wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

amino acid

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

2.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

3.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

3-methyl-2-aminobutanoic acid

b)

Valine

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid

d)

α - aminoisovaleric acid

4.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

5.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

6.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glyxine

7.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử

a)

valine

b)

glyxine

c)

alanine

d)

lysine

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

9.

Phát biểu không đúng là :

a)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

b)

Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

c)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glyxine

10.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

a)

17,98%

b)

19,18%

c)

15,73%

d)

19,05%

11.

Câu 1: Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

         

     

a)

A. chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

b)

B. chỉ chứa nhóm amino.

c)

C. chỉ chứa nhóm carboxyl.   

d)

D. chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

12.

Câu 2: Có bao nhiêu amino acid tiêu chuẩn cấu thành nên protein trong cơ thể ?

 

 

 

a)

A. 10 

b)

B. 9   

c)

C. 20

d)

D. 500

13.

Câu 3: Glycine có công thức là

               

                

a)

A. C6H5-NH2.   

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-COOH.  

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

14.

Câu 4: Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

A. Lysine.

b)

B. Glycine.

c)

C. Aniline.

d)

D. Glutamic acid.

15.

Câu 5: Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH2)CH2CH(CH3)2 là α – amino acid có khả năng điều hòa sự tổng hợp protein của cơ. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là

a)

A. 2 – aminoisohexanoic acid.

b)

B. 2 – amino – 4 methypentanoic acid.

c)

C. 4 – amino – 2 – methylpentanoic acid.

d)

D. 2 – amino – isohexanoic acid.

16.

Câu 6: Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực, do đó chúng

a)

A. có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.

b)

B. có nhiệt độ nóng chảy cao và ít tan trong nước.

c)

C. dễ nóng chảy và tan tốt trong nước.

d)

D. dễ nóng chảy và ít tan trong nước.

17.

Câu 7: Amino acid thiết yếu là các amino acid

                                    


a)

A. có thể tổng hợp bởi cơ thể con người.

b)

B. phải được lấy thông qua chế độ ăn uống.

c)

C. không cần thiết cho sức khỏe con người.   

d)

 D. chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật.

18.

Câu 8: Hợp chất nào sau đây là amino acid.                                    

                                        


a)

A. H2NCH2COOCH3.     

b)

B. CH3NHCH2CH3.

c)

C. H2NCH2COOH.   

d)

 D. HOCH2COOH.

19.

Câu 9. Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

  

  

 


a)

A. 1 và 2. 

b)

B. 1 và 1.  

c)

C. 2 và 1.  

d)

D. 2 và 2.

20.

Câu 10: Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

                               

a)

A. thể lỏng. 

b)

B. thể khí.    

c)

C. thể rắn.  

d)

D. thể rắn và lỏng.

21.

Amino acid là hợp chất hữu cơ …., trong phân tử chứa đồng thời nhóm ….(-COOH) và nhóm … (NH2).

a)

tạp chức, carboxyl, amino

b)

đa chức, carboxyl, amino

c)

tạp chức, carbonyl, amino

d)

đa chức, carbonyl, amino

22.

Chọn phát biểu đúng

a)

Amino acid thiết yếu là amino acid cơ thể có thể tự tổng hợp được.

b)

Amino acid không thiết yếu là amino acid cơ thể không tự tổng hợp được, phải được cung cấp qua thức ăn

c)

Đa số amino acid trong tự nhiên là các a-amino acid

d)

Amino acid có khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc pH của môi trường

e)

Amino acid là đơn vị hình thành nên peptide và protein cho cơ thể

23.

Chọn phát biểu sai  

a)

Ở điều kiện thường, amino acid là chất lỏng hoặc chất rắn

b)

Amino acid thường tan nhiều trong nước

c)

Amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao

d)

Amino acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực nên có tính phân cực mạnh

e)

Amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng phân tử

24.

Khi ở dạng tinh thể, các amino acid cò màu gì?

   

a)

màu vàng

b)

màu đỏ

c)

màu xanh

d)

không màu

25.

Đây là công thức cấu tạo của chất nào? (Ghi tên thay thế)

(a)  

26.

Gọi tên bán hệ thống của H2N-CH2-COOH?  

(a)  

27.

Gọi tên bán hệ thống của (CH3)2CH-CH(NH2)COOH?

