Font size
WorksheetsQTCL 5,6
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Điều nào sau đây đúng với đặc trưng của chiến lược kinh doanh?
Mục tiêu và phương hướng rõ ràng, đáp ứng sự thay đổi của môi trường kinh doanh; huy động tối đa nguồn lực, tận dung cơ hội, phát huy lợi thể cạnh tranh; có tính liên tuc, dài han và thể hiện tư tưởng tấn công trên thị trưởng.
Mục tiêu và phương hướng rõ ràng, đáp ứng sự thay đổi của môi trường kinh doanh; huy động tối đa nguồn lực, tận dung cơ hội, phát huy lợi thể canh tranh; có tinh liên tục, dài hạn và thế hiện tư tưởng tiêu diệt người cạnh tranh trên thị trường.
Mục tiêu và phương hướng rõ ràng, đáp ứng sư thay đổi của môi trưởng kinh doanh; huy động tối đa nguồn lực, canh tranh liên tục, dài hạn và thể hiện tư tướng tấn công trên thị trường.
Vai trò của chiến lược kinh doanh là:
Dựa vào chiến lược kinh doanh doanh nghiệp sẽ nhận r mục tiêu, địnhhướng kinh doanh, tận dụng cơ hội, vượt qua thách thức, tăng cường vị thế cạnh tranh, cơ sở đề ra chính sách kinh doanh và ra quyết định.
Dựa vào chiến lược kinh doanh doanh nghiệp sẽ nhận rõ mục tiêu, định hướng kinh doanh, tận dụng cơ hội, vượt qua thách thức, xác định sản phẩm và thị trường nhằm cạnh tranh, cơ sở đề ra chính sách kinh doanh và ra quyết định.
Dưa vào chiến lược kinh doanh doanh nghiệp sẽ nhận rõ thị trường mục tiêu,xác định danh mục sản phẩm đáp ứng thị trường mục tiêu và thực hiện chiến lược marketing hiệu quả.
Nhóm chiến lược là:
Gồm các doanh nghiệp có mặt trên thị trường
Gồm một số doanh nghiệp có quy mô lớn nhất
Bao gồm tất cả các doanh nghiệp do một cơ quan chủ quản quản lý
Bao gồm các doanh nghiệp có đặc trưng giống nhau về khá năng kiểm soát lợi thể cạnh tranh
SBU là tên gọi của:
Một phân đoạn thị trường của doanh nghiệp
Một dòng sản phầm của doanh nghiệp
Một nhóm chiến lược bao gồm các doanh nghiệp cạnh tranh trực tiế
Một đơn vị kinh doanh chiến lược
Một chiến lược kinh doanh đúng cần bảo đảm các yêu cầu nào sau đây:
Cụ thế, định lượng, linh hoạt, có sự ưu tiên, cân đối và khả thi, hợp lý của mục tiêu
Khải quát, định lượng, linh hoạt, có sự ưu tiên, cân đối và khả thi, hợp lý của mục tiêu
Cụ thể, định lượng, linh hoạt, có sự ưu tiên, cân đối và khả thi, sử dụng nhiều nguồn lực để phần đầu.
Những mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp:
Thị phần cao hơn
Giá thành sản xuất thấp hơn đổi thủ cạnh tranh
Thực hiện kiểm soát chất lượng sản phẩm
Tăng sự thoa mãn của khách hàng
Chiến lược hội nhập về phía sau được doanh nghiệp sử dụng khi:
Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà phân phối hoặc người bán lẻ
Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiêm soát đổi với nhà cung cấp
Nhằm sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với người canh tranh
Tạo ra sự liên hệ trong quá trinh tổ chức sản xuất
Chiến lược hội nhập ngang được doanh nghiệp sử dụng khi:
Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà phân phối hoặc người bán lẻ
Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà cung cấp
Nhằm sở hữu hoặc gia tang kha nang kiem soat doi voi người canh tranh
Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tố chức sản xuất
Bán chất của chiến lược chi phí thấp là:
Sản xuất hàng hóa và dịch vụ với chi phí thấp hơn đối thủ canh tranh
Công ty có hình ảnh tốt nhất trên thị trường
Thu được khoản chênh lệch lớn giữa giá bán và chi phí trên một đơn vị sản phẩm
Không câu trả lời nào đúng
Mục tiêu của chiến lược thâm nhập thị trường là:
Gia tăng thị phần
Phát triền thị trường ở khu vực địa lý mới
Gia tăng lượng hàng hóa tiêu thụ
Không có đáp án nào đúng
Chiến lược nào sau đây có những đặc điểm như mức độ khác biệt cao và chú trọng nhiều đến R&D, marketing, dịch vụ:
Chiến lược chi phí thấp
Chiến lược hội nhập dọc
Chiến lược khác biết hóa
Chiến lươc đa dang hóa
Chiến lược tăng trưởng tâp trung:
Là chiến lược phát triền sản phẩm mới đối với những thị trường mới
Là chiến lược dựa vào các nguồn lực và sản phẩm hiện thời của doanh nghiệp
Dưa trên việc mua lại doanh nghiệp khác
Dựa trên việc mở rộng nhiều dãy sản phẩm phục vụ nhu cầuđa dạng của khách hàng
