Chèn dấu tiền tệ trước dữ liệu số
Tăng số lẻ sau mỗi lần click
Trong Microsoft Excel 2007, nút lệnh Merge & Center , có chức năng:
Tách 1 ô thành nhiều ô
Nhập một khối ô thành 1 ô
Nhập một khối ô thành 1 ô, đồng thời canh dữ liệu vào giữa ô
Tách 1 ô thành nhiều ô, đồng thời canh dữ liệu vào giữa các ô
Trong Microsfot Excel 2007, khi nhập một công thức, tham chiếu đến một địa chỉ nhưng địa chỉ đó không tồn tại:
Lỗi #VALUE
Lỗi #NA
Lỗi #NUM
Lỗi #REF
Trong Microsfot Excel 2007, tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:
FALSE
#NAME?
#VALUE!
#N/A
Trong Microsfot Excel 2007, sai kiểu dữ liệu trong công thức thì thông báo lỗi là:
#NAME?
#VALUE!
#N/A!
#DIV/0!
Trong Microsfot Excel 2007, trong công thức có giá trị chia cho 0, thì thông báo lỗi:
#NAME?
#VALUE!
#N/A!
#DIV/0!
Trong Microsoft Excel 2007, toán hạng có thể là:
Một số, chuỗi
Một địa chỉ ô, một địa chỉ khối
Một tên khối, hay một hàm
Tất cả đều đúng
Các toán tử sử dụng trong công thức của Excel gồm:
Toán tử nối chuỗi &
Toán tử số học (), ^ , * , / , + , -
Toán tử so sánh =, >= , > , < , <= , < >
Tất cả đều đúng.
Trong Excel, các toán tử so sánh sau, toán tử nào sai:
<=
=
≠<>
>=
Hãy cho biết công thức nào dưới đây cho kết quả là FALSE:
="ABC">="ABC"
=10/3>=4
=MOD(25,4)
Tất cả đều sai
Trong Microsoft Excel 2007, trong các công thức sau, công thức nào sai:
=MOD(1, 2)
=INT(1, 2)
=AVERAGE(1, 2, 3)
=MIN(1, 2, 3)
Địa chỉ $A$1 được gọi là:
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ hỗn hợp
Địa chỉ tuyệt đối
Cả A và B đều đúng
Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
B$1:D$10
$B1:$D10
B$1$:D$10$
$B$1:$D$10
Trong Microsoft Excel 2007, địa chỉ nào sau đây khi sao chép hay di chuyển đến vị trí khác trong bảng tính sẽ không bị thay đổi giá trị địa chỉ của dòng:
A10
$A10
A$10
A10:D10
Trong Microsoft Excel 2007, địa chỉ nào sau đây khi sao chép hay di chuyển đến vị trí khác trong bảng tính sẽ không bị thay đổi giá trị địa chỉ của dòng:
A10
$A10
A$10
A10:D10
Địa chỉ $A5 được gọi là:
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ hỗn hợp
Địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng
Địa chỉ tuyệt đối
Tại ô C5 có công thức: =$A$1*$B$1, khi sao chép sang ô D6 thì D6 có công thức:
=$A$1*$B$1
=$A$4*$B$4
=$B$1*$C$1
=$B$3*$C$4
Tại ô C5 có công thức: =$A$1*B1, khi sao chép sang ô D6 thì D6 có công thức:
=$A$1*$B$1
=$A$1*B$1
=$A$1*C2
=$A$1*$B1
Tại ô C5 có công thức: =$A$1*$B1, khi sao chép sang ô D6 thì D6 có công thức:
=$A$1*$C1
=$A$1*$B2
=$B$1*$A$1
=$A$2*$B$2
Tại ô C5 có công thức: =$A$1*B$1, khi sao chép sang ô D6 thì D6 có công thức:
=$A$1*C$1
=$A$1*B$2
=$B$1*$A$1
=$A$2*$C$1
Cú pháp một hàm trong Excel có dạng:
Tên hàm ()
Tên hàm(danh sách đối số)
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Phát biểu nào sau đây là sai:
Công thức phải bắt đầu bằng dấu =
Tên hàm nhập bằng chữ thường hay chữ hoa
Giữa tên hàm và các đối số là ký tự "["
Các giá trị chuỗi ghi trực tiếp trong hàm phải được đặt trong cặp dấu nháy kép.
Công thức: =IF(2>3,"Sai","aaaa") cho kết quả là:
TRUE
2
aaaa
"Sai"
Trong Microsoft Excel 2007, khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?