(a)  

28.

Gọi tên thay thế của HOOC[CH2]2-CH(NH2)-COOH?

(a)  

29.

Gọi tên thay thế của H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH?

(a)  

30.

Trong phân tử Valine có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

(a)  

31.

Trong phân tử Lysine có bao nhiêu nguyên tử carbon?

(a)  

32.

Trong phân tử Glutamic acid có bao nhiêu nhóm amino?

(a)  

33.



(a)  

34.



(a)  

35.

    

a)

Chất X là một hợp chất đa chức

b)

Chất X phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

c)

Trùng ngưng chất X thu được polycaproamide

d)

Trong phân tử chất X có 7 nguyên tử carbon

36.

Glycine phản ứng được với chất nào sau đây?

 

a)

HCl

b)

NaOH

c)

C2H5OH

d)

H2SO4

e)

NaCl

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Chất nào dưới đây không có phản ứng màu biuret? 

a)

Gly - Gly

b)

Ala – Ala – Gly

c)

Albumin

d)

Glu – Gly – Ala – Val

e)

Lysine

39.

Trong phân tử Phe – Ala – Glu – Val có bao nhiêu liên kết peptide?

(a)  

40.

Chọn phát biểu sai

a)

Liên kết peptide trong phân tử protein bị thủy phân trong môi trường acid, base hoặc xúc tác enzyme

b)

Cho dung dịch HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa lòng trắng trứng, thấy xuất hiện chất lỏng màu vàng

c)

Lấy 3 giọt dung dịch CuSO4 và 1 mL dung dịch NaOH vào cùng ống nghiệm, sau đó thêm tiếp 2 mL lòng trắng trứng và lắc đều ống nghiệm, thấy kết tủa tan và tạo dung dịch màu xanh

d)

Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ

41.

Cho dãy các chất sau: CH3NH2 (1); CH3-NH-CH2CH3 (2); CH3-NH-CO-CH3 (3); NH2-(CH2)2-NH2 (4); (CH3)2N-C6H5 (5); CH3-CO-NH2 (6). Dãy gồm các amine là

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (4), (5), (6).

c)

(2), (3), (5), (6).

d)

(3), (4), (5), (6).

42.

Aniline có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5OH.

c)

C6H5NH2.

d)

CH3OH.

43.

Ứng với công thức phân tử C3H9N, có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là amine bậc một?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

44.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

a)

aniline, methylamine, ammonia.

b)

ammonia, methylamine, sodium chloride

c)

aniline, ammonia, sodium chloride.

d)

methylamine, ammonia, sodium hydroxide

45.

Hợp chất nào sau đây không phải là amino acid

a)

H2NCH2COOH

b)

CH3CH2NH2

c)

H2NCH2CH2COOH

d)

HOOCCH2CH(NH2)COOH

46.

Số đồng phân là - amino acid ứng với công thức phân tử C4H9O2N là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

47.

Glyxin có công thức cấu tạo là

a)

H2N- CH2 - COOH

b)

CH3 - CH(NH2) - COOH

c)

HOOC- CH2CH(NH2)- COOH

d)

H2N - CH2-CH2 - COOH

48.

Chất nào sau đây là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường?

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

49.

Để chứng minh amino acid X là hợp chất lưỡng tính ta có thể cho X phản ứng lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl.

b)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

c)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.

d)

dung dịch KOH và CuO.

50.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch NaNO3.

d)

quỳ tím.

51.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

53.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

54.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

55.

Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng :

    

a)

Ion lưỡng cực

b)

Anion      

c)

Cation

d)

Phân tử trung hòa

56.

Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

57.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

KOH

58.

Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào sau đây tạo thành este?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3OH

d)

CH3COOH

59.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?

a)

KNO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

H2NCH(CH3)COOH

60.

Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

Na2SO4

61.

Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

62.

Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

Na2SO4

63.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

C2H5OH

b)

CH2=CHCOOH

c)

CH3COOH

d)

H2NCH2COOH

64.

Dung dịch chất nào sau làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Axit glutamic.

b)

Alanin.

c)

Lysin.

d)

Glyxin.

65.

Tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH được chứng minh thông qua phản ứng với hai chất nào sau đây?

a)

Na2CO3, HCl.

b)

NaOH, NH3.

c)

HCl, NaOH.

d)

HNO3, CH3COOH.

