wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 3

Total questions: 63

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi

a)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

2.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?

a)

Bệnh nước ăn chân.

b)

Bệnh tay chân miệng.

c)

Bệnh thấp khớp.

d)

Bệnh á sừng.

3.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Tất cả các phương án còn lại

4.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?

a)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải.

b)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.

d)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

5.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

6.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin.

b)

Côcain.

c)

Moocphin.

d)

Nicôtin

7.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn.

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu.

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành

8.

Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

NO2

9.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản.

b)

Thực quản.

c)

Khí quản.

d)

Phế quản.

10.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồ

4 lines
11.

u cao ?

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

NO2

12.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản.

b)

Thực quản.

c)

Khí quản.

d)

Phế quản.

13.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

14.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co.

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

15.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitrogen.

b)

Khí carbon dioxide.

c)

Khí oxygen.

d)

Khí hydrogen.

16.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Tất cả các phương án còn lại

17.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Sụn thanh nhiệt.

b)

Sụn nhẫn.

c)

Sụn giáp.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

18.

Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ?

a)

150 ml.

b)

200 ml.

c)

100 ml.

d)

50 ml.

19.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung.

b)

chủ động.

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán.

20.

Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?

a)

20 – 25 vòng sụn.

b)

15 – 20 vòng sụn.

c)

10 – 15 vòng sụn.

d)

25 – 30 vòng sụn.

21.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

4 lines
22.

g sụn khuyết hình chữ C ?

a)

20 – 25 vòng sụn.

b)

15 – 20 vòng sụn.

c)

10 – 15 vòng sụn.

d)

25 – 30 vòng sụn.

23.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản.

b)

Thanh quản.

c)

Phổi.

d)

Phế quản.

24.

Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng

a)

2500 – 3000 ml.

b)

3000 – 3500 ml.

c)

1000 – 2000 ml.

d)

800 – 1500 ml.

25.

Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

200 – 300 triệu phế nang.

b)

800 – 900 triệu phế nang.

c)

700 – 800 triệu phế nang.

d)

500 – 600 triệu phế nang.

26.

Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn ?

a)

Tất cả các phương án đưa ra

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Xả rác đúng nơi quy định

d)

Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi

27.

Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ?

a)

500 – 700 ml.

b)

1200 – 1500 ml.

c)

800 – 1000 ml.

d)

1000 – 1200 ml.

28.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản.

b)

phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản.

d)

thanh quản và phế quản.

29.

Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ ?

a)

Tiểu đường.

b)

Ung thư.

c)

Lao phổi.

d)

Thống phong.

30.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co.

b)

cơ hoành co.

c)

thể tích lồng ngực giảm.

d)

thể tích lồng ngực tăng.

31.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

32.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?

a)

Phế quản.

b)

Khí quản.

c)

Thanh quản.

d)

Họng.

33.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?

a)

Phế quản.

b)

Khí quản.

c)

Thanh quản.

d)

Họng.

34.

Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người ?

a)

N2

b)

NO2

c)

CO

d)

NO

35.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi.

b)

lượng khí cặn của phổi.

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

36.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá.

b)

Hệ sinh dục.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn

37.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

4 lớp.

b)

3 lớp.

c)

2 lớp.

d)

1 lớp

38.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

39.

Thông thường, tỉ lệ khí cacbônic trong không khí hít vào là bao nhiêu ?

a)

0,03%.

b)

0,5%.

c)

0,46%

d)

0,01%

40.

Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

lá thành.

b)

lá tạng.

c)

phế nang.

d)

phế quản.

41.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt.

b)

Nước tiểu.

c)

Phân.

d)

Mồ hôi.

42.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái.

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái.

d)

Cơ bụng

43.

Câu 2: Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái.

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái.

d)

Cơ bụng

44.

Câu 3: Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

c)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

d)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

45.

Câu 4: Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?

a)

Bài tiết tiếp.

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu.

d)

Tất cả các phương án còn lại

46.

Câu 5: Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu.

b)

Ống thận

c)

Ống đái.

d)

Ống góp

47.

Câu 6: Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Axit uric.

c)

Ôxalat.

d)

Xistêin.

48.

Câu 7: Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1,5 lít.

b)

2 lít.

c)

1 lít.

d)

0,5 lít

49.

Câu 8: Loại thức ăn nào dưới đây chứa nhiều ôxalat – thủ phạm hàng đầu gây sỏi đường tiết niệu?

a)

Đậu xanh.

b)

Rau ngót.

c)

Rau bina.

d)

Dưa chuột

50.

Câu 9: Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước.

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất.

d)

Không mắc màn khi ngủ

51.

Câu 10: Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ.

b)

Một nghìn.

c)

Một triệu.

d)

Một trăm

52.

Câu 11: Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Bể thận.

c)

Ống thận.

d)

Nang cầu thận.

53.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Bể thận.

c)

Ống thận.

d)

Nang cầu thận.

54.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Đi tiểu đúng lúc.

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Giữ gìn vệ sinh thân thể.

d)

Uống đủ nước

55.

Trong thận, bộ phận nào dưới đây nằm chủ yếu ở phần tuỷ ?

a)

Ống thận.

b)

Ống góp.

c)

Nang cầu thận.

d)

Cầu thận.

56.

Có bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái ?

a)

2.

b)

1.

c)

3

d)

4

57.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Ăn quá mặn, quá chua.

b)

Uống nước vừa đủ.

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu.

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc.

58.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

59.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu.

b)

Nước.

c)

Ion khoáng.

d)

Tất cả các phương án còn lại

60.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?

a)

Khẩu phần ăn uống không hợp lí.

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Tất cả các phương án còn lại.

d)

Các chất độc có trong thức ăn

61.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp.

b)

Ống thận.

c)

Cầu thận.

d)

Nang cầu thận

62.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Crêatin.

c)

Axit uric.

d)

Nước

63.

Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?

a)

Thủy ngân.

b)

Nước.

c)

Glucôzơ.

d)

Vitamin.