#
<>
><
&
Công thức: =IF(B5>B6,B5,B6) với B5=10, B6=20 cho kết quả là:
10
30
20
Tất cả đều sai
Trong Microsoft Excel 2007, công thức sau sẽ cho kết quả như thế nào biết rằng các ô dữ liệu trong công thức đều lớn hơn 0 = IF(SUM(B2:D2)>=AVERAGE(B2:D2),1,0)
0
14
13
1
Kết quả trả về của công thức: =IF(OR(2>3,4>1),0,1) sẽ là:
0
1
2
3
Kết quả trả về của công thức: =IF(OR(2>3,4>1),0,1) sẽ là:
0
1
2
3
Trong Microsoft Excel 2007, công thức: =MOD(17,6) cho kết quả:
2
5
102
23
Trong Microsoft Excel 2007, công thức: =INT(10/4) cho kết quả:
2.5
2
40
Kết quả khác
Trong Microsoft Excel 2007, công thức: =MOD(INT(25/7),2) cho kết quả:
0
1
2
5.5
Trong Microsoft Excel 2007, công thức: =INT(15/MOD(26,7)) cho kết quả:
5
6
3
75
Trong MS Excel 2007, hàm ROUND(Biểu thức số, n) dùng để:
Tính tích n số
Lấy phần dư của một số
Làm tròn biểu thức số theo n
Lấy phần nguyên của một số
Trong MS Excel 2007, công thức: =ROUND(34263,-3) cho kết quả là:
34300
34000
34270
34263
Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3 có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta vào công thức: =ROUND(SUM(A1:A3),-1) cho kết quả là:
710
649
578
705
Trong MS Excel 2007, công thức: =ROUND(123456.789,2) cho kết quả là:
123500
123456.79
123456
123457
Trong MS Excel 2007, công thức: =PRODUCT(A2, C2) với A2=2, B2=4, C2=8 cho kết quả là:
64
8
16
Tất cả đều sai
Trong Microsoft Excel 2007, công thức: = MOD(ROUND(123.46,-1), 5) cho kết quả là:
0
24.7
25
Một kết quả khác
Trong MS Excel 2007, công thức: =LEFT("TU NHIEN",4) cho kết quả là:
TU NH
HIEN
TU N
TUNH
Trong MS Excel 2007, công thức: =RIGHT("TU NHIEN",7) cho kết quả là:
TUNHIEN
NHIEN
UNHIEN
U NHIEN
Trong bảng tính Excel, ô A5 chứa "TRAN" và ô B5 chứa "ANH". Để ô D5 cho kết quả là "TRAN ANH" (có 1 khoảng trắng ở giữa), ta thực hiện công thức như sau:
=A5+ " " +B5
=A5+& " "& +B5
= A5 + B5
A5& " "& B5
Muốn tính tổng dữ liệu trong các ô A1, A2, A3, A4, A5 thì công thức nào sau đây là đúng:
=SUM(A1:A5)
=SUM(A1,A2,A3,A4,A5)
= A1+A2+A3+A4+A5
Tất cả đều đúng
Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3 có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta vào công thức: =MAX(A1:A3) cho kết quả là:
234
235
236
Tất cả đều sai
Các hàm nào sau đây thuộc nhóm hàm thống kê trong Excel:
LEN, MIN, IF
MIN, AVERAGE, MAX, COUNT
IF, MIN, AVERAGE, MAX
LEN, LEFT, RIGHT, MID
Trong bảng tính Microsoft Excel 2007, công thức nào dưới đây sai?
=MOD(0,100)
+SUM(5,6,7,D2:D7)
=AVERAGE(C1,C9) + MAX(D1:D4)
=ROUND(SUM(D1:D19))
Trong Microsoft Excel 2007, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?