66.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

C2H6.

67.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2SO4.

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit?

a)

Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit.

b)

Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím.

c)

Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước

d)

Là hợp chất hữu cơ đa chức.

69.

Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COQH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

70.

amino acid là hợp chất hữu cơ (a)   trong các phân từ đồng thời chứa nhóm amino và carbonxyl

71.

amino acid tiêu chuẩn

a)

20 amino acid cấu tạo nên phần lớn protein trong cơ thể người, tự tổng hợp trong cơ thể người

b)

amino acid mà cơ thể người không thể tự tổng hợp

c)

là beta- amino acid

d)

tính chất acid

72.

một số amino acid tiêu chuẩn mà con người không thể tự tổng hợp là amino acid (a)  

73.

tên thay thế của amino acid

a)

amino + tên carboxylic acid tương ứng.

b)

axit + vị trí chữ cái Hi Lạp (α, β, γ, δ, ε, ω) + amino + tên thông thường của carboxylic acid tương ứng.

c)

axit + vị trí + amino + tên carboxylic acid tương ứng.

d)

amino + tên thông thường của carboxylic acid tương ứng.

74.

đặc điểm cấu tạo có tính

(a)  

75.

tính chất vật lý, đièu kiện thường, chất ............., khi ở dạng tinh thể không màu , nhiệt độ nóng chảy .............., tan tốt trong nước vì tồn tại dạng ion lưỡng cực

a)

lỏng, thấp

b)

rắn, cao

c)

khí, cao

d)

rắn, cai

76.

H2N–CH2–COOH

(a)  

77.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

78.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

79.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

80.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

81.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glycine

82.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

83.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:

        X có thể là

    

a)

Glycine.                                 

b)

Alanine.                                 

c)

Lysine.                                   

d)

Glutamic acid.

84.

Cho hình vẽ sau của valine trong môi trường pH bằng bao nhiêu dưới tác dụng của điện trường?

       

a)

pH>6

b)

pH=6

c)

pH=12

d)

pH<6

85.

Khi đặt ở pH = a trong một điện trường, glycine di chuyển về cực âm khi giá trị a bằng

    

a)

    1

b)

6

c)

11

d)

12

86.

Khi đặt ở môi trường có pH nào trong một điện trường, alanine di chuyển về cực dương?

       

a)

pH =6

b)

pH =2

c)

pH =1

d)

pH =13

87.

Khi đặt ở pH = 6, amino acid nào sau đây chủ yếu tồn tại ở dạng anion?

       

a)

Glycine.                                 

b)

Alanine.                                 

c)

Lysine.                                   

d)

Glutamic acid.

88.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Lysine đóng vai trò chính trong quá trình tổng hợp protein, sản xuất hormone, enzyme và hấp thụ calcium. Ngoài ra, Lysine còn giúp sản xuất năng lượng, hệ miễn dịch, collagen và elastin.

a. Lysine có tên thay thế là: 2,6-diaminohexanoic acid.        

  b. Lysine kí hiệu là Lys

  c. Phân tử khối Lysine là 147

  d. Lysine làm quỳ tím hóa đỏ.

(a)  

89.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh tính acid của glycine với acetic acid ?

  a. Hai chất có tính acid gần như nhau.

  b. Glycine có tính acid mạnh hơn hẳn acetic acid.

  c. Glycine có tính acid yếu hơn hẳn acetic acid

  d. Dung dịch NaOH phản ứng được với cả glycine và acetic acid.

(a)  

90.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho các phát biểu sau về cấu tạo và tính chất của một số amino acid.

  a.Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.

  b. Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

  c. Amino acid là những hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

  d. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glycine.

(a)  

91.

Từ glycine và alanine có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dipeptide mạch hở?

(a)  

92.

Cho các chất sau: lysine, methylamine, aniline, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?

(a)  

93.

H2NCH2COOH

có tên thay thế là:

a)

Aminoethanoic acid

b)

2–aminopropanoic acid

c)

2-amino-3- methylbutanoic acid

d)

2-aminopentane-1,5- dioic acid

e)

2,6-diaminohexanoic acid

94.

CH3CH(NH2)COOH

có tên thay thế là:

a)

Aminoethanoic acid

b)

2–aminopropanoic acid

c)

2-amino-3- methylbutanoic acid

d)

2-aminopentane-1,5- dioic acid

e)

2,6-diaminohexanoic acid

95.

