wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chap 14 GENERAL ANATOMY

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cau 1

Đơn vị cơ bản của mọi sinh vật, từ vi khuẩn, thực vật đến động vật, kể cả con người, là ____

a)

Các cơ quan

b)

tế bào

c)

Cơ bắp

d)

dây thần kinh

2.

Cau 2

Nguyên sinh chất dày đặc, hoạt động được tìm thấy ở trung tâm của tế bào là____

a)

tế bào chất

b)

hạt nhân

c)

màng tế bào

d)

nhiễm sắc thể

3.

Cau 3

Nguyên phân là quá trình tái tạo tế bào thông thường của các mô người xảy ra khi tế bào phân chia thành hai tế bào giống hệt nhau được gọi là __

a)

tế bào mẹ

b)

tế bào con

c)

tế bào cha

d)

tế bào con trai

4.

Cau 4

Nghiên cứu về các chức năng và hoạt động được thực hiện bởi các cấu trúc của cơ thể được gọi là ___

a)

sinh lý học

b)

sinh học

c)

giải phẫu học

d)

sinh lý

5.

Cau 6

Cấu trúc bao gồm các mô chuyên biệt được thiết kế để thực hiện các chức năng cụ thể ở thực vật và động vật được biết là______

a)

b)

dây thần kinh

c)

màng

d)

các cơ quan nội tạng

6.

Cau 7

Những loại mô co thắt và di chuyển các bộ phận khác nhau của cơ thể?

a)

Mô thần kinh

b)

mô cơ

c)

mô liên kết

d)

tế bào biểu mô

7.

Cau 8

Loại mô nào thuộc về tim, cơ quan tiêu hóa và hô hấp, và tuyến?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

mô liên kết

d)

tế bào biểu mô

8.

Cau 9

Mối liên hệ giữa hai hoặc nhiều xương của bộ xương được gọi là__________

a)

dây chằng

b)

khớp

c)

gân

d)

cơ bắp

9.

Cau 10

Vỏ hình bầu dục, xương bảo vệ não là____

a)

Xương sọ

b)

khung xương mặt

c)

xương hyoid

d)

skull- hộp sọ

10.

Cau 11

Cái ______lớn hơn của hai xương tạo thành chân dưới đầu gối.

a)

xương bánh chè

b)

xương mác

c)

xương chày

d)

xương đùi

11.

Cau 12

Các hàm trên của xương là_____

a)

hàm dưới

b)

hàm trên

c)

cánh tay trên

d)

cánh tay

12.

Cau 13

Hai xương tạo thành hai bên và đỉnh của cranium là_____

a)

xương đỉnh

b)

xương chẩm

c)

xương ổ rang

d)

xương hợp tử

13.

Cau 14

Xương bên trong và lớn hơn ở cẳng tay được gắn vào cổ tay và nằm ở bên cạnh ngón tay út là______

a)

xương cổ tay

b)

xương trụ

c)

xương bàn tay

d)

xương quay

14.

Cau 15

Bàn chân được tạo thành từ ___xương

a)

. 6

b)

11

c)

18

d)

26

15.

Cau 16

Xương hình chữ U ở đáy lưỡi hỗ trợ lưỡi và cơ bắp là gì?

a)

xương móng

b)

cơ cắn

c)

ngực

d)

đốt sống cổ

16.

Cau 17

Phần cơ không di chuyển và được gắn gần nhất với bộ xương là?

a)

bụng

b)

chèn thêm( ghép/ dính vào) -

c)

nguồn gốc

d)

gân

17.

Cau 18

Cơ hội đồng bao phủ đỉnh sọ và bao gồm chẩm và trán là______

a)

gân màng não

b)

cơ da đầu

c)

cơ ức đòn

d)

cơ thái dương

18.

Cau 19

Các cơ _________làm thẳng cổ tay, bàn tay và ngón tay để tạo thành một đường thẳng

a)

cơ duỗi

b)

cơ ngửa

c)

cơ quay

d)

cơ gấ

19.

Cau 20

Các cơ kéo một bộ phận cơ thể, chẳng hạn như ngón tay, cánh tay hoặc ngón chân, hướng vào trục giữa của cơ thể hoặc của một chi là______

a)

cơ gấp

b)

cơ giạng ra ( mở )

c)

cơ duỗi

d)

cơ khép ( đóng )

20.

