wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTCL 5,6

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây đúng với đặc trưng của chiến lược kinh doanh?

a)

Mục tiêu và phương hướng rõ ràng, đáp ứng sự thay đổi của môi trường kinh doanh; huy động tối đa nguồn lực, tận dung cơ hội, phát huy lợi thể cạnh tranh; có tính liên tuc, dài han và thể hiện tư tưởng tấn công trên thị trưởng.

b)

Mục tiêu và phương hướng rõ ràng, đáp ứng sự thay đổi của môi trường kinh doanh; huy động tối đa nguồn lực, tận dung cơ hội, phát huy lợi thể canh tranh; có tinh liên tục, dài hạn và thế hiện tư tưởng tiêu diệt người cạnh tranh trên thị trường.

c)

Mục tiêu và phương hướng rõ ràng, đáp ứng sư thay đổi của môi trưởng kinh doanh; huy động tối đa nguồn lực, canh tranh liên tục, dài hạn và thể hiện tư tướng tấn công trên thị trường.

2.

Vai trò của chiến lược kinh doanh là:

a)

Dựa vào chiến lược kinh doanh doanh nghiệp sẽ nhận r mục tiêu, địnhhướng kinh doanh, tận dụng cơ hội, vượt qua thách thức, tăng cường vị thế cạnh tranh, cơ sở đề ra chính sách kinh doanh và ra quyết định.

b)

Dựa vào chiến lược kinh doanh doanh nghiệp sẽ nhận rõ mục tiêu, định hướng kinh doanh, tận dụng cơ hội, vượt qua thách thức, xác định sản phẩm và thị trường nhằm cạnh tranh, cơ sở đề ra chính sách kinh doanh và ra quyết định.

c)

Dưa vào chiến lược kinh doanh doanh nghiệp sẽ nhận rõ thị trường mục tiêu,xác định danh mục sản phẩm đáp ứng thị trường mục tiêu và thực hiện chiến lược marketing hiệu quả.

3.

Nhóm chiến lược là:

a)

Gồm các doanh nghiệp có mặt trên thị trường

b)

Gồm một số doanh nghiệp có quy mô lớn nhất

c)

Bao gồm tất cả các doanh nghiệp do một cơ quan chủ quản quản lý

d)

Bao gồm các doanh nghiệp có đặc trưng giống nhau về khá năng kiểm soát lợi thể cạnh tranh

4.

SBU là tên gọi của:

a)

Một phân đoạn thị trường của doanh nghiệp

b)

Một dòng sản phầm của doanh nghiệp

c)

Một nhóm chiến lược bao gồm các doanh nghiệp cạnh tranh trực tiế

d)

 Một đơn vị kinh doanh chiến lược

5.

Một chiến lược kinh doanh đúng cần bảo đảm các yêu cầu nào sau đây:

a)

Cụ thế, định lượng, linh hoạt, có sự ưu tiên, cân đối và khả thi, hợp lý của mục tiêu

b)

Khải quát, định lượng, linh hoạt, có sự ưu tiên, cân đối và khả thi, hợp lý của mục tiêu

c)

Cụ thể, định lượng, linh hoạt, có sự ưu tiên, cân đối và khả thi, sử dụng nhiều nguồn lực để phần đầu.

6.

Những mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp:

a)

Thị phần cao hơn

b)

Giá thành sản xuất thấp hơn đổi thủ cạnh tranh

c)

Thực hiện kiểm soát chất lượng sản phẩm

d)

Tăng sự thoa mãn của khách hàng

7.

Chiến lược hội nhập về phía sau được doanh nghiệp sử dụng khi:

a)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà phân phối hoặc người bán lẻ

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiêm soát đổi với nhà cung cấp

c)

Nhằm sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với người canh tranh

d)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trinh tổ chức sản xuất

8.

Chiến lược hội nhập ngang được doanh nghiệp sử dụng khi:

a)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà phân phối hoặc người bán lẻ

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà cung cấp

c)

Nhằm sở hữu hoặc gia tang kha nang kiem soat doi voi người canh tranh

d)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tố chức sản xuất

9.

Bán chất của chiến lược chi phí thấp là:

a)

Sản xuất hàng hóa và dịch vụ với chi phí thấp hơn đối thủ canh tranh

b)

Công ty có hình ảnh tốt nhất trên thị trường

c)

Thu được khoản chênh lệch lớn giữa giá bán và chi phí trên một đơn vị sản phẩm

d)

Không câu trả lời nào đúng

10.

Mục tiêu của chiến lược thâm nhập thị trường là:

a)

Gia tăng thị phần

b)

Phát triền thị trường ở khu vực địa lý mới

c)

Gia tăng lượng hàng hóa tiêu thụ

d)

Không có đáp án nào đúng

11.

Chiến lược nào sau đây có những đặc điểm như mức độ khác biệt cao và chú trọng nhiều đến R&D, marketing, dịch vụ:

a)

Chiến lược chi phí thấp

b)

Chiến lược hội nhập dọc

c)

Chiến lược khác biết hóa

d)

Chiến lươc đa dang hóa

12.

