Font size
WorksheetsCâu hỏi về thuốc điều trị tăng huyết áp
Total questions: 155
Worksheet time: 1hrs 18mins
Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây tăng kali huyết ???
Enalapril
Manitol
Nifedipin
Verapamil
Ngưng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng ??? / Ngừng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng ???
Nhiễm độc tủy xương
Suy tủy
Hạ huyết áp tư thế
Tăng huyết áp, nhịp tim
Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1 ???
Nadolol
Betaxolol
Timolol
Propranolol
Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1 NGOẠI TRỪ ???
Timolol
Atenolol
Bisoprolol
Betaxolol
Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha 1 chọn lọc ???
Phentolamin
Phenoxybenzamin
Propranolol
Prazosin
Một bệnh nhân bị tăng huyết áp đang sử dụng insulin để điều trị đái tháo đường thì nên sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp ???
Captopril
Nifedipin
Propranolol
Methyldopa
Thuốc cải thiện triệu chứng run trong bệnh Parkinson ???
Timolol
Propranolol
Pindolol
Acebutolol
Hội chứng Raynaud là chỉ định của ???
Felodipin / Nifedipin / Diltiazem
Telmisartan
Atenolol
Enalapril
Chỉ định của valsartan ???
Chống phù
Dự phòng đau thắt ngực
Hội chứng Raynaud
Suy tim sung huyết
Chống chỉ định của propranolol NGOẠI TRỪ ???
Đau thắt ngực
Hen suyễn
Suy tim sung huyết
Hội chứng Raynaud
Ngoài chỉ định trên bệnh tim mạch, propranolol còn được dùng để điều trị ???
Mất ngủ
Trầm cảm
Parkinson
Động kinh
Chọn cặp câu ĐÚNG ???
Enalapril - gây mất kali huyết
Nifedipin - gây tăng calci huyết
Valsartan - gây ho khan
Diltiazem - gây chậm nhịp tim
Chọn phát biểu SAI ???
Metoprolol - chủ vận beta 2 chọn lọc
Labetalol - không có hoạt tính alpha 2
Acebutolol - chẹn beta 1 chọn lọc
Pindolol - có hoạt tính giao cảm nội tại
Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động ???
Methyldopa: ức chế receptor alpha 2- adrenergic
Enalapril: ngăn thành lập angiotensin II
Losartan: đối kháng tại receptor angiotensin II
Prazosin: ức chế receptor alpha 1- adrenergic
Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động ???
Verapamil: chặn dòng calci từ nội bào ra ngoại bào
Phentolamin: ức chế receptor alpha-adrenergic
Captopril: ngăn thành lập angiotensin II
Propranolol: ức chế receptor beta - adrenergic
Beta-blocker được lựa chọn điều trị suy tim ???
Propranolol
Timolol
Bisoprolol
Atenolol
Hoạt chất beta-blocker được dùng dự phòng đau nửa đầu ???
Atenolol
Bisoprolol
Metoprolol
Propranolol / Nadolol / Timolol
Hoạt chất thuộc thế hệ 1 của nhóm dihydropyridin ???
Felodipin
Nifedipin / Nicardipin
Amlodipin
Nimodipin
Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây ho khan ???
Propranolol
Nifedipin
Captopril
Valsartan
Thuốc chẹn kênh calci tác động tốt nhất trên kênh calci ???
Type R
Type N
Type T
Type L
Đặc điểm ĐÚNG của nhóm thuốc chẹn kênh calci, NGOẠI TRỪ ???
Giảm sức cản ngoại biên
Tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim
Giảm nhịp tim
Giãn mạch ngoại biên
Tác dụng phụ gây chứng đỏ bừng, tim chậm là của thuốc ???
Captopril
Enalapril
Valsartan
Nicardipin
Chỉ định điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính ???
Phentolamin
Phenoxybenzamin
Propranolol
Prazosin
Chọn câu ĐÚNG về cặp "thuốc - tác dụng phụ" ???
Methyldopa: hạ huyết áp tư thế
Nifedipin: ho khan
Diltiazem: tăng kali huyết
Verapamil: nhiễm acid chuyển hoá
Chọn câu ĐÚNG về cặp "thuốc - tác dụng phụ" ???
