wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thuốc điều trị tăng huyết áp

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây tăng kali huyết ???

a)

Enalapril

b)

Manitol

c)

Nifedipin

d)

Verapamil

2.

Ngưng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng ??? / Ngừng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng ???

a)

Nhiễm độc tủy xương

b)

Suy tủy

c)

Hạ huyết áp tư thế

d)

Tăng huyết áp, nhịp tim

3.

Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1 ???

a)

Nadolol

b)

Betaxolol

c)

Timolol

d)

Propranolol

4.

Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1 NGOẠI TRỪ ???

a)

Timolol

b)

Atenolol

c)

Bisoprolol

d)

Betaxolol

5.

Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha 1 chọn lọc ???

a)

Phentolamin

b)

Phenoxybenzamin

c)

Propranolol

d)

Prazosin

6.

Một bệnh nhân bị tăng huyết áp đang sử dụng insulin để điều trị đái tháo đường thì nên sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp ???

a)

Captopril

b)

Nifedipin

c)

Propranolol

d)

Methyldopa

7.

Thuốc cải thiện triệu chứng run trong bệnh Parkinson ???

a)

Timolol

b)

Propranolol

c)

Pindolol

d)

Acebutolol

8.

Hội chứng Raynaud là chỉ định của ???

a)

Felodipin / Nifedipin / Diltiazem

b)

Telmisartan

c)

Atenolol

d)

Enalapril

9.

Chỉ định của valsartan ???

a)

Chống phù

b)

Dự phòng đau thắt ngực

c)

Hội chứng Raynaud

d)

Suy tim sung huyết

10.

Chống chỉ định của propranolol NGOẠI TRỪ ???

a)

Đau thắt ngực

b)

Hen suyễn

c)

Suy tim sung huyết

d)

Hội chứng Raynaud

11.

Ngoài chỉ định trên bệnh tim mạch, propranolol còn được dùng để điều trị ???

a)

Mất ngủ

b)

Trầm cảm

c)

Parkinson

d)

Động kinh

12.

Chọn cặp câu ĐÚNG ???

a)

Enalapril - gây mất kali huyết

b)

Nifedipin - gây tăng calci huyết

c)

Valsartan - gây ho khan

d)

Diltiazem - gây chậm nhịp tim

13.

Chọn phát biểu SAI ???

a)

Metoprolol - chủ vận beta 2 chọn lọc

b)

Labetalol - không có hoạt tính alpha 2

c)

Acebutolol - chẹn beta 1 chọn lọc

d)

Pindolol - có hoạt tính giao cảm nội tại

14.

Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động ???

a)

Methyldopa: ức chế receptor alpha 2- adrenergic

b)

Enalapril: ngăn thành lập angiotensin II

c)

Losartan: đối kháng tại receptor angiotensin II

d)

Prazosin: ức chế receptor alpha 1- adrenergic

15.

Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động ???

a)

Verapamil: chặn dòng calci từ nội bào ra ngoại bào

b)

Phentolamin: ức chế receptor alpha-adrenergic

c)

Captopril: ngăn thành lập angiotensin II

d)

Propranolol: ức chế receptor beta - adrenergic

16.

Beta-blocker được lựa chọn điều trị suy tim ???

a)

Propranolol

b)

Timolol

c)

Bisoprolol

d)

Atenolol

17.

Hoạt chất beta-blocker được dùng dự phòng đau nửa đầu ???

a)

Atenolol

b)

Bisoprolol

c)

Metoprolol

d)

Propranolol / Nadolol / Timolol

18.

Hoạt chất thuộc thế hệ 1 của nhóm dihydropyridin ???

a)

Felodipin

b)

Nifedipin / Nicardipin

c)

Amlodipin

d)

Nimodipin

19.

Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây ho khan ???

a)

Propranolol

b)

Nifedipin

c)

Captopril

d)

Valsartan

20.

Thuốc chẹn kênh calci tác động tốt nhất trên kênh calci ???

a)

Type R

b)

Type N

c)

Type T

d)

Type L

21.

Đặc điểm ĐÚNG của nhóm thuốc chẹn kênh calci, NGOẠI TRỪ ???

a)

Giảm sức cản ngoại biên

b)

Tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim

c)

Giảm nhịp tim

d)

Giãn mạch ngoại biên

22.