Chiến lược tăng trưởng tâp trung:

a)

Là chiến lược phát triền sản phẩm mới đối với những thị trường mới

b)

Là chiến lược dựa vào các nguồn lực và sản phẩm hiện thời của doanh nghiệp

c)

Dưa trên việc mua lại doanh nghiệp khác

d)

Dựa trên việc mở rộng nhiều dãy sản phẩm phục vụ nhu cầuđa dạng của khách hàng

13.

Chiên lược hội nhập vê phía trước được doanh nghiệp sử dụng khi:

a)

Sờ hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đổi với nhà phân phối hoặc người bán lẻ

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà cung cấp

c)

Nhằm sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiềm soát đối với người cạnh tranh

d)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

14.

Những chiến lược sauđây thuộc chiến lược tăng trướng của doanh nghiệp, ngoại trừ :

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược dẫn đầu chi phí

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược liên kết (Liên minh chiến lược)

15.

Những chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược cấp doanh nghiệp:

a)

Chiến lươc đóng cửa

b)

Chiến lược tăng trường tập trung

c)

Chiến lược đa dạng hóa liên quan

d)

Chiến lươc theo vi thế canh tranh

16.

Những chiến lược nảo sau đây không thuộc chiến lược cấp kinh doanh:

a)

Chiến lươc đa dang hóa không liên quan

b)

Chiến lược theo giai đoan phát triển của ngành

c)

Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

d)

Chiến lược theo vị thế cạnh

17.

Những chiến lược nào sauđây thuộc chiến lược cấp chức năng:

a)

Chiến lược dẫn đầu chi phí

b)

Chiến lược tăng trướng tập trung

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược nghiên cứu phát triển (R&D)

18.

Những chiến lược nào sau đây không thuộc chiến lược cấp chức năng:

a)

Chiến lược trọng tâm hóa

b)

Chiến lược Marketing

c)

Chiến lược nghiên cứu phát triển (R&D)

d)

Chien lược san xuat

19.

Chiến lược phát triển thị trường thuộc nhóm chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược phòng thủ

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

20.

Chiến lược đa dạng hóa liên quan:

a)

Là chiến lược đầu tư vào ngành có triển vọng lợi nhuận, ngoài chuỗi giá trị hiện tại của doanh nghiệp

b)

Là chiến lược tạo ra và tận dụng lợi thế kinh tế nhờ quy mô giữa các lĩnh vực kinh doanh

c)

Là chiến lược tạo ra sự khác biệt trong sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Là chiến lược tạo ra chi phí sán xuất tháp hơn đối thủ canh tranh

21.

Chiến lược đa dạng hóa không liên quan:

a)

Là chiến lược đầu tư vào ngành có triền vọng lợi nhuận, ngoài chuỗi giá trị hiện tại của doanh nghiệp

b)

Là chiến lược tạo ra và tận dụng lợi thế kinh tế nhờ quy mô giữa các lĩnh vực kinh doanh

c)

Là chiến lược tao ra sư khác biệt trong sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Là chiến lược tạo ra chi phi sản xuất thấp hơn đối thủ cạnh tranh

22.

Mục tiêu của chiến lược đa dạng hóa liên quan theo chuỗi là:

a)

Gia tăng thi phần

b)

Phát triển thi trường ở khu vực địa lý mới

c)

Chuyển giao năng lực cạnh tranh cốt lỗi giữa các lĩnh vực

d)

Không có đáp án nào đúng

23.

Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược liên kết của doanh nghiệp

a)

Chiến lược liên doanh

b)

Chiến lược hội nhập

c)

Liên minh chiến lược thông qua hình thức sở hữu cổ phần

d)

Không có đáp án nào đúng

24.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược cấp chức năng của doanh nghiệp:

a)

Chiến lược nguồn nhân lực

b)

Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm

c)

Chiến lược theo vị thế canh tranh

d)

Chiến lược theo các giai đoạn phát triển của ngành

25.

Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược cấp doanh nghiệp:

a)

Chiến lươc liên kết

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược theo vị thế canh tranh

d)

Chiến lược hôi nhập

26.

Những chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược cấp kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Chiến lược khác biệt hoa sản phẩm

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược theo vi thế canh tranh

d)

Chiến lược theo các giai đoạn phát triển của ngành

27.

Chiến lược cạnh tranh cơ bán của M.Porter là:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp thủ lĩnh

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược trọng tâm hóa (tâp trung)

28.

Chiến lược kinh doanh theo vị thế cạnh tranh là:

a)

Chiến lược dẫn đầu về chi phí

b)

Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp thú lĩnh

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược trọng tâm hóa (tập trung)

29.

