wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LLCT16A- Ôn Tập Kinh Tế Chính Trị

Total questions: 144

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Mô hình hóa

c)

Điều tra thống kê

d)

Phân tích và tổng hợp

2.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động;

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau;

c)

Chúng có giá trị bằng nhau;

d)

Đều do hao phí lao động (lao động trừu tượng) của người sản xuất hàng hoá tạo ra

3.

Giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào yếu tố nào:

4 lines
4.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

5.

Về mối quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi của hàng hóa:

4 lines
6.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một " (a)   " nhất định là đại lượng biến đổi theo sự phát triển của sản xuất hàng hóa.

7.

Năng suất lao động là năng lực sản xuất của:

4 lines
8.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể

b)

NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

d)

Cả a, b, c

9.

Lựa chọn phương án đúng khi: khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Cả a, b và c

10.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

Cả a, b và c

11.

Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi

b)

Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi

c)

Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi

d)

Cả a, b, c

12.

Chọn ý đúng : khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Cả a, b và c

13.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

14.

Chọn các ý đúng về tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động:

a)

Tăng NSLĐ làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi

b)

Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

c)

Tăng NSLĐ dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề người lao động, còn tăng cường độ lao động thuần tuý là tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Cả a, b, c

15.

Khi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăng

c)

Tổng giá trị của hàng hoá không đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm

16.

Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên

d)

Cả a, b và c

17.

Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ

b)

Trình độ tay nghề của người lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cường độ lao động

18.

Lựa chọn cụm từ đúng điền vào chố trống: Cường độ lao động là mức độ khẩn trương lao động, mật độ " hao phí..." sức lao động trong một đơn vị thời gian.

4 lines
19.

Chọn đáp án đúng nhất về: Phạm trù tiền tệ :

a)

Tiền tệ là Thước đo giá trị của hàng hoá

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là vàng, bạc

20.

Nhận định nào dưới đây không đúng.

a)

a.Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

b.Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản.

c)

c.Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản

d)

d.Cả a, b đều đúng

21.

Lựa chọn đáp án đúng: Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

22.

Lao động cụ thể là:

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động có mục đích cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng

23.

Lao động cụ thể là:

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Cả a, b và c

24.

Lựa chọn cụm từ đúng điền vào chố trống: Cường độ lao động là mức độ khẩn trương lao động, mật độ…. hao phí ... sức lao động trong một đơn vị thời gian.

4 lines
25.

Lựa chọn đáp án đúng: Lao động cụ thể là:

4 lines
26.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

27.

Lao động cụ thể là:

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động có mục đích cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng

28.

Lao động cụ thể là:

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Cả a, b và c

29.

Chọn đáp án sai: Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì:

4 lines
30.

Chọn đáp án đúng: Lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào:

a)

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi: Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

Cả a, b, c

31.

Khi năng suất lao động tăng lên, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?

a)

giảm

b)

tăng

c)

k đổi

32.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

a

33.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

a và b

34.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động Xh cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Cả b và c

35.

Tìm đáp án sai trong các trường hợp sau khi: năng suất lao động tăng lên?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

36.

Nhân tố nào không ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ

b)

Trình độ tay nghề của người lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cường độ lao động

37.

Chọn đáp án đúng: Tăng năng suất lao động và tăng Cường độ lao động có điểm chung giống nhau là:

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Cả a, b, c

38.

Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

c)

Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm

39.

Khi đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số gtri hàng hóa tăng 2 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần

c)

tổng số 2 hàng hóa tăng 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

40.

Lựa chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

41.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

42.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

a)

Của tính hữu ích của hàng hoá

b)

Của giá trị hàng hoá

c)

Của giá trị sử dụng

d)

sự hao phí sức lao động

43.

Chọn đáp án đúng: Giá trị cá biệt của hàng hoá do:

a)

hao phí lao động trung bình của XH quy định

b)

hao phí lđ cá biệt của người SX quyết định

c)

giá trị của hàng hóa do chỉ riêng 1 người tạo ra và chiếm hữu nó

44.

Chọn đáp án đúng về: Bản chất của tiền là:

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

d)

Cả a, b, c

45.

Chức năng phương tiện cất trữ của tiền sẽ xuất hiện khi:

a)

rút khỏi lưu thông, đi vào cất trữ

b)

dùng để chi trả sau giao dịch mua bán

c)

đo lường, biểu hiện giá trị hàng hóa

46.

Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi những yếu tố nào

a)

giá trị của hàng hóa

b)

cung cầu và cạnh tranh

c)

giá trị của tiền tệ trong lưu thông

d)

xu hướng của người tiêu dùng

47.