Tác dụng phụ gây chứng đỏ bừng, tim chậm là của thuốc ???

a)

Captopril

b)

Enalapril

c)

Valsartan

d)

Nicardipin

23.

Chỉ định điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính ???

a)

Phentolamin

b)

Phenoxybenzamin

c)

Propranolol

d)

Prazosin

24.

Chọn câu ĐÚNG về cặp "thuốc - tác dụng phụ" ???

a)

Methyldopa: hạ huyết áp tư thế

b)

Nifedipin: ho khan

c)

Diltiazem: tăng kali huyết

d)

Verapamil: nhiễm acid chuyển hoá

25.

Chọn câu ĐÚNG về cặp "thuốc - tác dụng phụ" ???

a)

Captopril: phù mạch

b)

Nifedipin: co mạch

c)

Bisoprolol: hen suyễn

d)

Propranolol: tim nhanh

26.

Chọn câu SAI về cặp "thuốc - tác dụng phụ" ???

a)

Methyldopa: trầm cảm

b)

Propranolol: che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

c)

Diltiazem: tăng kali huyết / tim nhanh

d)

Nifedipin: phù mắt cá chân

27.

Chọn câu SAI về cặp "thuốc - tác dụng phụ" ???

a)

Nifedipin: đỏ bừng

b)

Captopril: tăng kali huyết

c)

Valsartan: ho khan

d)

Propranolol: hen suyễn

28.

Chọn cặp câu đúng

a)

Nifedipin- gây tăng calci huyết

b)

Enalapril - gây mất kali huyết

c)

Diltiazem- gây chậm nhịp tim

d)

Valsartan - gây ho khan

29.

Chọn phát biểu ĐÚNG về cặp thuốc - cơ chế tác động

a)

valsartan - ức chế kênh calci

b)

nifedipin - ức chế receptor alpha-adrenergic

c)

phenoxybenzamin - ức chế receptor alpha-adrenergic

d)

propranolol - kích thích receptor beta-adrenergic

30.

Chọn câu ĐÚNG về cặp thuốc - cơ chế tác động

a)

Valsartan: ngăn thành lặp Angiotensin II

b)

Nifdipin: ức chế receptor alpha 2 - adrenergic

c)

Phenoxybenzamin: ức chế receptor beta - adrenergic

d)

Clonidin kích thích receptor alpha 2 adrenergic trung ương

31.

Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động

a)

Losartan: đối kháng tại receptor angiotensin II

b)

Enalapril: ngăn thành lập angiotensin II

c)

Methyldopa: ức chế receptor alpha 2 - adrenergic

d)

Prazosin: ức chế receptor alpha 1 - adrenergic

32.

Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động

a)

Phentolamin - ức chế receptor alpha-adrenergic

b)

Propranolol - ức chế receptor beta-adrenergic

c)

Captopril - ngăn thành lập angiotensin II

d)

Verapamil - chặn dòng calci từ nội bào ra ngoại bào

33.

Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động

a)

Enalapril - ngăn thành lập angiotensin II

b)

Losartan - đối kháng tại receptor angiotensin II

c)

Prazosin - ức chế receptor alpha 1-adrenergic

d)

Methyldopa - ức chế receptor alpha 2-adrenergic

34.

Chọn câu SAI về cặp thuốc - tác dụng phụ

a)

Methyldopa - trầm cảm

b)

Propranolol - che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

c)

Diltiazem - tăng kali huyết / tim nhanh

d)

Nifedipin - phù mắt cá chân

35.

Beta-blocker nào sau đây dùng để điều trị tăng huyết áp kèm suy tim

a)

Atenolol

b)

Carvedilol / Bisoprolol / Metoprolol

c)

Propranolol

d)

Labetalol

36.

Beta-blocker nào sau đây dùng để điều trị tăng huyết áp kèm suy tim

a)

Atenolol

b)

Bisoprolol / Carvedilol / Metoprolol

c)

Timolol

d)

Penbutolol

37.

Beta-blocker được lựa chọn điều trị suy tim

a)

Timolol

b)

Bisoprolol

c)

Atenolol

d)

Propranolol

38.

Hoạt chất beta-blocker được dùng dự phòng đau nửa đầu ???

a)

Atenolol

b)

Bisoprolol

c)

Metoprolol

d)

Propranolol / Nadolol / Timolol

39.