Chiên lược hội nhập vê phía trước được doanh nghiệp sử dụng khi:
Sờ hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đổi với nhà phân phối hoặc người bán lẻ
Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà cung cấp
Nhằm sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiềm soát đối với người cạnh tranh
Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất
Những chiến lược sauđây thuộc chiến lược tăng trướng của doanh nghiệp, ngoại trừ :
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược dẫn đầu chi phí
Chiến lược hội nhập
Chiến lược liên kết (Liên minh chiến lược)
Những chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược cấp doanh nghiệp:
Chiến lươc đóng cửa
Chiến lược tăng trường tập trung
Chiến lược đa dạng hóa liên quan
Chiến lươc theo vi thế canh tranh
Những chiến lược nảo sau đây không thuộc chiến lược cấp kinh doanh:
Chiến lươc đa dang hóa không liên quan
Chiến lược theo giai đoan phát triển của ngành
Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm
Chiến lược theo vị thế cạnh
Những chiến lược nào sauđây thuộc chiến lược cấp chức năng:
Chiến lược dẫn đầu chi phí
Chiến lược tăng trướng tập trung
Chiến lược hội nhập
Chiến lược nghiên cứu phát triển (R&D)
Những chiến lược nào sau đây không thuộc chiến lược cấp chức năng:
Chiến lược trọng tâm hóa
Chiến lược Marketing
Chiến lược nghiên cứu phát triển (R&D)
Chien lược san xuat
Chiến lược phát triển thị trường thuộc nhóm chiến lược nào sau đây:
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược phòng thủ
Chiến lược hội nhập
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược đa dạng hóa liên quan:
Là chiến lược đầu tư vào ngành có triển vọng lợi nhuận, ngoài chuỗi giá trị hiện tại của doanh nghiệp
Là chiến lược tạo ra và tận dụng lợi thế kinh tế nhờ quy mô giữa các lĩnh vực kinh doanh
Là chiến lược tạo ra sự khác biệt trong sản phẩm của doanh nghiệp
Là chiến lược tạo ra chi phí sán xuất tháp hơn đối thủ canh tranh
Chiến lược đa dạng hóa không liên quan:
Là chiến lược đầu tư vào ngành có triền vọng lợi nhuận, ngoài chuỗi giá trị hiện tại của doanh nghiệp
Là chiến lược tạo ra và tận dụng lợi thế kinh tế nhờ quy mô giữa các lĩnh vực kinh doanh
Là chiến lược tao ra sư khác biệt trong sản phẩm của doanh nghiệp
Là chiến lược tạo ra chi phi sản xuất thấp hơn đối thủ cạnh tranh
Mục tiêu của chiến lược đa dạng hóa liên quan theo chuỗi là:
Gia tăng thi phần
Phát triển thi trường ở khu vực địa lý mới
Chuyển giao năng lực cạnh tranh cốt lỗi giữa các lĩnh vực
Không có đáp án nào đúng
Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược liên kết của doanh nghiệp
Chiến lược liên doanh
Chiến lược hội nhập
Liên minh chiến lược thông qua hình thức sở hữu cổ phần
Không có đáp án nào đúng
Chiến lược nào sau đây là chiến lược cấp chức năng của doanh nghiệp:
Chiến lược nguồn nhân lực
Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm
Chiến lược theo vị thế canh tranh
Chiến lược theo các giai đoạn phát triển của ngành
Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược cấp doanh nghiệp:
Chiến lươc liên kết
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược theo vị thế canh tranh
Chiến lược hôi nhập
Những chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược cấp kinh doanh của doanh nghiệp
Chiến lược khác biệt hoa sản phẩm
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược theo vi thế canh tranh
Chiến lược theo các giai đoạn phát triển của ngành
Chiến lược cạnh tranh cơ bán của M.Porter là:
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp thủ lĩnh
Chiến lược hội nhập
Chiến lược trọng tâm hóa (tâp trung)
Chiến lược kinh doanh theo vị thế cạnh tranh là:
Chiến lược dẫn đầu về chi phí
Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp thú lĩnh
Chiến lược hội nhập
Chiến lược trọng tâm hóa (tập trung)
Chiến lược kinh doanh theo các giai đoạn phát triển ngành là:
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lươc kinh doanh của các doanh nghiệp thách thức
Chiến lược hội nhập
Chiến lược kinh doanh dưa trên duy trì lợi thế canh tranh của doanh nghiêp trong những môi trường kinh doanh khác nhau.