Tiền là một loại hàng hóa đặc biệt vì: là

a)
thước đo giá trị của tất cả các hàng hóa khác
b)

Chỉ xuất hiện khi SX hàng hóa đã phát triển

48.

Tiền làm đủ 5 chức năng phải là:

(a)  

49.

Chọn những ý đúng: Tiền tệ là:

a)

là phương tiện thanh toán chính quy

b)

được sử dụng với mục đích trao đổi hàng hóa, dịch vụ của 1qg, khu vực, nền kinh tế

c)

của cải

d)

tài sản

50.

Các chức năng của tiền là:

a)

phương tiện thanh toán

b)

phương tiện lưu thôg

c)

phương tiện cất trữ

d)

thước đo giá trị

e)

tiền tệ thế giới

51.

Chọn đáp án đúng: Tiền có 5 chức năng. 2Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán

c)

thước đo giá trị

d)

tiền tệ thế giới

52.

Quy luật kinh tế cơ bản nào chi phối sản xuất và trao đổi hàng hoá?

a)

quy luật giá trị

b)

quy luật cạnh tranh

c)

quy luật cung cầu

53.

Chọn đáp án đúng nhất: Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)?

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể

b)

NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

d)

Cả a, b, c

54.

khi k có sự điều tiết của Nhà nước và độc quyền, sức mua của đồng tiền không đổi, giá cả lớn hơn (>) giá trị khi

(a)  

55.

Chọn đáp án đúng: Tác dụng của quy luật giá trị:

a)

a.Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

b.Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

c.Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả a và b

56.

Chọn 2đáp án đúng: Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:

a)

lao động tư nhân với lao động XH

b)

lao động cụ thể và lđ trừu tượng

c)

giá trị và giá trị sử dụng

d)

lao động giản đơn và lao động phức tạp

57.

Chọn 2đáp án đúng: Chủ thể sản xuất hàng hóa sẽ bị thua lỗ, phá sản khi:

a)

cung> cầu

b)

mức hao phí LĐ cá biệt > mức LĐxh cần thiết

c)

cung < cầu

d)

không cung ứng sản phẩm

58.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

người lao động

b)

tư liệu sx

c)

khoa học công nghệ

d)

cả a,b,c

59.

Cặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

lđ cụ thể và lđ trừu tượng

b)

lđ giản đơn và lđ phức tạp

c)

lđ tư nhân và lđ xã hội

60.

Tại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu SX

c)

Khoa học công nghệ

61.

Cặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động XH

d)

Lao động cá biệt

62.

Chọn đáp án đúng: Khi nào tiền biến thành tư bản?

a)

Khi được dùng để mang lại giá trị thặng dư cho nhà tư bản

b)

Sức lao động trở thành hàng hóa

63.

Chọn đáp án đúng về: Điều kiện ra đời của PTSX tư bản chủ nghĩa:

a)

Có sự phân công lao động xã hội

b)

Có sự giao lưu, buôn bán

c)

Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

d)

Cả a và c

64.

Chọn đáp án đúng: Sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa là:

a)

Nền SX dựa trên cđ tư hữu về TLSX và bóc lột lao động làm thuê

b)

Hình thức SX trong đó SP được tạo ra, bán trên thị trường để thu lợi nhuận

c)

Nền SX dựa trên cđ tư hữu về TLSX

d)

Nền SX dựa trên chế độ người bóc lột người

65.

Chọn đáp án đúng nhất về: Các biện pháp chủ yếu để tích lũy nguyên thủy?

a)

Tước đoạt người sản xuất nhỏ, nhất là nông dân.

b)

Chinh phục, bóc lột thuộc địa.

c)

Trao đổi không ngang giá, bất bình đẳng.

d)

Cả a,b,c

66.

Khi so sánh sức lao động và lao động ý kiến nào sau đây không đúng?

a)

cả sức lđ và lđ đều là hàng hóa

b)

sức lđ là hàng hóa, lđ không là hàng hóa

c)

sức lđ là khả năng lao động

67.

Chọn 2đáp án đúng về định nghĩa: Sức lao động?

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

68.

Chọn 2đáp án đúng: Sức lao động trở thành hàng hóa phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hoá TBCN

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Từ khi có kinh tế thị trường

d)

Từ khi có CNTB

69.

Tính đặc biệt của hàng hóa sức lao động?

a)

Nó tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Cả a, b, c

70.

2Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là?

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

Người lao động được tự do thân thể

c)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

71.

Kết cấu giá trị của hàng hóa sức lao động gồm các yếu tố?