Beta-blocker được lựa chọn cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn

a)

Timolol

b)

Propranolol

c)

Penbutolol

d)

Acebutolol

40.

Beta-blocker được lựa chọn cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn

a)

Atenolol

b)

Labetalol

c)

Propranolol

d)

Carvedilol

41.

Beta-blocker lựa chọn cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm hen suyễn NGOẠI TRỪ

a)

Timolol

b)

Bisoprolol

c)

Atenolol

d)

Metoprolol

42.

Beta-blocker được lựa chọn cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn NGOẠI TRỪ

a)

Bisoprolol

b)

Atenolol

c)

Metoprolol

d)

Nadolol

43.

Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta

a)

Tăng nhịp tim

b)

Tăng huyết áp kịch phát

c)

Giãn khí quản

d)

Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết

44.

Alpha-blocker có tác dụng phụ gây tim nhanh rõ rệt

a)

prazosin

b)

alfuzosin

c)

phentolamin

d)

acetazolamid

45.

Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta NGOẠI TRỪ

a)

giãn phế quản

b)

nguy cơ block nhĩ thất

c)

gây trầm cảm

d)

che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

46.

Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta (beta-blocker) NGOẠI TRỪ

a)

Giãn phế quản

b)

Nguy cơ gây block nhĩ thất

c)

Gây trầm cảm

d)

Che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

47.

Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta NGOẠI TRỪ

a)

Tim chậm quá mức

b)

Xáo trộn giấc ngủ

c)

Co thắt khí quản ở bệnh nhân hen suyễn

d)

Hạ huyết áp nặng gây tử vong nếu ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài sử dụng

48.

Các tác dụng phụ của chẹn kênh calci NGOẠI TRỪ

a)

nifedipin gây giảm trương lực mạch vành

b)

diltiazem gây giảm dẫn truyền nút xoang

c)

verapamil ức chế tiết insulin

d)

nipodipin gây tăng cung lượng tim

49.

Tác dụng phụ gây chứng đỏ bừng, tim chậm là của thuốc

a)

Enalapril

b)

Captopril

c)

Valsartan

d)

Nicardipin

50.

Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây tăng kali huyết

a)

Enalapril

b)

Nifedipin

c)

Manitol

d)

Verapamil

51.

Thuốc nào sau đây có tác dụng tăng kali huyết

a)

indapamid

b)

amilorid / triamteren / spironolacton / ACEI / ARB

c)

acetazolamid

d)

methazolamid

52.

Thuốc nào gây tác dụng phụ tăng kali huyết

a)

Nifedipin

b)

Diltiazem

c)

Captopril

d)

Acid ethracynic

53.

Thuốc nào gây tác dụng phụ tăng kali huyết

a)

Indapamid

b)

Hydroclorothiazid

c)

Losartan

d)

Torsemid

54.

Thuốc nào sau đây gây tăng kali huyết NGOẠI TRỪ

a)

Valsartan

b)

Hydroclorothiazid

c)

Perindopril

d)

Spironolacton

55.

Thuốc lợi tiểu gây tác dụng phụ kháng androgen

a)

manitol

b)

furosemid

c)

spironolacton

d)

amilorid

56.

Tác dụng phụ nổi bật của prazosin

a)

Hạ huyết áp thế đứng

b)

Bí tiểu

c)

Tăng huyết áp cấp tính

d)

Hội chứng Raynaud

57.

Tác dụng phụ hiếm gặp nhưng nguy hiểm của nhóm ức chế men chuyển

a)

hạ huyết áp tư thế

b)

tiêu chảy

c)

ho khan

d)

viêm mạch, phù mạch

58.

Thuốc chẹn kênh calci tác động tốt nhất trên kênh calci

a)

Type L

b)

Type N

c)

Type R

d)

Type T

59.

Đặc điểm đúng của nhóm thuốc chẹn kênh calci, ngoại trừ ???

a)

Giảm sức cản ngoại biên

b)

Tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim

c)

Giảm nhịp tim

d)

Giãn mạch ngoại biên

60.

Thuốc chẹn kênh calci có thời gian tác động ngắn nhất

a)

Nicardipin

b)

Nisodipin

c)

Amlodipin

d)

Felodipin

61.

