wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì K23+24 DSH

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đầu ưa nước trong phân tử cholesterol là?

a)

Hydroxyl  

b)

Steroid

c)

Alkyl    

d)

Alkyl và steroid

2.

Màng tế bào được cấu tạo từ các thành phần nào sau đây?

a)

Phospholipid và glucid

b)

Phospholipid, glucid và protein

c)

Phospholipid,  cholesterol, glucid

d)

Phospholipid,  cholesterol, glucid và protein

3.

Các chất sau có thể khuếch tán qua lớp kép lipid, ngoại trừ?

a)

Oxy   

b)

Benzen

c)

Ethanol    

d)

Glucose

4.

Cơ chế vận chuyển các chất nào sau đây đi ngược với gradient nồng độ?

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

d)

Vận chuyển thông qua các protein kênh

5.

Kênh vận chuyển nào sau đây là đồng vận chuyển?

a)

Kênh Na+ và Ca2+

b)

Kênh glucose và Na+

c)

Trao đổi Cl- với HCO3- hoặc SO42-

d)

Kênh Na+ và H+

6.

Trong ba tháng giữa của thai kỳ, cơ quan nào là cơ quan tạo máu chính của bào thai?

a)

Tủy xương

b)

Gan

c)

Lách

d)

Hạch bạch huyết

7.

Để thu nhận DNA từ máu người ta thường tách chiết DNA từ?

a)

Hồng cầu trưởng thành

b)

Hồng cầu lưới

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

8.

Hồng cầu trong cơ thể không phân bố ở vị trí nào sau đây?

a)

Hệ mạch máu

b)

  Hệ tuần hoàn

c)

Khoảng gian bào

d)

Mao mạch

9.

Các nguyên liệu cần thiết cho sự tạo hồng cầu. Chọn câu sai?

a)

Vitamin B12 

b)

Acid folic

c)

Hemoglobin  

d)

Arythropoietin

10.

Oxy được vận chuyển trong máu bằng cách, oxy liên kết lỏng lẻo với… của …và được vận chuyển dưới dạng… đến tổ chức mô?

a)

Vòng porphyrin, globin, phân tử

b)

Fe++, nhân heme, phân tử

c)

Fe++, nhân heme, nguyên tử

d)

Nhóm NH2, globin, nguyên tử

11.

Hemoglobin có khả năng vận chuyển khí oxy là nhờ vào đặc điểm?

a)

Oxy được gắn với Fe2+ trong nhân heme

b)

Oxy được gắn với các chuỗi globin

c)

Oxy liên kết với vòng porphyrin

d)

Oxy liên kết cộng hóa trị với Fe

12.

Nhóm máu A+ là nhóm máu không đặc điểm nào sau đây?

a)

Có kháng nguyên A và D trên bề mặt hồng cầu

b)

Có kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu và kháng thể kháng nhóm máu B trong huyết tương.

c)

Có kháng nguyên A và D trên bề mặt hồng cầu và không có kháng thể kháng nhóm máu B trong huyết tương.

d)

Có thể tiếp nhận nhóm máu O+ hoặc O-

13.

Để tránh nguy cơ tai biến khi truyền máu, lượng máu truyền tối đa thường khuyến cáo không nên quá?

a)

150 mL

b)

250 mL

c)

350 mL

d)

450 mL

14.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về nhóm máu Rhesus?

a)

Kháng nguyên D có tính kháng khuyên mạnh nhất

b)

Kháng nguyên Rh có 6 loại

c)

Kháng thể kháng Rh là kháng thể tự nhiên

d)

Người máu Rh âm mang kháng thể kháng Rh trong huyết tương khi truyền máu Rh dương

15.

Khi điều trị bằng tia X quá nhiều thường dẫn đến bệnh thiếu máu?

a)

Thiếu máu do suy tủy 

b)

Thiếu máu do mất máu

c)

Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ   

d)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

16.

Hội chứng tăng nguyên hồng cầu ở bào thai có thể gặp đối với cặp vợ chồng nào sau đây?

a)

Cả vợ và chồng có nhóm máu Rh+

b)

Cả vợ và chồng có nhóm máu Rh-

c)

Chồng có nhóm máu Rh- và vợ có nhóm máu Rh+

d)

Chồng có nhóm máu Rh+ và vợ có nhóm máu Rh-

17.