(CH3)2CHCH(NH2)COOH

có tên thay thế là:

a)

Aminoethanoic acid

b)

2–aminopropanoic acid

c)

2-amino-3- methylbutanoic acid

d)

2-aminopentane-1,5- dioic acid

e)

2,6-diaminohexanoic acid

96.

 HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

có tên thay thế là:

a)

Aminoethanoic acid

b)

2–aminopropanoic acid

c)

2-amino-3- methylbutanoic acid

d)

2-aminopentane-1,5- dioic acid

e)

2,6-diaminohexanoic acid

97.

H2N(CH2)4CH(NH2)COOH

có tên thay thế là:

a)

Aminoethanoic acid

b)

2–aminopropanoic acid

c)

2-amino-3- methylbutanoic acid

d)

2-aminopentane-1,5- dioic acid

e)

2,6-diaminohexanoic acid

98.

H2NCH2COOH

Tên bán hệ thống là:

a)

Aminoacetic acid

b)

α-aminopropionic acid

c)

α-aminoisovaleric acid

d)

α-aminoglutaric acid

e)

α,ε-diaminocaproic

99.

CH3CH(NH2)COOH

Tên bán hệ thống là:

a)

Aminoacetic acid

b)

α-aminopropionic acid

c)

α-aminoisovaleric acid

d)

α-aminoglutaric acid

e)

α,ε-diaminocaproic acid

100.

(CH3)2CHCH(NH2)COOH

Tên bán hệ thống là:

a)

Aminoacetic acid

b)

α-aminopropionic acid

c)

α-aminoisovaleric acid

d)

α-aminoglutaric acid

e)

α,ε-diaminocaproic acid

101.

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

Tên bán hệ thống là

a)

Aminoacetic acid

b)

α-aminopropionic acid

c)

α-aminoisovaleric acid

d)

α-aminoglutaric acid

e)

α,ε-diaminocaproic acid

102.

H2N(CH2)4CH(NH2)COOH

Tên bán hệ thống là:

a)

Aminoacetic acid

b)

α-aminopropionic acid

c)

α-aminoisovaleric acid

d)

α-aminoglutaric acid

e)

α,ε-diaminocaproic acid

103.

H2NCH2COOH

Tên thường, Kí hiệu là:

a)

Glycine, Gly

b)

Alanine, Ala

c)

Valine, Val

d)

Glutamic acid, Glu

e)

Lysine, Lys

104.

CH3CH(NH2)COOH

         Tên thường, Kí hiệu là:

a)

Glycine, Gly

b)

Alanine, Ala

c)

Valine, Val

d)

Glutamic acid, Glu

e)

Lysine, Lys

105.

(CH3)2CHCH(NH2)COOH

Tên thường, Kí hiệu là:

a)

Glycine, Gly

b)

Alanine, Ala

c)

Valine, Val

d)

Glutamic acid, Glu

e)

Lysine, Lys

106.

 HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

Tên thường, Kí hiệu là:

a)

Glycine, Gly

b)

Alanine, Ala

c)

Valine, Val

d)

Glutamic acid, Glu

e)

Lysine, Lys

107.

H2N(CH2)4CH(NH2)COOH

Tên thường, Kí hiệu là:

a)

Glycine, Gly

b)

Alanine, Ala

c)

Valine, Val

d)

Glutamic acid, Glu

e)

Lysine, Lys

108.

Amino acid là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức:

a)

carboxyl và hydroxyl.

b)

hydroxyl và amino.

c)

carboxyl và amino.

d)

cacbonyl và amino.

109.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid ?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOONH4.

c)

C2H5NH2.

d)

H2NCH2COOH.

110.

Amino acid nào sau đây có hai nhóm amino và một nhóm carboxyl?

a)

Lysine.

b)

Valine.

c)

Glutamic acid.

d)

Alanine.

111.

Amino acid nào sau đây có một nhóm amino và hai nhóm carboxyl?

a)

Lysine.

b)

Valine.

c)

Glutamic acid.

d)

Alanine.

112.

Hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N - CH2 - COOH. X có tên gọi là

a)

Glycine.

b)

Lysine.

c)

Valine.

d)

Alanine.

113.

Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

H2NCH2CH2COOH.