Hoạt chất có thời gian tác động ngắn nhất

a)

Nifedipin

b)

Amlodipin

c)

Felodipin

d)

Nimodipin

62.

Chống chỉ định của chẹn kênh calci

a)

hẹp động mạch thận 2 bên

b)

suy tim

c)

hội chứng Raynaud

d)

đau thắt ngực

63.

Chẹn kênh calci được lựa chọn dùng sau xuất huyết dưới mạng nhện

a)

Nifedipin

b)

Felodipin

c)

Nimodipin

d)

Amlodipin

64.

Chẹn kênh calci làm tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân bị tăng huyết áp có kèm đau thắt ngực

a)

Verapamil

b)

Diltiazem

c)

Nifedipin

d)

Amlodipin

65.

Nhóm thuốc chẹn kênh calci không dihydropyridin (CCB non-DHP) tác động ưu thế nhất ở đâu

a)

Các nút ở tim (nút xoang, nút nhĩ thất)

b)

Sức co cơ tim

c)

Tiểu động mạch

d)

Tế bào thần kinh

66.

Sự phối hợp giữa phentolamin và propranolol để điều trị

a)

Hội chứng ngưng Clonidin

b)

Giảm triệu chứng run trong Parkinson

c)

U tuỷ thượng thận

d)

Hội chứng Raynaud

67.

Hoạt chất thuộc thế hệ 1 của dihydropyridin

a)

Amlodipin

b)

Nicardipin / Nifedipin

c)

Nisodipin

d)

Felodipin

68.

Hoạt chất thuộc thế hệ 1 của nhóm dihydropyridin ???

a)

Felodipin

b)

Nifedipin / Nicardipin

c)

Amlodipin

d)

Nimodipin

69.

Sự khác nhau giữa nhóm DHP và nhóm non-DHP

a)

Nhóm DHP có tác dụng ưu thế trên mạch hơn trên tim

b)

Nhóm DHP có thời gian tác động kéo dài hơn

c)

Nhóm DHP ít tác dụng phụ trên tim hơn

d)

Nhóm DHP có khởi phát tác động nhanh hơn

70.

Thuốc hiệu quả nhất để trị liệu sỏi calci tái phát

a)

manitol

b)

triamteren

c)

hydroclorothiazid

d)

furosemid

71.

Đặc điểm đúng về tác động của acetazolamid

a)

giảm sự bài tiết HCO3

b)

giảm sự bài tiết H+

c)

giảm ph nước tiểu

d)

tăng tạo thuỷ dịch ở mắt

72.

  Chỉ định nào không đúng ở thuốc acetazolamid

a)

  Glaucom góc mở

b)

Động kinh

c)

Glaucom góc đóng

d)

Hội chứng sợ độ cao

73.

Chống chỉ định của manitol NGOẠI TRỪ

a)

vô niệu

b)

phù phổi

c)

mất nước

d)

suy thận cấp

74.

Phát biểu đúng về furosemid NGOẠI TRỪ

a)

là 1 thuốc lợi tiểu mạnh

b)

khởi phát tác động nhanh

c)

thời gian tác dụng kéo dài

d)

gây tăng acid uric huyết

75.

Đặc điểm đúng của furosemid NGOẠI TRỪ

a)

tăng bài tiết Na+, Cl-, Ca2+, Mg2+

b)

ức chế đồng vận chuyển ENCC1

c)

tăng bài tiết K+, H+

d)

giảm bài biết acid uric

76.

Thuốc nào sử dụng trong điều trị tăng huyết áp cho phụ nữ có thai

a)

Clonidin

b)

Labetalol / Methyldopa

c)

Carvedilol

d)

Enalapril

77.

Thuốc nào được dùng để điều trị tăng huyết áp cho phụ nữ mang thai

a)

Candesartan

b)

Clonidin

c)

Lisinopril

d)

Methyldopa

78.

Propranolol trong điều trị bệnh parkinson nhằm mục đích

a)

hạ huyết áp

b)

hạ đường huyết

c)

cải thiện triệu chứng run

d)

cải thiện triệu chứng tim nhanh

79.

Thuốc cải thiện triệu chứng run trong bệnh Parkinson ???

a)

Timolol

b)

Propranolol

c)

Pindolol

d)

Acebutolol

80.

