wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT CHƯƠNG II-2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất tiền tệ là gì?

a)

Là dùng để thanh toán.

b)

Thể hiện ở độ khan hiếm của vàng.

c)

Là loại hàng hóa có giá trị trong thế giới hàng hóa.

d)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa.

2.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán.

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán.

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định.

3.

Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền được dùng:

a)

Làm điều kiện để trao đổi hàng hóa.

b)

Làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa.

c)

Làm môi giới cho quá trình sản xuất hàng hóa.

d)

Làm cơ sở để sản xuất hàng hóa

4.

Cơ chế thị trường là:

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát.

b)

Cơ chế điều tiết theo các chính sách kinh tế vĩ mô của nhà nước.

c)

Cơ chế tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.

d)

Không có phương án đúng.

5.

Đâu là nhận định đúng về tiền tệ?

a)

Tiền tệ là kết quả của quá trình phát triển thương nghiệp.

b)

Tiền tệ là kết quả của quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

c)

Tiền tệ là kết quả của quá trình phát triển thương nghiệp và công nghiệp.

d)

Tiền tệ là phương tiện giao dịch riêng có của hàng hóa dịch vụ.

6.

Để thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải:

a)

Có đủ giá trị sử dụng.

b)

Là tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế.

c)

Được lưu hành ở các nước G7.

d)

Là tiền giấy, được nhà nước phát hành.

7.

Chức năng thước đo giá trị của tiền là:

a)

Để đo lường giá trị sử dụng của hàng hóa khác.

b)

Để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác.

c)

Để biểu hiện giá trị sử dụng của sức lao động

d)

Để biểu hiện cơ cấu giá trị của hàng hóa sức lao động.

8.

Thực hiện chức năng lưu thông của tiền làm cho:

a)

Hành vi mua, bán gắn liền về không gian và thời gian.

b)

Hành vi mua, bán tách rời về không gian và thời gian.

c)

Nền kinh tế không tiềm ẩn khả năng khủng hoảng.

d)

Nền kinh tế khắc phục được tình trạng khủng hoảng tiền tệ.

9.

Khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế, tiền tệ thực hiện mấy chức năng?

a)

2 chức năng.

b)

3 chức năng.

c)

4 chức năng.

d)

5 chức năng.

10.

Vì sao dịch vụ là loại hàng hóa đặc biệt?

a)

Đó là loại hàng hóa vô hình, có thể cất trữ.

b)

Đó là loại hàng hóa vô hình, không thể cất trữ.

c)

Đó là loại hàng hóa hữu hình, có thể cất trữ.

d)

Đó là loại hàng hóa chỉ có giá trị sử dụng.

11.

Chọn khái niệm đúng về nền kinh tế thị trường?

a)

Là nền kinh tế được vận hành theo cơ chế thị trường.

b)

Là nền kinh tế vận hành dưới sự điều tiết của nhà nước.

c)

Là nền kinh tế vận hành dưới tác động của bản tay hữu hình.

d)

Là nền kinh tế dựa trên chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất.

12.

Đâu là chức năng phương tiện cất trữ của tiền?

a)

Tiền đi vào lưu thông khi sản xuất hàng hóa giảm.

b)

Tiền đi vào lưu thông khi sản xuất hàng hóa phát triển.

c)

Tiền rút khỏi lưu thông để đi vào cất trữ.

d)

Cả A,B,C đều đúng.

13.

Chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải là tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị.

b)

Chức năng phương tiện lưu thông.

c)

Chức năng phương tiện cất trữ.

d)

Chức năng phương tiện thanh toán.

14.

Câu trả lời nào là không đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa, dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác.

b)

Là tư bản sinh ra giá trị thặng dư.

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa.

d)

Là hình thái biểu hiện giá trị của hàng hóa

15.

Chọn nhận định sai về khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

a)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng.

b)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội.

c)

Luôn tạo ra động lực cho sự sáng tạo các chủ thể kinh tế.

d)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội.

16.

So với kinh tế tự cung tự cấp, kinh tế thị trường có những ưu thế nào?

a)

Luôn tạo ra động lực cho sự sáng tạo các chủ thể kinh tế.

b)

Luôn phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng, miền cũng như lợi thế quốc gia.

c)

Luôn tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy sự tiến bộ, văn minh của xã hội

d)

Cả A, B, C.

17.