Chiến lược cấp doanh nghiệp được sử dụng khi:
Xác định lợi thế canh tranh cho doanh nghiệp
Tạo ra những năng lực phân biệt, đặc trưng cho doanh nghiệp
Thị trường còn nhiều tiềm năng, nhu cần tiêu thụ lớn
Không có đáp án nào đúng
Chiến lược cấp kinh doanh được sử dụng khi:
Xác định lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
Tạo ra những năng lực phân biệt, đặc trưng cho doanh nghiệp
Thi trrong con nhieu tiem nang, nhu cau tieu thu lon
Không có đáp ăn nào đúng
Chiến lược cấp chức năng được sử dụng khi:
Xác định lợi thể cạnh tranh cho doanh nghiệp
Tạo ra những năng lực phân biệt, đặc trưng cho doanh nghiệp
Thị trường còn nhiều tiềm năng, nhu cầu tiêu thụ lớn
Tăng mức độ sử dụng của khách hàng hiện tại
Chiến lược cấp chức năng là:
Chiến lược dẫn đầu về chi phi
Chiến lược nghiên cứu phát triển
Chiến lược hội nhập
Chiến lược trọng tâm hóa (tập trung)
Chiến lược nào sau đây là chiến lược kinh doanh theo vị thể cạnh tranh:
Chiến lược kinh doanh trong ngành tăng trưởng
Chiến lươc liên kết
Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp thách thức
Chiến lược canh tranh cơ bản của M.Porter
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược thâm nhập thi trường hiệu quả nhất khi
Tổn tai một đoạn thi trường mới nhiều tiềm năng, cha được khai thác
R&D là thế mạnh thực sự của đoanh nghiệp
Doanh nghiệp đang hoạt động dưới năng lực
Thị phần của đối thủ cạnh tranh có xu hướng giảm trong khi thị trường mở rộng
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triên sản phâm hiệu quả nhất :
Tồn tại một đoạn thị trường mới nhiều tiềm năng, cha được khai thác
R&D là thế mạnh thực sự của doanh nghiệp
Doanh nghiệp đang hoạt động dưới năng lực
Thi phần của đối thủ cạnh tranh có xu hướng giảm trong khi
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triển thị trường hiệu quả nhất khi
Tồn tại một đoạn thị trường mới nhiều tiềm năng, chưa được khai thác
R&D là thế mạnh thực sự của doanh nghiệp
Sản phẩm thành công đi vào giai đoạn bão hoa
Thi phần của đối thủ canh tranh có xu hướng giảm trong khi thị trường mở rộng
Doanh nghiệp sẽ lựa chọn giải pháp "tăng cường các nỗ lực marketing" khi theo đuổi chiến lược
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược đa dạng hóa liên quan
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược phát triển thi trường
Doanh nghiệp sẽ lựa chọn giải pháp "mở rộng kênh phân phối" khi theo đuổi chiến lược
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược đa dạng hóa liên quan
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược phát triển thị trường
Doanh nghiệp sẽ lựa chọn giải pháp "thay đổi hoặc cải tiến sản phẩm" khi theo đuổi chiến lược
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược đa dạng hóa liên quan
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược phát triển thị trường
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan ràng buộc sẽ sử dụng giải pháp:
Chia sẽ hệ thống phân phối
Chuyển giao công nghệ
Thuyên chuyển chuyên gia và nhân sự chủ chốt
Chuyển giao phát minh, sáng chế
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan theo chuỗi sẽ sử dụng giải pháp:
Chia sẽ hệ thống phân phối
Chuyển giao công nghệ, phát minh, sáng chế
Chia sẻ các hoạt động hậu cần đầu vào
Chia sẻ các hoạt động hỗ trợ khác
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược hội nhập ngang với mục đích:
Tao ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất
Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát với đối thú cạnh tranh
Chuyến giao năng lực cạnh tranh cốt lỗi giữa các lĩnh vực
Mở rộng khu vực địa lý mới
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan theo chuỗi với mục đích :
Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất
Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát với đối thú cạnh tranh
Chuyển giao năng lực canh tranh cốt lỗi giữa các lĩnh vực
Mở rộng khu vực địa lý mới
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triển thị trường với mục đích:
Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất
Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiềm soát với đổi thú cạnh tranh
Chuyển giao năng lực canh tranh cốt lõi giữa các lĩnh vực
Mở rộng khu vực địa lý mới
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan ràng buộc với mục đích:
Tao ra sư liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất
Sở hữu hoặc gia tang kha nang kiem soat voi doi thu canh tranh
Chuyển giao năng lực cạnh tranh cốt lõi giữa các lĩnh vực
Mở rộng khu vực địa lý mới
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược dẫn đầu chi phí sẽ sử dụng giải pháp
Ưu thế về nguồn nguyên liệu
Đổi mới không ngừng
Khác biệt hóa sản phẩm
Khác biệt hóa sản phẩm và chi phí thấp
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa sản phẩm sẽ sử dụng giải pháp
Ưu thế ve nguồn nguyên liệu
Đổi mới không ngừng
Lợi thế kinh tế nhờ quy mô
Khác biệt hóa sản phẩm và chi phi thấp
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược trọng tâm hóa (tập trung) sẽ sử dụng giải pháp
Uu the ve nguon nguyen lieu
Đối mới không ngừng
Khác biệt hóa sản phẩm
Khác biệt hóa sản phẩm và chi phí thấp
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp thách thức sẽ sử dụng giải pháp:
Giành thi phần từ doanh nghiệp thủ lĩnh
Chuyên môn hóa sản phẩm, khách hàng, dịch vụ
Đa dạng hóa sản phẩm
Giành thi phần từ doanh nghiệp thủ lĩnh và từ đối thủ canh tranh yếu hơn
Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp đang tim chỗ đứng trên thị trường sẽ sử dụng giải pháp:
Giành thị phân từ doanh nghiệp thủ lĩnh
Chuyên môn hoa sản phâm, khách hàng, dịch vụ
Đa dạng hóa sản phâm
Giành thi phần từ doanh nghiệp thủ lĩnh và từ đối thủ cạnh tranh yếu hơn
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược dẫn dầu chi phí sẽ có lợi thể:
Sức mạnh đổi với nhà cung ứng
Lòng trung thành của khách hàng
Hiểu biết thị trường
Lòng trung thành của khách hàng và hiểu biết thị trường
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa sản phẩm sẽ có lợi thế:
Sức mạnh đổi với nhà cung ứng
Lòng trung thành của khách hàng
Hiểu biết thị trường
Lòng trung thành của khách hàng và hiểu biết thị trường
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược trọng tâm hóa (tập trung) sẽ có lợi
Sức mạnh đối với nhà cung ứng
Lòng trung thành của khách hàng
Hiểu biết thị trường
Lòng trung thành của khách hàng và hiểu biết thị trường
Trong ngành manh mún, doanh nghiệp thường theo đuổi chiến lược chính
Chiến lươc tâp trung
Chiến lược người dẫn đầu
Chiến lược hội nhập theo chiều dọc
Chiến lược người dẫn đầu và chiến lược tập trung
Trong ngành chín muồi, doanh nghiệp thường theo đuổi chiến lược chính
Chiến lược tập trung
Chiến lược người dẫn đầu
Chiến lược hội nhập dọc
Chiến lược người dẫn đầu và chiến lược tập trung
Trong ngành suy thoái, doanh nghiệp thường theo đuổi chiến lược:
Chiến lược rút lui khỏi ngành
Chiến lược thu hoạch
Chiến lược hội nhập theo chiều dọc
Chiến lược thu hoạch và chiến lược rút lui khỏi ngành
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược dẫn đầu chi phí sẽ bắt lợi:
Chi phí sản xuất ở quy mô nhỏ
Sản phẩm dễ dàng bị bắt chước
Chi phí marketing
Sự biến động nhu cầu khách hàng, chi phí sản xuất ở quy mô nhỏ.
Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược trọng tâm hóa (tập trung) sẽ bất lợi:
Chi phí sản xuất ở quy mô nhó
Sản phẩm dễ dàng bị bắt chước
Chi phí marketing
Sự biến động nhu cầu khách hàng và chi phí sản xuất ở quy mô nhỏ.