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái Sx sức lđ của CN và nuôi gia đình

b)

Chi phí thỏa mãn nhu cầu VH, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lđ

72.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

(a)  

73.

Công thức chung của tư bản?

(a)  

74.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

(a)  

75.

Điều kiện để tiền biến thành tư bản?

a)

Sức lao động trở thành thành hàng hoá

b)

Dùng tiền để mua rẻ, bán đắt

c)

Phải tích lũy được 1 lượng tiền lớn

d)

Tiền được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư

76.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế nào?

a)

Hoàn toàn khác nhau

b)

Có quan hệ với nhau

c)

Giống về bản chất, khác về hình thức

77.

Khái niệm tư bản?

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

78.

Tư bản là?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Cả a, b và c.

79.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền

80.

Chọn đáp án đúng: Giá trị thặng dư là?

a)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lđ, do CN làm thuê tạo ra, thuộc về nhà tư bản

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên

c)

Lợi nhuận thu được của người SX

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí SX TBCN

81.

Ngày lao động của công nhân gồm 2 phần nào?

a)

Thời gian lao động tất yếu

b)

Thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động cá biệt

d)

Thời gian lao động xã hội

82.

Chọn đáp án đúng khi Mác phân chia: Tư bản bất biến (C) và Tư bản khả biến (V) với mục đích chỉ rõ :

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

83.

Chọn đáp án sai: Trong công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m.

a)

Lđ cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm

b)

Lđ trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)

c)

Lđ trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c+v+m)

84.

Chọn đáp án đúng : Tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu thông

85.

Chọn đáp án đúng: Bản chất của tiền công tư bản chủ nghĩa

a)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

b)

Sự trả công cho lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá cả của sức lao động

86.

Lựa chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Giá trị thặng dư siêu ngạch là "......".. mạnh nhất để thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.

a)

động lực

b)

giá trị

87.

Lựa chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Nguồn gốc của toàn bộ tư bản ứng trước trong sự phát triển của chủ nghĩa tư bản là từ....

a)

giá trị thặng dư do lao động của Cn làm thuê tạo ra

b)

tiền sẵn có của nhà TB

88.

Chọn đáp án đúng: Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến ( C) và tư bản khả biến (v) :

a)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình SX giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của TB

c)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận TB sang sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

89.

Chọn ý sai về vai trò của tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (v):

a)

- TB bất biến là điều kiện cần thiết không thể thiếu được để SX ra GTTD

b)

- TB khả biến có vai trò quyết định trong quá trình đó (vì nó chính là bộ phận TB đã lớn lên).

c)

Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

90.

Chọn ý sai về: Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh:

a)

Hiệu quả của nhà TB, chỉ cho nhà TB biết nơi đầu tư có lợi

b)

Là tỉ lệ % giữa số lượng giá trị thặng dư (m) và tư bản khả biến (m)

c)

Phản ánh trình độ bóc lột của nhà TB đối với CN làm thuê

d)

Tỷ lệ % giữa thời gian lđ thặng dư và thời gian lao động tất yếu

91.

Chọn 2đáp án đúng về: Khối lượng giá trị thặng dư (M):

a)

Phản ánh phạm vi bóc lột TB với CN làm thuê

b)

Là tích số giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tổng TB khả biến đã được sử dụng

c)

Phản ánh quy mô bóc lột TBCN

d)

Phản ánh trình độ bóc lột TB với CN làm thuê

92.

Chọn ý sai về: Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh:

a)

trình độ bóc lột của TB với CN làm thuê

b)

hiệu quả của TB

93.

Chọn 2 đáp án đúng về: Khối lượng giá trị thặng dư (M):

a)

Phạm vi bóc lột của nhà TB

b)

Quy mô bóc lột của nhà TB

c)

Tích số giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tổng TB khả biến đã sử dụng

d)

Trình độ bóc lột của nhà TB

94.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Đối tượng lđ

b)

Sức lao động

c)

Tư liệu SX

d)

Công cụ SX tiên tiến

95.

Chọn đáp án đúng: Để tăng khối lượng giá trị thặng dư (M) nhà tư bản có thể sử dụng những cách nào sau đây:

a)

Kéo dài thời gian LĐ trong ngày khi thời gian LĐ cần thiết không đổi

b)

Tăng cường độ LĐ khi ngày LĐ không đổi

c)

Giảm GT sức LĐ khi ngày LĐ không đổi

96.