Cau 21

Hệ thống các dây thần kinh mang các xung động, hoặc thông điệp, đến và từ hệ thống thần kinh trung ương được gọi là____

a)

hệ thống thần kinh không tự nguyện

b)

hệ thống thần kinh tự nguyện

c)

hệ thống thần kinh tự trị

d)

Hệ thần kinh ngoại biên

21.

Cau 22

Các đầu dây thần kinh cảm giác được gọi _____nằm gần bề mặt da

a)

phản ứng

b)

cơ quan nhận cảm

c)

mao mạch (vi ti huyết quản )

d)

tế bào thần kinh

22.

Cau 23

Động mạch lớn nhất trong cơ thể con người là___

a)

tĩnh mạch

b)

tâm thất

c)

động mạch chủ

d)

động mạch cảnh

23.

Cau 24

Nguồn cung cấp máu chính của cánh tay và bàn tay là_____

a)

động mạch mặt và bề ngoài

b)

động mạch trụ và động mạch quay

c)

động mạch xuyên tâm và động mạch quay

d)

xương trụ và động mạch ngoài

24.

Cau 25

Động mạch khoeo cung cấp máu cho bàn chân và chia thành hai động mạch riêng biệt được gọi là_____

a)

động mạch xương chày trước và sau

b)

trước xương chày và động mạch

c)

động mạch trong và ngoài

d)

động mạch

25.

Cau 26

Cơ _______ là cơ mũi chính quan tâm đến các chuyên gia thẩm mỹ

a)

cơ mút

b)

cơ tháp

c)

cơ cười

d)

cơ tam giác

26.

Cau 27

Cơ nâng góc của miệng và kéo nó vào trong là cơ_____

a)

cơ nâng môi dưới

b)

cơ vòng mắt

c)

cơ nâng miệng

d)

cơ nâng môi trên

27.

Cau 28

Dây thần kinh_____ sọ là dây thần kinh vận động chính của mặt

a)

thứ tư

b)

thứ năm

c)

thứ sáu

d)

thứ bảy

28.

Cau 29

Cơ bao phủ phía sau cổ và vùng trên và giữa của lưng là _____

a)

cơ hình thang

b)

cơ ngực lớn

c)

cơ răng cừu

d)

cơ lưng to

29.

Cau 30

Dây thần kinh giữa là dây thần kinh vận động cảm giác, với các nhánh của nó, cung cấp cho_____

a)

ngón tay và ngón chân

b)

tay và cổ tay

c)

cánh tay và bàn tay

d)

cánh tay và cổ tay

30.

Cau 31

Dây thần kinh nội mạc sâu kéo dài xuống phía sau cơ bắp_____

a)

phía trước cánh tay

b)

phía trước của chân

c)

phía sau chân

d)

phía sau cánh tay

31.

Cau 32

Hình thức hoạt động thần kinh đơn giản nhất bao gồm dây thần kinh cảm giác và vận động được gọi là ___

a)

co thắt

b)

co giật

c)

phản xạ

d)

co thắt

32.

Cau 33

Máu khử oxy chảy từ tim đến phổi để oxy hóa và loại bỏ chất thải và sau đó trả lại máu đó để máu giàu oxy có thể được đưa đến cơ thể_______

a)

tâm nhĩ trái

b)

tâm nhĩ phải

c)

tâm thất trái

d)

tâm thất phải

33.

Cau 34

Dây thần kinh nào ảnh hưởng đến cơ miệng?

a)

xương thái dương

b)

Tâm nhĩ

c)

xương hàm dưới

d)

thuộc về miệng , má

34.

Cau 35

Máu __________ nhiệt độ cơ thể

a)

không có tác dụng

b)

giúp cân bằng

c)

là yếu tố duy nhất ảnh hưởng đến

d)

chỉ có khả năng nuôi

35.

Cau 36

_______cung cấp máu cho các cơ mắt .

a)

động mạch môi dưới

b)

dây thần kinh dưới ổ mắt

c)

động mạch dưới hốc mắt

d)

. dây thần kinh trong ốc tai

36.

Cau 37

thuật ngữ kỹ thuật cho động mạch mặt (facial artery) là__________

a)

động mạch xương hàm trong

b)

động mạch xương hàm trên ngoài

c)

dưới cằm

d)

môi dưới

37.