Đâu là nhận định sai khi đánh giá vai trò của thị trường?

a)

Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển.

b)

Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội.

c)

Thị trường gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể.

d)

Tạo điều kiện cho sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

18.

Đâu không phải là tác động tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế thị trường.

c)

Thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội.

d)

Thúc đẩy hiện tượng trốn thuế, buôn lậu.

19.

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa như thế nào?

a)

Từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao.

b)

Từ nơi sản xuất đến thị trường.

c)

Từ nhà sản xuất đến tay người tiêu dùng.

d)

Từ nhà sản xuất, qua khâu lưu thông, đến tay người tiêu dùng.

20.

Quy luật cung - cầu là quy luật điều tiết:

a)

Quan hệ giữa những người bán hàng hóa trên thị trường.

b)

Quan hệ giữa bên bán và bên mua hàng hóa trên thị trường.

c)

Quan hệ giữa những nhà sản xuất hàng hóa trên thị trường.

d)

Quan hệ giữa các nhà tư bản thương nghiệp trong lưu thông.

21.

Giá cả của hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hoá.

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

22.

Theo quy luật cung - cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì:

a)

Giá cả thấp hơn giá trị.

b)

Giá cả bằng giá trị.

c)

Giá cả cao hơn giá trị.

d)

Giá cả và giá trị như nhau.

23.

Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả thấp hơn giá trị.

b)

Giá cả bằng giá trị.

c)

Giá cả cao hơn giá trị.

d)

Giá cả và giá trị như nhau.

24.

Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện như thế nào?

a)

Giá cả vận động xung quanh giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

Giá cả vận động xung quanh giá trị của hàng hóa.

c)

Giá cả vận động xung quanh công dụng của hàng hóa.

d)

Giá cả vận động xung quanh số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa.

25.

Nhận định nào không đúng về yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Trao đổi hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động của doanh nghiệp.

26.

Đâu là yếu tố quyết định nhất đến giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa.

c)

Giá trị của hàng hoá.

d)

Mẫu mã của hàng hoá.

27.

Nhận định nào không đúng về yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Trao đổi hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động của doanh nghiệp.

28.

Đâu không phải là tác động của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng xuất lao động.

c)

Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo một cách tự nhiên.

d)

Điều tiết hàng hóa từ nơi ít sang nơi nhiều, từ người tiêu dùng đến nơi nhà sản xuất.

29.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành nhằm:

a)

Mở rộng hợp tác với các doanh nghiệp ngoài ngành.

b)

Tìm nơi đầu tư có lợi nhất.

c)

Tăng cường đầu tư theo chiều rộng.

d)

Tăng cường đầu tư theo chiều sâu.

30.

Đâu là yếu tố quyết định nhất đến giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa.

c)

Giá trị của hàng hoá.

d)

Mẫu mã của hàng hoá.

31.

Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa như thế nào?

a)

Từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao.

b)

Từ nơi sản xuất đến thị trường.

c)

Từ nhà sản xuất đến tay người tiêu dùng.

d)

Từ nhà sản xuất, qua khâu lưu thông, đến tay người tiêu dùng.

32.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa được tiến hành trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động cá biệt.

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Hao phí lao động quá khứ.

d)

Hao phí lao động sống.

33.

Nhận định nào sau đây không đúng về hệ quả của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Gây tổn hại môi trường kinh doanh.

b)

Giảm hiện tượng trốn thuế, buôn lậu.

c)

Làm tổn hại phúc lợi xã hội.

d)

Gây lãng phí nguồn nhân lực.

34.

Đâu không phải là tác động của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng xuất lao động.

c)

Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo một cách tự nhiên.

d)

Điều tiết hàng hóa từ nơi ít sang nơi nhiều, từ người tiêu dùng đến nơi nhà sản xuất.

35.

Giá cả của hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hoá.

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng

36.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa được tiến hành trên cơ sở nào?

a)

A. Hao phí lao động cá biệt.

b)

B. Hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

C. Hao phí lao động quá khứ.

d)

D. Hao phí lao động sống

37.

Mục đích của cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là gì?

a)

A. Bán được nhiều hàng hóa nhất.

b)

B. Có được những ưu thế về sản xuất và tiêu thụ để thu được lợi ích tối đa.

c)

C. Mở rộng được thị trường, nâng cao thương hiệu của doanh nghiệp.

d)

D. Kết nối được được nhiều doanh nghiệp, thu hút vốn đầu tư cho sản xuất