Dự phòng hội chứng độ cao cấp là chỉ định của

a)

torsemid

b)

metolazone

c)

indapamid

d)

acetazolamid

81.

Thuốc nào chỉ định trong hỗ trợ điều trị hội chứng độ cao cấp?

a)

Indapamid

b)

Manitol

c)

Furosemid

d)

Acetazolamid

82.

Vị trí tác động của lợi tiểu quai trên nephron thận

a)

phần mỏng nhánh lên quai henle

b)

phần dày nhanh lên quai henle

c)

phần mỏng nhánh xuống quai henle

d)

phần dày nhánh xuống quai henle

83.

Ức chế đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- là cơ chế của

a)

manitol

b)

epelerone

c)

furosemid / bumetanide

d)

indapamide

84.

Các hoạt chất sau thuộc nhóm ức chế carbonic anhydrase NGOẠI TRỪ

a)

acetazolamid

b)

diclophenamid

c)

torsemide

d)

methazolamid

85.

Cơ chế tác động của lợi tiểu thẩm thấu

a)

ức chế đồng vận chuyển K+, Na+, Cl-

b)

ức chế tái hấp thu nước

c)

ức chế tái hấp thu NaHCO3

d)

ức chế đồng vận chuyển Na+, Cl

86.

Đặc điểm đúng về tác động của actetazolamid

a)

giảm sự bài tiết H+

b)

giảm ph nước tiểu

c)

tạo thuỷ dịch ở mắt

d)

giảm sự bài tiết HCO3

87.

Thuốc kiểm soát sự tăng huyết áp ở bệnh nhân u tủy thượng thận

a)

phentolamin / phenoxybenzamin

b)

dobutamin

c)

dopamin

d)

terbutalin

88.

Chống chỉ định của thuốc chẹn beta

a)

block nhĩ thất

b)

đau nửa đầu

c)

tăng áp lực tĩnh mạnh cửa

d)

loạn nhịp

89.

Chống chỉ định của thuốc chẹn beta

a)

  Loạn nhịp tim

b)

Cường giáp

c)

Hen suyễn

d)

Parkinson

90.

    Vai trò sinh lí của angiotensin II NGOẠI TRỪ

a)

thay đổi chức năng thận 

b)

giảm trương lực giao cảm 

c)

tăng kháng lực ngoại biên

d)

kích thích tiết aldosterol ở tuyến thượng thận 

91.

Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha chọn lọc

a)

phenoxybenzamin 

b)

phentolamin

c)

   propanolol

d)

prazosin 

92.

Chỉ định điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính

a)

Phentolamin

b)

Phenoxybenzamin

c)

Propranolol

d)

Prazosin

93.

Beta-blocker lựa chọn cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm hen suyễn NGOẠI TRỪ

a)

Bisoprolol

b)

Atenolol

c)

Metoprolol

d)

Nadolol

94.

Đặc điểm của nhóm thuốc chẹn calci NGOẠI TRỪ

a)

giảm sức cản ngoại biên

b)

giảm nhịp tim

c)

tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim

d)

giãn mạch ngoại biên

95.

1 bệnh nhân đang sử dụng thuốc trị THA và quên uống thuốc 2 ngày thì xuất hiện các triệu chứng: tim nhanh, hồi hộp, lo âu, trị số huyết áp là 250/130 mmgHg. Vậy bệnh nhân đã sử dụng thuốc trị THA

a)

guanethidin

b)

clonidin

c)

prazosin

d)

methyldopa

96.

Thuốc lựa chọn cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm ĐTĐ

a)

indapamid

b)

captopril

c)

furosemid

d)

propranolol

97.

Chọn câu sai về chống chỉ định của các thuốc trị THA

a)

propranolol - suy tim

b)

captopril - hẹp động mạch thận 2 bên

c)

hydroclorothizid - bệnh Gout

d)

felodipin - hội chứng Raynaud

98.

Ngưng đột ngột clonidin sẽ có hiện tượng

a)

suy tủy

b)

tăng huyết áp, nhịp tim

c)

nhiễm độc tủy xương

d)

hạ huyết áp tư thế

99.

Thuốc chẹn calci có ái lực cao trên mạch máu não

a)

nifedipin

b)

felodipin

c)

nimodipin

d)

amlodipin

100.