Chiến lược kinh doanh theo các giai đoạn phát triển ngành là:

a)

Chiến lược đa dạng hóa

b)

Chiến lươc kinh doanh của các doanh nghiệp thách thức

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược kinh doanh dưa trên duy trì lợi thế canh tranh của doanh nghiêp trong những môi trường kinh doanh khác nhau.

30.

Chiến lược cấp doanh nghiệp được sử dụng khi:

a)

Xác định lợi thế canh tranh cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra những năng lực phân biệt, đặc trưng cho doanh nghiệp

c)

Thị trường còn nhiều tiềm năng, nhu cần tiêu thụ lớn

d)

Không có đáp án nào đúng

31.

Chiến lược cấp kinh doanh được sử dụng khi:

a)

Xác định lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra những năng lực phân biệt, đặc trưng cho doanh nghiệp

c)

Thi trrong con nhieu tiem nang, nhu cau tieu thu lon

d)

Không có đáp ăn nào đúng

32.

Chiến lược cấp chức năng được sử dụng khi:

a)

Xác định lợi thể cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra những năng lực phân biệt, đặc trưng cho doanh nghiệp

c)

Thị trường còn nhiều tiềm năng, nhu cầu tiêu thụ lớn

d)

Tăng mức độ sử dụng của khách hàng hiện tại

33.

Chiến lược cấp chức năng là:

a)

Chiến lược dẫn đầu về chi phi

b)

Chiến lược nghiên cứu phát triển

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Chiến lược trọng tâm hóa (tập trung)

34.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược kinh doanh theo vị thể cạnh tranh:

a)

Chiến lược kinh doanh trong ngành tăng trưởng

b)

Chiến lươc liên kết

c)

Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp thách thức

d)

Chiến lược canh tranh cơ bản của M.Porter

35.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược thâm nhập thi trường hiệu quả nhất khi

a)

Tổn tai một đoạn thi trường mới nhiều tiềm năng, cha được khai thác

b)

R&D là thế mạnh thực sự của đoanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp đang hoạt động dưới năng lực

d)

Thị phần của đối thủ cạnh tranh có xu hướng giảm trong khi thị trường mở rộng

36.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triên sản phâm hiệu quả nhất :

a)

Tồn tại một đoạn thị trường mới nhiều tiềm năng, cha được khai thác

b)

R&D là thế mạnh thực sự của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp đang hoạt động dưới năng lực

d)

Thi phần của đối thủ cạnh tranh có xu hướng giảm trong khi

37.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triển thị trường hiệu quả nhất khi

a)

Tồn tại một đoạn thị trường mới nhiều tiềm năng, chưa được khai thác

b)

R&D là thế mạnh thực sự của doanh nghiệp

c)

Sản phẩm thành công đi vào giai đoạn bão hoa

d)

Thi phần của đối thủ canh tranh có xu hướng giảm trong khi thị trường mở rộng

38.

Doanh nghiệp sẽ lựa chọn giải pháp "tăng cường các nỗ lực marketing" khi theo đuổi chiến lược

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa liên quan

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược phát triển thi trường

39.

Doanh nghiệp sẽ lựa chọn giải pháp "mở rộng kênh phân phối" khi theo đuổi chiến lược

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa liên quan

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược phát triển thị trường

40.

Doanh nghiệp sẽ lựa chọn giải pháp "thay đổi hoặc cải tiến sản phẩm" khi theo đuổi chiến lược

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa liên quan

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược phát triển thị trường

41.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan ràng buộc sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Chia sẽ hệ thống phân phối

b)

Chuyển giao công nghệ

c)

Thuyên chuyển chuyên gia và nhân sự chủ chốt

d)

Chuyển giao phát minh, sáng chế

42.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan theo chuỗi sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Chia sẽ hệ thống phân phối

b)

Chuyển giao công nghệ, phát minh, sáng chế

c)

Chia sẻ các hoạt động hậu cần đầu vào

d)

Chia sẻ các hoạt động hỗ trợ khác

43.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược hội nhập ngang với mục đích:

a)

Tao ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát với đối thú cạnh tranh

c)

Chuyến giao năng lực cạnh tranh cốt lỗi giữa các lĩnh vực

d)

Mở rộng khu vực địa lý mới

44.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan theo chuỗi với mục đích :

a)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiểm soát với đối thú cạnh tranh

c)

Chuyển giao năng lực canh tranh cốt lỗi giữa các lĩnh vực

d)

Mở rộng khu vực địa lý mới

45.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triển thị trường với mục đích:

a)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

b)

Sở hữu hoặc gia tăng khả năng kiềm soát với đổi thú cạnh tranh

c)

Chuyển giao năng lực canh tranh cốt lõi giữa các lĩnh vực

d)

Mở rộng khu vực địa lý mới

46.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược đa dạng hóa liên quan ràng buộc với mục đích:

a)

Tao ra sư liên hệ trong quá trình tổ chức sản xuất

b)

Sở hữu hoặc gia tang kha nang kiem soat voi doi thu canh tranh

c)