Captopril: phù mạch
Nifedipin: co mạch
Bisoprolol: hen suyễn
Propranolol: tim nhanh
Chọn câu SAI về cặp "thuốc - tác dụng phụ" ???
Methyldopa: trầm cảm
Propranolol: che đậy dấu hiệu hạ đường huyết
Diltiazem: tăng kali huyết / tim nhanh
Nifedipin: phù mắt cá chân
Chọn câu SAI về cặp "thuốc - tác dụng phụ" ???
Nifedipin: đỏ bừng
Captopril: tăng kali huyết
Valsartan: ho khan
Propranolol: hen suyễn
Chọn cặp câu đúng
Nifedipin- gây tăng calci huyết
Enalapril - gây mất kali huyết
Diltiazem- gây chậm nhịp tim
Valsartan - gây ho khan
Chọn phát biểu ĐÚNG về cặp thuốc - cơ chế tác động
valsartan - ức chế kênh calci
nifedipin - ức chế receptor alpha-adrenergic
phenoxybenzamin - ức chế receptor alpha-adrenergic
propranolol - kích thích receptor beta-adrenergic
Chọn câu ĐÚNG về cặp thuốc - cơ chế tác động
Valsartan: ngăn thành lặp Angiotensin II
Nifdipin: ức chế receptor alpha 2 - adrenergic
Phenoxybenzamin: ức chế receptor beta - adrenergic
Clonidin kích thích receptor alpha 2 adrenergic trung ương
Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động
Losartan: đối kháng tại receptor angiotensin II
Enalapril: ngăn thành lập angiotensin II
Methyldopa: ức chế receptor alpha 2 - adrenergic
Prazosin: ức chế receptor alpha 1 - adrenergic
Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động
Phentolamin - ức chế receptor alpha-adrenergic
Propranolol - ức chế receptor beta-adrenergic
Captopril - ngăn thành lập angiotensin II
Verapamil - chặn dòng calci từ nội bào ra ngoại bào
Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động
Enalapril - ngăn thành lập angiotensin II
Losartan - đối kháng tại receptor angiotensin II
Prazosin - ức chế receptor alpha 1-adrenergic
Methyldopa - ức chế receptor alpha 2-adrenergic
Chọn câu SAI về cặp thuốc - tác dụng phụ
Methyldopa - trầm cảm
Propranolol - che đậy dấu hiệu hạ đường huyết
Diltiazem - tăng kali huyết / tim nhanh
Nifedipin - phù mắt cá chân
Beta-blocker nào sau đây dùng để điều trị tăng huyết áp kèm suy tim
Atenolol
Carvedilol / Bisoprolol / Metoprolol
Propranolol
Labetalol
Beta-blocker nào sau đây dùng để điều trị tăng huyết áp kèm suy tim
Atenolol
Bisoprolol / Carvedilol / Metoprolol
Timolol
Penbutolol
Beta-blocker được lựa chọn điều trị suy tim
Timolol
Bisoprolol
Atenolol
Propranolol
Hoạt chất beta-blocker được dùng dự phòng đau nửa đầu ???