Chiến lược cắt giảm được doanh nghiệp sử dụng hiệu quả nhất khi:
Một lĩnh vực kinh doanh không phù hợp với định hướng chung của doanh nghiệp
Doanh nghiệp tăng trường quá nhanh, quá rộng
Doanh nghiệp cần nguồn tài chính lớn, khó huy động
Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tố chức sản xuất
Chiến lược bán bt được doanh nghiệp sử dụng hiệu quả nhất khi:
Doanh nghiệp có năng lực đặc biệt nhưng khai thác thất bại
Doanh nghiệp tăng trưởng quá nhanh, quá rộng
Doanh nghiệp cần nguồn tải chính lớn, khó huy động
Doanh nghiệp ở vị thế cạnh tranh yếu
Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm đòi hỏi doanh nghiệp phải:
Kiểm soát chi phí chặt chẽ
Hợp tác chặt chê giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
Cơ cẩu tố chức chặt chẽ
Hệ thống phân phối với chi phí thấp
Yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất trong chiến lược khác biêt hóa:
Chất lượng
Đổi mới
Hiệu suất chi phí
Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng
Muốn phá vỡ tính manh mún trong ngành đang kinh doanh, doanh nghiệp cần phải
Phát triền hệ thống kinh doanh
Nhượng quyền thương mại
Hợp nhất theo chiều ngang
Cà 3 phương án trên đều đúng
Trong ma trận BCG, đối với sản phẩm "dấu hỏi":
Không nên đầu tư
Cân nhắc và có thế đầu tư
Đem lai dòng tiền cao
Là sản phẩm doanh nghiệp có sức mạnh canh tranh cao
Trong ma trận BCG, đối với sản phẩm "ngôi sao":
Không nên đầu tư
Cân nhắc và có thể đầu tư
Đem lại dồng tiền cao
Là sản phầm doanh nghiệp có sức mạnh canh tranh cao
Trong ma trận BCG, đối với sản phẩm "bò sữa":
Không nên đầu tư
Cân nhắc và có thể đầu tư
Đem lại dòng tiền cao
Là sản phẩm doanh nghiệp có sức mạnh cạnh tranh cao
Trong ma trân BCG, đối với sản phẩm "con chó":
Không nên đầu tư
Cân nhắc và có thể đầu tư
Đem lại dòng tiền cao
Là sản phẩm doanh nghiệp có sức mạnh cạnh tranh cao
Sử dụng ma trận Mc. Kinsey để đánh giá khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, cần phân tích các tiêu chí sau:
Thi phần tương đối, sức cạnh tranh về giá, chất lượng sản phẩm, sự am hiểu thị trường/ khách hàng, hiệu quả bán hàng, lực lượng lao động.
Thị phần tương đối, sức cạnh tranh về giá, chất lượng sản phẩm, sự am hiểu thị trường/ khách hàng, hiệu quả bán hàng.
Thị phần tương đối, sức cạnh tranh về giá, chất lượng sản phẩm, sự am hiểu thị trường/ khách hàng, hiệu quả bán hàng, số lượng người cạnh tranh.
Thị phần tương đối, sức cạnh tranh về giá, chất lượng sả
Ưu điểm của "phương pháp Mc. Kinsey" trong hoạch định chiến lược:
Xác định trọng số và điểm số của các yếu tố mang tính khách quan
Phân loại các SBU dựa trên nhiều yếu tố hơn so với phương pháp BCG
Linh hoạt, mềm dẻo
Phân loại các SBU dựa trên nhiều yếu tố một cách linh hoạt, mềm dẻo
Ma trận BCG được gọi là:
Ma trận "tăng trưởng - sức hấp dẫn của thị trường"
Ma trận "tăng trưởng ngành - thị phần tương đối"
Ma trận "thị phần - vị thế cạnh tranh"
Ma trận "sức hấp dẫn của thị trường - vị thế cạnh tranh"
Ma trận Mc. Kinsey được gọi là:
Ma trận "tăng trưởng - sức hấp dẫn của thị trường"
Ma trận "tăng trưởng ngành - thị phần tương đối"
Ma trận "thị phần - vị thế cạnh tranh"
Ma trận "sức hấp dẫn của thị trường - vị thế cạnh tranh"
Phân tích SWOT trong quản trị chiến lược sẽ giúp doanh nghiệp:
Xác định vị thế chiến lược của doanh nghiệp
Xác định lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
Định hướng các phương án chiến lược
Định hướng các phương án chiến lược và kết nối các nguồn lực của doanh nghiệp với môi trường cạnh tranh
Ma trận SPACE là công cụ giúp doanh nghiệp:
Xác định vị thế chiến lược của doanh nghiệp
Xác định lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
Định hướng các phương án chiến lược
Định hướng các phương án chiến lược và kết nối các nguồn lực của doanh nghiệp
Trong ma trận SPACE, nếu vector rơi vào ô "tấn công" thì doanh nghiệp sẽ theo đuổi các chiến lược phù hợp:
Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa co lien quan
Cắt giảm, thanh lý, loại bỏ
Thâm nhập thị trưởng, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa, hội nhập
Thâm nhập thị trưởng, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm hội nhập
Trong ma trận SPACE, nếu vector rơi vào ô "thận trọng" thì doanh nghiệp sẽ theo duổi các chiến lược phù hợp:
Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa co lien quan
Cắt giảm, thanh lý, đa dạng hóa đồng tâm
Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa, hội nhập
Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, hội nhập
Trong ma trận SPACE, nếu vector rơi vào ô "phòng thú" thì doanh nghiệp sẽ theo duổi các chiến lược phù hợp:
Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa có liên quan
Cắt giảm, thanh lý, loại bỏ
Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa, hội nhập
Thâm nhập thị trường, phát triền thị trường, phát triển sản phẩm, hội nhập
Trong ma trận SPACE, nếu vector rơi vào ô "cạnh tranh" thì doanh nghiệp sẽ theo duổi các chiến lược phủ hợp:
Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triền sản phẩm, đa dạng hóa có liên quan
Cắt giảm, thanh lý, loại bỏ
Thâm nhập thị trường, phát triền thị trường, phát triền sản phẩm, đa dang hóa, hội nhập
Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, hội nhập
Các công cu cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là:
Ma trận EFE, ma trận SWO1, ma trận SPACE
Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh
Ma trận IFE, ma trận BCG, ma trận SWOT
Ma trận hình
Các công cụ giúp doanh nghiệp đưa ra các phương án chiến lược:
Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận SPACE
Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh
Ma trân SPACE, ma trân BCG, ma trân SWOT
Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận SPACE, ma trận EFỀ
Ma trận IE được gọi là:
Ma tran "tang truong - sirc hap dan cia thi truong"
Ma trận "tăng trường ngành - thi phần tương đổi"
Ma trận "thị phần - vị thế cạnh tranh
Ma trận "đánh giá các yếu tố bên ngoài - các yếu tố bên trong"
Trong ma trận BCG, nếu thi phần tương đối cao và tốc độ phát triển ngành cao thì doanh nghiệp sẽ theo đuổi các chiến lược phù hợp:
Đa dạng hóa
Cắt giảm, thanh lý, loại bò
Hội nhập, tăng trường tập trung
Tăng trưởng tập trung
Trong ma trận BCG, nếu thị phần tương đối cao và tốc độ phát triển ngành thấp thì doanh nghiệp sẽ theo đuổi các chiến lược phủ hợp:
Đa dạng hóa
Cắt giam, thanh lý, loại bỏ
Hội nhập, tăng trưởng tập trung
Tăng trường tập trung
Trong ma trận BCG, nếu thị phần tương đối thấp và tốc độ phát triển ngành cao thi doanh nghiệp sẽ theo đuổi các chiến lược phù hơp:
Đa dạng hóa
Căt giảm, thanh lý, loại bỏ
Tăng trường tập trung, loại bò
Tăng trưởng tập trung
Trong ma trận BCG, nếu thị phần tương đối thấp và tốc độ phát triển ngành thấp thì doanh nghiệp sẽ theo đuổi các chiến lược phù hợp:
Đa dạng hóa
Cắt giảm, thanh lý, loại bỏ
Hội nhập
Tăng trưởng tập trung
Trong ma trận BCG, thị phần tương đối của doanh nghiệp đứng đầu ngành được tính theo công thức:
Doanh số của doanh nghiệp đó/tổng doanh số của toàn ngành
Doanh số của doanh nghiệp đó/doanh số của doanh nghiệp đứng nhì ngành
Doanh số của doanh nghiệp đó/tổng doanh số của các doanh nghiệp còn lại trong ngành
Cả 3 đáp án trên đều sai
Trong ma trân BCG thi phần tương đối của doanh nghiệp không đứng đầu ngành được tính theo công thức
Doanh số của doanh nghiệp đó/tổng doanh số của toàn ngành
Doanh số của doanh nghiệp đó/doanh số của doanh nghiệp đứng nhì ngành
Doanh số của doanh nghiệp đó/đoanh số của doanh nghiệp đứng đầu ngành
Cà 3 đáp án trên đều sai
Ma trận SWOT trong quản trị chiến lược là phương pháp phân tích:
Điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp
Lơi thế canh tranh của doanh nghiệp
Các phương án chiến lược của doanh nghiệp
Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức của doanh nghiệp
Những căn cứ để doanh nghiệp lựa chọn chiến lược:
Sức mạnh của ngành, của doanh nghiệp
Quan điểm của giám đốc doanh nghiệp
Phan ứng của các bên hữu quan
Cà 3 đáp án trên đều đúng
Tổ chức thực hiện chiến lược giúp cho doanh nghiệp:
Lựa chọn và thực hiện các chính sách phủ hợp
Dự kiến các phương pháp điều chinh đảm bào kết quả thực hiện phù hợp với chiến lược
Đảm bảo nguồn lực cần thiết cho thực hiện chiến lược
Lựa chọn và thực hiện các chính sách phủ hợp và đảm bảo nguồn lực cần thiết cho thưc hiên chiến lược
Để đảm bảo đủ nguồn lưc cần thiết khi thực hiện chiến lược, doanh nghiệp cần
Đánh giá các nguồn lực
Xác định các khả năng huy động nguồn lực
Phân bổ các nguồn lực
Cá 3 đáp án trên đều đúng.