SUM
COUNTIF
SUMIF
COUNT
Trong Microsoft Excel 2007, hàm COUNTA(Phạm vi 1, Phạm vi 2, …) có chức năng:
Đếm các ô có giá trị kiểu số trong các phạm vi
Đếm các ô khác rỗng trong các phạm vi
Đếm các ô thỏa mãn điều kiện cho trước
Đếm các ô có giá trị chuỗi trong các phạm vi
Giả sử ngày hệ thống của máy tính là 18/08/2009. Công thức: =TODAY() - 1 cho kết quả là:
18/07/2009
18/08/2008
17/07/2008
17/08/2009
Giả sử tại ô A2 chứa giá trị là một kiểu giờ - phút - giây để chỉ thời gian bắt đầu một cuộc gọi điện thoại và tại ô B2 chứa thời gian kết thúc cuộc gọi đó. Công thức để tính số phút đã gọi là:
=B2 - A2
= MINUTE(B2) - MINUTE(A2)
=HOUR(B2) - HOUR(A2)
=HOUR(B2-A2)*60 + MINUTE(B2-A2) + SECOND(B2-A2)/60
Trong Microsoft Excel 2007, để vẽ biểu đồ ta thực hiện:
Chọn lệnh: Insert \ Chart, sau đó chọn dạng biểu đồ
Chọn khối vùng số liệu vẽ biểu đồ, sau đó chọn lệnh: Insert \ Chart và chọn dạng biểu đồ
Chọn lệnh: Home \ Chart, sau đó chọn dạng biểu đồ
Cả A và B đều đúng
Trong Microsoft Excel 2007, phát biểu nào sau đây sai:
Biểu đồ là sự biểu diễn bằng hình ảnh, giúp người sử dụng theo dõi dữ liệu một cách trực quan.
Biểu đồ được tạo ra từ dữ liệu có sẵn
Chỉ có 2 dạng biểu đồ: Pie, Line
Cả A và B đều sai
(Xem bảng A) Để điền thông tin cho cột Đơn giá, ta vào công thức tại ô D3 là:
= HLOOKUP(B3,$B$12:$D$14,3,0)
= VLOOKUP(B3,$B$12:$D$14,3,0)
= VLOOKUP(B3,$C$12:$D$14,3,0)
= VLOOKUP(B3,$B$12:$C$14,2,0)
(Xem bảng A) Tính tổng số lượng mặt hàng Cao su, ta vào công thức:
= SUMIF(B3:B9,"Cao su",E3:E9)
= COUNTIF(B3:B9,"CS",E3:E9)
= SUMIF(B3:B9,"CS",E3:E9)
Tất cả đều đúng.
(Xem bảng A) Cột Vận chuyển được tính như sau: Nếu Số lượng >=100 thì bằng 8% của cột Đơn giá*Số lượng; Nếu Số lượng <100 thì bằng 10% của cột Đơn giá*Số lượng, ta vào công thức cho ô F3 là:
=D3*E3*IF(E3>=100,8%,10%)
=IF(E3>=100,8%,10%)
=D3*E3*IF(E3<100,8%,10%)
Tất cả đều sai
(Xem bảng A) Để điền thông tin cho cột Tên mặt hàng, ta vào công thức tại ô C3 là:
= VLOOKUP(B3,$B$15:$D$15,2,0)
= HLOOKUP(B3,$B$12:$D$14,2,0)
= HLOOKUP(B3,$B$15:$D$15,2,0)
= VLOOKUP(B3,$B$12:$D$14,2,0)
(Xem bảng A) Cột Thành tiền = Đơn giá * Số lượng + Vận chuyển, ta vào công thức tại ô G3 là:
=PRODUCT(D3,E3,F3)
=SUM(D3,E3,F3)
=(D3*E3)+F3
Tất cả đều đúng
(Xem bảng B) Cho biết KHO là 2 ký tự cuối của MÃ SỐ, để điền thông tin cột KHO ta vào công thức cho ô C2 là:
=LEFT(B2,2)
=RIGHT(B2,2)
=RIGHT(MÃ SỐ,2)
=LEFT(MÃ SỐ,2)
Câu 127: (Xem bảng B) Cho biết TỔNG CỘNG = THÀNH TIỀN + THUẾ + PHÍ VẬN CHUYỂN. Để tính cột TỔNG CỘNG, ta vào công thức cho ô I2 là:
=SUM(F2+G2+H2)
=SUM(F2:H2)
= F2+G2+H2
Tất cả đều đúng
Câu 128: (Xem bảng B) Cho biết THÀNH TIỀN = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ. Để tính cột THÀNH TIỀN, ta vào công thức cho ô F2 là:
=PRODUCT(D2:E2)
=PRODUCT(D2,E2)
=D2*E2
Tất cả đều đúng