Atenolol
Bisoprolol
Metoprolol
Propranolol / Nadolol / Timolol
Beta-blocker được lựa chọn cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn
Timolol
Propranolol
Penbutolol
Acebutolol
Beta-blocker được lựa chọn cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn
Atenolol
Labetalol
Propranolol
Carvedilol
Beta-blocker lựa chọn cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm hen suyễn NGOẠI TRỪ
Timolol
Bisoprolol
Atenolol
Metoprolol
Beta-blocker được lựa chọn cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn NGOẠI TRỪ
Bisoprolol
Atenolol
Metoprolol
Nadolol
Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta
Tăng nhịp tim
Tăng huyết áp kịch phát
Giãn khí quản
Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết
Alpha-blocker có tác dụng phụ gây tim nhanh rõ rệt
prazosin
alfuzosin
phentolamin
acetazolamid
Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta NGOẠI TRỪ
giãn phế quản
nguy cơ block nhĩ thất
gây trầm cảm
che đậy dấu hiệu hạ đường huyết
Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta (beta-blocker) NGOẠI TRỪ
Giãn phế quản
Nguy cơ gây block nhĩ thất
Gây trầm cảm
Che đậy dấu hiệu hạ đường huyết
Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta NGOẠI TRỪ
Tim chậm quá mức
Xáo trộn giấc ngủ
Co thắt khí quản ở bệnh nhân hen suyễn
Hạ huyết áp nặng gây tử vong nếu ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài sử dụng
Các tác dụng phụ của chẹn kênh calci NGOẠI TRỪ
nifedipin gây giảm trương lực mạch vành
diltiazem gây giảm dẫn truyền nút xoang
verapamil ức chế tiết insulin
nipodipin gây tăng cung lượng tim
Tác dụng phụ gây chứng đỏ bừng, tim chậm là của thuốc
Enalapril
Captopril
Valsartan
Nicardipin
Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây tăng kali huyết
Enalapril
Nifedipin
Manitol
Verapamil
Thuốc nào sau đây có tác dụng tăng kali huyết
indapamid
amilorid / triamteren / spironolacton / ACEI / ARB
acetazolamid
methazolamid
Thuốc nào gây tác dụng phụ tăng kali huyết
Nifedipin
Diltiazem
Captopril
Acid ethracynic
Thuốc nào gây tác dụng phụ tăng kali huyết
Indapamid
Hydroclorothiazid
Losartan
Torsemid
Thuốc nào sau đây gây tăng kali huyết NGOẠI TRỪ
Valsartan
Hydroclorothiazid
Perindopril
Spironolacton
Thuốc lợi tiểu gây tác dụng phụ kháng androgen
manitol
furosemid
spironolacton
amilorid
Tác dụng phụ nổi bật của prazosin
Hạ huyết áp thế đứng
Bí tiểu
Tăng huyết áp cấp tính
Hội chứng Raynaud
Tác dụng phụ hiếm gặp nhưng nguy hiểm của nhóm ức chế men chuyển
hạ huyết áp tư thế
tiêu chảy
ho khan
viêm mạch, phù mạch
Thuốc chẹn kênh calci tác động tốt nhất trên kênh calci
Type L
Type N
Type R
Type T
Đặc điểm đúng của nhóm thuốc chẹn kênh calci, ngoại trừ ???
Giảm sức cản ngoại biên
Tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim
Giảm nhịp tim
Giãn mạch ngoại biên
Thuốc chẹn kênh calci có thời gian tác động ngắn nhất
Nicardipin
Nisodipin
Amlodipin
Felodipin
Hoạt chất có thời gian tác động ngắn nhất
Nifedipin
Amlodipin
Felodipin
Nimodipin
Chống chỉ định của chẹn kênh calci
hẹp động mạch thận 2 bên
suy tim
hội chứng Raynaud
đau thắt ngực
Chẹn kênh calci được lựa chọn dùng sau xuất huyết dưới mạng nhện
Nifedipin
Felodipin
Nimodipin
Amlodipin
Chẹn kênh calci làm tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân bị tăng huyết áp có kèm đau thắt ngực
Verapamil
Diltiazem
Nifedipin
Amlodipin
Nhóm thuốc chẹn kênh calci không dihydropyridin (CCB non-DHP) tác động ưu thế nhất ở đâu
Các nút ở tim (nút xoang, nút nhĩ thất)
Sức co cơ tim
Tiểu động mạch
Tế bào thần kinh
Sự phối hợp giữa phentolamin và propranolol để điều trị
Hội chứng ngưng Clonidin
Giảm triệu chứng run trong Parkinson
U tuỷ thượng thận
Hội chứng Raynaud
Hoạt chất thuộc thế hệ 1 của dihydropyridin
Amlodipin
Nicardipin / Nifedipin
Nisodipin
Felodipin
Hoạt chất thuộc thế hệ 1 của nhóm dihydropyridin ???