Chuyển giao năng lực cạnh tranh cốt lõi giữa các lĩnh vực

d)

Mở rộng khu vực địa lý mới

47.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược dẫn đầu chi phí sẽ sử dụng giải pháp

a)

Ưu thế về nguồn nguyên liệu

b)

Đổi mới không ngừng

c)

Khác biệt hóa sản phẩm

d)

Khác biệt hóa sản phẩm và chi phí thấp

48.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa sản phẩm sẽ sử dụng giải pháp

a)

Ưu thế ve nguồn nguyên liệu

b)

Đổi mới không ngừng

c)

Lợi thế kinh tế nhờ quy mô

d)

Khác biệt hóa sản phẩm và chi phi thấp

49.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược trọng tâm hóa (tập trung) sẽ sử dụng giải pháp

a)

Uu the ve nguon nguyen lieu

b)

Đối mới không ngừng

c)

Khác biệt hóa sản phẩm

d)

Khác biệt hóa sản phẩm và chi phí thấp

50.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp thách thức sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Giành thi phần từ doanh nghiệp thủ lĩnh

b)

Chuyên môn hóa sản phẩm, khách hàng, dịch vụ

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Giành thi phần từ doanh nghiệp thủ lĩnh và từ đối thủ canh tranh yếu hơn

51.

Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp đang tim chỗ đứng trên thị trường sẽ sử dụng giải pháp:

a)

Giành thị phân từ doanh nghiệp thủ lĩnh

b)

Chuyên môn hoa sản phâm, khách hàng, dịch vụ

c)

Đa dạng hóa sản phâm

d)

Giành thi phần từ doanh nghiệp thủ lĩnh và từ đối thủ cạnh tranh yếu hơn

52.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược dẫn dầu chi phí sẽ có lợi thể:

a)

Sức mạnh đổi với nhà cung ứng

b)

Lòng trung thành của khách hàng

c)

Hiểu biết thị trường

d)

Lòng trung thành của khách hàng và hiểu biết thị trường

53.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa sản phẩm sẽ có lợi thế:

a)

Sức mạnh đổi với nhà cung ứng

b)

Lòng trung thành của khách hàng

c)

Hiểu biết thị trường

d)

Lòng trung thành của khách hàng và hiểu biết thị trường

54.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược trọng tâm hóa (tập trung) sẽ có lợi

a)

Sức mạnh đối với nhà cung ứng

b)

Lòng trung thành của khách hàng

c)

Hiểu biết thị trường

d)

Lòng trung thành của khách hàng và hiểu biết thị trường

55.

Trong ngành manh mún, doanh nghiệp thường theo đuổi chiến lược chính

a)

Chiến lươc tâp trung

b)

Chiến lược người dẫn đầu

c)

Chiến lược hội nhập theo chiều dọc

d)

Chiến lược người dẫn đầu và chiến lược tập trung

56.

Trong ngành chín muồi, doanh nghiệp thường theo đuổi chiến lược chính

a)

Chiến lược tập trung

b)

Chiến lược người dẫn đầu

c)

Chiến lược hội nhập dọc

d)

Chiến lược người dẫn đầu và chiến lược tập trung

57.

Trong ngành suy thoái, doanh nghiệp thường theo đuổi chiến lược:

a)

Chiến lược rút lui khỏi ngành

b)

Chiến lược thu hoạch

c)

Chiến lược hội nhập theo chiều dọc

d)

Chiến lược thu hoạch và chiến lược rút lui khỏi ngành

58.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược dẫn đầu chi phí sẽ bắt lợi:

a)

Chi phí sản xuất ở quy mô nhỏ

b)

Sản phẩm dễ dàng bị bắt chước

c)

Chi phí marketing

d)

Sự biến động nhu cầu khách hàng, chi phí sản xuất ở quy mô nhỏ.

59.

Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược trọng tâm hóa (tập trung) sẽ bất lợi:

a)

Chi phí sản xuất ở quy mô nhó

b)

Sản phẩm dễ dàng bị bắt chước

c)

Chi phí marketing

d)

Sự biến động nhu cầu khách hàng và chi phí sản xuất ở quy mô nhỏ.

60.

Chiến lược cắt giảm được doanh nghiệp sử dụng hiệu quả nhất khi:

a)

Một lĩnh vực kinh doanh không phù hợp với định hướng chung của doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp tăng trường quá nhanh, quá rộng

c)

Doanh nghiệp cần nguồn tài chính lớn, khó huy động

d)

Tạo ra sự liên hệ trong quá trình tố chức sản xuất

61.

Chiến lược bán bt được doanh nghiệp sử dụng hiệu quả nhất khi:

a)

Doanh nghiệp có năng lực đặc biệt nhưng khai thác thất bại

b)

Doanh nghiệp tăng trưởng quá nhanh, quá rộng

c)

Doanh nghiệp cần nguồn tải chính lớn, khó huy động

d)

Doanh nghiệp ở vị thế cạnh tranh yếu

62.

Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm đòi hỏi doanh nghiệp phải:

a)

Kiểm soát chi phí chặt chẽ

b)

Hợp tác chặt chê giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing

c)

Cơ cẩu tố chức chặt chẽ

d)

Hệ thống phân phối với chi phí thấp

63.

Yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất trong chiến lược khác biêt hóa:

a)

Chất lượng

b)

Đổi mới

c)

Hiệu suất chi phí

d)

Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng

64.

Muốn phá vỡ tính manh mún trong ngành đang kinh doanh, doanh nghiệp cần phải

a)

Phát triền hệ thống kinh doanh

b)

Nhượng quyền thương mại

c)

Hợp nhất theo chiều ngang

d)

Cà 3 phương án trên đều đúng

65.

Trong ma trận BCG, đối với sản phẩm "dấu hỏi":

a)

Không nên đầu tư

b)

Cân nhắc và có thế đầu tư

c)

Đem lai dòng tiền cao

d)

Là sản phẩm doanh nghiệp có sức mạnh canh tranh cao

66.

Trong ma trận BCG, đối với sản phẩm "ngôi sao":

a)

Không nên đầu tư

b)

Cân nhắc và có thể đầu tư

c)

Đem lại dồng tiền cao

d)

Là sản phầm doanh nghiệp có sức mạnh canh tranh cao

67.

Trong ma trận BCG, đối với sản phẩm "bò sữa":

a)

Không nên đầu tư

b)

Cân nhắc và có thể đầu tư

c)

Đem lại dòng tiền cao

d)

Là sản phẩm doanh nghiệp có sức mạnh cạnh tranh cao

68.

Trong ma trân BCG, đối với sản phẩm "con chó":

a)

Không nên đầu tư

b)

Cân nhắc và có thể đầu tư

c)

Đem lại dòng tiền cao

d)

Là sản phẩm doanh nghiệp có sức mạnh cạnh tranh cao

69.

Sử dụng ma trận Mc. Kinsey để đánh giá khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, cần phân tích các tiêu chí sau:

a)

Thi phần tương đối, sức cạnh tranh về giá, chất lượng sản phẩm, sự am hiểu thị trường/ khách hàng, hiệu quả bán hàng, lực lượng lao động.

b)

Thị phần tương đối, sức cạnh tranh về giá, chất lượng sản phẩm, sự am hiểu thị trường/ khách hàng, hiệu quả bán hàng.

c)

Thị phần tương đối, sức cạnh tranh về giá, chất lượng sản phẩm, sự am hiểu thị trường/ khách hàng, hiệu quả bán hàng, số lượng người cạnh tranh.

d)

Thị phần tương đối, sức cạnh tranh về giá, chất lượng sả

70.

Ưu điểm của "phương pháp Mc. Kinsey" trong hoạch định chiến lược:

a)

Xác định trọng số và điểm số của các yếu tố mang tính khách quan

b)

Phân loại các SBU dựa trên nhiều yếu tố hơn so với phương pháp BCG

c)

Linh hoạt, mềm dẻo

d)

Phân loại các SBU dựa trên nhiều yếu tố một cách linh hoạt, mềm dẻo

71.

Ma trận BCG được gọi là:

a)

Ma trận "tăng trưởng - sức hấp dẫn của thị trường"

b)

Ma trận "tăng trưởng ngành - thị phần tương đối"

c)

Ma trận "thị phần - vị thế cạnh tranh"

d)

Ma trận "sức hấp dẫn của thị trường - vị thế cạnh tranh"

72.

Ma trận Mc. Kinsey được gọi là:

a)

Ma trận "tăng trưởng - sức hấp dẫn của thị trường"

b)

Ma trận "tăng trưởng ngành - thị phần tương đối"

c)

Ma trận "thị phần - vị thế cạnh tranh"

d)

Ma trận "sức hấp dẫn của thị trường - vị thế cạnh tranh"

73.

Phân tích SWOT trong quản trị chiến lược sẽ giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định vị thế chiến lược của doanh nghiệp

b)

Xác định lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Định hướng các phương án chiến lược

d)

Định hướng các phương án chiến lược và kết nối các nguồn lực của doanh nghiệp với môi trường cạnh tranh

74.

Ma trận SPACE là công cụ giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định vị thế chiến lược của doanh nghiệp

b)

Xác định lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Định hướng các phương án chiến lược

d)

Định hướng các phương án chiến lược và kết nối các nguồn lực của doanh nghiệp

75.

Trong ma trận SPACE, nếu vector rơi vào ô "tấn công" thì doanh nghiệp sẽ theo đuổi các chiến lược phù hợp:

a)

Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa co lien quan

b)

Cắt giảm, thanh lý, loại bỏ

c)

Thâm nhập thị trưởng, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa, hội nhập

d)

Thâm nhập thị trưởng, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm hội nhập

76.

