wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lttctt121-181

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu và trái phiếu

a)

Công ty cổ phần

b)

B. Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Doanh nghiệp liên doanh

d)

D. Doanh nghiệp tư nhân

2.

Doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu, trái phiếu. Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi vốn đã góp vào công ty

a)

Công ty cổ phần

b)

B. Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

 Công ty hợp danh

d)

 

D. Doanh nghiệp tư nhân

3.

Nguyên nhân gây ra lạm phát trong nền kinh tế

a)

Cầu kéo

b)

B. Chi phí đẩy

c)

Kỳ vọng

d)

D. Tất cả các phương án trên

4.

Nhu cầu giữ tiền của người dân tăng khi

a)

Ngân hàng thương mại tăng lãi suất huy động

b)

B. Thu nhập của người dân tăng

c)

 Giá cả hàng hoá và dịch vụ trong nền kinh tế giảm

d)

 

D. Tất cả các phương án trên

5.

Nội dung nào sau đây thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước

a)

Kế toán ngân sách nhà nước

b)

B. Tính toán ngân sách nhà nước

c)

 Quyết toán ngân sách nhà nước  

d)

 

D. Kiểm toán ngân sách nhà nước

6.

Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước

a)

Lập dự toán ngân sách nhà nước

b)

B. Quyết toán ngân sách nhà nước

c)

Chấp hành dự toán ngân sách nhà nước

d)

D. Kế toán ngân sách nhà nước

7.

Trong một năm ngân sách nhà nước, nếu tổng thu lớn hơn tổng chi thì năm ngân sách đó

a)

Thặng dư  A

b)

B. Thâm hụt

c)

Cân đối

d)

D. Không xác định được

8.

Khoản chi trả lương cho đội ngũ công chức, viên chức nhà nước được xếp vào

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

B. Chi thường xuyên

c)

 Chi trả phụ cấp

d)

 

D. Chi cung ứng dịch vụ

9.

Ngân sách nhà nước chi trả cho các hoạt động của

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

B. Cơ quan hành chính nhà nước  

c)

 Doanh nghiệp liên doanh

d)

 Công ty cổ phần

10.

Có quan điểm cho rằng tài chính quốc tế được hình thành cùng với xu thế tự do hoá thương mại và toàn cầu hoá kinh tế

a)

. Đúng  

b)

 Sai

11.

Tài chính quốc tế bao gồm các hoạt động

a)

Thanh toán quốc tế

b)

B. Tín dụng quốc tế

c)

 Đầu tư quốc tế

d)

 

D. Tất cả các phương án trên

12.

Các chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế

a)

Ngân hàng thương mại

b)

B. Doanh nghiệp

c)

Nhà nước

d)

D. Tất cả các phương án trên

13.

Ở Việt Nam, chủ thể nào sau đây không thuộc phạm trù tài chính công

a)

Trường đại học công lập

b)

B. Trường đại học tư thục

c)

Bệnh viện công lập

d)

D. Cơ quan hành chính nhà nước

14.

Một năm ngân sách có thời gian

a)

364 ngày

b)

B. 365 ngày

c)

 366 ngày

d)

 

D. Không đáp án nào đúng

15.

Nguyên tắc trong quản lý ngân sách nhà nước là

a)

Tổng số thu thường xuyên phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên

b)

B. Số bội chi ngân sách nhà nước phải lớn hơn chi thường xuyên

c)

Tổng số chi thường xuyên phải lớn hơn tổng số thu thường xuyên

d)

D. Tổng số thu thường xuyên phải nhỏ hơn số bội chi

16.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của

a)

Thị trường tiền tệ

b)

B. Thị trường vốn  

c)

 Thị trường ngoại hối

d)

D. Thị trường bất động sản

17.

Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái, chính phủ cần thực hiện

a)

Giảm chi tiêu công

b)

B. Tăng chi tiêu công

c)

 Tăng thuế

d)

 

D. Tất cả các phương án trên

18.

