wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

carbohydrate

Total questions: 113

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

2.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

3.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

4.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

5.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

6.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

                                

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. disaccharide.     

c)

C. polysaccharide.   

d)

D. carbohydrate.

8.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại

                                        

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. glucide.    

c)

C. polysaccharide.    

d)

D. carbohydrate.

9.

Glucose thuộc loại

                     

a)

A. disaccharide.   

b)

B. polysaccharide.  

c)

C. monosaccharide.      

d)

D. polymer.

10.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

                                                          

a)

   A. Tinh bột.   

b)

B. Fructose.     

c)

C. Cellulose.

d)

D. Saccharose.

11.

Chất thuộc loại carbohydrate là

                                                   

a)

  A. poly(vinyl chloride).

b)

B. glycerol. 

c)

C. protein.   

d)

D. cellulose.

12.

Glucide (carbohydrate) là những hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là

                                                           

a)

A. Cn(H2O)m    

b)

  B. CnH2nO

c)

C. CxHyOz     

d)

D. R(OH)x(CHO)y

13.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

14.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

                                                     

a)

A. Saccharose.    

b)

B. Cellulose.

c)

C. Fructose.       

d)

D. Glucose.

15.

Công thức phân tử của một số carbohydrate là: C6H12O6, C12H22O11 và (C6H10O5)n. Viết lại các công thức này dưới dạng Cn(H2O)m lần lượt là

a)

A. C6(H2O)6 , C12(H2O)11, [C6(H2O)5]n.  

b)

B. [C6(H2O)5]n, C6(H2O)6 , C12(H2O)11.     

c)

C. C12(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

d)

  D. C5(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

16.

Monosaccharide là các carbohydrate phức tạp có thể thủy phân thành dạng đơn giản hơn.

a)

Sai

b)

Đúng

17.

Disaccharide được cấu tạo từ ba phân tử monosaccharide liên kết với nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Polysaccharide là các polymer lớn của monosaccharide, bao gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn vị glucose.

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Glucose và fructose có cùng công thức phân tử là nhưng khác nhau về cấu trúc.

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Glucose là monosaccharide có nhóm chức aldehyde (–CHO).

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Glucose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch thẳng trong dung dịch.

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Glucose có thể hòa tan trong nước và tạo dung dịch có tính khử.

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Phản ứng tráng bạc của glucose cho kết tủa bạc (Ag), chứng tỏ sự có mặt của nhóm –OH.

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Phản ứng với nước bromine biến glucose thành acid gluconic.

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Glucose có thể lên men tạo ethanol trong điều kiện yếm khí.

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Khi glucose phản ứng với Cu(OH)₂, nó tạo dung dịch phức màu đỏ gạch.

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Fructose có khả năng phản ứng tráng bạc vì có nhóm –CHO.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Fructose có thể hòa tan trong nước và có độ ngọt cao hơn glucose.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Fructose không tạo phức màu với Cu(OH)₂.

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Fructose có thể hòa tan trong nước và có độ ngọt cao hơn glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Fructose không tạo phức màu với Cu(OH)₂.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong môi trường kiềm, fructose có thể chuyển hóa thành glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Fructose được tìm thấy nhiều trong hoa quả và mật ong.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Saccharose là disaccharide gồm glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Saccharose có nhóm chức –CHO tự do nên phản ứng với thuốc thử Tollens.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Saccharose bị thủy phân trong môi trường acid để tạo thành glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Saccharose không tan trong nước và có vị ngọt.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Saccharose không phản ứng với nước bromine.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Saccharose là đường phổ biến được sử dụng trong thực phẩm và đồ uống.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khi thủy phân, saccharose tạo dung dịch có hoạt tính quang học giống dung dịch ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Maltose là disaccharide gồm hai phân tử glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Maltose không thể phản ứng tráng bạc vì không có nhóm –CHO tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Maltose được tìm thấy trong mạch nha và có độ ngọt cao hơn saccharose.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tinh bột là polysaccharide gồm nhiều đơn vị glucose liên kết.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tinh bột gồm ba thành phần chính là amylose, amylopectin và cellulose.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Amylose có cấu trúc mạch thẳng và tạo màu xanh tím khi phản ứng với iod.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Amylopectin có cấu trúc mạch thẳng và không phân nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng, tạo dung dịch keo.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi thủy phân, tinh bột tạo ra glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tinh bột không được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Tinh bột bị phân hủy trong cơ thể thành glucose để cung cấp năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cellulose là polysaccharide mạch thẳng được tạo bởi nhiều đơn vị glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong cellulose, các đơn vị glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cellulose tan trong nước và tạo màu với iod.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cellulose không bị tiêu hóa ở người nhưng có vai trò quan trọng trong cấu trúc của tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

1. Ở dạng mạch hở, glucose có....(1)....và ...(2)....

Nội dung phù hợp trong các ô trống (1), (2) lần lượt là:

a)

5 nhóm hydroxyl, 1 nhóm carbonyl.

b)

5 nhóm carboxyl, 1 nhóm carbonyl.

c)

6 nhóm hydroxly, 1 nhóm carbonyl.

d)

5 nhóm hydroxly, 2 nhóm carbonyl.

57.

2. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Glucose.

d)

Tinh bột.

58.



(a)  

59.

4. Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu

(a)  

60.

5. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Glucose là disaccharide.

b)

Fructose là monosaccharide.

c)

Maltose và saccharose đều là disaccharide.

d)

Tinh bột là polysaccharide.

61.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

62.

Chất nào dưới đây là một disaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Cellulose.

d)

Fructose.

63.

Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong (có nhiều nhất trong mật ong)?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

64.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng?

a)

Glucose và fructose là hai đồng phân cấu tạo.

b)

Saccharose và maltose là hai đồng phân cấu tạo.

c)

Tinh bột và cellulose là hai đồng phân cấu tạo.

d)

Glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose đều là các carbohydrate.

65.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

ethyl acetate.

c)

saccharose.

d)

glucose.

66.

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng.

b)

thuốc thử Tollens.

c)

dung dịch chứa Cu(OH)2.

d)

nước bromine.

67.

Cho 4 carbohydrate sau: glucose, fructose, maltose, saccharose. Trong số các carbohydrate đã nêu, số carbohydrate có khả năng mở vòng cho xuất hiện trở lại các nhóm aldehyde (-CHO) hoặc ketone (>C=O) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Phản ứng đặc trưng của saccharose là

a)

phản ứng thuỷ phân tạo glucose và fructose.

b)

phản ứng màu với iodine.

c)

phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.

d)

phản ứng mất màu nước bromine.

69.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng bạc khi cho phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Maltose.

d)

Fructose.

70.

Cho 4 carbohydrate sau: saccharose, maltose, tinh bột và cellulose. Số carbohydrate đã cho có liên kết a-1,4-glucoside trong phân tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Monosaccharide

b)

Disaccharide.

c)

Polysaccharide

d)

Oligosaccharide

72.

Disaccharide nào có trong thành phần của cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt?

(a)  

73.

Đường glucose có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín. Công thức phân tử của glucose là

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

C18H32O16.

d)

C12H22O11

74.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Glucose.

c)

Saccharose

d)

Fructose

75.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ chứa đồng thời nhóm

(a)  

76.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

77.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

78.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

79.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

80.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

81.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

                                

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. disaccharide.     

c)

C. polysaccharide.   

d)

D. carbohydrate.

83.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại

                                        

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. glucide.    

c)

C. polysaccharide.    

d)

D. carbohydrate.

84.

Glucose thuộc loại

                     

a)

A. disaccharide.   

b)

B. polysaccharide.  

c)

C. monosaccharide.      

d)

D. polymer.

85.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

                                                          

a)

   A. Tinh bột.   

b)

B. Fructose.     

c)

C. Cellulose.

d)

D. Saccharose.

86.

Chất thuộc loại carbohydrate là

                                                   

a)

  A. poly(vinyl chloride).

b)

B. glycerol. 

c)

C. protein.   

d)

D. cellulose.

87.

Glucide (carbohydrate) là những hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là

                                                           

a)

A. Cn(H2O)m    

b)

  B. CnH2nO

c)

C. CxHyOz     

d)

D. R(OH)x(CHO)y

88.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

89.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

                                                     

a)

A. Saccharose.    

b)

B. Cellulose.

c)

C. Fructose.       

d)

D. Glucose.

90.

Công thức phân tử của một số carbohydrate là: C6H12O6, C12H22O11 và (C6H10O5)n. Viết lại các công thức này dưới dạng Cn(H2O)m lần lượt là

a)

A. C6(H2O)6 , C12(H2O)11, [C6(H2O)5]n.  

b)

B. [C6(H2O)5]n, C6(H2O)6 , C12(H2O)11.     

c)

C. C12(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

d)

  D. C5(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

91.

Chất nào sau đây không bị thủy phân?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

92.

Glucose và saccharose có điểm chung nào sau đây?

a)

Tham gia phản ứng thủy phân

b)

Đều thuộc loại monosaccharide

c)

Hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo phức màu xanh đậm

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3

93.

Carbohydrate X không thủy phân trong môi trường acid, X làm mất màu dung dịch nước bromine. X là ..........

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Acetylene

94.

Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3HNO_3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

95.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Mantose

d)

Saccharose

96.

Ở nhiệt độ thường, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá

c)

Màu vàng

d)

Màu xanh tím

97.

Glucose không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 ở nhiệt độ thường

b)

CH3CHOCH_3CHO

c)

dung dịch nước bromine

d)

AgNO3, NH3, toAgNO_3,\ NH_3,\ t^o

98.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Glucose có phản ứng tráng bạc

b)

Tinh bột dễ bị thủy phân trong nước

c)

Cellulose tan trong nước Schweizer

d)

Dung dịch saccharose hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo dung dịch màu xanh

99.

Ở nhiệt độ cao, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu xanh tím

b)

Không màu

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ gạch

100.

Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?

a)

Glucose, Fructose, Saccharose

b)

Tinh bột, saccharose, cellulose

c)

Tinh bột, fructose, cellulose

d)

Tinh bột, saccharose, fructose

101.

Đồng phân của fructose là...

a)

Saccharose

b)

Maltose

c)

Glucose

d)

Sorbitol

102.

Chất nào là polime có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amylopectin

b)

Amylose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

103.

Kể tên 1 disaccharide:

(a)  

104.

Carbohydrate nào có nhiều trong củ cải đường?

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Saccharose

105.

Câu 1: Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là

a)

CnH2O

b)

CxHyOz

c)

R(OH)x(CHO)y

d)

Cn(H2O)m

106.

Câu 2: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose

d)

Glucose.

107.

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

108.

Câu 4: Hai chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose và fructose.

b)

Saccharose và maltose.

c)

Tinh bột và cellulose.

d)

Acetic acid và lactic acid.

109.

Câu 6: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Maltose.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

110.

Câu 7: Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

111.

Câu 8: Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,4-glucoside.

c)

β-1,4-glycoside

d)

β-1,4-glucoside.

112.

Câu 9: Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở

a)

CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH

b)

CH2OH-(CHOH)4-CHO.

c)

CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH

d)

CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

113.

Câu 10: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.