Felodipin
Nifedipin / Nicardipin
Amlodipin
Nimodipin
Sự khác nhau giữa nhóm DHP và nhóm non-DHP
Nhóm DHP có tác dụng ưu thế trên mạch hơn trên tim
Nhóm DHP có thời gian tác động kéo dài hơn
Nhóm DHP ít tác dụng phụ trên tim hơn
Nhóm DHP có khởi phát tác động nhanh hơn
Thuốc hiệu quả nhất để trị liệu sỏi calci tái phát
manitol
triamteren
hydroclorothiazid
furosemid
Đặc điểm đúng về tác động của acetazolamid
giảm sự bài tiết HCO3
giảm sự bài tiết H+
giảm ph nước tiểu
tăng tạo thuỷ dịch ở mắt
Chỉ định nào không đúng ở thuốc acetazolamid
Glaucom góc mở
Động kinh
Glaucom góc đóng
Hội chứng sợ độ cao
Chống chỉ định của manitol NGOẠI TRỪ
vô niệu
phù phổi
mất nước
suy thận cấp
Phát biểu đúng về furosemid NGOẠI TRỪ
là 1 thuốc lợi tiểu mạnh
khởi phát tác động nhanh
thời gian tác dụng kéo dài
gây tăng acid uric huyết
Đặc điểm đúng của furosemid NGOẠI TRỪ
tăng bài tiết Na+, Cl-, Ca2+, Mg2+
ức chế đồng vận chuyển ENCC1
tăng bài tiết K+, H+
giảm bài biết acid uric
Thuốc nào sử dụng trong điều trị tăng huyết áp cho phụ nữ có thai
Clonidin
Labetalol / Methyldopa
Carvedilol
Enalapril
Thuốc nào được dùng để điều trị tăng huyết áp cho phụ nữ mang thai
Candesartan
Clonidin
Lisinopril
Methyldopa
Propranolol trong điều trị bệnh parkinson nhằm mục đích
hạ huyết áp
hạ đường huyết
cải thiện triệu chứng run
cải thiện triệu chứng tim nhanh
Thuốc cải thiện triệu chứng run trong bệnh Parkinson ???
Timolol
Propranolol
Pindolol
Acebutolol
Dự phòng hội chứng độ cao cấp là chỉ định của
torsemid
metolazone
indapamid
acetazolamid
Thuốc nào chỉ định trong hỗ trợ điều trị hội chứng độ cao cấp?
Indapamid
Manitol
Furosemid
Acetazolamid
Vị trí tác động của lợi tiểu quai trên nephron thận
phần mỏng nhánh lên quai henle
phần dày nhanh lên quai henle
phần mỏng nhánh xuống quai henle
phần dày nhánh xuống quai henle
Ức chế đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- là cơ chế của
manitol
epelerone
furosemid / bumetanide
indapamide
Các hoạt chất sau thuộc nhóm ức chế carbonic anhydrase NGOẠI TRỪ
acetazolamid
diclophenamid
torsemide
methazolamid
Cơ chế tác động của lợi tiểu thẩm thấu
ức chế đồng vận chuyển K+, Na+, Cl-
ức chế tái hấp thu nước
ức chế tái hấp thu NaHCO3
ức chế đồng vận chuyển Na+, Cl
Đặc điểm đúng về tác động của actetazolamid
giảm sự bài tiết H+
giảm ph nước tiểu
tạo thuỷ dịch ở mắt
giảm sự bài tiết HCO3
Thuốc kiểm soát sự tăng huyết áp ở bệnh nhân u tủy thượng thận
phentolamin / phenoxybenzamin
dobutamin
dopamin
terbutalin
Chống chỉ định của thuốc chẹn beta
block nhĩ thất
đau nửa đầu
tăng áp lực tĩnh mạnh cửa
loạn nhịp
Chống chỉ định của thuốc chẹn beta
Loạn nhịp tim
Cường giáp
Hen suyễn
Parkinson
Vai trò sinh lí của angiotensin II NGOẠI TRỪ
thay đổi chức năng thận
giảm trương lực giao cảm
tăng kháng lực ngoại biên
kích thích tiết aldosterol ở tuyến thượng thận
Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha chọn lọc
phenoxybenzamin
phentolamin
propanolol
prazosin
