wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết CB Carbohydrate

Total questions: 94

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. [KNTT - SBT] Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.

2.

Câu 2. [CTST - SBT] Chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất carbohydrate?

a)

Tinh bột.

b)

Glucosamine.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

3.

Câu 3. [QG.21 - 203] Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

4.

Câu 6. [MH - 2021] Chất nào sau đây là disaccharide?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

5.

Câu 8. [QG.21 - 201] Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

6.

Câu 10. [CD - SBT] Tinh bột là hợp chất thuộc loại

a)

disaccharide.

b)

monosaccharide.

c)

polysaccharide.

d)

triglyceride.

7.

Câu 11. (A.09): Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

alcohol.

b)

ketone.

c)

amine.

d)

aldehyde.

8.

Câu 12. (QG.18 - 202): Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là:

a)

C2H4O2.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.

9.

Câu 13. (QG.18 - 201): Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H12O6.

b)

C2H4O2.

c)

C12H22O11.

d)

(C6H10O5)n.

10.

Câu 14. [KNTT - SBT] Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

a)

C6H10O5.

b)

C6H12O6

c)

C5H10O5.

d)

C12H22O11

11.

Câu 15. [QG.20 - 201] Số nguyên tử hydrogen trong phân tử fructose là

a)

10.

b)

12.

c)

22.

d)

6.

12.

Câu 17. [KNTT - SBT] Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

13.

Câu 18. [CTST - SBT] Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

14.

Câu 19. [MH - 2022] Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là

a)

6.

b)

11.

c)

5.

d)

12.

15.

Câu 22. [MH2 - 2020] Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là

a)

5.

b)

10.

c)

6.

d)

12.

16.

Câu 23. [KNTT - SBT] Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

Aldehyde.

b)

Hydroxy.

c)

Ketone.

d)

Hemiacetal.

17.

Câu 25. [QG.22 - 202] Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

4 lines
18.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

Aldehyde.

b)

Hydroxy.

c)

Ketone.

d)

Hemiacetal.

19.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

a)

Tinh bột.

b)

Fructose.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

20.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

Tristearin.

b)

Cellulose.

c)

Glucose.

d)

Tinh bột.

21.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

22.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

23.

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

ethyl acetate.

b)

glucose.

c)

tinh bột.

d)

saccharose.

24.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose.

b)

Propyl alcohol.

c)

Anbumin.

d)

Propan-1,3-diol.

25.

Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó

a)

là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide.

b)

cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hoá tế bào.

c)

xúc tác cho các quá trình sinh hoá.

d)

làm giảm quá trình oxi hoá của gốc tự do.

26.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

Ethyl alcohol và dimethyl ether

b)

Glucose và fructose

c)

Saccharose và cellulose

d)

2-methylpropan-1-ol và butan-2-ol

27.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxy, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

nước bromine.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

28.

Dung dịch glucose không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

c)

Phản ứng với nước bromine.

d)

Phản ứng thuỷ phân.

29.

Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước.

b)

Có vị ngọt.

c)

Chất rắn ở điều kiện thường.

d)

Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp.

30.

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với

4 lines
31.

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng.

b)

Thuốc thử Tollens.

c)

Dung dịch chứa Cu(OH)2.

d)

Nước bromine.

32.

Nhận xét nào dưới dây là không đúng khi nói về glucose và frucrose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

33.

Tinh thể chất rắn X vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong các bộ phận của cây đặc biệt là quả chín. Oxi hóa chất X bằng nước bromine thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructose và gluconic acid.

b)

glucose và gluconic acid.

c)

glucose và ammonium gluconate.

d)

saccharose và glucose.

34.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucose → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CH2OH và CH2=CH2.

b)

CH3CHO và CH3CH2OH.

c)

CH3CH2OH và CH3CHO.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

35.

Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chứng tỏ hai chất này

a)

đều phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

đều là những disaccharide.

c)

đều làm mất màu nước bromine.

d)

đều không có nhóm hydroxy.

36.

Hormone nào sau đây làm giảm lượng glucose trong máu?

a)

Adrenaline.

b)

Thyroxine.

c)

Insuline.

d)

Oxytocine.

37.

Tuyến nội tiết nào sau đây giữ cho nồng độ glucose trong máu ổn định?

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến tụy.

c)

Tuyến thượng thận.

d)

Tuyến giáp.

38.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, …. Công thức của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

39.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật.

4 lines
40.

Công thức của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

41.

Công thức của cellulose là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

42.

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H5O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

[C6H7O3(OH)2]n

43.

Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?

a)

Glucose và fructose

b)

Amylose và cellulose

c)

Amylose và amylopectin

d)

Glucose và galactose

44.

Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo mạch phân nhánh

b)

Chỉ chứa liên kết α-1,4-glycoside

c)

Không tan trong nước

d)

Tạo màu xanh tím với iodine

45.

Trong các chất dưới đây, chất nào được tạo thành từ đơn vị khác ngoài đơn vị glucose?

a)

Maltose

b)

Saccharose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

46.

Tinh bột và cellulose là các polymer lần lượt tạo bởi các mắt xích

a)

α-fructose và β -glucose

b)

β -fructose và β -glucose

c)

α -glucose và β -glucose

d)

α -glucose và β -fructose

47.

Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Saccharose

48.

Cellulose không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch ethanol

c)

Nước Schweizer

d)

Nước bromine

49.

Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Dextrin

c)

Maltose

d)

Cellulose nitrate

50.

Chất nào sau đây có thể thu được khi thuỷ phân không hoàn toàn tinh bột?

a)

Cellulose

b)

Dextrin

c)

Fructose

d)

Saccharose

51.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Ethyl alcohol

d)

Fructose

52.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Glycerol

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Cellulose

53.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

54.

Nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Glycerol

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

55.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

56.

Chất nào dưới đây không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch Schweizer?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Maltose.

d)

Fructose.

57.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

glicogen.

58.

Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.

b)

Quá trình quang hợp của cây xanh.

c)

Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.

d)

Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.

59.

Carbohydrate nào có cấu trúc phân tử được biểu diễn dưới đây?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Maltose.

d)

Amylose.

60.

Chất có công thức phân tử , được tạo thành trong quá trình thuỷ phân không hoàn toàn amylose có trong tinh bột là

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

maltose.

61.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước Schweizer.

b)

Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.

c)

Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate.

d)

Thuỷ phân hoàn toàn tạo glucose.

62.

Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuỷ phân.

b)

Phản ứng màu với dung dịch iodine.

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

d)

Phản ứng với nước bromine.

63.

Enzyme amylase chỉ có tác dụng thuỷ phân liên kết -glycoside giữa các đơn vị glucose. Chất nào dưới đây không chịu tác động của enzyme amylase?

a)

Cellulose.

b)

Amylose.

c)

Amylopectin.

d)

Glycogen.

64.

Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); dùng để sản xuất tơ nhân tạo (3); phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch acid đun nóng (6). Các tính chất của cellulose là:

a)

(2), (3), (4) và (5).

b)

(3), (4), (5) và (6).

c)

(1), (2), (3) và (4).

d)

(1), (3), (4) và (6).

65.

Câu 45. [CD - SBT] Dung dịch (1) chứa CuSO4 trong nước, dung dịch (2) là dung dịch ammonia có hoà tan một lượng AgNO3, dung dịch (3) là dung dịch ammonia có hoà tan một lượng Cu(OH)2. Dung dịch nào trong số các dung dịch trên có khả năng hoà tan cellulose?

a)

Dung dịch (1).

b)

Dung dịch (2).

c)

Dung dịch (3).

d)

Không dung dịch nào.

66.

Câu 47. (QG.19 - 202). Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

Glucose và cellulose.

b)

Saccharose và tinh bột.

c)

Fructose và glucose.

d)

Glucose và saccharose.

67.

Câu 49. [MH2 - 2020] Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucose.

b)

tinh bột và saccharose.

c)

cellulose và saccharose.

d)

saccharose và glucose.

68.

Câu 53. [QG.20 - 202] Polysaccharide X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y có tính chất của alcohol đa chức.

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của Y bằng 342.

d)

X dễ tan trong nước.

69.

Câu 54. [QG.20 - 203] Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 4,4 - 7,2 mmol/L. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y bị thủy phân trong môi trường kiềm.

b)

X không có phản ứng tráng bạc.

c)

X có phân tử khối bằng 180.

d)

Y không tan trong nước.

70.

Câu 58. Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

a)

saccharose, tinh bột, cellulose.

b)

fructose, tinh bột, aldehyde fomic.

c)

acetaldehyde, fructose, cellulose.

d)

formic acid, aldehyde fomic, glucose.

71.

Câu 59. (B.10): Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

glycerol, acetic acid, glucose.

b)

lòng trắng trứng, fructose, acetone.

c)

acetaldehyde, saccharose, acetic acid

72.

Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

glycerol, acetic acid, glucose.

b)

lòng trắng trứng, fructose, acetone.

c)

acetaldehyde, saccharose, acetic acid.

d)

fructose, acid acrylic, ethyl alcohol.

73.

Trong quá trình sản xuất bia bằng phương pháp lên men sinh học, dưới tác dụng của enzyme sẽ xảy ra quá trình chuyển hoá: X → maltose → Y. X, Y tương ứng là

a)

tinh bột và fructose.

b)

cellulose và glucose.

c)

cellulose và fructose.

d)

tinh bột và glucose.

74.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

75.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là

a)

6.

b)

5.

c)

12.

d)

10.

76.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử saccharose là

a)

11

b)

6

c)

5

d)

12

77.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11.

d)

C3H6O2.

78.

Chất có chứa nguyên tố oxygen là

a)

saccharose.

b)

toluene.

c)

benzene.

d)

ethane.

79.

Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

80.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

81.

Một phân tử maltose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị glucose.

d)

một đơn vị fructose.

82.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen.

b)

nitrogen.

c)

carbon.

d)

oxygen.

83.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemikatal)?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose

84.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Saccharose.

b)

Glycerol.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

85.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Saccharose.

b)

Glycerol.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

86.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng bạc khi cho phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Maltose.

d)

Fructose.

87.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)

vàng.

b)

xanh lam.

c)

tím.

d)

nâu đỏ.

88.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Saccharose.

b)

Ethyl alcohol.

c)

Propane-1,3-diol.

d)

Acetic acid.

89.

Saccharose và glucose đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

90.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Glucose + AgNO3/NH3.

b)

Fructose + Cu(OH)2/OH-.

c)

Saccharose + Br2/H2O.

d)

Saccharose + H2O (H+, to).

91.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng với mước bromine.

c)

Phản ứng với Cu(OH), tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiểm.

92.

Carbohydrate X là một disacchride có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Maltose, glucose.

b)

Saccharose, fructose.

c)

Saccharose, glucose.

d)

Maltose, fructose.

93.

Trong các đường saccharide, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

maltose.

d)

fructose.

94.

Khi đun nóng dung dịch chứa carbohydrate X và Cu(OH), trong môi trường kiềm, X có phản ứng với Cu(OH), tạo kết tủa đỏ gạch. X không thể là

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

fructose.

d)

maltose.