Trong ma trận SPACE, nếu vector rơi vào ô "thận trọng" thì doanh nghiệp sẽ theo duổi các chiến lược phù hợp:

a)

Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa co lien quan

b)

Cắt giảm, thanh lý, đa dạng hóa đồng tâm

c)

Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa, hội nhập

d)

Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, hội nhập

77.

Trong ma trận SPACE, nếu vector rơi vào ô "phòng thú" thì doanh nghiệp sẽ theo duổi các chiến lược phù hợp:

a)

Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa có liên quan

b)

Cắt giảm, thanh lý, loại bỏ

c)

Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa, hội nhập

d)

Thâm nhập thị trường, phát triền thị trường, phát triển sản phẩm, hội nhập

78.

Trong ma trận SPACE, nếu vector rơi vào ô "cạnh tranh" thì doanh nghiệp sẽ theo duổi các chiến lược phủ hợp:

a)

Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triền sản phẩm, đa dạng hóa có liên quan

b)

Cắt giảm, thanh lý, loại bỏ

c)

Thâm nhập thị trường, phát triền thị trường, phát triền sản phẩm, đa dang hóa, hội nhập

d)

Thâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, hội nhập

79.

Các công cu cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là:

a)

Ma trận EFE, ma trận SWO1, ma trận SPACE

b)

Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh

c)

Ma trận IFE, ma trận BCG, ma trận SWOT

d)

Ma trận hình

80.

Các công cụ giúp doanh nghiệp đưa ra các phương án chiến lược:

a)

Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận SPACE

b)

Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh

c)

Ma trân SPACE, ma trân BCG, ma trân SWOT

d)

Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận SPACE, ma trận EFỀ

81.

Ma trận IE được gọi là:

a)

Ma tran "tang truong - sirc hap dan cia thi truong"

b)

Ma trận "tăng trường ngành - thi phần tương đổi"

c)

Ma trận "thị phần - vị thế cạnh tranh

d)

Ma trận "đánh giá các yếu tố bên ngoài - các yếu tố bên trong"

82.

Trong ma trận BCG, nếu thi phần tương đối cao và tốc độ phát triển ngành cao thì doanh nghiệp sẽ theo đuổi các chiến lược phù hợp:

a)

Đa dạng hóa

b)

Cắt giảm, thanh lý, loại bò

c)

Hội nhập, tăng trường tập trung

d)

Tăng trưởng tập trung

83.

Trong ma trận BCG, nếu thị phần tương đối cao và tốc độ phát triển ngành thấp thì doanh nghiệp sẽ theo đuổi các chiến lược phủ hợp:

a)

Đa dạng hóa

b)

Cắt giam, thanh lý, loại bỏ

c)

Hội nhập, tăng trưởng tập trung

d)

Tăng trường tập trung

84.

Trong ma trận BCG, nếu thị phần tương đối thấp và tốc độ phát triển ngành cao thi doanh nghiệp sẽ theo đuổi các chiến lược phù hơp:

a)

Đa dạng hóa

b)

Căt giảm, thanh lý, loại bỏ

c)

Tăng trường tập trung, loại bò

d)

Tăng trưởng tập trung

85.

Trong ma trận BCG, nếu thị phần tương đối thấp và tốc độ phát triển ngành thấp thì doanh nghiệp sẽ theo đuổi các chiến lược phù hợp:

a)

Đa dạng hóa

b)

Cắt giảm, thanh lý, loại bỏ

c)

Hội nhập

d)

Tăng trưởng tập trung

86.

Trong ma trận BCG, thị phần tương đối của doanh nghiệp đứng đầu ngành được tính theo công thức:

a)

Doanh số của doanh nghiệp đó/tổng doanh số của toàn ngành

b)

Doanh số của doanh nghiệp đó/doanh số của doanh nghiệp đứng nhì ngành

c)

Doanh số của doanh nghiệp đó/tổng doanh số của các doanh nghiệp còn lại trong ngành

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

87.

Trong ma trân BCG thi phần tương đối của doanh nghiệp không đứng đầu ngành được tính theo công thức

a)

Doanh số của doanh nghiệp đó/tổng doanh số của toàn ngành

b)

Doanh số của doanh nghiệp đó/doanh số của doanh nghiệp đứng nhì ngành

c)

Doanh số của doanh nghiệp đó/đoanh số của doanh nghiệp đứng đầu ngành

d)

Cà 3 đáp án trên đều sai

88.

Ma trận SWOT trong quản trị chiến lược là phương pháp phân tích:

a)

Điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Lơi thế canh tranh của doanh nghiệp

c)

Các phương án chiến lược của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức của doanh nghiệp

89.

Những căn cứ để doanh nghiệp lựa chọn chiến lược:

a)

Sức mạnh của ngành, của doanh nghiệp

b)

Quan điểm của giám đốc doanh nghiệp

c)

Phan ứng của các bên hữu quan

d)

Cà 3 đáp án trên đều đúng

90.