Chỉ định điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính
Phentolamin
Phenoxybenzamin
Propranolol
Prazosin
Beta-blocker lựa chọn cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm hen suyễn NGOẠI TRỪ
Bisoprolol
Atenolol
Metoprolol
Nadolol
Đặc điểm của nhóm thuốc chẹn calci NGOẠI TRỪ
giảm sức cản ngoại biên
giảm nhịp tim
tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim
giãn mạch ngoại biên
1 bệnh nhân đang sử dụng thuốc trị THA và quên uống thuốc 2 ngày thì xuất hiện các triệu chứng: tim nhanh, hồi hộp, lo âu, trị số huyết áp là 250/130 mmgHg. Vậy bệnh nhân đã sử dụng thuốc trị THA
guanethidin
clonidin
prazosin
methyldopa
Thuốc lựa chọn cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm ĐTĐ
indapamid
captopril
furosemid
propranolol
Chọn câu sai về chống chỉ định của các thuốc trị THA
propranolol - suy tim
captopril - hẹp động mạch thận 2 bên
hydroclorothizid - bệnh Gout
felodipin - hội chứng Raynaud
Ngưng đột ngột clonidin sẽ có hiện tượng
suy tủy
tăng huyết áp, nhịp tim
nhiễm độc tủy xương
hạ huyết áp tư thế
Thuốc chẹn calci có ái lực cao trên mạch máu não
nifedipin
felodipin
nimodipin
amlodipin
Dùng thuốc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB) sẽ tránh được tác dụng phụ nào của thuốc ức chế men chuyển (ACEi)
tăng K+ huyết
hạ huyết áp liều đầy
nguy cơ suy thận cấp với người hẹp động mạch thận 2 bên
ho khan
Thuốc ức chế men chuyển ko được phối hợp chung với thuốc lợi tiểu
furosemid
indapamid
amilorid
bumetamid
Phát biểu đúng với beta-blocker
acetutolol tác động ko chọn lọc trên receptor beta
atenolol ít có hoạt tính trên receptor beta 1
timolol không có hoạt tính chủ vận từng phần
nadolol không có tác động lên receptor beta 2
Đặc điểm của propranolol NGOẠI TRỪ
chẹn ko chọn lọc receptor beta-adrenergic
che đậy dấu hiệu hạ đường huyết
hiện tượng dội ngược nếu ngừng đột ngột
gây tim nhanh, hồi hộp, đánh trống ngực
Chỉ định của propranolol NGOẠI TRỪ
cường giáp
parkinson
hội chứng Raynaud
đau thắt ngực
Thuốc nào sau đây dùng cho điều trị tăng huyết áp kèm hội chứng Raynaud
Nifedipin / Felodipin / Diltiazem
Losartan
Lisinopril
Penbutolol
Bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hội chứng Raynaud nên dùng thuốc nào sau đây
Felodipin / Nifedipin / Diltiazem
Bisoprolol
Irbesartan
Manitol
Thuốc ức chế men chuyển (ACEi) tác động vào quá trình chuyển hóa
Chuyển prorenin 🡪 renin
Chuyển angiotensinogen 🡪 angiotensin I
Chuyển angiotensin I 🡪 angiotensin II
Tổng hợp aldosteron
Nhóm thuốc ACEi gây tác dụng phụ ho khan, phù mạch, vì:
Do ACEi phóng thích NO
Do ACEi ức chế tạo bradykinin, giảm lượng bradykinin
Do ACEi ức chế tạo angiotensin II nên gây ho khan, phù mạch
Do ACEi ức chế chuyển bradykinin thành chất không hoạt tính, làm tăng lượng bradykinin
Cơ chế tác động của Telmisartan
Ức chế chuyển angiotensin I 🡪 angiotensin II
Cạnh tranh với angiotensin II tại AT1 receptor
Ức chế chuyển angiotensinogen 🡪 angiotensin I