Tổ chức thực hiện chiến lược không bao gồm các hoạt động:
Xây dựng các chính sách hỗ trợ mục tiêu
Đo lường kết quả thực hiện chiến lược
Xây dựng mô hình cơ cầu tổ chức phù hợp
Quá trinh đảm bảo cho chiến lược được thực hiện ở mọi bộ phận trong doanh nghiệp
Những yêu cầu khi lựa chọn chiến lược:
Đảm bảo phủ hợp với điều kiện môi trường
Phù hợp với quan điểm và phương pháp quản trị của giám đốc
Phù hợp với khả năng của doanh nghiệp
Cà ba đáp án trên đều đúng
Trong cơ cầu tổ chức cho chiến lược, cơ cẩu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào luồng quyền lực và thông tin theo chiều dọc và chiều ngang:
Cơ cấu chức năng
Cơ cấu bộ phận
Cơ cầu theo đơn vi kinh doanh chiến lươc
Cơ cầu ma trân
Một trung tâm tư vấn, dịch vụ môi giới nhà đất với quy mô nhỏ (dưới 10 nhân viên) có cơ cầu tổ chức theo kiểu chi có một người điều hành được coi là giám đốc thực hiện hầu hết các chức năng quản trị. Đây là kiểu cơ cấu tổ chức :
Cơ cầu chức năng
Co cau ma tran
Cơ cầu trực tuyển
Cơ cấu tổ chức theo đơn vị, bộ phận.
Nội dung nào sau đây kho đúng khi nhận xét về mỗi quan hệ giữa cơ cầu tổ chức và chiến lược:
Chiến lược đi theo cơ cấu tổ chức
Những thay đổi trong chiến lược sẽ đưa đến những thay đổi trong cơ cấu tổ chức.
Cơ cấu tổ chức được thiết kế để tạo điều kiện dễ dàng cho việc thực hiện chiến lược của doanh nghiệp.
Cơ cấu tổ chức càng phù hợp với chiến lược bao nhiêu, càng tạo ra cơ may để thực hiện chiến lược càng thành công bẩy nhiêu.
Thiết kế cơ cẩu tổ chức cần phải căn cứ vào các đặc điểm sau:
Mức độ phân cấp và phân quyền trong t chức.
Trình độ chuyên môn hóa.
Tầm quản trị
Tất cả các câu trên đều đúng
Cơ cấu tổ chức phù hợp với chiến lược chi phí thấp là:
Cơ cấu chức năng
Cơ cấu ma trận
Cơ cầu sản phẩm
Cơ cấu đia lý
Cơ cầu tổ chức phủ hợp với chiến lược khác biệt hoá là :
Cơ cấu chức năng.
Cơ cấu ma trân
Cơ cấu trực tuyến
Cơ cấu khách hàng
Cơ cầu tổ chức phù hơp với chiến lược trọng tâm là:
Cơ cầu chức năng.
Cơ cầu ma trân
Cơ cầu trực tuyển
Cơ cầu khách hàng
Cơ cấu ma trận không đáp ứng được yêu cầu:
Sự phân chia các nhiệm vụ rõ ràng thích hợp với các lĩnh vực cá nhân được đào tao.
Chế độ một thủ trưởng.
Cho các tổ chức có nhiều dự án.
Thích hợp với sự thay đổi bên ngoài tổ chức
Lựa chọn cơ cấu tổ chức phù hợp với việc thực thi chiến lược cần phải đảm bảo các yêu cầu sau, ngoại trừ:
Làm rõ các nhiệm vụ trong chiến lược và chức năng then chốt.
Đảm bảo mối quan hệ giữa các hoạt động mang tính thường lệ và các hoạt động có mang tính chiến lược.