Van bán nguyệt là van gì?

a)

Ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất               

b)

Ngăn giữa thất trái và động mạch chủ

c)

Ngăn giữa thất phải và động mạch phổi 

d)

Ngăn giữa tâm thất và các động mạch

18.

Ở cơ thể bình thường, khi hoạt động bình thường tim đập khoảng bao nhiêu lần trong 1 phút?

 

a)

50 lần

b)

75 lần

c)

90 lần

d)

100 lần

19.

Điện thế hoạt động của cơ tim hay điện hoạt động, thường vào khoảng nào?

 

a)

– 20 mV

b)

0 mV

c)

+20 mV

d)

+30 mV     

20.

Tính trơ tuyệt đối của cơ tim xảy ra ở pha nào trong chu kỳ tim?

a)

Pha 1 và 2

b)

Pha 3

c)

Pha 4   

d)

Pha 3 và 4

21.

Động mạch vành là động mạch dẫn máu đi nuôi cơ quan nào sau đây?

a)

Não

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận

22.

Cơ tim có các thuộc tính sinh lý sau đây, ngoại trừ?

a)

Hưng phấn

b)

Co rút nhanh

c)

Dẫn truyền

d)

Tính trơ có chu kỳ

23.

Hoạt động điện ở cơ tim được hình thành nhờ sự điều hòa các ion nào sau đây?

a)

Ion K+ và Na+   

b)

Ion Na+ và Ca2+

c)

Ion K+ và Ca2+

d)

Ion K+, Na+ và Ca2+

24.

Con đường vận chuyển điện hoạt động đúng trên tim là?

a)

Nút xoang nhĩ SA, nút nhĩ thất AV, bó His, các nhánh, Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ SA, Purkinje, nút nhĩ thất AV, bó His, các nhánh.

c)

Nút xoang nhĩ SA, bó His, các nhánh, nút nhĩ thất AV, Purkinje

d)

Nút nhĩ thất AV, nút xoang nhĩ SA, bó His, các nhánh, Purkinje

25.

Lượng máu tim bơm trong một chu kỳ 70 mL, nhịp tim là 75 lần trên phút thì lưu lượng tim hay cung lượng tim là?

a)

5,25 lít 

b)

5,0 lít

c)

49,0 lít

d)

49,5 lít

26.

Trong cơ thể, máu được phân bố chủ yếu ở đâu?

  

a)

Động mạch

b)

Tim

c)

Phổi

d)

Tĩnh mạch

27.

Động mạch nào sau đây dẫn máu đi nuôi các mô và các cơ quan trong toàn cơ thể?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch cảnh

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch thận

28.

Áp suất lọc tại tiểu động mạch tận là bao nhiêu khi áp suất mao mạch 28 mmHg, áp suất keo mao mạch 28 mmHg, áp suất dịch kẽ - 3 mmHg và áp suất keo của dịch kẽ 8 mmHg?

a)

13 mmHg

b)

12 mmHg

c)

11 mmHg

d)

10 mmHg

29.

Khi lấy máu bệnh nhân, nhân viên y tá thường lấy máu tại vị trí nào?

a)

Động mạch và mao mạch

b)

Tĩnh mạch hoặc động mạch

c)

Tiểu động mạch

d)

Mao mạch hoặc tĩnh mạch

30.

Trường hợp nào sau đây sẽ dẫn đến ức chế hoạt động tim?

a)

Áp suất thấp ở động mạch chủ  

b)

Áp suất cao ở động mạch cảnh

c)

Giảm kháng lực động mạch  

d)

Giảm độ nhớt máu

31.

Chức năng hấp thu diễn ra mạnh nhất ở đoạn nào sau đây trên đường tiêu hóa?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

32.

Vị trí của tá tràng trên đường tiêu hóa?

a)

Nối trực tiếp với thực quản      

b)

Trung gian giữa dạ dày và ruột non

c)

Trung gian giữa ruột non và ruột già      

d)

Đoạn ruột nối trực tiếp với đại tràng

33.

Trên đường tiêu hóa tinh bột được tiêu hóa mạnh nhất ở đoạn nào sau đây?

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

34.

Cơ quan nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc cung cấp men tiêu hóa mỡ?

  

a)

Tuyến nước bọt

b)

Dạ dày

c)

Tụy tạng

d)

Gan

35.