Câu 129: (Xem bảng B) Cho biết: PHÍ VẬN CHUYỂN = 5% của THÀNH TIỀN nếu KHO = "K1" PHÍ VẬN CHUYỂN = 3% của THÀNH TIỀN nếu KHO = "K2" Để tính cột PHÍ VẬN CHUYỂN, ta vào công thức cho ô G2 là:
=F2*IF(C2="K1",5%,3%)
=IF(C2="K1",5%*F2,3%*F2)
=IF(RIGHT(B2,2)="K1",5%*F2,3%*F2)
Tất cả đều đúng
Câu 130: (Xem bảng B) Cho biết THUẾ = 10% của THÀNH TIỀN. Để tính cột THUẾ, ta vào công thức cho ô H2 là:
=10%F2
=10/100F2
=(10/100)F2
Tất cả đều sai
Câu 131: (Xem bảng C) Dựa vào 2 ký tự cuối của số ĐKKD và Bảng 1. Để điền thông tin cho cột TÊN CHỢ, ta vào công thức tại ô B4 là:
=VLOOKUP(RIGHT(A4,2),$B$10:$F$11,2,0)
=HLOOKUP(RIGHT(A4,2),$B$10:$F$11,2,0)
=VLOOKUP(A4,$B$10:$F$11,2,0)
=HLOOKUP(A4,$B$10:$F$11,2,0)
Câu 132: (Xem bảng C) Cho biết TIỀN THUẾ = VỐN KINH DOANH * THUẾ SUẤT. Trong đó thuế suất được xác định dựa vào mã hàng và bảng 2. Để tính cột TIỀN THUẾ, ta vào công thức tại ô E4 là:
=D4*VLOOKUP(A4,$B$15:$D$19,3,0)
=D4*HLOOKUP(C4,$B$15:$D$19,3,0)
=D4*VLOOKUP(C4,$B$15:$D$19,3,0)
Tất cả công thức trên
Câu 133: (Xem bảng C) Cột TIỀN PHẠT được tính như sau: Nếu ngày đóng thực tế sau ngày hết hạn đóng thì mỗi ngày trễ hạn phải chịu phạt 0.5% trên số tiền thuế. Ngược lại, tiền phạt = 0. Ta vào công thức tại ô H4 là:
=IF(G4>F4,(G4-F4)*0.5%*E4,0)
=IF(G4<=F4,0,(G4-F4)*0.5%*E4)
=IF(G4>F4,(G4-F4)*0.5%,0)*E4
Tất cả đều đúng
Câu 134: (Xem bảng C). Cột THUẾ PHẢI NỘP = TIỀN THUẾ + TIỀN PHẠT, ta vào công thức tại ô I4 là:
=E4+H4
=SUM(E4:H4)
=SUMIF(E4,H4)
Tất cả đều đúng
Câu 135: (Xem bảng C). Để tính Tổng Thuế phải nộp của từng chợ trong Bảng Thống kê, ta vào công thức tại ô H15 là:
=SUM($I$4:$I$7)
=SUMIF($B$4:$B$7,G15 ,$I$4:$I$7)
=COUNTIF($B$4:$B$7,"Mỹ Long",$I$4:$I$7)
Tất cả đều đúng
Câu 136: (Xem bảng D) Dựa vào Bảng giá và Mã khách, để điền thông tin cho cột Thể loại băng khách hàng thuê, ta vào công thức tại ô F3 là:
=VLOOKUP(C3,$A$13:$C$17,2,0)
=VLOOKUP(RIGHT(C3,1),$A$13:$C$17,2,0)
=VLOOKUP(LEFT(C3,1),$A$13:$C$17,2,0)
=VLOOKUP(MID(C3,1),$A$13:$C$17,2,0)
Câu 137: (Xem bảng D) Cho biết Số ngày thuê = Ngày trả - Ngày thuê. Để tính cột Số ngày thuê, ta vào công thức tại ô G3 là:
=E3-D3
=SUM(E3,D3)
=AVERAGE(E3:D3)
=D3-E3
Câu 138: (Xem bảng D) Cho biết Số lượng băng mà khách hàng thuê là ký tự thứ 3 của Mã khách đổi thành trị số. Để tính cột Số lượng, ta vào công thức tại ô H3 là:
=VALUE(C3)
=VALUE(MID(C3,1))
=VALUE(MID(C3,1,3))
=VALUE(MID(C3,3,1))
Câu 139: (Xem bảng D) Dựa vào Bảng giá và Mã khách, để điền thông tin cột Đơn giá băng khách hàng thuê, ta vào công thức tại ô I3 là:
=VLOOKUP(LEFT(C3,1),$A$13:$C$17,3,0)
=HLOOKUP(LEFT(C3,1),$A$13:$C$17,3,0)
=VLOOKUP(C3,$A$13:$C$17,3,0)
=HLOOKUP(C3,$A$13:$C$17,3,0)
Câu 140: (Xem bảng D) Cho biết Tiền trả = số băng thuê *số ngày thuê * đơn giá. Để tính cột Tiền trả, ta vào công thức tại ô J3 là:
=G3*H3*I3
=PRODUCT(G3,H3,I3)
=PRODUCT(G3:I3)
Tất cả đều đúng