Dùng thuốc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB) sẽ tránh được tác dụng phụ nào của thuốc ức chế men chuyển (ACEi)

a)

tăng K+ huyết

b)

hạ huyết áp liều đầy

c)

nguy cơ suy thận cấp với người hẹp động mạch thận 2 bên

d)

ho khan

101.

Thuốc ức chế men chuyển ko được phối hợp chung với thuốc lợi tiểu

a)

furosemid

b)

indapamid

c)

amilorid

d)

bumetamid

102.

Phát biểu đúng với beta-blocker

a)

acetutolol tác động ko chọn lọc trên receptor beta

b)

atenolol ít có hoạt tính trên receptor beta 1

c)

timolol không có hoạt tính chủ vận từng phần

d)

nadolol không có tác động lên receptor beta 2

103.

Đặc điểm của propranolol NGOẠI TRỪ

a)

chẹn ko chọn lọc receptor beta-adrenergic

b)

che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

c)

hiện tượng dội ngược nếu ngừng đột ngột

d)

gây tim nhanh, hồi hộp, đánh trống ngực

104.

Chỉ định của propranolol NGOẠI TRỪ

a)

cường giáp

b)

parkinson

c)

hội chứng Raynaud

d)

đau thắt ngực

105.

Thuốc nào sau đây dùng cho điều trị tăng huyết áp kèm hội chứng Raynaud

a)

Nifedipin / Felodipin / Diltiazem

b)

Losartan

c)

Lisinopril

d)

Penbutolol

106.

Bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hội chứng Raynaud nên dùng thuốc nào sau đây

a)

Felodipin / Nifedipin / Diltiazem

b)

Bisoprolol

c)

Irbesartan

d)

Manitol

107.

Thuốc ức chế men chuyển (ACEi) tác động vào quá trình chuyển hóa

a)

Chuyển prorenin 🡪 renin

b)

Chuyển angiotensinogen 🡪 angiotensin I

c)

Chuyển angiotensin I 🡪 angiotensin II

d)

Tổng hợp aldosteron

108.

Nhóm thuốc ACEi gây tác dụng phụ ho khan, phù mạch, vì:

a)

Do ACEi phóng thích NO

b)

Do ACEi ức chế tạo bradykinin, giảm lượng bradykinin

c)

Do ACEi ức chế tạo angiotensin II nên gây ho khan, phù mạch

d)

Do ACEi ức chế chuyển bradykinin thành chất không hoạt tính, làm tăng lượng bradykinin

109.

Cơ chế tác động của Telmisartan

a)

Ức chế chuyển angiotensin I 🡪 angiotensin II

b)

Cạnh tranh với angiotensin II tại AT1 receptor

c)

Ức chế chuyển angiotensinogen 🡪 angiotensin I

d)

Cạnh tranh với angiotensin II tại AT2 receptor

110.

Thuốc nào điều trị hội chứng tăng tiết aldosteron

a)

Triamteren

b)

Amilorid

c)

Spironolacton

d)

Indapamid

111.

Thuốc nào trong nhóm ACEi không phải ở dạng tiền dược (tiền chất)

a)

Perindopril

b)

Captopril

c)

Fosinopril

d)

Enalapril

112.

Thuốc nào trong nhóm ACEi không phải ở dạng tiền dược (tiền chất)

a)

Lisinopril

b)

Fosinopril

c)

Enalapril

d)

Perindopril

113.

Các thuốc men chuyển là dạng tiền dược (tiền chất) NGOẠI TRỪ

a)

Enalapril

b)

Lisinopril

c)

Perindopril

d)

Ramipril

114.

Thuốc ức chế men chuyển không được phối hợp chung với thuốc lợi tiểu

a)

Furosemid

b)

Indapamid

c)

Amilorid

d)

Bumetanid

115.

Thuốc nào làm che lấp dấu hiệu hạ đường huyết

a)

Prazosin

b)

Nifedipin

c)

Atenolol

d)

Candesartan

116.

Thuốc ức chế men chuyển được chỉ định cho các bệnh nhân bị rối loạn tâm thu thất trái vì

a)

tăng áp lực tống máu

b)

giảm khả năng chứa của tĩnh mạch

c)

giảm huyết áp động mạch phổi

d)

giảm lưu lượng máu não

117.

