Font size
WorksheetsCác Cơ của Cẳng Tay: Nhìn Trước, Lớp Sâu
Total questions: 46
Worksheet time: 46mins
Cơ cánh tay?
(a)
Thần kinh cơ bì?
(a)
Thần kinh bì cẳng tay ngoài?
(a)
Vách gian cơ ngoài?
(a)
Thần kinh quay?
(a)
Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?
(a)
Gân cơ nhị đầu cánh tay?
(a)
Động mạch quặt ngược quay?
(a)
Động mạch quay?
(a)
Cơ ngửa?
(a)
Các động mạch gian cốt trước và sau?
(a)
Cơ gấp các ngón nông (đầu quay) (đã cắt)?
(a)
Cơ sấp tròn (đã cắt và lật ra)?
(a)
Động mạch quay?
(a)
Cơ gấp ngón cái dài và gân (đã cắt)?
(a)
Xương quay?
(a)
Cơ sấp vuông?
(a)
Gân cơ cánh tay quay (đã cắt)?
(a)
Động mạch quay và nhánh gan tay nông?
(a)
Gân cơ gấp ngón cái dài (đã cắt)?
(a)
Gân cơ gấp cổ tay quay (đã cắt)?
(a)
Gân cơ dạng ngón cái dài?
(a)
Gân cơ duỗi ngón cái ngắn?
(a)
Xương đốt bàn thứ nhất?
(a)
Thần kinh trụ?
(a)
Thần kinh giữa?
(a)
Động mạch cánh tay?
(a)
Vách gian cơ trong?
(a)
Cơ sấp tròn (đã cắt và lật ra)?
(a)
Động mạch quặt ngược trụ trước?
(a)
Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay?
(a)
Các gân cơ gấp cổ tay quay, gan tay dài, gấp các ngón nông (đầu trụ) và cơ gấp cổ tay trụ (đã cắt)?
(a)
Động mạch quặt ngược trụ sau?
(a)
Động mạch trụ?
(a)
Động mạch gian cốt chung?
(a)
Cơ sấp tròn (đầu trụ) (đã cắt)?
(a)
Thần kinh giữa (đã cắt)?
(a)
Cơ gấp các ngón sâu?
(a)
Động mạch và thần kinh gian cốt trước?
(a)
Thần kinh trụ và nhánh mu tay?
(a)
Các nhánh cổ tay của các động mạch quay và trụ?
(a)
Gân cơ gấp cổ tay trụ (đã cắt)?
(a)
Xương đậu?
(a)
Các nhánh gan tay sâu của động mạch và thần kinh trụ?
(a)
Móc của xương móc?
(a)
Xương đốt bàn thứ 5?
(a)