Tổ chức thực hiện chiến lược giúp cho doanh nghiệp:

a)

Lựa chọn và thực hiện các chính sách phủ hợp

b)

Dự kiến các phương pháp điều chinh đảm bào kết quả thực hiện phù hợp với chiến lược

c)

Đảm bảo nguồn lực cần thiết cho thực hiện chiến lược

d)

Lựa chọn và thực hiện các chính sách phủ hợp và đảm bảo nguồn lực cần thiết cho thưc hiên chiến lược

91.

Để đảm bảo đủ nguồn lưc cần thiết khi thực hiện chiến lược, doanh nghiệp cần

a)

Đánh giá các nguồn lực

b)

Xác định các khả năng huy động nguồn lực

c)

Phân bổ các nguồn lực

d)

Cá 3 đáp án trên đều đúng.

92.

Tổ chức thực hiện chiến lược không bao gồm các hoạt động:

a)

Xây dựng các chính sách hỗ trợ mục tiêu

b)

Đo lường kết quả thực hiện chiến lược

c)

Xây dựng mô hình cơ cầu tổ chức phù hợp

d)

Quá trinh đảm bảo cho chiến lược được thực hiện ở mọi bộ phận trong doanh nghiệp

93.

Những yêu cầu khi lựa chọn chiến lược:

a)

Đảm bảo phủ hợp với điều kiện môi trường

b)

Phù hợp với quan điểm và phương pháp quản trị của giám đốc

c)

Phù hợp với khả năng của doanh nghiệp

d)

Cà ba đáp án trên đều đúng

94.

Trong cơ cầu tổ chức cho chiến lược, cơ cẩu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào luồng quyền lực và thông tin theo chiều dọc và chiều ngang:

a)

Cơ cấu chức năng

b)

Cơ cấu bộ phận

c)

Cơ cầu theo đơn vi kinh doanh chiến lươc

d)

Cơ cầu ma trân

95.

Một trung tâm tư vấn, dịch vụ môi giới nhà đất với quy mô nhỏ (dưới 10 nhân viên) có cơ cầu tổ chức theo kiểu chi có một người điều hành được coi là giám đốc thực hiện hầu hết các chức năng quản trị. Đây là kiểu cơ cấu tổ chức :

a)

Cơ cầu chức năng

b)

Co cau ma tran

c)

Cơ cầu trực tuyển

d)

Cơ cấu tổ chức theo đơn vị, bộ phận.

96.

Nội dung nào sau đây kho đúng khi nhận xét về mỗi quan hệ giữa cơ cầu tổ chức và chiến lược:

a)

Chiến lược đi theo cơ cấu tổ chức

b)

Những thay đổi trong chiến lược sẽ đưa đến những thay đổi trong cơ cấu tổ chức.

c)

Cơ cấu tổ chức được thiết kế để tạo điều kiện dễ dàng cho việc thực hiện chiến lược của doanh nghiệp.

d)

Cơ cấu tổ chức càng phù hợp với chiến lược bao nhiêu, càng tạo ra cơ may để thực hiện chiến lược càng thành công bẩy nhiêu.

97.

Thiết kế cơ cẩu tổ chức cần phải căn cứ vào các đặc điểm sau:

a)

Mức độ phân cấp và phân quyền trong t chức.

b)

Trình độ chuyên môn hóa.

c)

Tầm quản trị

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

98.

Cơ cấu tổ chức phù hợp với chiến lược chi phí thấp là:

a)

Cơ cấu chức năng

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cầu sản phẩm

d)

Cơ cấu đia lý

99.

Cơ cầu tổ chức phủ hợp với chiến lược khác biệt hoá là :

a)

Cơ cấu chức năng.

b)

Cơ cấu ma trân

c)

Cơ cấu trực tuyến

d)

Cơ cấu khách hàng

100.

Cơ cầu tổ chức phù hơp với chiến lược trọng tâm là:

a)

Cơ cầu chức năng.

b)

Cơ cầu ma trân

c)

Cơ cầu trực tuyển

d)

Cơ cầu khách hàng

101.

Cơ cấu ma trận không đáp ứng được yêu cầu:

a)

Sự phân chia các nhiệm vụ rõ ràng thích hợp với các lĩnh vực cá nhân được đào tao.

b)

Chế độ một thủ trưởng.

c)

Cho các tổ chức có nhiều dự án.

d)

Thích hợp với sự thay đổi bên ngoài tổ chức

102.

Lựa chọn cơ cấu tổ chức phù hợp với việc thực thi chiến lược cần phải đảm bảo các yêu cầu sau, ngoại trừ:

a)

Làm rõ các nhiệm vụ trong chiến lược và chức năng then chốt.

b)

Đảm bảo mối quan hệ giữa các hoạt động mang tính thường lệ và các hoạt động có mang tính chiến lược.

c)

Phải có sự phối hợp chặt chẽ giữa các đơn vị trong tổ chức.

d)

Phải thể hiện tinh chuyên môn hóa và tiêu chuẩn hóa cao nhằm kiểm soát chặt chẽ hoạt động của tổ chức.