Mỡ đi ra khỏi tế bào biểu mô niêm mạc ruột non và vào mạch bạch huyết dưới dạng nào sau đây?

a)

  Monoglycerides

b)

Diglycerides

c)

Triglycerides

d)

Chylomicrons

36.

Sắt được hấp thu mạnh tại vị trí nào trên đường tiêu hóa?

a)

Ruột già

b)

Tá tràng và phần đầu hỗng tràng

c)

Hỗng tràng và hồi tràng

d)

Dạ dày

37.

Khi tắc ống dẫn mật sẽ gây vàng da. Triệu chứng vàng da này là do tăng chất nào sau đây trong huyết tương?

a)

Biliverdin

b)

Urobilin

c)

Bilirubin

d)

Hemoglobin

38.

Protein được tiêu hóa ở vị trí nào trên đường tiêu hóa?

a)

Miệng và dạ dày

b)

Dạ dày và ruột non

c)

Dạ dày và ruột già

d)

Ruột non và ruột già

39.

Hệ thống chuyên chở chủ động phụ thuộc Na+ cần cho sự hấp thu ở ruột non của các chất sau đây, ngoại trừ:

a)

Amino acid    

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Glucose

40.

Câu nào sau đây đúng với ruột già?

a)

Bài tiết Na+ và tái hấp thu K+    

b)

Bài tiết Cl-

c)

Hấp thu nước nhiều hơn cả ruột non     

d)

Không hấp thu hơi

41.

Câu nào sau đây không đúng với sự bài tiết của dạ dày?

 

a)

Pepsin được bài tiết dưới dạng tiền men gọi là pepsinogen

b)

Tế bào thành bài tiết cả HCl và yếu tố nội tại

c)

Sự bài tiết gastrin bị ức chế bởi somatostatin

d)

Giữa các bữa ăn dạ dày không có sự bài tiết dịch vị

42.

Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết các chất điện giải của nước bọt, ngoại trừ?

a)

Các ion chỉ do tế bào ống dẫn tuyến nước bọt bài tiết

b)

Na+ được tái hấp thu chủ động khi đi qua ống dẫn

c)

K+ được tế bào ống dẫn bài tiết chủ động

d)

Cl- được tái hấp thu thụ động khi đi qua ống dẫn

43.

Lượng máu đi qua thận chiếm bao nhiêu cung lượng tim?

a)

1/2 cung lượng tim

b)

1/3 cung  lượng tim

c)

1/4 cung  lượng tim

d)

1/5 cung  lượng tim

44.

Trình tự đúng trong cấu tạo của một nephron?

a)

Cầu thận, quai henle, ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp

b)

Cầu thận, ống lượn gần, quai henle, ống lượn xa, ống góp

c)

Cầu thận, ống lượn xa, quai henle, ống lượn gần, ống góp

d)

Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai henle, ống góp

45.

Vai trò của hormone ADH?

a)

Tái hấp thu Na+

b)

Tái hấp thu Glucose

c)

Tái hấp thu HCO3-

d)

Tăng bài tiết Ure

46.

Các chất cần thiết của cơ thể khi bị lọc qua cầu thận sẽ được tái hấp thu chủ yếu ở đâu?

a)

Ống lượn gần  

b)

Ống lượng xa

c)

   Quai henle

d)

Ống góp

47.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về màng phổi?

a)

Màng phổi là một lớp tế bào mỏng nằm giữa phổi và thành lồng ngực

b)

Giữa 2 lá có dịch trơn giúp 2 lá trượt lên nhau khi thở

c)

Khoảng màng phổi là một khoang ảo

d)

Lá thành dán vào mặt ngoài của phổi

48.

Thông thường lượng oxy được vận chuyển trong máu?

 

a)

Dạng kết hợp với Hb 87%

b)

Dạng kết hợp với Hb 97%

c)

Dạng hòa tan 10%

d)

Dạng hòa tan không đáng kể

49.

Trong quá trình hô hấp bình thường, khi cơ hít vào thư giãn, phổi đang ở mức nào sau đây?

   

a)

Thể tích khí lưu thông  

b)

Thể tích khí cặn

c)

Thể tích khí dự trữ hít vào  

d)

Dung tích hít vào

50.

Áp suất âm trong màng phổi sẽ âm nhất khi thể tích phổi đang ở mức nào sau đây?

a)

Dung tích khí cặn  

b)

Thể tích khí dự trữ thở ra

c)

Dung tích sống

d)

Thể tích khí cặn cơ năng