Cạnh tranh với angiotensin II tại AT2 receptor
Thuốc nào điều trị hội chứng tăng tiết aldosteron
Triamteren
Amilorid
Spironolacton
Indapamid
Thuốc nào trong nhóm ACEi không phải ở dạng tiền dược (tiền chất)
Perindopril
Captopril
Fosinopril
Enalapril
Thuốc nào trong nhóm ACEi không phải ở dạng tiền dược (tiền chất)
Lisinopril
Fosinopril
Enalapril
Perindopril
Các thuốc men chuyển là dạng tiền dược (tiền chất) NGOẠI TRỪ
Enalapril
Lisinopril
Perindopril
Ramipril
Thuốc ức chế men chuyển không được phối hợp chung với thuốc lợi tiểu
Furosemid
Indapamid
Amilorid
Bumetanid
Thuốc nào làm che lấp dấu hiệu hạ đường huyết
Prazosin
Nifedipin
Atenolol
Candesartan
Thuốc ức chế men chuyển được chỉ định cho các bệnh nhân bị rối loạn tâm thu thất trái vì
tăng áp lực tống máu
giảm khả năng chứa của tĩnh mạch
giảm huyết áp động mạch phổi
giảm lưu lượng máu não
DHP có thời gian bán thải ngắn
nifedipin, amlodipin
amlodipin, felodipin
felodipin, nicardipin
nifedipin, nicardipin
Dihydropyridin có thời gian bán thải ngắn
nifedipin, amlodipin
amlodipin, felodipin
felodipin, nicardipin
nifedipin, nicardipin
Chỉ định của amlodipin NGOẠI TRỪ
tăng huyết áp
đau thắt ngực ổn định
hội chứng Raynaud
rung nhĩ
Ngoài chỉ định trên bệnh tim mạch, propranolol còn được dùng để điều trị
parkinson
trầm cảm
ngủ gà
động kinh
Chỉ định của beta-blocker NGOẠI TRỪ
cường giáp
glaucom
loạn nhịp tim chậm
đau thắt ngực
Chống chỉ định của propranolol NGOẠI TRỪ
hội chứng Raynaud
hen suyễn
đau thắt ngực
suy tim sung huyết
Tác dụng giới hạn sử dụng thuốc ức chế receptor adrenergic
co thắt phế quản do adrenergic alpha-blocker
suy tim sung huyết do beta-blocker
rối loạn giấc ngủ do alpha-blocker
tăng nhãn áp do beta-blocker
Chọn câu SAI về chống chỉ định của thuốc trị tăng huyết áp
Propranolol - suy tim
Captopril - hẹp động mạch thận 2 bên
Hydroclorothiazid - bệnh gout
Felodipin - hội chứng Raynaud
Đặc điểm của propranolol NGOẠI TRỪ
chẹn ko chọn lọc receptor beta
che đậy dấu hiệu hạ đường huyết
hiện tượng dội ngược nếu ngưng đột ngột
gây tim nhanh, hồi hộp, đánh trống ngực
Thuốc trị tăng huyết áp tác động trên thần kinh giao cảm NGOẠI TRỪ
Clonidin
Amilorid
Reserpin
Guanethidin
Thuốc trị tăng huyết áp tâm thu đơn độc ở người già chẹn beta thường phối hợp với hydroclorothiazid
Atenolol
Bisoprolol
Propranolol
Aceb
Để điều trị bệnh nhân cao tuổi bị tăng huyết áp tâm thu đơn độc, thuốc beta-blocker nào thường phối hợp với hydroclorothiazid
Atenolol
Esmolol
Nadolol
Bisoprolol
Thuốc ức chế chọn lọc receptor beta đồng thời đối kháng cạnh tranh tại receptor alpha
Timolol
Nadolol
Acebutolol
Labetalol
Chọn phát biểu sai
Labetalol - không có hoạt tính alpha 2
Pindolol - có hoạt tính giao cảm nội tại
Metoprolol - chủ vận beta 2 chọn lọc
Acebutolol - chẹn beta 1 chọn lọc
Chỉ định của valsartan
Hội chứng Raynaud
Dự phòng đau thắt ngực
Suy tim sung huyết
Chống phù
Thuốc trị tăng huyết áp thường gây ho khan
Valsartan
Captopril
Nifedipin
Propranolol
