wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng bài 2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

1. ノート

a)

Máy vi tính

b)

Vở

c)

Máy ảnh

d)

Bút chì

2.

2. てちょう

a)

Sổ tay

b)

Cái gì

c)

Đồng hồ

d)

Băng (cát-xét)

3.

3. めいし

a)

Đồng hồ

b)

Tiếng~

c)

Danh thiếp

d)

Máy ảnh

4.

4. カード

a)

Thẻ, cạc

b)

Máy ảnh

c)

Chìa khóa

d)

Sổ tay

5.

6. えんぴつ

a)

Thế à?

b)

Ô, dù

c)

Radio

d)

Bút chì

6.

7. ボールペン

a)

Bút bi

b)

Bút chì

c)

Thế à?

d)

Tiếng Anh

7.

8. シャープペンシル

a)

Tiếng Nhật

b)

Thẻ điện thoại

c)

Bút chì kim, bút chì bấm

d)

Tiếng Anh

8.

9. かぎ

a)

Bút chì kim, bút chì bấm

b)

Chìa khóa

c)

Tiếng~

d)

Bút chì

9.

10. とけい

a)

Đồng hồ

b)

Thế à?

c)

Thẻ điện thoại

d)

Ô tô, xe hơi

10.

11. かさ

a)

Bút chì kim, bút chì bấm

b)

Đúng vậy

c)

Thế à?

d)

Ô, dù

11.

12. かばん

a)

Cặp sách, túi sách

b)

Thẻ điện thoại

c)

Bút bi

d)

Ghế

12.

13. テープ

a)

Vở

b)

Thế à?

c)

Băng (cát-xét)

d)

Tiếng~

13.

15. テレビ

a)

Thẻ, cạc

b)

Tivi

c)

Tiếng Nhật

d)

Thế à?

14.

16. ラジオ

a)

Đồng hồ

b)

Tiếng Anh

c)

Radio

d)

Tivi

15.

17. カメラ

a)

Tiếng~

b)

Bút chì kim, bút chì bấm

c)

Máy ảnh

d)

Sổ tay

16.

18. コンピュータ

a)

Máy vi tính

b)

Tiếng~

c)

Danh thiếp

d)

Ghế

17.

じどうしゃ

a)

Thẻ, cạc

b)

Đúng vậy

c)

Ô tô, xe hơi

d)

Sổ tay

18.

つくえ

a)

Thẻ điện thoại

b)

Bút chì kim, bút chì bấm

c)

Cái bàn

d)

Thế à?

19.

チョコレート

a)

Danh thiếp

b)

Chocolate

c)

Máy ảnh

d)

Bút chì

20.

コーヒー

a)

Cà phê

b)

Băng (cát-xét)

c)

Máy vi tính

d)

Thẻ điện thoại

21.

えいご

a)

Chìa khóa

b)

Tiếng Anh

c)

Đồng hồ

d)

Cái bàn

22.

にほんご

a)

Máy vi tính

b)

Chocolate

c)

Tiếng Nhật

d)

Tiếng~

23.

なん

a)

Cặp sách, túi sách

b)

Chocolate

c)

Nhầm rồi

d)

Cái gì

24.

ちがいます

a)

Ô tô, xe hơi

b)

Máy vi tính

c)

Ghế

d)

Nhầm rồi

25.

しんぶん

a)

vở

b)

tạp chí

c)

báo

d)

cặp sách

26.

いす

a)

bàn

b)

tủ

c)

giường

d)

ghế

27.

じしょ

a)

sách

b)

bút chì

c)

cục tẩy

d)

từ diển

28.

ざっし

a)

tạp chí

b)

báo

c)

sách

d)

ảnh