Cau 38

Các tuyến nội tiết, còn được gọi là tuyến ___, tiết ra nội tiết tố trực tiếp vào máu

a)

không có ống dẫn

b)

kích thích bài tiết

c)

ống dẫn

d)

dầu

38.

Cau 39

Tuyến nào ảnh hưởng đến hầu hết mọi quá trình sinh lý của cơ thể?

a)

ngoại tiết

b)

tuyến thượng thận

c)

Nội tiết

d)

tuyến yên (tiet ra đờm dãi nhầy)

39.

cau 40

_____Dây thần kinh cung cấp xung cho da trán, mí mắt trên và phần bên trong của da đầu, quỹ đạo, nhãn cầu và đường mũi

a)

hàm dưới

b)

hàm trên

c)

nhãn khoa

d)

. tạm thời

40.

Cau 41

Trái tim là cơ quan giữ cho sự di chuyển trong hệ thống tuần hoàn____

a)

bạch huyết

b)

máu

c)

Nước

d)

dịch tủy sống

41.

Cau 42

hệ thống phức tạp đóng vai trò là lớp bảo vệ và giúp điều chỉnh nhiệt độ của cơ thể là hệ thống____

a)

da

b)

bộ xương

c)

tuần hoàn

d)

cơ bắp

42.

Cau 43

hệ thống tiêu hóa bao gồm ____dạ dày, ruột, tuyến nước bọt và dạ dày và các cơ quan khác

a)

thận

b)

gan

c)

ruột thừa

d)

miệng

43.

Cau 44

Hệ _____ phân phối máu khắp cơ thể

a)

da

b)

tuần hoàn

c)

hô hấp

d)

bạch huyết

44.

Cau 45

hệ thống _____chịu trách nhiệm phân hủy thực phẩm thành chất dinh dưỡng và chất thải

a)

bạch huyết

b)

Nội tiết

c)

da tích hợp

d)

tiêu hóa

45.

Cau 46

hệ thống_________ là hệ thống cơ thể bao gồm một nhóm các tuyến chuyên biệt ảnh hưởng đến sự tăng trưởng, phát triển, chức năng tình dục và sức khỏe của toàn bộ.

a)

Nội tiết

b)

bài tiết

c)

bài tiết

d)

sinh sản

46.

Cau 47

Hệ thống_____ bảo vệ cơ thể khỏi bệnh bằng cách phát triển miễn dịch và tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh

a)

bộ xương

b)

hô hấp

c)

Nội tiết

d)

bạch huyết

47.

Cau 48

Hệ thống___________ bao phủ, hình dạng và giữ hệ thống xương tại chỗ

a)

bạch huyết

b)

c)

lo lắng

d)

da

48.

Cau 49

Hệ thống________ kiểm soát và điều phối tất cả các hệ thống khác của cơ thể và làm cho chúng hoạt động hài hòa và hiệu quả

a)

. bạch huyết

b)

Nội tiết

c)

tích hợp

d)

thần kinh

49.

Cau 50

Hệ thống____ thực hiện chức năng tạo ra con cái và truyền mã di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

a)

sinh sản

b)

di truyền

c)

di truyền

d)

gia đình

50.

Cau 51

Hệ thống___ làm cho máu và oxy có sẵn cho các cấu trúc cơ thể thông qua hơi thở và loại bỏ carbon dioxide

a)

thần kinh

b)

sinh sản

c)

hô hấp

d)

Nội tiết

51.

Cau 52

Hệ thống___ tạo thành nền tảng vật lý của cơ thể

a)

bộ xương

b)

cơ bắp

c)

thần kinh

d)

sinh sản

52.

Cau 53

Nghiên cứu về cấu trúc cơ thể con người có thể nhìn thấy bằng mắt thường và cách thức tổ chức các bộ phận cơ thể là_________.

a)

sinh lý

b)

mô học

c)

bệnh học

d)

giải phẫu học

53.

Cau 54

Thần kinh học là nghiên cứu khoa học về cấu trúc, chức năng và bệnh lý của_________.

a)

hệ cơ

b)

hệ thống da

c)

hệ thống xương

d)

hệ thần kinh

54.

Cau 55

Hạch bạch huyết lọc các mạch, giúp chống nhiễm trùng.

a)

tiểu cầu

b)

bạch huyết

c)

máu

d)

huyết tương