Chính sách tài khoá mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Tăng trưởng nóng

b)

B. Lạm phát cao

c)

Suy thoái kinh tế

d)

D. Tất cả các phương án trên

19.

Chính sách tài khoá thu hẹp được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Suy thoái kinh tế

b)

B. Giảm phát

c)

 Lạm phát cao

d)

D. Tất cả các phương án trên

20.

Chính sách tiền tệ mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Suy thoái kinh tế

b)

B. Lạm phát cao

c)

Tăng trưởng nóng

d)

D. Tất cả các phương án trên

21.

Chính sách tiền tệ thắt chặt được thực hiện khi nền kinh tế

a)

 Suy thoái kinh tế

b)

 

B. Lạm phát cao

c)

. Giảm phát

d)

.

D. Tất cả các phương án trên

22.

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tài khoá

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

B. Lãi suất tái cấp vốn

c)

Chi tiêu công

d)

D. Lãi suất chiết khấu

23.

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tài khoá

a)

Thuế

b)

B. Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

D. Phí và lệ phí

24.

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tiền tệ

a)

 Nghiệp vụ thị trường mở

b)

 

B. Lãi suất tái cấp vốn

c)

C. Thuế

d)

 Lãi suất chiết

25.

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tiền tệ

a)

Thuế

b)

B. Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

D. Phí và lệ phí

26.

Chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ là

a)

Chính sách kinh tế vĩ mô

b)

B. Chính sách kinh tế vi mô

c)

Chính sách kinh tế đối ngoại

d)

D. Tất cả các phương án trên

27.

Nghiệp vụ thị trường mở là công cụ của chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

B. Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách thương mại

d)

D. Chính sách ngoại giao

28.

Chính sách tiền tệ là một bộ phận của chính sách nào sau đây

a)

 Chính sách tài khoá

b)

B. Chính sách kinh tế vi mô

c)

Chính sách kinh tế vĩ mô

d)

D. Tất cả các phương án trên

29.

Ngân hàng trung ương ban hành và thực thi chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

B. Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách ngoại giao

d)

D. Chính sách thương mại

30.

Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ nào sau đây

a)

Phát hành tiền

b)

B. Thực thi chính sách tiền tệ

c)

Quản lý hệ thống ngân hàng thương mại

d)

D. Tất cả các phương án trên

31.

Thị trường tài chính bao gồm

a)

Thị trường tiền tệ

b)

B. Thị trường vốn

c)

Thị trường ngoại hối

d)

D. Tất cả các phương án trên

32.

Năm ngân sách của Việt Nam

a)

Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

b)

B. Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

c)

Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

d)

D. Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

33.

Năm ngân sách của Mỹ

a)

Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

b)

B. Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

c)

Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

d)

D. Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

34.

Nguyên tắc quản lý tài chính công

a)

 Tập trung dân chủ

b)

B. Tiết kiệm, hiệu quả

c)

Thống nhất

d)

D. Công khai minh bạch và trách nhiệm giải trình

e)

E. Tất cả các phương án trên

35.

Mục tiêu của chính sách tài khoá

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

B. Ổn định kinh tế vĩ mô

c)

 Công bằng xã hội

d)

 

D. Tất cả các phương án trên

36.

Công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ

a)

Huy động vốn ngắn hạn

b)

B. Thanh toán qua tài khoản của khách hàng

c)

 A+B

d)

D. Huy động vốn dài hạn

37.

Ngân hàng trung ương cho vay vốn đối với

a)

Doanh nghiệp

b)

B. Cá nhân

c)

Ngân hàng thương mại  

d)

D. Công ty bảo hiể m

38.

Ngân hàng trung ương niêm yết công khai

a)

Lãi suất tái cấp vốn

b)

B. Lãi suất tái chiết khấu

c)

Lãi suất qua đêm

d)

D. Tất cả các phương án trên  

39.