Nhóm thuốc non-DHP tác động ưu thế nhất ở đâu
Các nút ở tim
Sức co cơ tim
Tiểu động mạch
Tế bào thần kinh
Bệnh nhân tăng calci niệu, sử dụng thuốc nào sau đây
Acetazolamid
Furosemid
Hydroclorothiazid
Manitol
Ngừng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng
Suy tủy
Tăng huyết áp, nhịp tim
Nhiễm độc tủy xương
Hạ huyết áp tư thế
Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha 1 chọn lọc
Phenoxybenzamin
Phentolamin
Propranolol
Prazosin
Chỉ định của propranolol NGOẠI TRỪ
Cường giáp
Parkinson
Hội chứng Raynaud
Đau thắt ngực
Chỉ định của Lisinopril NGOẠI TRỪ
Tăng huyết áp
Hội chứng Raynaud
Sau nhồi máu cơ tim
Suy tim sung huyết
Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1
Propranolol
Timolol
Nadolol
Betaxolol
Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1 NGOẠI TRỪ
Atenolol
Timolol
Bisoprolol
Betaxolol
Để trị tăng huyết áp tâm thu đơn độc ở người già, chẹn beta thường phối hợp với hydrochlorothiazid
Atenolol
Bisoprolol
Propranolol
Acebutolol
Thuốc ức chế chọn lọc trên receptor beta-adrenergic, đồng thời đối kháng cạnh tranh tại receptor alpha-adrenergic
Timolol
Nadolol
Acebutolol
Labetalol
Bệnh nhân bị tăng huyết áp đang sử dụng insulin để điều trị đái tháo đường thì nên sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp
Methyldopa
Captopril
Nifedipin
Propranolol
Không nên dùng phối hợp furosemid và aminosid vì
tăng độc tính trên thần kinh
tăng độc tính trên thính giác
giảm tác dụng của furosemid
giảm tác dụng của aminosid
Cấu tạo của nephron theo thứ tự
Cầu thận, ống thận
Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai henle, ống góp
Cầu thận, ống lượn gần, quai henle, ống lượn xa, ống góp
Tiểu động mạch đến, cầu thận, ống thận
Vị trí tác động của spironolacton trên nephron thận
ống lượn xa
quai henle
ổng lượn gần
ống góp
Vị trí tác dụng mạnh nhất của lợi tiểu thẩm thấu trên nephron thận
ống lượn xa
ống lượn gần
cầu thận
quai henle
Cơ chế tác động của thuốc lợi tiểu Furosemid
ức chế đồng vận chuyển Na+, Cl-
ức chế đồng vận chuyển Na+, K+, 2 Cl-
ức chế tái hấp thu nước
ức chế tái hấp thu NaHCO3
Cơ chế tác dụng của manitol
ức chế đồng vận chuyển Na+, Cl
ức chế đồng vận chuyển Na+, K+, Cl
ức chế tái hấp thu nước
ức chế tái hấp thu NaHCO3
Dự phòng, cải thiện các triệu chứng do lên cao là chỉ định của
furosemid
acetazolamid
dorzolamid
hydroclorothiazid
Thông tin đúng về ethacrynic acid
là thuốc lợi tiểu cùng nhóm với Clothalidon
thường gây giảm bạch cầu do cấu trúc sulfamid
thường gây giảm thính giác khi IV nhanh
là thuốc hàng đầu trị tăng huyết áp mãn tính
Đặc điểm đúng của furosemid
giảm bài tiết Na+, Cl- và nước
giảm bài tiết calci
giảm bài tiết acid uric
giảm bài tiết K+
Thuốc lợi tiểu khi dùng không cần bổ sung Kali
acetazolamid
amilorid
furosemid
clothalidon
Tác dụng phụ của acetazolamid
giảm tiểu cầu
suy tuỷ
loãng xương
nhiễm kiềm chuyển hoá
Enalapril không nên phối hợp với
spironolacton
amlodipin
atenolol
felodipin