Phải có sự phối hợp chặt chẽ giữa các đơn vị trong tổ chức.
Phải thể hiện tinh chuyên môn hóa và tiêu chuẩn hóa cao nhằm kiểm soát chặt chẽ hoạt động của tổ chức.
Thực hiện chiến lược bao gồm các yếu tố sau:
Thiết kế cơ cầu tổ chức và hệ thống kiểm soát để thực hiện chiến lược.
Thiết kế mặt bằng doanh nghiệp
Thiết kế hệ thống quản trị doanh nghiệp
Thiết kế hệ thống kiểm soát nội bộ doanh nghiệp
Hoạt động có thị phần tương đối là 0,7 và tốc độ tăng trưởng thị trường 15% sẽ thuộc ô nào trong ma trận BCG ((gia thiết tốc độ tăng trưởng ngành mức trung bình là 10%; thị phần tương đối trung bình là 1):
"bò sữa" (cash cow)
"ngôi sao" (star)
"đấu hỏi" (question mark)
"nguy hiểm" (dogs)
Hoạt động có thi phần tương đối là 1,2 và tốc độ tăng trưởng thị trường18% sẽ thuộc ô nào trong ma trận BCG ((giá thiết tốc độ tăng trưởng ngành mức trung bình là 10%; thi phần tương đối trung bình là 1):
"bò sữa" (cash cow)
"ngôi sao" (star)
"dấu hỏi" (question mark)
"nguy hiểm" (dogs)
Hoạt động có thị phần tương đối là 1,1 và tốc độ tăng trưởng thị trường 9% sẽ thuộc ô nào trong ma trận BCG (gia thiết tốc độ tăng trướng ngành mức trungbình là 10%; thị phần tương đối trung bình là 1):
"bò sữa" (cash cow)
"ngôi sao" (star)
"dấu hỏi" (question mark)
"nguy hiềm" (dogs)
Hoạt động có thị phần tương đối là 0,7 và tốc độ tăng trưởng thị trường 8% sẽ thuộc ô nào trong ma trận BCG ((gia thiết tốc độ tăng trưởng ngành mức trung bình là 10%; thị phần tương đối trung bình là 1):
"bò sữa" (cash cow)
"ngôi sao" (star)
"đấu hỏi" (question mark)
"nguy hiểm" (dogs)
Một công ty có điểm trọng số EFE là 3,25 và IFE là 3,4. Dựa vào ma trận yếu tố bên trong - bên ngoài IE, xác định công ty đó đang ở vị thế chiến lược thuộc vùng:
Vùng nên phát triển và xây dựng
Vùng nên giữ vững và duy trì
Vùng nên thu hoạch và loại bỏ
Không có đáp án nào đúng
Một công ty có điểm trọng số EFE là 1,85 và IFE là 3,75. Dựa vào ma trận yếu tố bên trong - bên ngoài IE xác định công ty đó đang ở vị thế chiến lược thuộc vùng:
Vùng nên phát triển và xây dựng
Vùng nên giữ vững và duy trì
Vùng nên thu hoạch và loại bỏ
không đáp án đúng
Một công ty có điểm trọng số EFE là 1,65 và IFE là 2,6. Dựa vào ma trận yếu tố bên trong - bên ngoài IE xác định công ty đó đang ở vị thế chiến lược thuộc vùng:
A. Vùng nên phát triển và xây dựng
B. Vùng nên giữ vững và duy trì
C. Vùng nên thu hoạch và loại bỏ
D. Không có đáp án nào đúng
Một doanh nghiệp có 2 điểm trên trục hoành và trục tung tương ứng là (2,5;3,5). Dựa vào ma trận SPACE xác định doanh nghiệp đó đang ở góc toa độ nào:
A. Tấn công
B. Thận trọng
C. Cạnh tranh
D. Phòng thủ
Một doanh nghiệp có 2 điểm trên trục hoành và trục tung tương ứng là(2,5;-2). Dựa vào ma trận SPACE xác định doanh nghiệp đó đang ở gốc tọa độ nào:
A. Tấn công
B. Thận trọng
C. Cạnh tranh
D. Phòng thủ
Một doanh nghiệp có 2 điểm trên trục hoành và trục tung tương ứng là (-1,5;-3). Dưa vào ma trận SPACE xác định doanh nghiệp đó đang ở góc tọa độ nào:
A. Tấn công
B. Thận trọng
C. Canh tranh
D. Phòng thủ
Những vấn đề thường phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện chiến lược
A. Thời gian thực hiện
B. Những biến động không lường trước được
C. Mất dần khả năng kiểm soát
D. Cá ba đáp án trên đều đúng