103.

Thực hiện chiến lược bao gồm các yếu tố sau:

a)

Thiết kế cơ cầu tổ chức và hệ thống kiểm soát để thực hiện chiến lược.

b)

Thiết kế mặt bằng doanh nghiệp

c)

Thiết kế hệ thống quản trị doanh nghiệp

d)

Thiết kế hệ thống kiểm soát nội bộ doanh nghiệp

104.

Hoạt động có thị phần tương đối là 0,7 và tốc độ tăng trưởng thị trường 15% sẽ thuộc ô nào trong ma trận BCG ((gia thiết tốc độ tăng trưởng ngành mức trung bình là 10%; thị phần tương đối trung bình là 1):

a)

"bò sữa" (cash cow)

b)

"ngôi sao" (star)

c)

"đấu hỏi" (question mark)

d)

"nguy hiểm" (dogs)

105.

Hoạt động có thi phần tương đối là 1,2 và tốc độ tăng trưởng thị trường18% sẽ thuộc ô nào trong ma trận BCG ((giá thiết tốc độ tăng trưởng ngành mức trung bình là 10%; thi phần tương đối trung bình là 1):

a)

"bò sữa" (cash cow)

b)

"ngôi sao" (star)

c)

"dấu hỏi" (question mark)

d)

"nguy hiểm" (dogs)

106.

Hoạt động có thị phần tương đối là 1,1 và tốc độ tăng trưởng thị trường 9% sẽ thuộc ô nào trong ma trận BCG (gia thiết tốc độ tăng trướng ngành mức trungbình là 10%; thị phần tương đối trung bình là 1):

a)

"bò sữa" (cash cow)

b)

"ngôi sao" (star)

c)

"dấu hỏi" (question mark)

d)

"nguy hiềm" (dogs)

107.

Hoạt động có thị phần tương đối là 0,7 và tốc độ tăng trưởng thị trường 8% sẽ thuộc ô nào trong ma trận BCG ((gia thiết tốc độ tăng trưởng ngành mức trung bình là 10%; thị phần tương đối trung bình là 1):

a)

"bò sữa" (cash cow)

b)

"ngôi sao" (star)

c)

"đấu hỏi" (question mark)

d)

"nguy hiểm" (dogs)

108.

Một công ty có điểm trọng số EFE là 3,25 và IFE là 3,4. Dựa vào ma trận yếu tố bên trong - bên ngoài IE, xác định công ty đó đang ở vị thế chiến lược thuộc vùng:

a)

Vùng nên phát triển và xây dựng

b)

Vùng nên giữ vững và duy trì

c)

Vùng nên thu hoạch và loại bỏ

d)

Không có đáp án nào đúng

109.

Một công ty có điểm trọng số EFE là 1,85 và IFE là 3,75. Dựa vào ma trận yếu tố bên trong - bên ngoài IE xác định công ty đó đang ở vị thế chiến lược thuộc vùng:

a)

Vùng nên phát triển và xây dựng

b)

Vùng nên giữ vững và duy trì

c)

Vùng nên thu hoạch và loại bỏ

d)

không đáp án đúng

110.

Một công ty có điểm trọng số EFE là 1,65 và IFE là 2,6. Dựa vào ma trận yếu tố bên trong - bên ngoài IE xác định công ty đó đang ở vị thế chiến lược thuộc vùng:

a)

A. Vùng nên phát triển và xây dựng

b)

B. Vùng nên giữ vững và duy trì

c)

C. Vùng nên thu hoạch và loại bỏ

d)

D. Không có đáp án nào đúng

111.

 Một doanh nghiệp có 2 điểm trên trục hoành và trục tung tương ứng là (2,5;3,5). Dựa vào ma trận SPACE xác định doanh nghiệp đó đang ở góc toa độ nào:

a)

A. Tấn công

b)

B. Thận trọng

c)

 

C. Cạnh tranh

d)

D. Phòng thủ

112.

 Một doanh nghiệp có 2 điểm trên trục hoành và trục tung tương ứng là(2,5;-2). Dựa vào ma trận SPACE xác định doanh nghiệp đó đang ở gốc tọa độ nào:

a)

A. Tấn công

b)

B. Thận trọng

c)

C. Cạnh tranh

d)

D. Phòng thủ

113.

 Một doanh nghiệp có 2 điểm trên trục hoành và trục tung tương ứng là (-1,5;-3). Dưa vào ma trận SPACE xác định doanh nghiệp đó đang ở góc tọa độ nào:

a)

A. Tấn công

b)

B. Thận trọng

c)

C. Canh tranh

d)

D. Phòng thủ

114.

 Những vấn đề thường phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện chiến lược

a)

A. Thời gian thực hiện

b)

B. Những biến động không lường trước được

c)

C. Mất dần khả năng kiểm soát

d)

D. Cá ba đáp án trên đều đúng