NEW
Font size
WorksheetsChẩn Đoán Hình ảnh
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Bóng tim "hình chiếc Úng-Boot shaped heart" trên phim X quang thường
gặp nhất trong?
A. Hẹp động mạch phổi.
B. Tứ chứng Fallot.
C. Tam chứng Fallot
D. Lớn tim trái.
Hình ảnh gợi ý tràn dịch màng ngoài tim trên phim X quang là?
A. Bóng tim to hình tam giác.
B. Bóng tim hình chiếc úng-Boot shaped
C. Bóng tim hình chai nước.
D. Bóng tim to tương xứng với thay đổi mạch rốn phối
Hình ảnh X quang bóng tim dạng "chai nước" là hình ảnh thường gặp ở?
A. Viêm màng ngoài tim co thất.
B. Tràn dịch máng tim.
C. Nhồi máu cơ tim.
D. Tràn khí màng tim.
Tăng lưu lượng máu qua phổi có thể thấy trên phim X quang?
A. Tăng khẩu kính mạch máu phổi chỉ ở vùng đỉnh.
B. Tăng khẩu kính động mạch phổi ở rốn và ngoại biên.
C. Tỉ số khẩu kính mạch máu vùng đỉnh và đáy: 1,0/2,0
D. Ít gặp ở bệnh lý tim bẩm sinh, có shunt (T)→ (P)
Giảm lưu lượng máu qua phổi có thể thấy trên phim X quang?
A. Kích thước các mạch máu phối bình thường, phổi sáng.
B. Phổi sáng bình thường, mạch phổi thưa.
C. Động mạch phổi có khẩn kính bình thường
D. Giảm kích thước các mạch máu phổi ở trung tâm và ngoại biên.
Tăng lưu lượng máu qua phổi thấy trên phim X quang thường gặp trong
các trường hợp sau?
A. Hở động mạch chủ, hở van hai lá
B. Các bệnh tim bẩm sinh có shunt trái-phải như thông liên nhĩ, thông liên thất.
C. Hở động mạch phổi, tứ chứng Fallot.
D. Bệnh phổi nhiễm trùng, Khối u tân sinh ở phổi
Giảm lưu lượng máu qua phổi trên phim X quang thường gặp trong trường
hợp sau?
A. Thông liên nhĩ
B. Thông liên thất
C. Hợp động mạch chú
D. Hẹp động mạch phổi
Trên X quang ngực thẳng, sau trước, kích thước tim bình thường khi chi sổ
tim-ngực
A. 0,55-0,6
B. 0,4-0,5
C. 0,5-0,55
D. 0,6-0,7
Khi nhĩ trái lớn thì góc Carina trên phim chụp X quang sẽ là?
A. > 90 độ
B. > 55 độ
C. > 95 độ
D. Không thay đổi
Dấu hiệu lớn nhĩ trái trên Xquang?
A. Dấu hiệu 3 cung ở bờ tim trái
B. Dấu hiệu 2 bờ ở bờ tim phải
C. Đường kính nhĩ trái > 5 cm
D. Không gây để đấy thự quản ra sau
A. Dấu hiệu 3 cung ở bờ tim trái
B. Dấu hiệu 2 bờ ở bờ tim phải
C. Đường kính nhĩ trái > 5 cm
D. Không gây để đấy thự quản ra sau
Nếu thực quản bị đẩy lệch ra sau trên phim chụp X quang có uống baryle
có thể do?
A. Lớn nhĩ trái
B. Lớn nhĩ phải
C. Lớn thất trái
D. Lớn thất phải
Giảm khoảng sang sau xương ức trên phim chụp X quang là dẫn hiệu của?
A. Lớn thất trái
B. Lớn nhĩ phải
C. Lớn nhĩ trải
D. Lớn thất phải
Liên quản với bệnh lý thông liên nhĩ trên phim X quang, phát biểu nào sao
đây không đúng?
A. Quay động mạch chủ nhỏ
B. Động mạch phổi lớn
C. Lớn thất trái
D. Lớn thất phải
Về tuần hoàn phổi trên phim X quang, câu nào sau đây không đúng?
A. Bình thường kích thước và số lượng mạch máu vùng đáy lớn hơn vùng đỉnh phổi
B. Tăng áp tĩnh mạch phổi gây tải phân bố tuần hoàn vùng đỉnh
C. Khí phế thũng làm tăng mạch máu vùng ngoại biên và trung tâm.
D. Trong tăng tuần hoàn chủ động, tỉ lệ khẩn kính mạch máu vùng đỉnh so với đáy là 1,0/1.0.
Trong lớn nhĩ trái khoảng cách từ bờ dưới phế quản gốc trái đến bờ phải
của nhĩ trái trên phim chụp X quang là ?
A. > 5cm
B. > бcm
C. > 7cm
D. > 8cm
Các dấu hiệu sau điển hình của hẹp hai lá trên phim X quang. Chọn câu
sai?
A. Lớn nhĩ trái, tiển nhỉ trái
B. Lớn thất trái
C. Lớn thất phải
D. Tăng áp tĩnh mạch phổi
Các dấu hiệu sau điển hình của hẹp hai là trên phim X quang, ngoại trừ?
A. Lớn nhĩ trái
B. Rộng góc phố quản góc, phể quản gốc trái cao
C. Dấu hiệu bờ đôi tim phổi
D. Mỏm tim sa thấp
Trên phim X quang ngực thẳng, nhĩ phải lớn khi bờ phải của nhĩ phải cách
đường giữa?
A. > 5,5 cm
B. > 5 cm
C. > 7 cm
D. > 3,5 cm
Hình ảnh lớn buồng thất trái trên phim X quang thường không gặp trong?
A. Tăng huyết áp
B. Hẹp van động mạch chủ
C. Thông liên nhĩ
D. Hở van hai lá
Dấu hiệu nào sau đây không phù hợp cho hình ảnh X quang của suy tim?
A. Bóng tim lớn
B. Phù mô kế
C. Trán dịch màng phổi
D. Hình ảnh mạch máu phổi bình thường