Chứng khoán trên thị trường tài chính bao gồm

a)

Chứng khoán nợ

b)

B. Chứng khoán vốn

c)

Chứng khoán phái sinh

d)

D. Tất cả các phương án trên

40.

Thị trường tiền tệ không bao gồm

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

B. Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường giấy tờ có giá ngắn hạn

d)

D. Thị trường tín dụng ngắn hạn

41.

Thị trường vốn không bao gồm

a)

 Thị trường tín dụng trung và dài hạn

b)

 

B. Thị trường tín dụng ngắn hạn

c)

Thị trường chứng khoán

d)

D. Thị trường chứng khoán phái sinh

42.

Thị trường chứng khoán phái sinh không bao gồm

a)

Hợp đồng kỳ hạn

b)

B. Hợp đồng hoán đổi

c)

 Hợp đồng hiện tại

d)

D. Hợp đồng tương lai

e)

 

E. Hợp đồng quyền chọn

43.

Quan hệ tín dụng là

a)

 Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng

b)

 

B. Sự chuyển nhượng có thời hạn

c)

Sự chuyển nhượng kèm theo chi phí

d)

D. Tất cả các phương án trên

44.

Tín dụng bao gồm

a)

 Cho vay

b)

 

B. Thuê mua

c)

 Bảo lãnh

d)

D. Tất cả các phương án trên

45.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm  b

c)

Không thay đổi

46.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào

a)

A. Tăng  A

b)

B. Giảm

c)

Không thay đổi

47.

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không

a)

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông

b)

B. Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do ngân hàng trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào

d)

D. Không,vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

48.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn lại chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm  

c)

A. Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

49.

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng

a)

A. Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng

b)

B. Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách

c)

Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích

d)

Không đáp án nào đúng

50.

Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

a)

A. Chính sách an sinh xã hội

b)

B. Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Không đáp án nào đúng

51.

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

a)

A. Chính sách an sinh xã hội

b)

B. Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

. Chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Không đáp án nào đúng

52.

Người dân có thể gửi tiền tại các ngân hàng thương mại theo các kỳ hạn

a)

Ngắn hạn

b)

B. Trung hạn

c)

C. Dài hạn

d)

Tất cả các phương án trên

53.

Ngân hàng thương mại có thể cho vay đối với khách hàng nào

a)

Ngân sách nhà nước, ngân hàng thương mại khác

b)

B. Doanh nghiệp, cá nhân

c)

Doanh nghiệp, ngân sách nhà nước

d)

D. Tất cả các phương án trên

54.

Ngân hàng trung ương thực hiện tái cấp vốn cho đối tượng

a)

Người dân

b)

B. Doanh nghiệp

c)

 Ngân hàng thương mại

d)

 

D. Tổ chức chính trị xã hội

55.

Ngân hàng trung ương thực hiện tái chiết khấu cho đối tượng

a)

 Người dân

b)

B. Doanh nghiệp

c)

Tổ chức chính trị

d)

D. Ngân hàng thương mại

56.

Ngân hàng thương mại không thể huy động vốn từ

a)

Ngân hàng trung ương

b)

B. Ngân hàng thương mại khác

c)

Người dân

d)

D. Ngân sách nhà nước

57.

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính công

a)

Nộp thuế

b)

B. Nhận trợ cấp xã hội

c)

 Nộp phạt do sai phạm

d)

D. Tất cả các phương án trên

58.

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính doanh nghiệp

a)

Mua hàng hoá và dịch vụ

b)

B. Bán hàng hoá và dịch vụ

c)

Nhận lương từ doanh nghiệp

d)

D. Tất cả các phương án trên

59.

Các chủ thể nào liên quan đến tài chính doanh nghiệp

a)

 Người dân

b)

B. Nhà nước

c)

Ngân hàng thương mại

d)

D. Tất cả các phương án trên

60.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến hoạt động tài chính doanh nghiệp:

a)

A Môi trường kinh doanh

b)

B. Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

 

D. Cả A và B

d)

C Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

e)

Cả A, B và C.