Lựa chọn cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm về : Giá trị thặng dư tuyệt đối : Là giá trị thặng dư thu được bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động ''…'' trong khi năng suất lao động; giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không đổi?

(a)  

97.

Lựa chọn cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống '' …'' để hoàn thiện khái niệm về : Giá trị thặng dư tương đối : Là giá trị thặng dư thu được bằng cách ''…'' thời gian lao động tất yếu, nhờ đó kéo dài thời gian lao động thặng dư trong khi ngày lao động có thể không đổi hoặc thậm chí rút ngắn

(a)  

98.

Chọn đáp án đúng: Giá trị thặng tương đối là giá trị thặng dư thu được do?

a)

Tăng NSLĐ, rút ngắn thời gian lao động cá biệt

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu; kéo dài thời gian lao động thặng dư trong khi độ dài ngày lao động không thay đổi hoặc thậm chí rút ngắn

c)

Tăng sản lượng, rút ngắn thời gian lao động

d)

Tăng cường độ lao động, Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

99.

Chọn đáp án đúng: Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư có được do?

a)

Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt.

b)

Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.

c)

Giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội,

100.

Những Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?

a)

cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

tiết kiệm tư bản bất biến

e)

tiết kiệm giá trị thặng dư

101.

Chọn đáp án đúng: Giai cấp tư sản đã thực hiện ba cuộc cách mạng để tăng năng suất lao động

a)

cách mạng tư sản

b)

cách mạng về tổ chức quản lý lao động

c)

cách mạng về sức lao động thông qua phân công lao động

d)

cách mạng về công cụ lao động

102.

Chọn đáp án đúng: Để thu được giá trị thặng dư tương đối, nhà tư bản phải:

a)

kéo dài thời gian ngày làm việc của CN

b)

rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

tăng cường độ lao động của Cn

d)

tăng năng suất lao động xã hội

103.

Chọn đáp án đúng: Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả a, b và c

104.

Chọn đáp án đúng: Điểm giống nhau giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư.

d)

Cả a, b và c.

105.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ xã hội

b)

Đều rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ

106.

Chọn đáp án sai về: Nhân tố quyết định đến quy mô tích luỹ tư bản?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ.

c)

Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư

d)

Cả a, b và c

107.

Chọn phương án sai: Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc nhân tố nào?

a)

Đại lượng tư bản ứng trước

b)

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư;

c)

Tăng chi phí đầu vào

d)

Nâng cao sức sản suất của lao động

e)

Chênh lệch ngày càng lớn giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

108.

Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Đại lượng tư bản ứng trước.

c)

Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

Cả a, b, c

109.

Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?

a)

Tài sản kế thừa.

b)

Lợi nhuận

c)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

110.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

111.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cả a, b, c

112.

Chọn đáp án sai : Kết quả cạnh tranh giữa các ngành dẫn tới hình thành:

a)

tỉ suất lợi nhuận bình quân, giá trị hàng hóa chuyển thành giá cả SX

b)

hình thành giá trị xã hội

113.

Chọn đáp án đúng về: Công thức tính giá cả sản xuất (GCSX):

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

k + p

d)

k + p

114.

Chọn đáp án đúng về: Nguồn gốc lợi nhuận của tư bản thương nghiệp:

a)

Là kết quả của hoạt động buôn bán.

b)

Là một phần giá trị thặng dư do công nhân làm thuê tạo ra

c)

Là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán

d)

Là kết quả của mua rẻ, bán đắt, trốn thuế.

115.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

116.

Chọn đáp án sai về: Đặc điểm của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản:

(Đáp án đúng gồm đặc điểm nào):

a)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu

b)

Hàng hóa đặc biệt

c)

Hình thái tư bản phiến diện nhất song được sùng bái nhất

117.

Tư bản cho vay không ra đời từ:

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản thương nghiệp

118.

Tập trung tư bản có thể được thực hiện thông qua việc sáp nhập các tư bản nào với nhau?

(a)  

119.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

120.

Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?

a)

c tăng tuyệt đối

b)

v tăng tuyệt đối, giảm tuyệt đối

c)

v không tăng

121.

Tư bản cho vay không ra đời từ:

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản thương nghiệp

122.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào?

a)

tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

tỷ suất lợi nhuận

c)

tỷ suất giá trị thặng dư

123.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

Cả a,b,c

124.

Chọn đáp án đúng: Căn cứ để hình thành địa tô tuyệt đối do:

a)

địa tô thu được trên những loại ruộng đất tốt

b)

chênh lệch giữa gtri nông sản với giá cả SX chung của nông phẩm

c)

địa tô thu được trên những loại ruộng đất xấu

d)

địa tô thu được trên tất cả các loại đất khi cho thuê

125.