 

DHP có thời gian bán thải ngắn

a)

nifedipin, amlodipin

b)

amlodipin, felodipin

c)

felodipin, nicardipin

d)

nifedipin, nicardipin

118.

   Dihydropyridin có thời gian bán thải ngắn

a)

nifedipin, amlodipin

b)

amlodipin, felodipin

c)

  felodipin, nicardipin

d)

nifedipin, nicardipin

119.

Chỉ định của amlodipin NGOẠI TRỪ

a)

tăng huyết áp

b)

đau thắt ngực ổn định

c)

hội chứng Raynaud

d)

rung nhĩ

120.

Ngoài chỉ định trên bệnh tim mạch, propranolol còn được dùng để điều trị

a)

parkinson

b)

trầm cảm

c)

ngủ gà

d)

động kinh

121.

Chỉ định của beta-blocker NGOẠI TRỪ

a)

cường giáp

b)

glaucom

c)

loạn nhịp tim chậm

d)

đau thắt ngực

122.

Chống chỉ định của propranolol NGOẠI TRỪ

a)

hội chứng Raynaud

b)

hen suyễn

c)

đau thắt ngực

d)

suy tim sung huyết

123.

Tác dụng giới hạn sử dụng thuốc ức chế receptor adrenergic

a)

co thắt phế quản do adrenergic alpha-blocker

b)

suy tim sung huyết do beta-blocker

c)

rối loạn giấc ngủ do alpha-blocker

d)

tăng nhãn áp do beta-blocker

124.

Chọn câu SAI về chống chỉ định của thuốc trị tăng huyết áp

a)

Propranolol - suy tim

b)

Captopril - hẹp động mạch thận 2 bên

c)

Hydroclorothiazid - bệnh gout

d)

Felodipin - hội chứng Raynaud

125.

Đặc điểm của propranolol NGOẠI TRỪ

a)

chẹn ko chọn lọc receptor beta

b)

che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

c)

hiện tượng dội ngược nếu ngưng đột ngột

d)

gây tim nhanh, hồi hộp, đánh trống ngực

126.

Thuốc trị tăng huyết áp tác động trên thần kinh giao cảm NGOẠI TRỪ

a)

Clonidin

b)

Amilorid

c)

Reserpin

d)

Guanethidin

127.

Thuốc trị tăng huyết áp tâm thu đơn độc ở người già chẹn beta thường phối hợp với hydroclorothiazid

a)

Atenolol

b)

Bisoprolol

c)

Propranolol

d)

Aceb

128.

Để điều trị bệnh nhân cao tuổi bị tăng huyết áp tâm thu đơn độc, thuốc beta-blocker nào thường phối hợp với hydroclorothiazid

a)

Atenolol

b)

Esmolol

c)

Nadolol

d)

Bisoprolol

129.

Thuốc ức chế chọn lọc receptor beta đồng thời đối kháng cạnh tranh tại receptor alpha

a)

Timolol

b)

Nadolol

c)

Acebutolol

d)

Labetalol

130.

Chọn phát biểu sai

a)

Labetalol - không có hoạt tính alpha 2

b)

Pindolol - có hoạt tính giao cảm nội tại

c)

Metoprolol - chủ vận beta 2 chọn lọc

d)

Acebutolol - chẹn beta 1 chọn lọc

131.

Chỉ định của valsartan

a)

Hội chứng Raynaud

b)

Dự phòng đau thắt ngực

c)

Suy tim sung huyết

d)

Chống phù

132.

Thuốc trị tăng huyết áp thường gây ho khan

a)

Valsartan

b)

Captopril

c)

Nifedipin

d)

        Propranolol

133.

Nhóm thuốc non-DHP tác động ưu thế nhất ở đâu

a)

Các nút ở tim

b)

Sức co cơ tim

c)

Tiểu động mạch

d)

Tế bào thần kinh

134.

Bệnh nhân tăng calci niệu, sử dụng thuốc nào sau đây

a)

Acetazolamid

b)

Furosemid

c)

Hydroclorothiazid

d)

Manitol

135.

Ngừng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng

a)

Suy tủy

b)

Tăng huyết áp, nhịp tim

c)

Nhiễm độc tủy xương

d)

Hạ huyết áp tư thế

136.

Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha 1 chọn lọc

a)

Phenoxybenzamin

b)

Phentolamin

c)

Propranolol

d)

Prazosin

137.

Chỉ định của propranolol NGOẠI TRỪ

a)

Cường giáp

b)

Parkinson

c)

Hội chứng Raynaud

d)

Đau thắt ngực

138.

Chỉ định của Lisinopril NGOẠI TRỪ

a)

Tăng huyết áp

b)

Hội chứng Raynaud

c)

Sau nhồi máu cơ tim

d)

Suy tim sung huyết

139.

Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1

a)

Propranolol

b)

Timolol

c)

Nadolol

d)

Betaxolol

140.

Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1 NGOẠI TRỪ

a)

Atenolol

b)

Timolol

c)

Bisoprolol

d)

Betaxolol

141.

Để trị tăng huyết áp tâm thu đơn độc ở người già, chẹn beta thường phối hợp với hydrochlorothiazid

a)

Atenolol

b)

Bisoprolol

c)

Propranolol

d)

Acebutolol

142.

Thuốc ức chế chọn lọc trên receptor beta-adrenergic, đồng thời đối kháng cạnh tranh tại receptor alpha-adrenergic

a)

Timolol

b)

Nadolol

c)

Acebutolol

d)

Labetalol

143.

Bệnh nhân bị tăng huyết áp đang sử dụng insulin để điều trị đái tháo đường thì nên sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp

a)

Methyldopa

b)

Captopril

c)

Nifedipin

d)

Propranolol

144.

Không nên dùng phối hợp furosemid và aminosid vì

a)

tăng độc tính trên thần kinh

b)

tăng độc tính trên thính giác

c)

giảm tác dụng của furosemid

d)

giảm tác dụng của aminosid

145.

Cấu tạo của nephron theo thứ tự

a)

Cầu thận, ống thận

b)

Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai henle, ống góp

c)

Cầu thận, ống lượn gần, quai henle, ống lượn xa, ống góp

d)

Tiểu động mạch đến, cầu thận, ống thận

146.

Vị trí tác động của spironolacton trên nephron thận

a)

ống lượn xa

b)

quai henle

c)

ổng lượn gần

d)

ống góp

147.

Vị trí tác dụng mạnh nhất của lợi tiểu thẩm thấu trên nephron thận

a)

ống lượn xa

b)

ống lượn gần

c)

cầu thận

d)

quai henle

148.

Cơ chế tác động của thuốc lợi tiểu Furosemid

a)

ức chế đồng vận chuyển Na+, Cl-

b)

ức chế đồng vận chuyển Na+, K+, 2 Cl-

c)

ức chế tái hấp thu nước

d)

ức chế tái hấp thu NaHCO3

149.

Cơ chế tác dụng của manitol

a)

ức chế đồng vận chuyển Na+, Cl

b)

ức chế đồng vận chuyển Na+, K+, Cl

c)

ức chế tái hấp thu nước

d)

ức chế tái hấp thu NaHCO3

150.

Dự phòng, cải thiện các triệu chứng do lên cao là chỉ định của

a)

furosemid

b)

acetazolamid

c)

dorzolamid

d)

hydroclorothiazid

151.

Thông tin đúng về ethacrynic acid

a)

là thuốc lợi tiểu cùng nhóm với Clothalidon

b)

thường gây giảm bạch cầu do cấu trúc sulfamid

c)

thường gây giảm thính giác khi IV nhanh

d)

là thuốc hàng đầu trị tăng huyết áp mãn tính

152.

Đặc điểm đúng của furosemid

a)

giảm bài tiết Na+, Cl- và nước

b)

giảm bài tiết calci

c)

giảm bài tiết acid uric

d)

giảm bài tiết K+

153.

Thuốc lợi tiểu khi dùng không cần bổ sung Kali

a)

acetazolamid

b)

amilorid

c)

furosemid

d)

clothalidon

154.

Tác dụng phụ của acetazolamid

a)

giảm tiểu cầu

b)

suy tuỷ

c)

loãng xương

d)

nhiễm kiềm chuyển hoá

155.

Enalapril không nên phối hợp với

a)

spironolacton

b)

amlodipin

c)

atenolol

d)

felodipin