Chọn đáp án đúng: Tập trung tư bản có thể được thực hiện thông qua việc sáp nhập các tư bản nào với nhau?

(a)  

126.

Lựa chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Địa tô là phần. "....".. còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh n

a)

giá trị thặng dư

b)

lợi nhuận siêu ngạch

127.

Chọn 2đáp án đúng khi nói về: Chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

là sự thống trị của các tổ chức độc quyền trong nền kinh tế

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

c)

Một hình thái kinh tế- xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

128.

Chọn đáp án sai về: Đặc trưng kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền:

a)

Tích tụ, tập trung SX và các tổ chức độc quyền

b)

TB tài chính và bọn đầu sỏ tài chính

c)

Xuất khẩu TB

d)

Sự phân chia thị trường thế giới giữa các liên minh độc quyền

e)

Sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc

129.

Chọn đáp án sai về: Phương thức mà tư bản tài chính đã sử dụng để thực hiện sự thống trị của mình:

a)

"Chế độ tham dự"

b)

Phát hành cổ phiếu có mệnh giá nhỏ

c)

lập công ty mới

d)

Kinh doanh chứng khoán, Đầu cơ đất đai

e)

Từ sự thống trị về KT, TB tài chính trở thành thống trị trong các lĩnh vực khác của đ.sống XH

130.

Chọn đáp án sai về: Biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản ngày nay

a)

Đại bộ phận dòng đầu tư chảy qua lại giữa các nước TB phát triển với nhau

b)

Chủ thể xuất khẩu TB có sự thay đổi lớn , trong đó vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong XKTB ngày càng lớn.

c)

Hình thức XKTB rất đa dạng, sự đan xen giữa XKTB và XK hàng hóa tăng lên.

d)

Áp đặt mang tính chất thực dân trong XKTB đã được gỡ bỏ dần và nguyên tắc cùng có lợi trong đầu tư được đề cao.

e)

xuất khẩu tư bản nhà nước

131.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

Cả a, b, c

132.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

(a)  

133.

Hình thức độc quyền nào mới có trong CNTB ngày nay?

a)

conglemeret

b)

quảng cáo

c)

coong xooc xi om

d)

conglomeret và conson

134.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

135.

Chọn đáp án đúng: Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước.

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ,con, cháu

136.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

các tổ chức độc quyền tư nhân trong 1 nước

b)

các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

c)

nhà nước tư sản

137.

Các nội dung : Chính sách KT mới, Bàn về thuế lương thực, NEP ... là tên gọi trong

a)

tác phẩm "Tuyên ngôn của ĐCS"

b)

tác phẩm "bàn về thuế lương thực"

c)

tác phẩm "Tư bản"

138.

Lựa chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống ‘…’’ câu nói của Lê Nin " Xét đến cùng thì ‘…’’là cái quan trọng nhất, chủ yếu nhất cho thắng lợi của chế độ xã hội mới".

a)

giá trị thặng dư

b)

lợi nhuận

c)

năng suất lao động

139.

Kinh tế cá thể, tiểu chủ và kinh tế tư bản tư nhân được thống nhất là thành phần kinh tế tư nhân (cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân) tại? :

a)

ĐH Đảng lần XI

b)

ĐH Đảng lần X

c)

ĐH Đảng lần XII

d)

ĐH Đảng lần XIII

140.

Nguồn vốn nào dưới đây mà bên nhận có nghĩa vụ phải trả?

(a)  

141.

Hoa Kỳ và Việt Nam bình thường hóa quan hệ ngoại giao vào năm nào:

a)

1998

b)

1997

c)

1996

d)

1995

142.

Mục tiêu của nước ta đến năm 2030 được Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII (2021) xác định là:

a)

Là nước đang phát triến, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

b)

Là nước đang phát triến, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình

c)

Là nước phát triến, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

143.

Mục tiêu của nước ta đến năm 2045 được Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII (2021) xác định là:

a)

nước đang phát triển, thu nhập cao

b)

nước phát triển, thu nhập cao

c)

nước phát triển, thu nhập trung bình

144.

Quan điểm của Đảng về mục tiêu về phát triển lực lượng sản xuất là: "Xây dựng nước ta thành một nước công nghiệp có cơ sở vật chất

- kỹ thuật hiện đại, cơ cấu kinh tế hợp lý" tại Đại hội Đảng lần thứ mấy?

a)

ĐH IX

b)

ĐH XII

c)

ĐH VIII

d)

ĐH X